1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bài tập bài 29 quá trình đẳng nhiệt

7 296 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 30,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV:Yêu cầu học sinh viết HS: Trả lời HS: Trả lời Trong quá trình đẳng nhiệt của 1 lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích... Điều kiện áp dùng phải là quá trình đẳng nhiệt

Trang 1

BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ – MA-RI-ỐT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Phát biểu và viết được biểu thức của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt

2 Kĩ năng

Vận dụng biểu thức của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt vào giải bài tập

3 Thái độ

Cẩn thận, tự giác, hăng hái phát biểu

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Bài tập

2 Học sinh

Ôn lại công thức.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Nhắc kiến thức cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV: Yêu cầu HS phát

biểu định luật Bôi-lơ –

Ma-ri-ốt?

GV:Yêu cầu học sinh viết

HS: Trả lời

HS: Trả lời

Trong quá trình đẳng nhiệt của 1 lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

p ~ hay P.V = hằng số

p1.V1 = p2.V2

Trang 2

biểu thức của định luật

Bôi-Lơ-Ma-ri-ốt với 1

lượng khí ở 2 trạng thái

khác nhau?

GV: Chú ý cho học sinh

đổi đơn vị

GV: Nhắc lại công thức

tính khối lượng riêng

GV: Đưa ra phương pháp

giải bài tập

HS: Lắng nghe, ghi chép

Trong đó:

p là áp suất (Pa)

V là thể tích (m3)

Nhiệt độ tuyệt đối T (K)

T (K) = t ( o C) + 273

1 Pa = 1 N/m2

1 lít = 1dm3 1bar = 105 Pa 1atm = 1,013.105 Pa 1at = 9,81.104 Pa 1mmHg = 133,3 Pa

Trong đó:

là khối lượng riêng (kg/m3)

m khối lượng (kg)

V thể tích (m3)

B1: Xác định các thông số ứng với từng trạng thái B2: Đổi đơn vị tương ứng B3: Áp dụng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt để giải (Điều kiện áp dùng phải

là quá trình đẳng nhiệt)

Hoạt động 2: Sửa bài tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Bài 1: Một lượng khí xác

định ở áp suất 3atm có thể

tích là 10 lít Tính thể tích

của khối khí khi nén đẳng

nhiệt đến áp suất 6atm.

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

HS: Thực hiện

Tóm đề:

Trang thái 1: P1 = 3atm, V1 =

10 lít Trạng thái 2: P2 = 6atm, V2 =

?

Giải

Theo định luật Bôi-lơ

Trang 3

-Ma-GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

Bài 2: Nén đẳng nhiệt

khối khí xác định làm áp

suất thay đổi một lượng là

0,5 atm Biết thể tích và áp

suất ban đầu lần lượt là 5

lít và 2atm Tính thề tích

của khối khí lúc sau.

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

Bài 3: Khối lượng riêng

của oxi ở điều kiện chuẩn

là 1,43 kg/m 3 Tính khối

lượng khí oxi ở trong bình

kín thể tích là 10 lít, áp

suất 150atm nhiệt độ 0 o C.

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

Tóm đề:

Trạng thái 1: V1 = 5 lít P1 = 2atm

Trạng thái 2:

P2 = 2 + 0,5 = 2,5 atm (nén thể tích giảm => áp suất tăng)

V2 = ?

Giải

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

Tóm đề:

Điều kiện tiêu chuẩn( Trạng thái 1): P1 = 1atm, t1 = 0oC, = 1,43kg/m3

Trạng thái 2: V2 = 10 lít, P2 =

150 atm, t2 = 0oC

Giải

Ta có: t1 = t2 Quá trình đẳng nhiệt

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

Ta có:

Trang 4

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

4 Khi được nén đẳng

nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4

lít Áp suất khí tăng thêm

0,75 at Áp suất khí ban

đầu là bao nhiêu?

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

Bài 5: Dưới áp suất 1,5

bar một lượng khí có V 1 =

10 lít Tính thể tích của

khí ở áp suất 2 atm.

