1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƢƠNG ÁN PHÒNG CHỐNG LŨ, LỤT VÙNG HẠ DU ĐẬP THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG

291 176 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 291
Dung lượng 10,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHỐNG LŨ, LỤT VÙNG HẠ DU ĐẬP THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG CÔNG TY THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG ...... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do –

Trang 1

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHỐNG LŨ, LỤT VÙNG HẠ DU ĐẬP

THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG

CÔNG TY THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG

ngày tháng năm 2016

Địa chỉ : 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang

Số điện thoại Văn phòng:027.2214 403

Số Fax:027.3980 919

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHỐNG LŨ, LỤT VÙNG HẠ DU ĐẬP

CÔNG TY THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG

ngày tháng năm 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Trang 3

Công ty Thủy điện Tuyên Quang i

I TÓM TẮT ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH CỦA HỒ CHỨA CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG LŨ LỤT HẠ DU ĐẬP 1

1.1.Tên, vị trí xây dựng công trình 1

1.2.Nhiệm vụ của công trình 2

1.3.Các thông số chính công trình 2

II XÁC LẬP QUAN HỆ GIỮA XẢ LŨ VỚI MỨC NƯỚC HẠ LƯU 4

2.1.Xác định vị trí đo mực nước hạ lưu 4

2.2.Xác định các mốc mực nước hạ lưu Đập Thủy điện lũ theo tần suất lũ 5

2.3.Xác định thời gian mực nước hạ lưu tăng đạt đỉnh mốc, kể từ khi bắt đầu x 11 2.3.1 Độ sâu ngập lớn nhấ 11

2.3.2 h i gi ấ hiệ độ gậ ớ hấ 11

2.4.Xác định vùng bị nh hưởng tương ứng mốc nước hạ lưu ác lập 19

2.4.1 Các ã/ hư ng bị h hưởng ngập lụt 19

2.4.2 Thống kê h hưởng với các rư ng hợp x 29

III NỘI DUNG PHỐI HỢP THỰC HIỆN TRONG QUÁ TRÌNH XẢ LŨ 52

3.1.Trách nhiệm thực hiện phòng chống lũ lụt cho hạ du thủy điện Tuyên Quang

52

IV CÁC TÌNH HUỐNG CƠ BẢN VÀ GIẢI PHÁP XỬ LÝ 55

4.1.Xác định tuyến lũ quét và phạm vi dự kiến ngập lụt 55

4.2.Ứng cứu, sơ tán 72

4.3.Phương án ứng cứu sơ tán 84

4.4.Phương án cứu hộ 88

4.5.Tổ chức diễn tập ứng phó 94

4.6.Kế hoạch hành động khẩn cấp 94

V CÁC ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA TỔ CHỨC, CHUẨN BỊ, ỨNG CỨU, SƠ TÁN NGƯỜI VÀ TÀI SẢN 101

5.1.Ban chỉ huy PCTT & TKCN cấp tỉnh 101

5.2.Công ty Thủy điện Tuyên Quang 102

5.3.Nhà máy Thủy điện ICT- Chiêm Hóa 102

5.4.Công ty cổ phần Bitexco- Nho Quế (Nhà máy thuỷ điện Nho Quế 3) 103

5.5.Chính quyền địa phương cấp huyện tham gia tổ chức, chuẩn bị, ứng cứu sơ tán người và tài s n vùng hạ du đập Thủy điện Tuyên Quang 103

Trang 4

Công ty Thủy điện Tuyên Quang ii

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Vị trí c ng tr nh và hạ du v ng nghi n cứu 1Hình 2.1 Mạng lưới trạm Thủy văn hạ lưu Đập Thủy điện Tuyên Quang 4Hình 2.2 Đường mực nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 0,01% 6Hình 2.3 Đường mực nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 0,02% 6Hình 2.4 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 0,1% 7Hình 2.5 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 0,5% 7Hình 2.6 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 1,0% 8Hình 2.7 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 3,0% 8Hình 2.8 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 5,0% 9Hình 2.9 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x lũ tần suất p= 10,0% 9Hình 2.10 Đường mặt nước lớn nhất dọc hạ lưu s ng L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang) Đập Thủy điện Tuyên Quang vỡ đập với tần suất lũ đến p= 0,1% 10Hình 2.11 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi đập TĐ Tuy n Quang x lũ p= 0,01% 15Hình 2.12 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi đập TĐ Tuy n Quang vỡ đập với lũ p= 0,1% 15Hình 2.13 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi đập TĐ Tuy n Quang x lũ p= 0,02% 16Hình 2.14 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi đập TĐ Tuy n Quang x lũ p= 0,1% 16Hình 2.15 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ p= 0,5% 17Hình 2.16 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ p= 1,0% 17Hình 2.17 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ p= 3,0% 18Hình 2.18 Quá trình diễn biến mực nước tại một số vị trí khi Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ p= 5,0% 18

