1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện công tác quản lý bán hàng tại công ty trách nhiệm hữu hạn minh hòa

156 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích, đánh giá thự c trạ ng các hoạ t độ ng chínhtrong công tác quả n lý bán hàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa qua 3 năm 2013-2015như : Công tác lậ p kế hoạ ch bán hàng; Công tác tổ c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO TẠ O

ĐẠ I HỌ C HUẾ TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ

Trang 2

BỘ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO TẠ O

ĐẠ I HỌ C HUẾ TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

Trang 3

LỜ I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan số liệ u và kế t quả nghiên cứ u trong luậ n văn này là trung

thự c và chư a hề đư ợ c sử dụ ng để bả o vệ mộ t họ c vị nào Mọ i sự giúp đỡ cho việ c

thự c hiệ n luậ n văn này đã đư ợ c cả m ơ n và các thông tin trích dẫ n trong luậ n văn đã

đư ợ c ghi rõ nguồ n gố c

Huế , ngày 10 tháng 8 năm 2016

Trang 4

LỜ I CẢ M Ơ N

Vớ i tình cả m sâu sắ c, chân thành, cho phép tôi đư ợ c bày tỏ lòng biế t ơ n tớ i

tấ t cả các cơ quan và cá nhân và đã tạ o điề u kiệ n giúp đỡ cho tôi trong quá trình

họ c tậ p và nghiên cứ u hoàn thành luậ n văn này.

Trư ớ c hế t, tôi xin chân thành cả m ơ n toàn thể Quý Thầ y, Cô và các cán bộ

công chứ c củ a Trư ờ ng Đạ i họ c Kinh tế , Đạ i họ c Huế đã giúp đỡ tôi về mọ i mặ t trong suố t quá trình họ c tậ p và nghiên cứ u.

Đặ c biệ t, tôi xin bày tỏ lòng kính trọ ng và biế t ơ n sâu sắ c tớ i PGS.TS.

Nguyễ n Văn Phát - Nguyên Hiệ u trư ở ng Trư ờ ng Đạ i họ c Kinh tế , Đạ i họ c Huế đã

tậ n tình hư ớ ng dẫ n giúp đỡ tôi hoàn thành luậ n văn này.

Tôi xin chân thành cả m ơ n tậ p thể Công ty TNHH Minh Hòa nơ i tôi đang

công tác, đặ c biệ t anh chị em tạ i các bộ phậ n Kế toán, Kinh doanh, Bán hàng đã

nhiệ t tình tổ ng hợ p, cung cấ p các số liệ u phụ c vụ cho việ c nghiên cứ u luậ n văn này.

Cuố i cùng, chân thành cả m ơ n gia đình và bạ n bè cùng lớ p, đồ ng nghiệ p nhữ ng ngư ờ i đã luôn tạ o mọ i điề u kiệ n, cổ vũ và độ ng viên tôi trong suố t thờ i gian thự c hiệ n luậ n văn.

Trang 5

TÓM LƯ Ợ C LUẬ N VĂN THẠ C SĨ KHOA HỌ C KINH TẾ

Họ và tên họ c viên: PHAN NHẬ T MINH

Chuyên ngành: Quả n lý kinh tế , Niên khóa: 2014 - 2016

Ngư ờ i hư ớ ng dẫ n khoa họ c: PGS.TS NGUYỄ N VĂN PHÁT

Tên đề tài: HOÀN THIỆ N CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA

1 Tính cấ p thiế t củ a đề tài

Công ty TNHH Minh Hòa là công ty kinh doanh nộ i thấ t chiế m thị phầ n lớ n

tạ i thị trư ờ ng Thừ a Thiên Huế và các tỉnh Miề n trung Trư ớ c nhữ ng biế n độ ng củ a

thị trư ờ ng công ty đang đố i mặ t vớ i nhiề u khó khăn, cụ thể như việ c khách hàngyêu cầ u ngày càng cao về sả n phẩ m, trong khi hoạ t độ ng bán hàng không hiệ u quả ,năng suấ t bán hàng thấ p, do đó không hoàn thành mụ c tiêu kinh doanh đặ t ra Mụ ctiêu bán hàng xây dự ng chư a phù hợ p vớ i tình hình kinh doanh củ a công ty Điề unày cho thấ y hoạ t độ ng quả n lý bán hàng củ a công ty hiệ n nay không đạ t hiệ u quảcao Vớ i nhữ ng vấ n đề công ty gặ p phả i như trên, đòi hỏ i cầ n cả i thiệ n công tác

quả n lý bán hàng phù hợ p vớ i năng lự c và nguồ n lự c củ a công ty để tăng doanh thu

và lợ i nhuậ n

2 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u

Luậ n văn sử dụ ng các phư ơ ng pháp thu thậ p số liệ u; phư ơ ng pháp tổ ng hợ p

và xử lý số liệ u; Phân tích số liệ u qua các nguồ n số liệ u thứ cấ p và sơ cấ p vớ i cáccông cụ thố ng kê mô tả , phân tích nhân tố , phân tích hồ i quy và các kiể m định

3 Kế t quả nghiên cứ u và đóng góp luậ n văn

Luậ n văn đã hệ thố ng hóa cơ sở lý luậ n và thự c tiễ n về công tác quả n lý bánhàng trong các doanh nghiệ p Phân tích, đánh giá thự c trạ ng các hoạ t độ ng chínhtrong công tác quả n lý bán hàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa qua 3 năm 2013-2015như : Công tác lậ p kế hoạ ch bán hàng; Công tác tổ chứ c bán hàng; Công tác tuyể n

dụ ng, đào tạ o và độ ng viên nhân viên bán hàng và công tác kiể m soát bán hàng Đề

xuấ t các giả i pháp nhằ m công tác quả n lý bán hàng tạ i công ty TNHH Minh Hòatrong nhữ ng năm tiế p theo

Trang 6

MỤ C LỤ C

Trang

LỜ I CAM ĐOAN i

LỜ I CẢ M Ơ N ii

TÓM LƯ Ợ C LUẬ N VĂN THẠ C SĨ KHOA HỌ C KINH TẾ iii

MỤ C LỤ C iv

DANH MỤ C CÁC CHỮ VIẾ T TẮ T vii

DANH MỤ C BẢ NG ix

DANH MỤ C SƠ ĐỒ , HÌNH x

MỞ ĐẦ U 1

1 TÍNH CẤ P THIẾ T CỦ A ĐỀ TÀI 1

2 MỤ C TIÊU NGHIÊN CỨ U 2

2.1 Mụ c tiêu chung 2

2.2 Mụ c tiêu cụ thể 2

3 ĐỐ I TƯ Ợ NG VÀ PHẠ M VI NGHIÊN CỨ U 3

3.1 Đố i tư ợ ng nghiên cứ u 3

3.2 Phạ m vi nghiên cứ u 3

4 PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U 3

4.1 Phư ơ ng pháp thu thậ p và xử lý số liệ u 3

4.2 Phư ơ ng pháp tổ ng hợ p và xử lý số liệ u 4

4.3 Phư ơ ng pháp phân tích 4

5 KẾ T CẤ U ĐỀ TÀI 6

Chư ơ ng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬ N VÀ THỰ C TIỄ N VỀ CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆ P 7

