1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bài 33 nguyên lý 2 nhiệt động lực học

6 162 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 32,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Phát biểu được nguyên lí II nhiệt động lực học.. Kĩ năng Vận dụng được nguyên lí II nhiệt động lực học vào giải một số bài tập.. Hoạt động dạy học GV: Xét trường hợp có một ch

Trang 1

BÀI 33: CÁC NGUYÊN LÝ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

(PHẦN II)

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Phát biểu được nguyên lí II nhiệt động lực học

2. Kĩ năng

Vận dụng được nguyên lí II nhiệt động lực học vào giải một số bài tập

3. Thái độ

Sôi nổi, hào hứng trong giờ học

II. CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Hình ảnh minh họa

2 Học sinh

Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2. Kiểm tra bài cũ

3. Đặt vấn đề

4 Hoạt động dạy học

GV: Xét trường hợp có một

chậu nước ở nhiệt độ bình

thường, thả một miếng kim

loại đang nóng ở 1000C

GV: Yêu cầu HS nhận xét về HS: Nước nóng lên, miếng

II – Nguyên lí II nhiệt động lực học

1 Quá trình thuận nghịch

và không thuận nghịch

(Giảm tải)

2 Nguyên lí II nhiệt động lực học

a) Cách phát biểu của Clau-di-út

Nhiệt không thể tự truyền từ

Trang 2

nhiệt độ của chậu nước và

miếng kim loại?

GV: Vậy có khi nào miếng

kim loại nóng thêm còn nhiệt

độ của nước giảm thêm

không?

GV: Từ đây các em hãy rút ra

nhận xét

GV: Yêu cầu HS trả lời câu

C3

GV: Yêu cầu HS trả lời câu

C4

GV: Nhắc lại định luật bảo

toàn và chuyển hóa năng

lượng: Năng lượng không tự

sinh ra cũng không tự mất đi

mà chuyển hóa từ dạng này

sang dạng khác, hoặc chuyển

từ vật này sang vật khác

GV: Trình bày cấu tạo và

kim loại nguội đi HS: Không thể

HS: Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

HS: Không, Vì nhiệt không tự truyền từ trong phòng ra ngoài trời mà phải nhờ một động cơ điện

HS: Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học Một phần nhiệt lượng động cơ nhiệt nhận được chuyển hóa thành công cơ học, phần còn lại được truyền cho nguồn lạnh Do đó năng lượng vẫn được bảo toàn

HS: Chú ý lắng nghe và

một vật sang vật nóng hơn

b) Cách phát biểu của Các-nô

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

Trang 3

nguyên tắc hoạt động của

động cơ nhiệt

GV: Yêu cầu HS gọi tên và

trình bày đơn vị của từng đại

lượng có trong công thức

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài,

tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa bài

tập, các HS khác làm và vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

ghi chép

HS: Thực hiện HS: Thực hiện HS: Thực hiện

3 Vận dụng

Cấu tạo cơ bản của động cơ nhiệt:

1 Nguồn nóng để cung cấp nhiệt lượng

2 Bộ phận phát động gồm vật trung gian nhận nhiệt sinh công gọi là tác nhân và các thiết bị phát động

3 Nguồn lạnh để thu nhiệt lượng do tác nhân tỏa ra

- Hiệu suất

1 1

2 1

Q

A Q

Q Q

- Trong đó:

+ H là hiệu suất của động cơ nhiệt (%)

+ Q1(J): Nhiệt lượng nhận từ nguồn nóng

+ Q2(J): Nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh

+

) (

2

1 Q J Q

A = −

:Công có ích của động cơ

*BÀI TẬP ÁP DỤNG

6)SGK

Tóm đề:

A = 100 J

Q = 20J

ΔU =?

Trang 4

Hệ nhận công: A > 0

 A = 100 J

Hệ truyền nhiệt: Q < 0

 Q = - 20 J

Ta có:

• ΔU = A + Q

• = 100 – 20 = 80 J 7)SGK

Tóm đề:

Q = 100 J

A = 70 J

ΔU =?

Giải

Hệ nhận nhiệt: Q > 0

 Q = 100 J

Hệ thực hiện công: A < 0

 A = - 70 J

Ta có:

• ΔU = A + Q

= -70 + 100

= 30 J

8)SGK

Tóm đề:

Q = 6.106 J

ΔV = 0,50 m3

p = 8.106 N/m2

ΔU =?

Giải

Công mà chất khí thực hiện có

độ lớn là:

A = F.s

= p.ΔV

= 8.106.0,5

= 4.106 J

Trang 5

Chất khí thực hiện công A < 0

 A = - 4.106 J

Chất khí nhận nhiệt: Q > 0

 Q = 6.106 J

Ta có: ΔU = A + Q

= - 4.106 + 6.106

= 2.106 J

1) Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J Hiệu suất của động cơ

đó bằng?

Tóm đề:

A = 2.103 J

Q2 = 6.103 J

H = ?

Giải

Ta có: A = Q1 - Q2

 Q1 = A + Q2

= 2.103 + 6 103

= 8 103 J

hiệu suất của động cơ là:

H = 0,25

= 25 %

2) Một lượng khí có thể tích 3 lít ở áp suất 3.105 Pa Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở ra và

có thể tích là 10 lít

Trang 6

a Tính công khí thực hiện được

b Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết rằng trong khi đun nóng khí nhận nhiệt lượng

1000 J

Tóm đề:

V1 = 3 lít = 3 dm3 = 3.10-3 m3

P = 3.105 Pa

V2 = 10 lít = 10 dm3 = 10.10-3

m3

a) A = ?

b) ΔU = ?

Giải

a) A= p ΔV

= 3.105 (10.10-3 – 3.10-3) = 3.105 7 10-3

= 2100 J

b) Hệ nhận nhiệt: Q > 0

=> Q = 1000 J

Hệ thực hiện công: A < 0

=> A = – 2100 J

Ta có: ΔU = A + Q

= – 2100 + 1000 = – 1100 J

Ngày đăng: 25/03/2019, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w