Trang 5

Công ty Thủy điện Tuyên Quang iii

Tuyên Quang x lũ p= 10,0% 19Hình 4.1 Độ sâu vùng ngập lũ khi đập TĐ Tuy n Quang lũ 70

Trang 6

Công ty Thủy điện Tuyên Quang iv

DANH MỤC BẢNG

B ng 1.1- Thông số kỹ thuật chính của Thủy điện Tuyên Quang 2

B ng 2.2- Các kịch b n hồ Thủy điện Tuyên Quang x lũ p% 5

B ng 2.3- Mốc mực nước hạ lưu Đập thủy điện Tuyên Quang 5

B ng 2.4- Kết qu mực nước lớn nhất tại các điểm trên sông Gâm- Lô từ hạ lưu Đập TĐ Tuy n Quang kịch b n x lũ 11

B ng 2.5- Thời gian uất hiện độ s u ngập lớn nhất tại các mặt cắt điển h nh ứng với kịch n điển hình 11

B ng 2.6- Diện tích ngập lũ ứng với cấp độ độ sâu ngập 19

B ng 2.7- Diện tích ngập lũ ứng với cấp độ độ sâu ngập 28

B ng 2.8- Số hộ dân chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với các kịch b n x lũ (tần suất 0,01%, 0,02%, 0,1%, 0,5% và vỡ đập) 29

B ng 2.9- Số hộ dân chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với các kịch b n x lũ (tần suất 1%, 3%, 5% và 10%) 38

B ng 2.10- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 0,5% 39

B ng 2.11- Diện tích đất tự nhiên bị nh hưởng ngập theo các tần suất x lũ 49

B ng 2.12- Diện tích loại đất khu vực hạ du Đập Thủy điện Tuyên Quang bị

nh hưởng ngập lũ theo các tần suất x lũ 50

B ng 4.13- Độ sâu lớn nhất và thời gian xuất hiện tại các vị trí mặt cắt điển hình 55

B ng 4.14- Diện tích đất tự nhiên bị nh hưởng ngập theo các tần suất x lũ 70

B ng 4.15- Số hộ dân chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với các kịch b n x lũ 71

B ng 4.16- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 0,5% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 74

B ng 4.17- Trách nhiệm cụ thể của từng đơn vị tham gia trực tiếp tham gia ứng cứu, tham gia sơ tán người và tài s n 86

B ng 4.18- Lực lượng dự kiến ứng phó kịch b n lũ p= 0,5% 89

B ng 4.19- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 0,5% 92

B ng 4.20- Hướng dẫn ác định cấp độ khẩn cấp cho các tình huống 99

B ng 5.21- Các đơn vị, cá nhân tham gia tổ chức cứu hộ cấp tỉnh 101

B ng 5.22- Các thành viên qu n lý công trình tham gia vào công tác phòng, chống thiên tai và sự cố công trình Thủy điện Tuyên Quang 102

B ng 5.23- Các thành viên qu n lý công trình tham gia vào công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn 102

Trang 7

Công ty Thủy điện Tuyên Quang v

chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn 103

B ng 5.25- Các đơn vị, cá nhân tham gia tổ chức cứu hộ cấp huyện 104

B ng 5.26- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 0,01% 106

B ng 5.27- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 0,02% 120

B ng 5.28- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 0,1% 133

B ng 5.29- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 1,0% 146

B ng 5.30- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 3,0% 156

B ng 5.31- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 5,0% 164

B ng 5.32- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang x lũ tần suất 10,0% 171

B ng 5.33- Trụ sở cơ quan, trường học của địa phương chịu nh hưởng của ngập lũ ứng với Đập Thủy điện Tuyên Quang tình huống vỡ đập 177

B ng 5.34- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 0,01% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 192

B ng 5.35- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 0,02% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 214

B ng 5.36- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 0,1% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 236

B ng 5.37- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 1,0% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 256

B ng 5.38- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 3,0% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 262

B ng 5.39- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 5,0% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 268