1.1 KHÁI NIỆ M VÀ TẦ M QUAN TRỌ NG CỦ A QUẢ N LÝ BÁN HÀNG 7

1.1.1 Khái niệ m về bán hàng và quả n lý bán hàng 7

1.1.2 Tầ m quan trọ ng củ a hoạ t độ ng bán hàng và quả n lý bán hàng 10

1.2 QUY TRÌNH VÀ CÔNG CỤ SỬ DỤ NG TRONG QUẢ N LÝ BÁN HÀNG 11 1.2.1 Lậ p kế hoạ ch bán hàng 12

uế

Trang 7

1.2.1.1 Xây dự ng mụ c tiêu bán hàng 12

1.2.1.2 Giao chỉ tiêu bán hàng và lậ p kế hoạ ch thự c hiệ n bán hàng 13

1.2.2 Tổ chứ c lự c lư ợ ng bán hàng 14

1.2.3 Tuyể n dụ ng, đào tạ o và đãi ngộ nhân viên bán hàng 18

1.2.3.1 Tuyể n dụ ng nhân viên bán hàng 18

1.2.3.2 Đào tạ o nhân viên bán hàng 19

1.2.3.3 Đãi ngộ và độ ng viên nhân viên bán hàng 20

1.2.4 Kiể m soát bán hàng 21

1.2.4.1 Ngư ờ i đánh giá 21

1.2.4.2 Các tiêu chuẩ n đánh giá 21

1.2.4.3 Quá trìnhđánh giá 23

1.2.4.4 Xử lý kế t quả đánh giá 24

1.3 CÁC YẾ U TỐ Ả NH HƯ Ở NG ĐẾ N CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG 24

1.3.1 Nhóm yế u tố bên ngoài 25

1.3.1.1 Thị trư ờ ng 25

1.3.1.2 Địa bàn bán hàng 25

1.3.1.3 Khách hàng 26

1.3.1.4 Đố i thủ cạ nh tranh 26

1.3.2 Nhóm yế u tố bên trong 27

1.3.2.1 Sả n phẩ m 27

1.3.2.2 Giá bán sả n phẩ m 27

1.3.2.3 Thủ tụ c bán hàng 28

1.3.2.4 Phư ơ ng thứ c chiêu thị 29

1.4 KINH NGHIỆ M QUẢ N LÝ BÁN HÀNG CỦ A MỘ T SỐ CÔNG TY KINH DOANH NỘ I THẤ T ĐIỂ N HÌNH 30

1.4.1 Kinh nghiệ m củ a Công ty Xerox 30

1.4.2 Kinh nghiệ m củ a Tậ p đoàn Hòa Phát 31

1.4.3 Kinh nghiệ m củ a nộ i thấ t Sao Mai tạ i Thừ a Thiên Huế 32

1.4.4 Kinh nghiệ m củ a nộ i thấ t Phư ơ ng Nguyên tạ i Thừ a Thiên Huế 33

uế

Trang 8

TÓM LƯ Ợ C CHƯ Ơ NG 1 35

Chư ơ ng 2: THỰ C TRẠ NG CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA 36

2.1 TỔ NG QUAN VỀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA 36

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triể n 36

2.1.2 Thông tin về công ty TNHH Minh Hòa 37

2.1.3 Ngành nghề kinh doanh 38

2.1.4 Chứ c năng và nhiệ m vụ củ a công ty 39

2.1.5 Cơ cấ u tổ chứ c 39

2.1.6 Tình hình tài chính và kế t quả kinh doanh 42

2.2 ĐÁNH GIÁ THỰ C TRẠ NG CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA 50

2.2.1 Phân tích thự c trạ ng công tác lậ p kế hoạ ch bán hàng 50

2.2.2 Phân tích thự c trạ ng công tác tổ chứ c bán hàng 53

2.2.3 Phân tích thự c trạ ng công tác tuyể n dụ ng, đào tạ o và độ ng viên nhân viên bán hàng 54

2.2.4 Phân tích thự c trạ ng công tác kiể m soát bán hàng 60

2.3 ĐÁNH GIÁ THỰ C TRẠ NG QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA THÔNG QUA KHẢ O SÁT 61

2.3.1 Đánh giá củ a nhân viên công ty trách nhiệ m hữ u hạ n Minh Hòa 61

2.3.1.1 Thông tin mẫ u điề u tra 61

2.3.1.2 Kiể m định thang đo bằ ng Cronbach’s Alpha 63

2.3.1.3 Phân tích nhân tố khám phá (EFA) 63

2.3.1.4 Phân tích hồ i quy 67

2.3.1.5 Phân tíchả nh hư ở ng củ a các biế n định tính đế n quả n lý bán hàng 72

2.3.2 Đánh giá củ a khách hàng công ty trách nhiệ m hữ u hạ n Minh Hòa 75

2.3.2.1 Thông tin khách hàng 75

2.3.2.2 Đánh giá các yế u tố bên ngoài ả nh hư ở ng đế n công tác bán hàng 77

2.3.2.3 Đánh giá các yế u tố bên trong ả nh hư ở ng đế n công tác bán hàng 80

uế

Trang 9

2.4 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG

TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA 83

2.4.1 Nhữ ng kế t quả đạ t đư ợ c 83

2.4.2 Nhữ ng tồ n tạ i và nguyên nhân 83

TÓM LƯ Ợ C CHƯ Ơ NG 2 85

Chư ơ ng 3: GIẢ I PHÁP HOÀN THIỆ N CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA 86

3.1 MỤ C TIÊU PHÁT TRIỂ N 86

3.1.1 Mụ c tiêu tổ ng quát 86

3.1.2 Mụ c tiêu cụ thể 87

3.2 GIẢ I PHÁP HOÀN THIỆ N CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TẠ I CÔNG TY TRÁCH NHIỆ M HỮ U HẠ N MINH HÒA 87

3.2.1 Giả i pháp về lậ p kế hoạ ch bán hàng 87

3.2.2 Giả i pháp về tổ chứ c bán hàng 90

3.2.3 Giả i pháp về tuyể n dụ ng, đào tạ o và độ ng viên nhân viên bán hàng 91

3.2.4 Giả i pháp về kiể m soát bán hàng 95

3.2.5 Giả i pháp tăng cư ờ ng thự c hiệ n các công cụ hỗ trợ 96

TÓM LƯ Ợ C CHƯ Ơ NG 3 97

KẾ T LUẬ N VÀ KIẾ N NGHỊ 98

1 KẾ T LUẬ N 98

2 KIẾ N NGHỊ 99

2.1 Đố i vớ i các sở ban ngành tỉnh Thừ a Thiên Huế 99

2.2 Kiế n nghị đố i vớ i công ty trách nhiệ m hữ u hạ n Minh Hòa 99

TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 100

PHỤ LỤ C 102 BIÊN BẢ N CỦ A HỘ I ĐỒ NG

PHẢ N BIỆ N 1

PHẢ N BIỆ N 2

BẢ N GIẢ I TRÌNH CHỈ NH SỬ A LUẬ N VĂN

uế

Trang 11

DANH MỤ C BẢ NG

Bả ng 1.1: Mộ t số đơ n vị đo lư ờ ng kế t quả bán hàng 22

Bả ng 1.2: Mộ t số đơ n vị đo lư ờ ng chấ t lư ợ ng hành vi cư xử 23

Bả ng 2.1: Tình hình tài sả n và nguồ n vố n qua 3 năm 2013 -2015 43

Bả ng 2.2: Kế t quả kinh doanh qua 3 năm 2012-2015 45

Bả ng 2.3: Kế t quả tiêu thụ qua 3 năm 2013-2015 48

Bả ng 2.4: Hiệ u quả kinh doanh qua 3 năm 2013-2015 49

Bả ng 2.5: Công tác lậ p kế hoạ ch bán hàng qua 3 năm 2013-2015 51

Bả ng 2.6: Số nhân viên bán hàng không đạ t chỉ tiêu qua 3 năm 2013-2015 52

Bả ng 2.7: Nhân sự lự c lư ợ ng bán hàng qua 3 năm 2013-2015 55

Bả ng 2.8: Kế t quả tuyể n dụ ng nhân viên bán hàng qua 3 năm 2013-2015 56

Bả ng 2.9: Kế t quả công tác đào tạ o nhân viên bán hàng qua 3 năm 2013-2015 58

Bả ng 2.10: Mứ c lư ơ ng và trợ cấ p củ a công ty so vớ i đố i thủ năm 2015 58

Bả ng 2.11: Mứ c thư ở ng cho nhân viên bán hàng củ a công ty TNHH Minh Hòa 59

Bả ng 2.12: Kế t quả bán hàng qua 3 năm 2013-2015 60

Bả ng 2.13: Thông tin nhân viên và quả n lý điề u tra 62

Bả ng 2.14: Kiể m định KMO and Bartlett’s Test 64

Bả ng 2.15: Kế t quả phân tích nhân tố khám phá 66

Bả ng 2.16: Kiể m định mố i tư ơ ng quan giữ a biế n độ c lậ p và biế n phụ thuộ c 68

