Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH: Câu 2.. Thực hiện các thí nghiệm sau: I Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH II Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaOH2 III Điện phân
Trang 1PHẦN II TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ
SỰ ĐIỆN LI – AXIT- BAZƠ- MUỐI Câu 1 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH:
Câu 2 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 3 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 4 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 5 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 6 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, III và VI B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI
Câu 7 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO2 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
Trang 2Câu 10 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A (1), (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2).
Câu 11 Cho các chất: Al, NaHCO3, NH4NO3, Al(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH,
CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là
Câu 12 X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều
kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khi vừa có kết tủa X, Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Câu 13 Phương trình ion rút gọn của phản ứng nào dưới đây không có dạng:
HCOH H O CO
A KHCO3 + NH4HSO4 B NaHCO3 + HF
C Ca(HCO3)2 + HCl D NH4HCO3 + HClO4
Câu 14 Hòa tan Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ba(HCO3)2
C Dung dịch Ca(HCO3)2 D Dung dịch KHCO3
Câu 15 Sục khí X vào dung dịch nước vôi dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau khi kết tủa tan X làm
mất màu dung dịch Br2 X là khí nào trong các khí sau?
Câu 19 Cho các chất sau: CH3COONa, K2S, Na2SO3, Na2SO4, FeCl3, NH4Cl, Na2CO3, NH3, CuSO4,
C6H5ONa Có bao nhiêu chất có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 20 Cho dung dịch Na2S lần lượt vào lượng dư các dung dịch sau: BaCl2, CuCl2, FeSO4, FeCl3, ZnCl2 Có bao nhiêu phản ứng tạo ra kết tủa?
Trang 3Câu 21 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?
A Có kết tủa xanh nhạt tạo thành và có khí nâu đỏ sinh ra
B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành
C Có kết tủa màu xanh thẫm tạo thành
D Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm
Câu 22 Dung dịch NH3 hòa tan được hỗn hợp nào sau đây?
A Zn(OH)2, Cu(OH)2 B Al(OH)3, Cu(OH)2
C Fe(OH)3, Cu(OH)2 D Zn(OH)2, Mg(OH)2
Câu 23 Cho rất từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl Chọn phát biểu đúng nhất:
C Al, Zn, Al2O3, Cr2O3, ZnO, Zn(OH)2
D Al, Zn, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, CrO3, Ba, Na2O, K
Câu 25 Khi sục từ từ khí CO2 lượng dư vào dung dịch NaAlO2, thu được:
A Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCO3)3) và NaHCO3
B Có tạo kết tủa (Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O
C Không có phản ứng xảy ra
D Phần không tan là (Al(OH)3), phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O
Câu 26 Dung dịch muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch muối Y làm đổi màu quỳ tím hóa
xanh Đem trộn hai dung dịch thì thu được kết tủa X, Y có thể là:
A BaCl2, CuSO4 B CuCl2, Na2CO3 C Ca(NO3)2, K2CO3 D Ba(NO3)2, NaAlO2
Câu 27 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch
NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên đục, nhỏ tiếp HCl thì thấy dung dịch trong trở lại Dung dịch X là
A Al2(SO4)3 B Cu(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D MgCl2
Câu 28 Những phản ứng nào sau đây viết sai?
1 FeS + 2 NaOH → Fe(OH)2 + Na2S 2 FeCO3 + CO2 + H2O → Fe(HCO3)2
3 CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl 4 FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
Câu 29 Hiện tượng gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2?
Trang 4B Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra
C Chỉ cĩ hiện tượng xuất hiện kết tủa
D Cĩ hiện tượng tạo kết tủa và thốt ra bọt khí khơng màu
Câu 30 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào khơng đúng?
A.Al NaOH H O 2 NaAlO 1/ 2H2 2
B SiO2 2NaOHnóng chảy Na SiO2 3H O2
C NaAlO2 CO22H O2 Al(OH)3 NaHCO3
D Al O 3CO2 3 2Al 3CO 2
Câu 31 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, Al2(SO4)3, Al2O3, Zn, Ca(HCO3)2, Ba(OH)2, NaOH,Pb(NO3)2, Fe(OH)2, KCl Cĩ bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaHSO4
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3
(2) Cho dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 vào dung dịch FeCl2
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(4) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaHSO4
Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Câu 33 Dãy các hiđroxit lưỡng tính là:
A Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2 B Al(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Cr(OH)2
C Fe(OH)3, Mg(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)2 D Al(OH)3, Cr(OH)3, Sn(OH)3, Fe(OH)2
Câu 34 Cho dung dịch Na2CO3 từ từ vào dung dịch HCl dư Cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A cĩ khí bay ra
B ban đầu chưa cĩ khí, một thời gian sau cĩ khí bay ra
C tốc độ khí thốt ra chậm dần
D khơng cĩ hiện tượng gì
Câu 35 Cho Ca vào dung dịch NH4HCO3 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A cĩ kết tủa trắng và cĩ khí mùi khai bay lên.
