Câu 2: 2 điểm Trong lúc học nhóm, bạn Nam yêu cầu bạn Linh và bạn Mai mỗi người chọn một số tự nhiên sao cho hai số này hơn kém nhau là 6 và tích của chúng phải bằng 280c. Chứng minh CBK
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CAO BẰNG
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học: 2018 - 2019 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: (4 điểm)
a Thực hiện phép tính: 5 16 18
b Cho hàm số y = 3x Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?
c Giải hệ phương trình:
x y 6 2x y 3
d Giải phương trình: x4 – 8x2 – 9 = 0
Câu 2: (2 điểm)
Trong lúc học nhóm, bạn Nam yêu cầu bạn Linh và bạn Mai mỗi người chọn một số tự nhiên sao cho hai số này hơn kém nhau là 6 và tích của chúng phải bằng 280 Vậy 2 bạn Linh và Mai phải chọn những số nào?
Câu 3: (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 10 cm, AC = 8 cm
a Tính AB.
b Kẻ đường cao AH Tính BH.
Câu 4: (2 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung AB, M là điểm bất kì trên cung nhỏ AC (M khác A và C); BM cắt AC tại H Từ H kẻ HK vuông góc với
AB tại K
a Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp.
b Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác MEC là tam
giác vuông cân
Câu 5: (1 điểm)
Cho phương trình x2 – mx + m – 1 = 0 (với m là tham số) Giả sử x1 và x2 là các nghiệm của phương trình trên Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
1 2
2x x 3
x x 2 x x 1
HẾT
Trang 2-HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
a Thực hiện phép tính: 5 16 18 .
b Cho hàm số y = 3x Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?
c Giải hệ phương trình:
x y 6 2x y 3
d Giải phương trình: x 4 – 8x 2 – 9 = 0.
Phương pháp:
a Sử dụng công thức
A A 0
b Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi và chỉ khi a > 0.
Hàm số y = ax + b nghịch biến trên R khi và chỉ khi a < 0
c Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.
d Đặt t x t 0 2
sau đó giải phương trình bậc hai ẩn t để tìm nghiệm
Giải:
a 5 16 18 5.4 18 2
b Vì 3 > 0 nên hàm số y = 3x đồng biến trên R.
x y 6
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (1;-5)
d Đặt t x t 0 2
, phương trình đã cho trở thành:
2
2
t 8t 9 0
t 1 t 9 0
t 1 KTM
t 9 TM
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-3; 3}
Câu 2:
Trong lúc học nhóm, bạn Nam yêu cầu bạn Linh và bạn Mai mỗi người chọn một số tự nhiên sao cho hai số này hơn kém nhau là 6 và tích của chúng phải bằng 280 Vậy 2 bạn Linh và Mai phải chọn những số nào?
Trang 3Phương pháp:
Giải bài toàn bằng cách lập phương trình:
+ Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
+ Biểu diễn các đại lượng chữa biết theo ẩn và đại lượng đã biết
+ Dựa vào giả thiết của bài toán để lập phương trình
+ Giải phương trình tìm ẩn và đối chiếu với điều kiện của ẩn rồi kết luận
Giải:
Giả sử số bạn Linh tìm được là số lớn hơn
Gọi số bạn Linh tìm được là x x N;6 x 280
Khi đó số bạn Mai tìm được là x – 6
Theo bài ra ta có phương trình:
2
x x 6 280
x 6x 280 0
x 20 x 14 0
x 20 TM
x 14 KTM
Vậy Linh chọn số 20 và Mai chọn số 14 hoặc Linh chọn số 14 và Mai chọn số 50
Câu 3:
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 10 cm, AC = 8 cm.
a Tính AB.
b Kẻ đường cao AH Tính BH.
Phương pháp:
+ Sử dụng định lý Pi-ta-go
+ Sử dụng các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông để làm bài toán
Giải:
a Theo định lý Pyatgo ta có:
AB2 = BC2 – AC2 = 102 – 82 = 36 AB = 6 cm
b Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
AB2 = BH.BC
BC 10
cm
Trang 4Câu 4:
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung AB, M là điểm bất kì trên cung nhỏ AC (M khác A và C); BM cắt AC tại H Từ H kẻ HK vuông góc với AB tại K.
a Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp.
b Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác MEC là tam giác vuông cân.
Phương pháp:
a Chứng minh tứ giác CBKH có tổng hai góc đối bằng 180o
b Chứng minh AMC BEC MC EC
Chứng minh CME 45 o MCE 90 o
Giải:
a Ta có: BCH BCA 90 o(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Mà BKH 90 o BCH BKH 90 o90o 180o
Tứ giác CBKH là tứ giác nội tiếp
b Xét tam giác AMC và tam giác BEC có:
AM = BE
AC = BC (C là điểm chính giữa cung AB)
MAC EBC (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MC)
AMC BEC c.g.g MC EC
Nên ΔMEC cân tại C.MEC cân tại C
Tam giác ABC vuôn cân tại C CAB 45 o
Mà CME CAB (2 góc nội tiếp cùng chắn cung BC)
vuông cân tại C (đpcm)
Câu 5:
Trang 5Cho phương trình x 2 – mx + m – 1 = 0 (với m là tham số) Giả sử x 1 và x 2 là các nghiệm của phương trình trên Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
1 2
2x x 3
x x 2 x x 1
Phương pháp:
Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt, sử dụng hệ thức Vi – ét
Giải:
Ta có m2 4 m 1 m2 4m 4 m 2 2 0 m
Phương trình đã cho có nghiệm x1; x2 với mọi m
Theo định lí Viet ta có:
1 2
x x m 1
1 2
2x x 3 B
x x 2 x x 1
1 2
2
2 2
2
2x x 3
B
2 m 1 3 2m 1
B
2m 1
m 2
2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m = -2
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
1 2
HẾT