Bả ng 2.17: Kế t quả phân tích hồ i quy 70

Bả ng 2.18: Kiể m định ANOVA theo độ tuổ i 72

Bả ng 2.19: Kiể m định ANOVA theo trình độ 73

Bả ng 2.20: Kiể m định ANOVA theo kinh nghiệ m 74

Bả ng 2.21: Kiể m định ANOVA theo thu nhậ p 75

Bả ng 2.22: Thông tin về khách hàng đư ợ c khả o sát 76

Bả ng 3.1: Mứ c lư ơ ng và phụ cấ p hàng tháng đề xuấ t cho giai đoạ n 2016-2020 93

Bả ng 3.2: Khung thư ở ng đề xuấ t cho nhân viên bán hàng giai đoạ n 2016-2020 94

uế

Trang 12

DANH MỤ C SƠ ĐỒ , HÌNH

Sơ đồ 1.1: Quy trình quả n lý bán hàng 12

Sơ đồ 1.2: Mộ t số yế u tố ả nh hư ở ng đế n hoạ t độ ng bán hàng 24

Sơ đồ 2.1: Cơ cấ u tổ chứ c củ a công ty TNHH Minh Hòa 40

Sơ đồ 2.2: Cơ cấ u tổ chứ c phòng bán hàng củ a Công ty TNHH Minh Hòa 54

Sơ đồ 2.3: Quy trình phỏ ng vấ n nhân viên bán hàng 56

Sơ đồ 3.1: Quy trình xây dự ng mụ c tiêu bán hàng 88

Sơ đồ 3.2: Sơ đồ tổ chứ c bán hàng sau khi điề u chỉnh 91

Sơ đồ 3.3: Quy trình tuyể n dụ ng nhân viên bán hàng đề xuấ t 92

Hình 2.1: Logo công ty TNHH Minh Hòa 37

Hình 2.2: Mộ t vài hình ả nh Siêu thị nộ i thấ t Minh Hòa 38

Hình 2.3: Ý kiế n khách hàng về nguồ n thông tin biế t đế n 76

Hình 2.4: Ý kiế n khách hàng về phân khúc thị trư ờ ng và chọ n nhà cung cấ p 77

Hình 2.5: Ý kiế n khách hàng về sự đúng hẹ n trong giao hàng 78

Hình 2.6: Ý kiế n khách hàng về khả năng thuyế t phụ c và giả i đáp thắ c mắ c 79

Hình 2.7: Ý kiế n khách hàng về lý do chính chọ n nhà cung cấ p khác 80

Hình 2.8: Ý kiế n khách hàng về chấ t lư ợ ng và độ ổ n định sả n phẩ m 80

Hình 2.9: Ý kiế n khách hàng về giá bán sả n phẩ m 81

Hình 2.10: Ý kiế n khách hàng về thờ i gian xử lý đơ n hàng 82

uế

Trang 13

MỞ ĐẦ U

1 TÍNH CẤ P THIẾ T CỦ A ĐỀ TÀI

Chịu ả nh hư ở ng từ cuộ c khủ ng hoả ng tài chính toàn cầ u kéo dài từ năm

2008 cho đế n nay, kinh tế Việ t Nam đang phả i đố i mặ t vớ i nhiề u khó khăn và thách

thứ c Tăng trư ở ng kinh tế không đạ t mụ c tiêu so vớ i kế hoạ ch đề ra, chỉ đạ t 5,42%

so vớ i 5,5% Mụ c tiêu không đạ t đư ợ c chính là biể u hiệ n tình trạ ng khó khăn củ anhiề u doanh nghiệ p dư ớ i áp lự c từ nhữ ng bấ t ổ n về kinh tế và chính trị củ a thịtrư ờ ng thế giớ i, cùng vớ i khó khăn củ a nhữ ng năm trư ớ c chư a đư ợ c giả i quyế t, cụ

thể như khả năng hấ p thụ vố n củ a nề n kinh tế chư a cao, sứ c ép nợ xấ u còn nặ ng nề ,hàng hóa trong nư ớ c tiêu thụ chậ m, năng lự c quả n lý và cạ nh tranh củ a doanhnghiệ p còn thấ p Năm 2014, cả nư ớ c có 67.823 doanh nghiệ p gặ p khó khăn buộ c

phả i giả i thể hoặ c đăng ký tạ m ngừ ng hoạ t độ ng, bao gồ m 9.501 doanh nghiệ p đãhoàn thành thủ tụ c giả i thể , 58.322 doanh nghiệ p khó khăn phả i ngừ ng hoạ t độ ng,tăng 14,5% so vớ i năm trư ớ c Con số này vẫ n còn rấ t thấ p so vớ i tình hình thự c tế

vì vẫ n còn nhiề u doanh nghiệ p tạ m ngừ ng hoạ t độ ng mà không khai báo hoặ ckhông thể thố ng kê đư ợ c Nguyên nhân chủ yế u do doanh nghiệ p không thự c hiệ n

đư ợ c mụ c tiêu bán hàng đặ t ra và mạ ng lư ớ i bán hàng chư a phù hợ p vớ i chiế n lư ợ ckinh doanh, hay lự c lư ợ ng bán hàng hoạ t độ ng không hiệ u quả dẫ n đế n doanh thu

và lợ i nhuậ n sụ t giả m nghiêm trọ ng [24]

Để có thể tồ n tạ i và phát triể n trong điề u kiệ n kinh tế như hiệ n nay, nhiề ucông ty đã nhậ n thấ y tầ m quan trọ ng củ a hoạ t độ ng quả n lý bán hàng Ở bấ t kỳ lĩnh

vự c nào, công tác quả n lý bán hàng cũng đóng vai trò quan trọ ng giúp công ty tăngdoanh số và hoàn thành mụ c tiêu đặ t ra trong năm Đặ c biệ t, trong lĩnh vự c mà nhu

cầ u ngư ờ i tiêu dùng luôn thay đổ i và chấ t lư ợ ng luôn đư ợ c quan tâm hàng đầ u như :

nộ i thấ t, nhà ở … thì việ c quả n lý bán hàng hiệ u quả sẽ mở rộ ng thị trư ờ ng tiêu thụ

sả n phẩ m và gia tăng doanh thu cho công ty

Công ty TNHH Minh Hòa là công ty kinh doanh đồ gỗ nộ i thấ t chiế m thị

phầ n lớ n tạ i Thừ a Thiên Huế và các tỉnh Miề n Trung Đư ợ c thành lậ p vào năm

Trang 14

2002, công ty đã nhanh chóng phát triể n rộ ng lớ n không chỉ về quy mô, nguồ n nhân

lự c, mà còn là mộ t trong nhữ ng doanh nghiệ p kinh doanh nộ i thấ t có uy tín trên thịtrư ờ ng Tuy nhiên, trư ớ c nhữ ng biế n độ ng củ a nề n kinh tế , tình hình kinh doanh nộ i

thấ t hiệ n nay đang đố i mặ t vớ i nhiề u khó khăn, cụ thể như việ c khách hàng yêu cầ ungày càng cao về sả n phẩ m, trong khi đó hoạ t độ ng bán hàng không hiệ u quả , năng

suấ t bán hàng chư a cao, do đó không hoàn thành mụ c tiêu kinh doanh công ty đặ t

ra Mụ c tiêu bán hàng đư ợ c xây dự ng chư a phù hợ p vớ i tình hình kinh doanh củ acông ty Ngoài ra, công tác đánh giá hiệ u quả bán hàng chư a giúp công ty xác định