B ng 5.40- Phương án sơ tán của số dân bị ngập với kịch b n lũ lũ P= 10,0% của Đập Thủy điện Tuyên Quang 272

B ng 5.41- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 0,01% 276

B ng 5.42- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 0,02% 279

Trang 8

Công ty Thủy điện Tuyên Quang vi

B ng 5.43- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 0,1% 281

B ng 5.44- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 1,0% 284

B ng 5.45- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 3,0% 286

B ng 5.46- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 5,0% 287

B ng 5.47- B ng dự tr phương tiện, vật tư, vật liệu, trang thiết bị di dời ứng cứu kịch b n x lũ tần suất p= 10,0% 289

Trang 9

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 1

CÔNG TÁC PHÕNG CHỐNG LŨ LỤT HẠ DU ĐẬP

1.1 Tên, vị trí xây dựng công trình

- Tên công trình: Thủy điện Tuyên Quang

- Địa điểm xây dựng: Trên sông Gâm, thuộc địa phận ã Vĩnh Y n và thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

- Tên sông: Sông Gâm

- Chủ qu n: Công ty Thủy điện Tuyên Quang- Tập đoàn Điện lực Việt Nam

- Thời gian đưa c ng tr nh vào sử dụng: tháng 5/2006

Hình 1.1 ị r c g r h h d g ghi c

Trang 10

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 2

1.2 Nhiệm vụ của công trình

- Cắt lũ cho thành phố Tuyên Quang và đồng bằng Bắc Bộ với dung tích phòng

lũ là 1 tỷ m3;

- Cấp nước vào mùa kiệt cho vùng hạ lưu;

- Phát điện phục vụ các yêu cầu phát triển kinh tế- xã hội;

- C i thiện c nh quan, m i trường, n ng cao đời sống của huyện Na Hang và tỉnh Tuyên Quang

- Lưu lượng dòng chảy trung bình nhiều năm m3/s 317,76

b) Hồ chứa

- Cao tr nh mực nước hồ ứng với lũ thiết kế m 120,00

- Cao tr nh mực nước hồ ứng với lũ kiểm tra m 122,55

- Sông: Gâm/Trạm thủy văn Na Hang

Trang 11

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 3

- Hình thức đóng, mở cửa van

Câu chân dê/tời điện/xi lanh thủy lực

- Lưu lượng nhỏ nhất qua nhà máy Qmin m3/s

Trang 12

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 4

II XÁC LẬP QUAN HỆ GIỮA XẢ LŨ VỚI MỨC NƯỚC HẠ LƯU

Trang 13

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 5

Bảng 2.2- Các kịch bản hồ Thủy điện Tuyên Quang xả lũ p%

STT Diễn toán thủy lực Mô hình lũ đến

Mực nước trước lũ hồ (m)

2 Thủy điện Tuyên Quang x lũ

với tần suất lũ p= 0,01% 1971 MNDBT=120m 15.839

Chi tiết xem

b ng điều tiết lũ

3 Thủy điện Tuyên Quang x lũ

Lý trình/điểm đại diện

1 SG Km0.00 (TĐ Tuy n Quang) - Na Hang

2 SG Km3040.06 (Thị trấn Na Hang) Thị trấn Na Hang

3 SG Km23405.35 (TĐ Chi m Hoá)

4 SG Km44029.18 (TV Chiêm Hoá) Trị trấn Chiêm Hóa

5 SG Km56545.14 (TĐ Y n Sơn)

6 SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) Y n Sơn

7 SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) Y n Sơn

8 SL Km39249.96 (TV Ghềnh Gà) Thành phố Tuyên Quang

9 SL Km44029.38 (TV Tuyên Quang) Thành phố Tuyên Quang

10 SL Km60468.98 (Khu vực Sơn Dương)

11 SL Km80978.43 (Trước ngã 3 giao S Ch y)

12 SL Km85227.12 (Hạ lưu)

Trang 14

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 6

Hình 2.2 Đư ng mực ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x tần suất p= 0,01%

Hình 2.3 Đư ng mực ước lớn nhất dọc h ư sông Lô- Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x tần suất p= 0,02%

Trang 15

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 7

Hình 2.4 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x ần suất p= 0,1%

Hình 2.5 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x ần suất p= 0,5%

Trang 16

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 8

Hình 2.6 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x ần suất p= 1,0%

Hình 2.7 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x ần suất p= 3,0%

Trang 17

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 9

Hình 2.8 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x ần suất p= 5,0%

Hình 2.9 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉnh Tuyên Quang), x ần suất p= 10,0%