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện HS: Thực hiện

m = = 1,43.1,5

= 2,145 kg

Tóm đề:

Trạng thái 1: V1 = 6 lít, P1 =? Trạng thái 2: V2 = 4 lít, P2 = P1 + 0,75

Giải

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

 6 P1 = 4 P1 +3

 2 P1 = 3

 P1 = 1,5 at

Tóm đề:

P1 = 1,5 bar = 1,5.105 Pa V1 = 10 lít

P2 = 2atm= 2.1,013.105 Pa V2 = ?

Giải

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

Tóm đề:

V1 = 3 lít

P1 = 3.10 5 Pa V2 = 2/3 V1 = 2/3.3= 2 lít P2 = ?

Giải

Trang 5

Bài 6: Một lượng khí có

V 1 = 3 lít, P 1 = 3.10 5 Pa

Hỏi khi nén V 2 =2/3 V 1 thí

áp suất của nó là bao

nhiêu?

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

Bài 7: Người ta biến đổi

đẳng nhiệt 3g khí hidro ở

điều kiện chuẩn đến áp

suất 2atm Tìm thể tích

của lượng khí đó sau khi

biến đổi.

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

Bài 8: Nếu áp suất của

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

Tóm đề:

ĐK chuẩn: Po =1atm

m = 3g

P = 2atm, V = ?

Giải

Vo = n 22,4 =

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

Po.Vo =P.V

Tóm đề:

Trạng thái 1: P1, V1

Trạng thái 2:

P2 =(P1 + 2.10 5 ), V2 = (V1 – 3)

Trạng thái 3:

P3 = (P1 + 5.10 5 ), V3 = (V1 – 5)

P1, V1 =?

Giải Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

 P1.V1 = (P1 + 2.10 5 ) (V1 – 3)

 P1.V1 = P1.V1 – 3P1 + 2.10 5 V1 – 6.10 5

 – 3P1 + 2.10 5 V1 = 6.10 5 (1)

P1.V1 = P3.V3

Trang 6

một lượng khí tăng thêm

2.10 5 Pa thì thể tích giảm

3 lít Nếu áp suất tăng

thêm 5.10 5 Pa thì thể tích

giảm 5 lít Tìm áp suất và

thể tích ban đầu của khí,

biết nhiệt độ khí không

đổi.

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

Bài 9: Một quả bóng có

dung tích 2,5 lít Người ta

bơm không khí ở áp suất

10 5 Pa vào bóng Mỗi lần

bơm được 125cm 3 không

khí Tính áp suất của

không khí trong quả bóng

sau 45 lần bơm Coi quả

bóng trước khi bơm không

có không khí và trong khi

bơm nhiệt độ của không

khí không thay đổi.

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

 P1.V1 = (P1 + 5.10 5 ) (V1 – 5)

 P1.V1 = P1.V1 – 5P1 + 5.10 5 V1 – 25.10 5

 – 5P1 + 5.10 5 V1 = 25.10 5 (2)

Từ (1), (2) suy ra: P1 = 4.105

Pa , V1 = 9 lít

Tóm đề:

Dung tích quả bóng 2,5 lít P1 = 105 Pa

Mỗi lần bơm 125 cm3 P2 =? Sau 45 lần bơm

Giải Sau 45 lần bơm,thể tích và

áp suất tương ứng là:

V1 = 45 125 cm3 = 5625 cm3 P1 = 105 Pa

Khi nhốt hết lượng khí trên vào quả bóng thì nó có thể tích là bằng thể tích quả bóng:

V2= 2,5 lít =2,5 dm3 = 2,5.103 cm3

Trang 7

GV: Yêu cầu HS đọc đề

bài, tóm tắt đề bài

GV: Yêu cầu một HS sửa

bài tập, các HS khác làm và

vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

đánh giá bài giải của HS

HS: Thực hiện

HS: Thực hiện

Theo định luật Bôi-lơ -Ma-ri-ốt ta có:

P1.V1 = P2.V2

=

= 225000 (Pa)

= 2,25.105 (Pa)

Ngày đăng: 25/03/2019, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w