đư ợ c nhữ ng vấ n đề còn tồ n tạ i trong công ty làm ả nh hư ở ng đế n doanh thu và lợ inhuậ n trong năm Lợ i nhuậ n năm 2012 giả m 14% so vớ i năm 2011 Đế n năm 2013,

lợ i nhuậ n củ a công ty đư ợ c cả i thiệ n tăng hơ n 10% so vớ i năm 2012, tuy nhiênkhông tăng nhiề u so vớ i năm 2011, trong khi đó, năm 2014 lợ i nhuậ n củ a công ty

lạ i giả m hơ n 5% so vớ i năm 2013 Điề u này cho thấ y hoạ t độ ng quả n lý bán hàng

củ a công ty TNHH Minh Hòa hiệ n nay không đạ t hiệ u quả cao Vớ i nhữ ng vấ n đề

gặ p phả i trên, đòi hỏ i công ty cầ n cả i thiệ n công tác quả n lý bán hàng vớ i nhữ ng

mụ c tiêu, chính sách và cách thứ c bán hàng hiệ u quả phù hợ p vớ i năng lự c vànguồ n lự c củ a công ty để tăng doanh thu và lợ i nhuậ n

Vì vậ y, đề tài: " Hoàn thiệ n công tác quả n lý bán hàng tạ i công ty trách nhiệ m hữ u hạ n Minh Hòa" đư ợ c chọ n làm luậ n văn thạ c sĩ

2 MỤ C TIÊU NGHIÊN CỨ U

2.1 Mụ c tiêu chung

Trên cơ sở phân tích, đánh giá thự c trạ ng công tác quả n lý bán hàng tạ i công

ty TNHHMinh Hòa thờ i gian qua, đề xuấ t giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n công tác quả n

lý bán hàng tạ i Công ty TNHH Minh Hòa thờ i gian đế n

2.2 Mụ c tiêu cụ thể

- Hệ thố ng hóa cơ sở lý luậ n và thự c tiễ n về công tác quả n lý bán hàng trongcác doanh nghiệ p

- Phân tích, đánh giá thự c trạ ng công tác quả n lý bán hàng qua 3 năm

2013-2015, phân tích ư u điể m, như ợ c điể m và nguyên nhân tồ n tạ i trong quả n lý bánhàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa trong thờ i gian qua

Trang 15

- Đề xuấ t mộ t số giả i pháp chủ yế u nhằ m hoàn thiệ n công tác quả n lý bánhàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa trong thờ i gian đế n vớ i mụ c tiêu bả o đả m duy trìdoanh thu, tăng lợ i nhuậ n, mở rộ ng và phát triể n thị trư ờ ng, tăng uy tín cho doanhnghiệ p trên thị trư ờ ng.

- Về không gian: Công ty TNHH Minh Hòa.

- Về thờ i gian:Phân tích đánh giá thự c trạ ng qua 3 năm 2013-2015; Các giả ipháp đề xuấ t áp dụ ng đế n năm 2020 Các số liệ u sơ cấ p đư ợ c điề u tra khả o sát trongkhoả ng thờ i gian từ tháng 1 đế n tháng 2 năm 2016

- Về nộ i dung: đề tài nghiên cứ u, phân tích các vấ n đề liên quan công tác

quả n lý bán hàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa qua 3 năm 2013-2015

Đố i tư ợ ng khả o sát: 100 nhân viên đang làm việ c, 6 thành viên Ban Lãnh đạ o

và 120 khách hàng mua hàng thư ờ ng xuyên củ a công ty TNHH Minh Hòa;

- Đố i vớ i nhân viên bán hàng và quả n lý công ty TNHH Minh Hòa: tác giả

gử i bả ng khả o sát đế n từ ng ngư ờ i, nhậ n lạ i bả ng kế t quả trả lờ i trong vòng 01 tuầ n

- Đố i vớ i khách hàng: tác giả gử i bả ng khả o sát trự c tiế p hoặ c qua email đế n

Trang 16

Minh Hòa và nhậ n lạ i kế t quả trả lờ i trong vòng 02 tuầ n.

4.2 Phư ơ ng pháp tổ ng hợ p và xử lý số liệ u

- Sử dụ ng phư ơ ng pháp phân tổ để hệ thố ng hóa và tổ ng hợ p tài liệ u điề u tratheo các tiêu thứ c phù hợ p vớ i mụ c đích nghiên cứ u

- Việ c xử lý và tính toán số liệ u đư ợ c thự c hiệ n trên máy tính theo các phầ n

mề m thố ng kê thông dụ ng EXCEL và SPSS

4.3 Phư ơ ng pháp phân tích

a Đố i vớ i số liệ u thứ cấ p: Sử dụ ng các phư ơ ng pháp như :

- Trên các cơ sở các số liệ u đã đư ợ c tổ ng hợ p, vậ n dụ ng các phư ơ ng phápphân tích thố ng kê như số tư ơ ng đố i, số tuyệ t đố i, số bình quân để phân tích, đánhgiá công tác quả n lý bán hàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa qua 3 năm 2013-2015

- Phư ơ ng pháp phân tích chuỗ i dữ liệ u theo thờ i gian đư ợ c sử dụ ng nhằ m sosánh, đánh giá công tác quả n lý bán hàng tạ i công ty TNHH Minh Hòa qua 3 năm2013-2015

b Đố i vớ i số liệ u sơ cấ p: Sử dụ ng các phư ơ ng pháp như : thố ng kê mô tả ,

Kiể m định độ tin cậ y Cronbach’s Alpha, phân tích nhân tố và phư ơ ng pháp kiể mđịnh ANOVA để phân tích đánh giá Cụ thể :

 Phân tích thố ng kê mô tả :đư ợ c dùng để mô tả các thuộ c tính củ a mẫ u như

giớ i tính, độ tuổ i, thâm niên, thu nhậ p củ a ngư ờ i đư ợ c khả o sát Nhằ m để xử lý các

dữ liệ u và thông tin thu thậ p đả m bả o tính chính xác và từ đó, có thể đư a ra các kế t

luậ n có tính khoa họ c và độ tin cậ y cao về vấ n đề nghiên cứ u

 Kiể m định độ tin cậ y Cronbach’s Alpha: Mụ c đích củ a phân tích hệ số

Cronbach’s Alpha là để kiể m tra độ tin cậ y củ a các biế n, loạ i bỏ các biế n không phù

hợ p và hạ n chế biế n rác Theo Nunnally & Berstein (1994), các biế n quan sát đư ợ c

chấ p nhậ n khi có hệ số tư ơ ng quan biế n tổ ng (Correct Item-Total Correlation) lớ n

hơ n 0,3 và hệ số Cronbach’s Alpha lớ n hơ n 0,6 Tấ t cả các biế n quan sát củ a nhữ ngthành phầ n đạ t đư ợ c độ tin cậ y sẽ đư ợ c đư a vào phân tích nhân tố khám phá EFA

 Phân tích nhân tố khám phá (EFA):

Sau kế t quả phân tích Cronbach’s Alpha loạ i bỏ các biế n không đả m bả o độtin cậ y, phân tích nhân tố đư ợ c sử dụ ng để thu nhỏ và gom các biế n lạ i, xem xét

Trang 17

mứ c độ hộ i tụ củ a các biế n quan sát theo từ ng thành phầ n và giá trị phân biệ t củ acác nhân tố Khi phân tích nhân tố cầ n lư u ý nhữ ng điể m sau:

Hệ số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin) là mộ t chỉ số xem xét sự thích hợ p củ aphân tích nhân tố Trị số KMO lớ n, từ 0,5 đế n 1 là điề u kiệ n đủ để phân tích nhân tốthích hợ p Kiể m định Bartlett (Bartlett’s test of sphericity), nế u kiể m định này có ýnghĩa thố ng kê, Sig ≤0,05 thì các biế n quan sát có tư ơ ng quan vớ i nhau trong tổ ng

thể Hệ số tả i nhân tố (Factor Loading) là hệ số tư ơ ng quan đơ n giữ a các biế n và cácnhân tố Hệ số này càng lớ n ≥0,5 cho biế t các biế n và nhân tố càng có mố i quan hệ

chặ t chẽ vớ i nhau, biế n quan sát có hệ số tả i nhân tố < 0,5 sẽ bị loạ i Trong phântích nhân tố dùng phư ơ ng pháp Principal Component Analysis vớ i phép xoayVarimax và điể m dừ ng khi trích các yế u tố có trị số Eigenvalue lớ n hơ n 1 Đạ i

lư ợ ng Eigenvalue đạ i diệ n cho lư ợ ng biế n thiên giả i thích bở i nhân tố Nhữ ng nhân

tố có Eigenvalue < 1 sẽ không có tác dụ ng tóm tắ t thông tin tố t hơ n mộ t biế n gố c, vìsau khi chuẩ n hóa mỗ i biế n gố c có phư ơ ng sai là 1 Thang đo đư ợ c chấ p nhậ n khi

tổ ng phư ơ ng sai trích ≥50% (Hair & cộ ng sự , 1988)

 Phân tích hồ i quy:Đư ợ c sử dụ ng để mô hình hoá mố i quan hệ nhân quả

giữ a các biế n, trong đó mộ t biế n gọ i là biế n phụ thuộ c và các biế n kia là các biế n

độ c lậ p Mô hình này đư ợ c mô tả như sau:

Yi=β0+β1X1i+β2X2i+…+ βkXki+eiTrong đó: Xpi: Giá trị củ a biế n độ c lậ p thứ k tạ i quan sát i

βk:Hệ số hồ i quy riêng phầ n

ei: là mộ t biế n độ c lậ p có phân phố i chuẩ n vớ i trung bình là 0 vàphư ơ ng sai không đổ i σ2

Sau khi rút trích các nhân tố từ phân tích nhân tố khám phá EFA, dò tìm các

vi phạ m giả định cầ n thiế t trong mô hình hồ i quy tuyế n tính bộ i: kiể m tra phầ n dưchuẩ n hóa, kiể m tra độ chấ p nhậ n củ a biế n (Tolerance), kiể m tra hệ số phóng đạ iphư ơ ng sai VIF Khi Tolerance nhỏ thì VIF lớ n, quy tắ c là khi VIF>10, đó là dấ uhiệ u đa cộ ng tuyế n (Trọ ng, Ngọ c, 2008) Nế u các giả định không bị vi phạ m, môhình hồ i quy tuyế n tính bộ i đư ợ c xây dự ng

Mứ c độ phù hợ p củ a mô hình đư ợ c đánh giá bằ ng hệ số R2 điề u chỉnh Giá

Trang 18

phù hợ p vớ i hồ i quy tuyế n tính đa biế n.

 Kiể m định thố ng kê: T-Test và ANOVA

+ Kiể m định Independent - Samples T-test

Tạ i kiể m định Levene (kiể m định F):

Sig > 0,05: Sử dụ ng kiể m định t ở cộ t Equal variances assumed

Sig < 0,05: Sử dụ ng kiể m định t ở cộ t Equal variances not assumed

kiế n đánh giá củ a các nhóm khách hàng đư ợ c phân tổ theo các tiêu thứ c khác nhaunhư : độ tuổ i, thâm niên, nghề nghiệ p… Vớ i các giả thuyế t đặ t ra:

H0: Không có sự khác biệ t giữ a trung bình củ a các nhóm đư ợ c phân loạ i

H1: Có sự khác biệ t giữ a trung bình các nhóm đư ợ c phân loạ i

(α là mứ c ý nghĩa củ a kiể m định, α = 0,05)

Nế u Sig ≥ 0,05: Chư a đủ bằ ng chứ ng thố ng kê để bác bỏ giả thuyế t H0

Nế u Sig ≤ 0,05: Đủ bằ ng chứ ng thố ng kê để bác bỏ giả thuyế t H0

5 KẾ T CẤ U ĐỀ TÀI

Ngoài Phầ n mở đầ u, Kế t luậ n, Tài liệ u tham khả o, Phụ lụ c, nộ i dung củ a

luậ n văn bao gồ m 3 chư ơ ng:

Chư ơ ng 1: Cơ sở lý luậ n và thự c tiễ n về công tác quả n lý bán hàng trong

Trang 19

Chư ơ ng 1:

CƠ SỞ LÝ LUẬ N VÀ THỰ C TIỄ N VỀ CÔNG TÁC

QUẢ N LÝ BÁN HÀNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆ P

1.1 KHÁI NIỆ M VÀ TẦ M QUAN TRỌ NG CỦ A QUẢ N LÝ BÁN HÀNG 1.1.1 Khái niệ m về bán hàng và quả n lý bán hàng

Quan điể m về bán hàng hiệ n nay và trư ớ c kia rấ t khác nhau Trư ớ c đây, bánhàng là bán sả n phẩ m, còn ngày nay bán hàng là bán lợ i ích sả n phẩ m Từ đó có thể

hiể u công tác bán hàng hiệ n đạ i như là mộ t hoạ t độ ng giao tiế p mà ngư ờ i bán khámphá nhu cầ u hoặ c làm phát sinh nhu cầ u củ a đố i tư ợ ng, đồ ng thờ i khẳ ng định khảnăng đáp ứ ng nhu cầ u đó bằ ng nhữ ng lợ i ích sả n phẩ m nhằ m thỏ a mãn nhu cầ u củ a

cả hai bên Việ c bán hàng là cả mộ t chuỗ i hoạ t độ ng và các quan hệ phứ c tạ p

Nhữ ng lĩnh vự c hoạ t độ ng củ a nhữ ng nhân viên củ a các tổ chứ c kinh doanh dịch vụnhư ngân hàng, kế toán công cộ ng và quả ng cáo cũng giố ng hệ t như công việ c củ a

mộ t đạ i diệ n bán hàng trong khu vự c củ a mình Từ nhữ ng nhậ n định trên cho thấ y,khái niệ m bán hàng đư ợ c sử dụ ng phổ biế n trong kinh doanh, tuy nhiên khi xem xéttrên nhiề u góc độ thì ở mỗ i góc độ khác nhau sẽ có cách nhìn nhậ n cũng khác nhau:

- Dư ớ i góc độ kinh tế : Bán hàng đư ợ c hiể u là hoạ t độ ng nhằ m thự c hiệ n giá

trị củ a sả n phẩ m hàng hóa (thay đổ i hình thái từ hàng sang tiề n) trên cơ sở thỏ a mãnnhu cầ u củ a ngư ờ i tiêu dùng về mặ t giá trị sử dụ ng, nhờ đó ngư ờ i sả n xuấ t (hayngư ờ i bán) đạ t đư ợ c các mụ c tiêu củ a mình [4]

- Dư ớ i góc độ là hoạ t độ ng thư ơ ng mạ i: Là mộ t móc xích trong chu kỳ kinhdoanh củ a doanh nghiệ p, bán hàng là việ c chuyể n dịch quyề n sở hữ u hàng hóa chongư ờ i mua đồ ng thờ i thu đư ợ c tiề n hàng hoặ c đư ợ c quyề n thu tiề n bán hàng Haynói cách khác, bán hàng là mộ t mặ t củ a hành vi thư ơ ng mạ i - mua bán hàng hóa-theo đó ngư ờ i bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyể n quyề n sở hữ u cho ngư ờ i mua và

nhậ n tiề n, ngư ờ i mua có nghĩa vụ trả tiề n cho ngư ờ i bán và nhậ n hàng theo thỏ athuậ n củ a hai bên [6]