Trang 18

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 10

Hình 2.10 Đư ng mặ ước lớn nhất dọc h ư g L - Gâm (tỉ h y Q g) Đập Thủy điện Tuyên Quang vỡ đập với

tần suấ đến p= 0,1%

Trang 19

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 11

2.3 Xác định thời gian mực nước hạ lưu tăng đạt đỉnh mốc, kể từ khi bắt đầu xả

2.3.1 Độ sâu ngập lớn nhất l

Kết qu thống kê mực nước lớn nhất tại các vị trí đại biểu ứng với các tần suất lũ

x p% và kịch b n vỡ đập p= 0,1% được thống kê b ng dưới đ y

Bảng 2.4- Kết quả mực nước lớn nhất tại các điểm trên sông Gâm-

Lô từ hạ lưu Đập TĐ Tuyên Quang kịch bản xả lũ

Vị trí

Tần suất xả lũ P%

Vỡ đập 0,1%

0,01% 0,02% 0,1% 0,5% 1% 3% 5% 10%

Lý trình/điểm đại diện Mực nước lớn nhất xuất hiện tại các vị trí Hmax (m)

SG Km0.00 (TĐ Tuy n Quang) - Na Hang 79,02 65,85 65,19 63,22 59,45 58,60 57,36 56,65 55,91

SG Km3040.06 (Thị trấn Na Hang) 74,04 62,27 61,66 59,88 56,39 55,62 54,51 53,90 53,26

SG Km23405.35 (TĐ Chi m Hoá) 66,33 54,57 53,96 52,21 47,87 46,93 45,48 44,71 43,89

SG Km44029.18 (TV Chiêm Hoá) 51,58 45,08 44,44 42,81 38,85 37,99 36,66 35,93 35,11

SG Km56545.14 (TĐ Y n Sơn) 47,61 41,30 40,67 39,53 35,35 34,43 33,12 32,43 31,56

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 36,22 37,93 37,34 35,28 33,01 32,17 30,98 30,56 29,49

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 35,69 37,55 37,00 35,02 32,85 32,03 30,86 30,44 29,37

Bảng 2.5- Thời gian xuất hiện độ sâu ngập lớn nhất tại các m t cắt

điển hình ứng với kịch bản điển hình

Thủy điện Tuyên Quang vỡ đập với tần suất p= 0,1%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 36,22 17-8-1971 09:40:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 35,69 17-8-1971 10:19:59

SL Km39249.96 (TV Ghềnh Gà) 34,69 19-8-1971 17:50:00

SL Km44029.38 (TV Tuyên Quang) 34,43 19-8-1971 18:09:59

Trang 20

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 12

SL Km60468.98 (Khu vực Sơn Dương) 31,88 19-8-1971 21:30:00

SL Km80978.43 (Trước ngã 3 giao S Ch y) 28.60 20-8-1971 01:00:00

SL Km85227.12 (Hạ lưu) 27.74 20-8-1971 01:39:59

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 0,01%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 37,93 20-8-1971 05:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 37,55 20-8-1971 05:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 0,02%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 37,34 20-8-1971 04:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 37,00 20-8-1971 04:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 0,1%

Trang 21

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 13

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 35,02 19-8-1971 16:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 0,5%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 33,01 19-8-1971 08:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 32,85 19-8-1971 19:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 1,0%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 32,17 19-8-1971 16:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 32,03 19-8-1971 17:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 3,0%

cao nhất (d/m/y)

SG Km0.00 (TĐ Tuy n Quang) - Na Hang 57,36 19-8-1971 00:00:00

SG Km3040.06 (Thị trấn Na Hang) 54,51 19-8-1971 00:00:00

SG Km23405.35 (TĐ Chi m Hoá) 45,48 19-8-1971 00:00:00

Trang 22

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 14

SG Km44029.18 (TV Chiêm Hoá) 36,66 19-8-1971 01:00:00

SG Km56545.14 (TĐ Y n Sơn) 33,12 19-8-1971 02:00:00

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 30,98 19-8-1971 13:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 30,86 19-8-1971 13:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 5,0%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 30,56 19-8-1971 12:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 30,44 19-8-1971 12:00:00

Thủy điện Tuyên Quang xả lũ với tần suất p= 10,0%

SG Km74417.30 (Trước ngã 3 gia nhập S Lô) 29,49 19-8-1971 00:00:00

SL Km33165.38 (Sau ngã 3 giao S Gâm) 29,37 19-8-1971 00:00:00

Trang 23

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 15

Hình 2.11 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi đậ Đ y n Quang x