B cĩ khí mùi khai bay lên.
C cĩ kết tủa trắng.
D cĩ kết tủa xanh và cĩ khí mùi khai bay lên.
Câu 36 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến dư Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A cĩ kết tủa trắng sau đĩ kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt
B cĩ kết tủa trắng dạng keo xuất hiện
C cĩ kết tủa trắng sau đĩ kết tủa tan và thu được dung dịch ở dạng đục
D cĩ kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và cĩ khí bay lên
Câu 37 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi rĩt dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư
Trang 5A có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện
B ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện
C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt
D ban đầu có kết tủa trắng tan ngay sau đó và có kết tủa trắng không tan
Câu 38 Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và NaAlO2 đến dư Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra
B Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện
C Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện và tiếp sau đó kết tủa lại tan
D Không xác định được hiện tượng
Câu 39 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là:
A Chỉ sủi bọt khí B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí Câu 40 CH3COOH điện li theo cân bằng sau: CH COOH3 CH3COOH
Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào?
A Thêm vài giọt dung dịch HCl B Thêm vài giọt dung dịch NaOH
C Thêm vài giọt dung dịch CH3COONa D Cả A và B
Câu 41 Dãy chất nào sau đây là lưỡng tính?
A.ZnO, Al2O3, FeO, Pb(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2
C.HSO ,NH ,HS ,Zn(OH)4 4 2 D HCO ,H O,Zn OH ,Al O3 2 2 2 3
Câu 42 Phèn chua có công thức nào sau đây?
A Al2(SO4)3 B K2SO4 Al2(SO4)3.12H2O
C K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
Câu 43 Nhóm các dung dịch đều có pH<7 là:
A Na2CO3, (NH4)2SO4, HCN B Na2S, KHSO4, HClO
C HNO3, FeCl2, KNO2 D HF, NH4HSO4, CuSO4
Câu 44 Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo thành kết tủa khi kết thúc thí
nghiệm?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaAlO2 hay Na[Al(OH)4]
B Cho Al vào dung dịch NaOH dư
C Cho CaC2 tác dụng với nước dư thu được dung dịch A và khí B Đốt cháy hết B rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch A
D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2 hay Na[Al(OH)4]
Câu 45 Tiến hành các thí nghiệm sau:
1) Sục khí H2S vào dung dịch H2SO4
2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
3) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
Trang 65) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na2SiO3
6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 48 Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol) Hòa tan hỗn hợp X vào
H2O (dư), đun nóng Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Y có môi trường
Câu 49 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí Na2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 có chứa H2SO4 loãng
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí H2S vào dung dịch Ca(OH)2 với tỉ lệ mol
H S Ca(OH)
n : n 1:1
(5) Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AgNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 50 Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung dịch đều có pH<7 là
A NaNO3, FeCl3, AlCl3 B CuSO4, FeCl3, AlCl3
C NaNO3, K2CO3, CuSO4 D K2CO3, CuSO4, FeCl3
Câu 51 Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
Ag ,Fe ,NO ,SO
4
Ba ,Na ,HSO ,OH
Câu 52 Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A.78 4z x 2y B 78 2z x y C 78 4z x y D 78 2z x 2y
Câu 53 Cho các chất sau: HOOC-CH2-COONa, K2S, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, Al, KHSO4, Zn, (NH4)2CO3 Số chất có tính lưỡng tính theo Bronstet là:
Trang 7Câu 54 Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, BaCl2 B HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2
C H2SO4, FeCl2, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl D HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2
Câu 55 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn HCO3OH CO32H O2 ?