Trang 20

- Bán hàng vớ i tư cách là mộ t chứ c năng (chứ c năng tiêu thụ sả n phẩ m): Bánhàng là mộ t bộ phậ n hữ u cơ củ a hoạ t độ ng kinh doanh trong bấ t kỳ doanh nghiệ pnào.Ở đây, bán hàng là mộ t khâu trong hệ thố ng kinh doanh có nhiệ m vụ và có các

yế u tố tổ chứ c tư ơ ng đố i độ c lậ p như ng liên quan chặ t chẽ vớ i các chứ c năng khác.Công việ c bán hàng đư ợ c tổ chứ c như là mộ t quá trình từ việ c thiế t lậ p mụ c tiêu đế n

việ c thự c hiệ n các biệ n pháp để đạ t đư ợ c mụ c tiêu bán hàng

- Bán hàng vớ i tư cách là hoạ t độ ng củ a các cá nhân: Bán hàng là mộ t quátrình (mang tính cá nhân), trong đó ngư ờ i bán tìm hiể u, khám phá, gợ i tạ o và thỏ amãn nhữ ng nhu cầ u hay ư ớ c muố n củ a ngư ờ i mua để đáp ứ ng quyề n lợ i thỏ a đáng,lâu dài củ a hai bên

Theo James M Comer (1991): “Bán hàng là mộ t hoạ t độ ng mang tính cánhân trong đó ngư ờ i bán tìm hiể u, khám phá, gợ i tạ o và đáp ứ ng nhữ ng nhu cầ u hay

ư ớ c muố n củ a ngư ờ i mua nhằ m thỏ a mãn quyề n lợ i thỏ a đáng, lâu dài củ a hai bên”

Bán hàng là nề n tả ng trong kinh doanh, đó là sự gặ p gỡ củ a ngư ờ i bán vàngư ờ i mua ở nhữ ng nơ i khác nhau giúp doanh nghiệ p đạ t đư ợ c mụ c tiêu nế u cuộ c

gặ p gỡ thành công trong cuộ c đàm phán về việ c trao đổ i sả n phẩ m Bán hàng là quátrình liên hệ vớ i khách hàng tiề m năng tìm hiể u nhu cầ u khách hàng, trình bày và

chứ ng minh sả n phẩ m, đàm phán mua bán, giao hàng và thanh toán [10]

Việ c bán hàng là cả mộ t chuỗ i hoạ t độ ng và các quan hệ phứ c tạ p Nhữ ng

lĩnh vự c hoạ t độ ng củ a nhữ ng nhân viên củ a các tổ chứ c kinh doanh dịch vụ nhưngân hàng, kế toán công cộ ng và quả ng cáo cũng giố ng hệ t như công việ c củ a mộ t

đạ i diệ n bán hàng trong khu vự c củ a mình Vì thế , chứ c năng và hoạ t độ ng củ a việ cbán hàng cá nhân không chỉ bó gọ n trong lự c lư ợ ng bán hàng

Ngày nay, mộ t số phư ơ ng pháp bán hàng phổ biế n và các doanh nghiệ p,công ty thư ờ ng dùng để đáp ứ ng nhu cầ u củ a khách hàng bao gồ m:

- Bán hàng trự c tiế p: ngư ờ i bán hàng trự c tiế p gặ p khách hàng để trao đổ i

- Bán lẻ : sả n phẩ m đư ợ c bán cho ngư ờ i tiêu dùng qua kênh phân phố i nhưsiêu thị, cử a hàng

Trang 21

- Đạ i diệ n bán hàng: mộ t đơ n vị khác thay mặ t nhà sả n xuấ t để bán chongư ờ i tiêu dùng.

- Bán hàng qua điệ n thoạ i: sả n phẩ m và dịch vụ đư ợ c bán nhờ việ c tư vấ nbán hàng qua điệ n thoạ i, không gặ p mặ t trự c tiế p

- Bán hàng tậ n nhà: nhân viên đế n tậ n nhà củ a khách hàng để tư vấ n sả n

phẩ m hoặ c dịch vụ , và bán hàng trự c tiế p

- Doanh nghiệ p này bán hàng cho doanh nghiệ p khác (B2B)

- Doanh nghiệ p cung cấ p giả i pháp và bán hàng cho chính phủ , nhà nư ớ c(B2G)

- Bán hàng trự c tuyế n

Từ nhữ ng tiế p cậ n nói trên cho phép tổ ng hợ p mộ t khái niệ m đư ợ c sử dụ ngtrong luậ n văn này: Bán hàng là mộ t quá trình chuẩ n bị các yế u tố củ a mộ t sả n phẩ m hỗ n hợ p, chiêu thị và thự c hiệ n quy trình công nghệ và từ hiể u biế t nhu cầ u,

hành vi khách hàng qua thông đạ t, hậ u cầ n đế n chào hàng, giao dịch thự c hiệ n

hàng hóa và dịch vụ khách hàng sau bán.

Quả n lý bán hàng là hoạ t độ ng quả n trị củ a quả n trị viên lự c lư ợ ng bán hàng

và các quả n trị viên hỗ trợ cho sự hoạ t độ ng củ a lự c lư ợ ng bán hàng, nhằ m mụ c tiêuxây dự ng đư ợ c nhân sự bán hàng chấ t lư ợ ng cao và tố i ư u doanh số , lợ i nhuậ n chocông ty (Comer, 1991)

Hai mụ c tiêu củ a quả n lý bán hàng là: con ngư ờ i và lợ i nhuậ n (Bùi Văn Danh

và cộ ng sự , 2012) Nhữ ng công ty thành công đề u có nhữ ng loạ t mụ c tiêu đư ợ c xácđịnh rõ ràng vớ i nhữ ng chiế n lư ợ c để đạ t đư ợ c nhữ ng mụ c tiêu ấ y Cách tố t nhấ t là

nhữ ng ngư ờ i điề u hành công ty xây dự ng nhữ ng mụ c tiêu kinh doanh sau khi đánhgiá cẩ n thậ n nhữ ng cơ hộ i kinh doanh cũng như nhữ ng nguồ n lự c củ a công ty Thôngthư ờ ng nhữ ng mụ c tiêu này đự ợ c cụ thể hóa thành nhữ ng chỉ tiêu tăng trư ở ng về lợ inhuậ n và doanh số , sau đó đư ợ c chi tiế t hóa theo hệ thố ng tổ chứ c củ a công ty đế n

từ ng định mứ c cho từ ng vùng, địa phư ơ ng Điể m cuố i cùng củ a dây chuyề n truyề n

lệ nh ấ y chính là nhữ ng ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng Nế u ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng khôngchân thành nỗ lự c bán sả n phẩ m củ a công ty thì đố i vớ i hầ u hế t doanh nghiệ p sẽ rấ t

Trang 22

khó khăn nế u không muố n nói rằ ng hầ u như không thể đạ t đư ợ c nhữ ng mụ c tiêu đã

đề ra Tậ p hợ p nhữ ng ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng chính là lự c lư ợ ng bán hàng, và quả n

trị lự c lư ợ ng bán hàng là hoạ t độ ng chính yế u trong quả n lý bán hàng [1]

1.1.2 Tầ m quan trọ ng củ a hoạ t độ ng bán hàng và quả n lý bán hàng

Hoạ t độ ng bán hàng mang lạ i nhiề u lợ i ích khác nhau và quả n lý bán hàng

tố t đóng vai trò quyế t định giúp tăng cư ờ ng khả năng đạ t đư ợ c nhữ ng lợ i ích đó,bao gồ m: lợ i ích đố i vớ i xã hộ i, lợ i ích đố i vớ i ngư ờ i tiêu dùng, lợ i ích đố i vớ idoanh nghiệ p và nhân viên củ a doanh nghiệ p (Bùi Văn Danh và cộ ng sự , 2012)

 Lợ i ích đố i vớ i xã hộ i:tăng trư ở ng kinh tế và tỷ lệ thấ t nghiệ p thấ p nhấ t là

nề n tả ng phát triể n củ a quố c gia, đạ t đư ợ c khi lự c lư ợ ng lao độ ng có công ăn việ clàm và thu nhậ p Số lư ợ ng ngư ờ i cầ n việ c làm ngày càng tăng trong khi mộ t sốcông việ c lạ i thu hẹ p vì tiế n bộ củ a máy tính và công nghệ Nế u lự c lư ợ ng lao độ ng