= 0,01%

Hình 2.12 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi đậ Đ y Q g ỡ

đập với = 0,1%

Trang 24

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 16

Hình 2.13 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi đậ Đ y Q g

= 0,02%

Hình 2.14 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị trí khi đậ Đ y Q g

= 0,1%

Trang 25

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 17

Hình 2.15 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi Đập Thủy điện Tuyên

Quang x = 0,5%

Hình 2.16 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi Đập Thủy điện Tuyên

Quang x = 1,0%

Trang 26

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 18

Hình 2.17 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi Đập Thủy điện Tuyên

Quang x = 3,0%

Hình 2.18 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi Đập Thủy điện Tuyên

Quang x = 5,0%

Trang 27

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 19

Hình 2.19 Quá trình diễn biến mực ước t i một số vị r khi Đập Thủy điện Tuyên

Trang 28

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 20

Diện tích ngập khi xả lũ tình huống vỡ đập p= 0,1%

Trang 29

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 21

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 0,01%

xã Tân Long 95,93 66,38 86,58 58,9 90,9 275,6

Trang 30

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 22

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 0,01%

Trang 31

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 23

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 0,02%

Huyện, TP Xã, phường, thị trấn Độ s u ngập (m)

< 0.5 0.5-1 1-2 2-3 3-5 > 5

xã Phúc Ninh 86,60 55,40 78,35 57,27 88,34 201,58

xã Quý Quân 53,64 32,33 42,44 30,67 39,82 64,69 thị trấn T n B nh 24,40 15,37 21,67 18,34 35,40 210,57

Trang 32

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 24

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 0,1%

Trang 33

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 25

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 0,5%

Huyện, TP Xã, phường, thị trấn Độ s u ngập (m)

< 0.5 0.5-1 1-2 2-3 3-5 > 5

xã Phúc Ninh 58,2 38,0 52,9 39,8 54,8 54,0 thị trấn T n B nh 29,9 21,4 29,5 24,2 62,3 109,8

Trang 34

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 26

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 1,0%

Trang 35

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 27

Diện tích ngập khi xả lũ tần suất p= 5,0 %

ã Thắng Qu n 69,03 36,29 55,29 42,95 24,56 3,13

xã Trung Môn 37,65 34,30 61,36 56,70 123,82 55,17

ã Tứ Quận 10,64 6,68 9,58 6,27 7,29 4,95

Trang 36

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 28

Bảng 2.7- Diện tích ngập lũ ứng với cấp độ độ sâu ngập

> 5 4099,2 3928,0 3394,6 3215,0 2164,2 1776,5 960,7 699,7 193,8

H Yên

Sơn

< 0.5 971,7 966,9 941,7 835,4 591,1 603,7 457,8 350,4 301,8 0.5-1 640,0 638,6 594,1 560,5 408,0 445,3 322,8 247,7 212,3 1-2 847,3 812,7 834,0 783,7 621,1 630,5 506,0 394,1 314,5 2-3 617,4 620,5 623,8 590,4 506,8 513,4 439,2 292,9 299,6 3-5 1029,0 1027,7 1120,8 1092,0 936,7 884,0 697,8 524,3 442,8

> 5 3994,0 3751,8 3357,9 2745,2 1572,8 1249,6 614,8 367,0 124,6

H Sơn

Dương

< 0.5 377,8 355,8 321,2 317,2 307,9 277,9 53,6 60,2 49,7 0.5-1 238,9 231,3 217,2 223,8 235,5 205,1 45,6 50,3 39,2 1-2 340,4 325,7 333,7 339,9 336,5 303,4 70,9 67,7 75,4 2-3 257,3 259,0 274,7 281,0 264,6 255,0 72,4 73,6 44,6 3-5 480,2 492,4 488,4 481,1 528,9 474,2 91,5 79,1 60,4