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
B Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3+ 2H2O
C 2Na(HCO3) + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3+ 2H2O
D 2Na(HCO3) +Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 56 Cho (x+1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH4, y mol Ba2 và z mol , đun
3
HCO
nóng nhẹ Sau khi các phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch:
C Ba(OH)2 D chứa Ba(HCO3)2 và NH4HCO3
Câu 57 Cho các chất: CH3COONH4, CH3NH3Cl, Cr(OH)3, Cr(OH)2, NaHS, AlCl3 Số chất có tính lưỡng tính là
Câu 60 Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác,
cho a gam muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X:
Câu 61 Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 62 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH
Câu 63 Cho thí nghiệm như hình vẽ bên:
Trang 8Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm nằm ngang là:
Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:
A Có kết tủa đen của PbS
B Dung dịch chuyển vàng do S tan trong nước
C Có kết tủa trắng của PbS
D Có kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện
Trang 9Đây là một câu hỏi dễ, tuy nhiên các bạn cần nắm chắc kiến thức về phần điện li cũng như điều kiện xảy
ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
+ Một số kim loại có khả năng tác dụng với nước trong môi trường kiềm:
2Al + 2 NaOH +2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
+ Phản ứng trao đổi tạo ra chất điện li yếu là H2O: NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
+ Phản ứng với hiđroxit lưỡng tính: Al(OH)3 +NaOH → NaAlO2 + 2H2O
+ Với CaCl2 thì không xảy ra được phản ứng oxi hóa khử cũng không xảy ra phản ứng trao đổi ion vì không tạo ra chất điện li yếu
Ta có thể loại trừ các đáp án như sau:
- A và C: NaCl không thể phản ứng với Ba(HCO3)2 vì không thể tạo thành chất điện li yếu nên không xảy
ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
- D: Mg(NO3)2 không thể xảy ra phản ứng với Ba(HCO3)2 vì không thể tạo thành chất điện li yếu
Câu 3 Đáp án D
Các quá trình xảy ra như sau:
Na2O + H2O → 2NaOH
1 2
Trang 10B: Cu 2FeCl 2 2FeCl2Cu Còn dư Cu không tan
C: BaCl2CuSO4 BaSO4 CuCl2 Có kết tủa
Trang 11CHEM Tip
Một số tính chất hóa học của dung dịch HCl:
Dung dịch axit HCl là một axit mạnh Những tính chất chung của một axit (làm đỏ quỳ tím, tá dụng với bazơ, oxit bazơ, tác dụng với muối, tác dụng với kim loại) đều thể hiện rõ nét trong dung dịch HCl
Trong phân tử HCl, clo có số oxi hóa -1 Đây là trạng thái oxi hóa thấp nhất của clo Do đó, HCl (ở thể khí trong dung dịch) còn thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh
Na SO Ba(OH) BaSO 2NaOH
Với thí nghiệm I: Khi cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH thì thu được dung dịch chứa các ion Na+,
Cl-, K+ và OH- mà không có phản ứng do không tạo thành chất điện li yếu
Với thí nghiệm IV: Cu(OH)2 không tan được trong dung dịch NaNO3
Với thí nghiệm V: Chỉ xảy ra sự phân li của NH3 trong dung dịch mà không điều chế được NaOH:
NH H ONHOH
Câu 7 Đáp án A
CHEM Tip
Các bước để viết một phương trình ion rút gọn từ phương trình phân tử
+ Chuyển tất cả các chất vừa dễ tan vừa điện li mạnh thành ion, các chất khí, kết tủa, điện li yếu để nguyên dạng phân tử Phương trình thu được là phương trình ion đầy đủ
+ Lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, ta thu được phương trình ion rút gọn
Muốn viết được phương trình ion rút gọn chính xác, các bạn cần nắm chắc tính tan, bay hơi, điện li mạnh hay yếu của các chất Ngoài ra bạn cần xác định chính xác sản phẩm của phản ứng hóa học dạng phân tử Khi đã nắm chắc những vấn đề trên, các bạn có thể xác định được nhanh chóng phương trình ion rút gọn
mà không cần thông qua tuần tự các bước trên
Phương trình ion rút gọn chung: Ba2SO24BaSO4
Phương trình ion rút gọn của các phản ứng còn lại:
(4) BaSO 2H3 SO24BaSO4 SO2 H O2
(5) NH4SO24Ba2OH BaSO4 NH3 H O2
Ngoài ý nghĩa nội dung trong các câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết như trên, trong một số bài toán định lượng, phương trình ion rút gọn còn đóng một vai trò quan trọng trong quá trình giải toán Vì vậy các bạn nên nắm chắc kĩ năng viết phương trình ion rút gọn
Câu 8 Đáp án B
Các chất thỏa mãn là: Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)CO3
Trang 12Al2(SO4)3 không phản ứng được với dung dịch HCl
K2SO3 không phản ứng được với dung dịch NaOH
CHEM Tip
Một số chất như Al, Zn,… có khả năng tác dụng với cả NaOH và HCl nhưng không phải là chất lưỡng tính Chúng là kim loại
Câu 9 Đáp án B
Những chất điện li là những chất tan trong nước phân li ra ion
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, phân tử hòa tan đều phân li ra ion Trong phương trình
điện li của chất điện li mạnh, người ta dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại
vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch Trong phương trình điện li của chất điện li yếu, người ta dùng hai mũi tên ngược chiều nhau
Chất không điện li là những chất khi tan trong nước hoàn toàn không điện li thành các ion (mặc dù có
thể tan hoàn toàn trong nước nhưng đơn vị nhỏ nhất vẫn là phân tử mà không phải là ion)