đư ợ c tạ o công ăn việ c làm thì nề n kinh tế sẽ liên tụ c mở rộ ng, năng suấ t hàng hóa

dịch vụ tăng vớ i điề u kiệ n chính sách đúng đắ n và sử dụ ng con ngư ờ i hiệ u quả Mộ tđiề u quan trọ ng không kém là nề n kinh tế cầ n nhữ ng cá nhân bán nhữ ng gì đư ợ c sả n

xuấ t ra Bằ ng nhữ ng nỗ lự c thuyế t phụ c để khơ i tạ o và thúc đẩ y nhu cầ u, ngư ờ i đạ i

diệ n bán hàng có thể đư ợ c xem như là huyế t mạ ch số ng củ a mộ t hệ thố ng kinh tế

hiệ u quả Nế u không có ai bán sả n phẩ m làm ra thì các nhà máy và công ty cũng sẽkhông cầ n đế n mộ t lư ợ ng lớ n công nhân

 Lợ i ích đố i vớ i ngư ờ i tiêu dùng:ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng có thể không biế ttoàn bộ chi tiế t nhỏ củ a sả n phẩ m như ng họ biế t công dụ ng, ư u như ợ c điể m chính

củ a sả n phẩ m, do đó họ có thể dễ dàng phụ c vụ khách hàng mộ t cách hiệ u quả Ví

dụ như nhân viên bán bả o hiể m có thể phân tích các rủ i ro có thể xả y ra đố i vớ ikhách hàng, kiể m tra phạ m vi bả o hiể m và cho khách hàng nhữ ng lờ i khuyên đểtránh nhữ ng lỗ hổ ng bả o hiể m nhằ m tiế t kiệ m tiề n cho khách hàng Nhân viên bánhàng thiế t bị máy móc có đủ khả năng phân tích vấ n đề kỹ thuậ t và đư a ra khuyêncáo dây chuyề n sả n xuấ t hiệ u quả nhấ t Cũng như vậ y, nhân viên có thể giúp nhữ ngkhách hàng vô cùng bậ n rộ n cậ p nhậ t liên tụ c vớ i vô số sả n phẩ m mớ i ra đờ i trên thị

Trang 23

trư ờ ng Rõ ràng danh sách ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng sẵ n sàng hỗ trợ khách hàngngày càng dài lên và không có điể m dừ ng.

 Lợ i ích đố i vớ i doanh nghiệ p và nhân viên củ a doanh nghiệ p: ngư ờ i đạ i

diệ n bán hàng thuộ c quyề n củ a doanh nghiệ p, còn khách hàng là ngư ờ i dùng cuố icác sả n phẩ m dịch vụ do doanh nghiệ p cung cấ p, tấ t cả các bên đề u có lợ i ích đạ t

đư ợ c bở i hoạ t độ ng bán hàng trong chuỗ i chiêu thị Doanh nghiệ p chỉ có thể đạ t

đư ợ c lợ i nhuậ n khi doanh thu lớ n hơ n chi phí, và nhiệ m vụ hàng đầ u củ a ngư ờ i đạ i

diệ n bán hàng là bán đư ợ c sả n phẩ m củ a doanh nghiệ p ở mứ c có lợ i nhuậ n Ngư ờ i

đạ i diệ n bán hàng năng độ ng sáng tạ o khai phá địa bàn, áp dụ ng phư ơ ng tiệ n và kỹthuậ t bán hàng hiệ u quả thì doanh nghiệ p không chỉ có doanh thu mà còn đư ợ c

hư ở ng nhiề u lợ i ích khác có đư ợ c từ các hoạ t độ ng ngoài bán hàng củ a nhân viên

đó Ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng là ngư ờ i trự c tiế p trên địa bàn giúp công ty đố i chọ i và

vư ợ t qua đố i thủ cạ nh tranh, và họ là nguồ n cung cấ p thông tin đố i thủ quan trọ ng,các hoạ t độ ng cạ nh tranh và sự thay đổ i nhu cầ u củ a khách hàng Hầ u hế t các doanhnghiệ p không thể tồ n tạ i mà chỉ dự a trên việ c bán hàng mộ t lầ n, họ cầ n phả i có sựbán hàng lặ p lạ i, chỉ có thể đạ t đư ợ c khi khách hàng đư ợ c chăm sóc mộ t cáchchuyên nghiệ p nhấ t Mộ t ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng định hư ớ ng khách hàng phả i thự c

hiệ n các hoạ t độ ng như cung cấ p thông tin sả n phẩ m, tư vấ n mua hàng, cung cấ p

dịch vụ sau bán hàng

1.2 QUY TRÌNH VÀ CÔNG CỤ SỬ DỤ NG TRONG QUẢ N LÝ BÁN HÀNG

James M.Comer (2001), cho rằ ng quả n lý bán hàng gồ m các bư ớ c liên quan

đế n nhau cụ thể căn cứ vào môi trư ờ ng kinh tế , chính trị, xã hộ i, pháp lý để xác định

mụ c tiêu củ a doanh nghiệ p, sau đó phát triể n quả n trị bằ ng cách xây dự ng lự c lư ợ ngbán hàng và quả n trị lự c lư ợ ng bán hàng nhằ m đạ t đư ợ c mụ c tiêu đề ra

Lê Đăng Lăng (2009), quy trình quả n lý bán hàng bao gồ m các hoạ t độ ng là:xây dự ng mụ c tiêu bán hàng, hoạ ch định chiế n lư ợ c bán hàng, tổ chứ c lự c lư ợ ngbán hàng, tuyể n dụ ng và đào tạ o nhân viên bán hàng, tổ chứ c bán hàng, giám sát vàđánh giá hiệ u quả bán hàng, chăm sóc khách hàng

Xem xét quy trình quả n lý bán hàng trong bố i cả nh kinh tế hiệ n nay, các tác

giả đề u có nhữ ng bàn luậ n chung về quả n lý bán hàng Tuy nhiên, nghiên cứ u củ aJames M.Comer đư a ra quy trình quả n lý bán hàng mộ t cách tổ ng quát Trong khi

Trang 24

đó, Lê Đăng Lăng (2009) đã bàn luậ n quy trình quả n lý bán hàng chi tiế t và cụ thể

hơ n về nộ i dung do đó quy trình quả n lý bán hàng trong luậ n văn tác giả bao gồ m

nhữ ng nộ i dung sau: Lậ p kế hoạ ch bán hàng; tổ chứ c lự c lư ợ ng bán hàng; tuyể n

dụ ng, đào tạ o và đãi ngộ nhân viên bán hàng; kiể m soát bán hàng

Sơ đồ 1.1: Quy trình quả n lý bán hàng

Nguồ n: Lê Đăng Lăng, 2009

1.2.1 Lậ p kế hoạ ch bán hàng

1.2.1.1 Xây dự ng mụ c tiêu bán hàng

Mụ c tiêu bán hàng là cái khung để ngư ờ i giám đố c bán hàng điề u khiể n kế

hoạ ch và dự thả o ngân sách Họ sẽ bắ t đầ u tiế n trình quả n trị củ a mình từ nhữ ng con

trị viên cấ p cao nhấ t công ty đặ t ra mụ c tiêu sau đó phân chia xuố ng các cấ p bậ c

thấ p hơ n và đế n dư ớ i cùng là nhân viên bán hàng, còn quy trình từ dư ớ i lên là các