> 5 1716,4 1599,2 1231,1 1065,0 437,5 204,1 43,8 30,5 4,0

Trang 37

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 29

2.4.2 hống kê nh hưởng với các trư ng hợp l

2.4.2.1 Số ượ g d cư, c g r h h cử bị gậ ụ

Nhìn chung khu vực bị ngập lụt hạ du đập Thủy điện Tuyên Quang là khu vực dọc theo sông Lô- G m Đặc biệt nặng nhất là vùng thấp thành phố Tuyên Quang và ven sông thuộc các huyện Na Hang, Chi m Hóa, Hàm Y n, Sơn Dương và Y n Sơn Phương pháp ác định: Xác định theo đường đồng mức mức độ ngập, dựa trên

b n đồ dân cư và hạ tầng thiết yếu tiến hành thống kê

Qua điều tra thực tế và so với mực nước đỉnh lũ, thống k được số hộ dân bị ngập

và hạ tầng thiết yếu ở b ng sau:

Bảng 2.8- Số hộ dân chịu ảnh hưởng của ngập lũ ứng với các kịch bản xả lũ (tần suất 0,01%, 0,02%, 0,1%, 0,5% và vỡ đập)

Đơn vị hành chính Tần suất Đập Thủy điện Tuyên Quang xả lũ

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Tổ d n phố số

14 22 92 - - - - - -

Tổ d n phố số

15 14 59 - - - - - - Năng

Kh Lũng Giang 6 25 6 25 7 25 5 21 - - Thanh

Tông Xoóng 48 191 48 191

180 648

- - - - Khu n Đích 28 111 26 103 - - - -

Nà Đ nh 14 56 11 44 - - - - Hùng

Mỹ Thôn Nghe 37 147 32 127 167 601 21 83 - -

Trang 38

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 30

Đơn vị hành chính Tần suất Đập Thủy điện Tuyên Quang xả lũ

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân Kim

B n Đòng 52 206 52 206 - - - -

B n Mèo 28 111 22 87 - - - - Đại Long 36 143 24 95 - - - -

Nà Bẩy 46 183 34 135 - - - -

Nà Ngà 21 83 15 60 - - - -

Nà Tuộc 4 16 - - - Làng Nỏ 12 48 12 48 - - - -

Ch n 48 191 48 191 48 191 - - Phú

Quang

Li n Nghĩa 76 302 48 191

1427 5137 22 87 - - Tiên Hóa 1 44 175 44 175 39 155 - -

Trang 39

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 31

Đơn vị hành chính Tần suất Đập Thủy điện Tuyên Quang xả lũ

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân Tiên Hóa 2 106 421 106 421 87 345 - - Phong Quang 112 445 103 409 84 334 - - Vĩnh Tường 88 349 88 349 72 286 - - Thôn Trinh 118 469 113 449 86 342 - - Vinh H i 65 258 65 258 65 258 - -

B nh Thể 85 338 85 338 68 270 - -

An Ninh 37 147 37 147 24 95 - - Vĩnh B o 14 56 6 24 6 24 - - Tông Trang 16 64 4 16 - - - - Sỏi Đúng 57 226 45 179 36 143 - - Xuân

Nà Mo 28 111 28 111 21 83 - - Đại Thị 35 139 33 131 - - - -

Thành

Đồng Lệnh 18 71 18 71

86 310

17 67 - - Việt Thành 3 72 285 63 250 38 151 - - Việt Thành 2 47 186 44 174 27 107 - -

An Thạch 1 6 24 6 24 - - - -

Trang 40

Công ty Thủy điện Tuyên Quang 32

Đơn vị hành chính Tần suất Đập Thủy điện Tuyên Quang xả lũ

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

D n cư ị

nh hưởng ngập

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

Số

hộ

Số dân

An Thạch 2 91 361 91 361 73 289 51 202

An Lâm 105 416 105 416 98 388 83 329 Thái Ninh 62 246 62 246 47 186 34 135

C y V i 75 297 75 297 75 297 71 281

Lữ Kh 91 361 91 361 76 301 51 202 Làng Mãn 2 112 444 112 444 104 412 48 190 Tân Thành 78 309 78 309 68 269 43 170 Làng Mãn 1 127 503 127 503 98 388 36 143 Lập Thành 26 103 24 95 4 16 - - Ninh Thái 18 71 18 71 5 20 - - Làng Chùa 24 95 22 87 11 44 - - Đồng Chằm 82 325 81 321 54 214 21 83

Bò Đái 57 226 38 151 22 87 21 83 Cây Chanh 1 45 178 42 166 - - - - Cây Chanh 2 82 325 36 143 - - - -

Ao Sen 2 44 174 40 158 - - - - Vườn Ươm 21 83 6 24 - - - - Lập Thành 18 71 5 20 - - - - Làng Đ ng 14 55 6 24 - - - -

Ngày đăng: 25/03/2019, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w