Trang 25

cấ p bậ c thấ p hơ n trong tổ chứ c tự xây dự ng mụ c tiêu, mụ c tiêu củ a cả công ty đư ợ c

tổ ng hợ p từ các mụ c tiêu đó Phư ơ ng pháp kế t hợ p giúp phát huy ư u điể m củ a haicách đồ ng thờ i kế t hợ p vớ i dự báo kế t quả kinh doanh sẽ giúp doanh nghiệ p xây

dự ng mụ c tiêu hợ p lý và phát triể n bề n vữ ng

 Mụ c tiêu doanh thu: doanh thu có thể đư ợ c hiể u là tổ ng giá trị bằ ng tiề n

củ a hàng hóa hay dịch vụ cuố i cùng đư ợ c bán ra thị trư ờ ng trong mộ t khoả ng thờ igian xác định Mụ c tiêu doanh thu là tổ ng giá trị hàng hóa hay dịch vụ cuố i cùng

cầ n đạ t đư ợ c qua nhữ ng nỗ lự c bán hàng trong nhữ ng khoả ng thờ i gian xác định.Khi xây dự ng mụ c tiêu cầ n phả i dự a trên mộ t số cơ sở như kế t quả bán hàng nămtrư ớ c, tỷ lệ phát triể n ngành, dự báo xu hư ớ ng tiêu thụ , tình hình cạ nh tranh, thị

phầ n, tiề m năng thị trư ờ ng, nộ i lự c doanh nghiệ p

 Mụ c tiêu bao phủ thị trư ờ ng: đư ợ c thể hiệ n qua độ bao phủ thị trư ờ ng màcông ty muố n đạ t đư ợ c, thư ờ ng đư ợ c tính bằ ng tỷ lệ phầ n trăm giữ a số điể m bánhàng đã có bày bán sả n phẩ m củ a công ty trên tổ ng số điể m bán hàng có thể bàybán sả n phẩ m và số lư ợ ng các đơ n vị sả n phẩ m có tạ i mỗ i điể m bán

 Mụ c tiêu phát triể n khách hàng mớ i:đư ợ c tính bằ ng số lư ợ ng khách hàng

mớ i mà công ty muố n có thêm trong khoả ng thờ i gian xác định, đây là cơ sở tạ o sựtăng trư ở ng Khách hàng mớ i có thể có đư ợ c trong kênh bán hàng hiệ n tạ i hoặ c dophát triể n kênh bán hàng mớ i hoặ c do mở rộ ng địa bàn bán hàng

 Mụ c tiêu thị phầ n: là tỷ lệ phầ n trăm thị phầ n trong tổ ng thị phầ n củ angành mà công ty muố n đạ t đư ợ c trong mộ t khoả ng thờ i gian xác định Cơ sở đểxây dự ng mụ c tiêu thị phầ n là dự a vào thị phầ n hiệ n tạ i, thị phầ n củ a các hãng khác,dung lư ợ ng thị trư ờ ng và nguồ n lự c đầ u tư vào thị trư ờ ng

 Mụ c tiêu lợ i nhuậ n: là khoả n lợ i nhuậ n mà công ty mong muố n đạ t đư ợ cqua nhữ ng nỗ lự c bán hàng trong khoả ng thờ i gian xác định Mộ t số căn cứ để xây

dự ng mụ c tiêu lợ i nhuậ n như : mụ c tiêu củ a toàn công ty, doanh thu bán hàng, giáthành sả n phẩ m, chi phí bán hàng, quả n lý, khuyế n mãi

1.2.1.2 Giao chỉ tiêu bán hàng và lậ p kế hoạ ch thự c hiệ n bán hàng

Giao chỉ tiêu bán hàng cho các đạ i diệ n bán hàng là công việ c quan trọ ng vàkhó khăn Tùy thuộ c vào kinh nghiệ m và địa bàn mà nhà quả n lý sẽ đư a ra mộ t chỉtiêu phù hợ p nhằ m đả m bả o nhân viên sẽ có thể đạ t đư ợ c chỉ tiêu đó và để đả m bả o

Trang 26

rằ ng nhân viên tích cự c hoạ t độ ng bán hàng hơ n, đồ ng thờ i việ c giao chỉ tiêu bánhàng cho nhân viên bán hàng sẽ giúp cho các nhà quả n lý dễ dàng đánh giá hiệ u quả

hoạ t độ ng củ a nhân viên bán hàng và giúp kiể m soát nhân viên bán hàng tố t hơ n.Nhà quả n lý có thể giao chỉ tiêu cho nhân viên bán hàng theo tháng, quý, năm

Lậ p kế hoạ ch làm việ c cho đạ i diệ n bán hàng giúp bán hàng hiệ u quả hơ n,không bị chồ ng lấ n trong công việ c, đạ i diệ n bán hàng sẽ biế t rõ mình nên làm

nhữ ng công việ c gì theo tuầ n, tháng và công việ c nào nên thự c hiệ n trư ớ c, công việ cnào thự c hiệ n sau

Loạ i lự c lư ợ ng bán hàng này có thể đư ợ c dùng như lự c lư ợ ng chính yế u củ a công ty

hoặ c là lự c lư ợ ng hỗ trợ cho lự c lư ợ ng bán hàng hoạ t độ ng bên ngoài công ty

Lự c lư ợ ng bán hàng bên ngoài thư ờ ng đư ợ c trả i ra theo vùng địa lý Để lự c

lư ợ ng này hoạ t độ ng đư ợ c hiệ u quả , điề u kiệ n cầ n có là trong vùng lãnh thổ ấ y phả i

có mộ t số lư ợ ng khách hàng đủ lớ n Ngư ờ i đạ i diệ n bán hàng này sẽ có trách nhiệ mbán hàng hoặ c cung ứ ng dịch vụ thông qua giao dịch trự c tiế p vớ i khách hàng,thông thư ờ ng tạ i địa bàn kinh doanh củ a khách hàng

Lự c lư ợ ng bán hàng củ a doanh nghiệ p có thể đư ợ c tổ chứ c theo khách hàng,theo địa bàn, theo sả n phẩ m và theo kênh bán hàng (Comer, 1991)

Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng là sự phân bổ , sắ p xế p nhân sự bán hàng mộ t cách

hợ p lý căn cứ vào khả năng, kinh nghiệ m, tính cách nhân viên để thự c hiệ n chiế n

lư ợ c bán hàng hiệ u quả nhằ m mang lạ i lợ i ích tố i đa cho công ty Cơ cấ u tổ chứ cbán hàngđư ợ c thể hiệ n qua sơ đồ tổ chứ c bán hàng

Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng theo khách hàng

 Đặ c điể m cơ cấ u là nhân viên chỉ bán hàng theo nhữ ng nhóm khách hàng

nhấ t định đồ ng thờ i đạ i diệ n bán hàng phả i am hiể u khách hàng Mặ t khác, do địa

Trang 27

bàn hoạ t độ ng rộ ng nên nhân viên phả i di chuyể n nhiề u Trong cơ cấ u tổ chứ c dạ ngnày có thể dùng nhữ ng chuyên gia chuyên ngành để bán hàng.

 Ư u điể m là khả năng hiể u nhu cầ u khách hàng rấ t cao, phụ c vụ khách hàngchu đáo, quả n lý khách hàng tố t đồ ng thờ i nhân viên có nhiề u kinh nghiệ m trong

tiế p xúc bán hàng cho cùng mộ t nhóm khách hàng và có thể xây dự ng đư ợ c cácchư ơ ng trình bán hàng phù hợ p

Sơ đồ 1.2: Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng theo khách hàng

Nguồ n: Comer, 1991

 Như ợ c điể m là tố n nhiề u công sứ c củ a nhân viên do di chuyể n nhiề u, công

ty tố n nhiề u chi phí cho việ c di chuyể n củ a nhân viên và trả lư ơ ng cho các khoả ng

thờ i gian "nhàn rỗ i" khi đi lạ i đồ ng thờ i việ c đánh giá kế t quả làm việ c giữ a cácnhóm rấ t khó khăn và dễ tạ o ra mâu thuẫ n

 Áp dụ ng: thư ờ ng áp dụ ng tạ i nhữ ng công ty bán các sả n phẩ m đặ c thù như

dư ợ c phẩ m, nguyên liệ u chế biế n, bả o hiể m, quả ng cáo, …

Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng theo địa bàn

 Đặ c điể m : là mỗ i nhân viên chỉ làm việ c trong mộ t địa bàn riêng biệ t,nhânviên đạ i diệ n công ty kinh doanh tấ t cả các sả n phẩ m cho tấ t cả các đố i tư ợ ngkhách hàng tạ i địa bàn đư ợ c giao

 Ư u điể m củ a dạ ng cơ cấ u này là chi phí đi lạ i ít, xác định rõ trách nhiệ mnhân viên bán hàng trên địa bàn và khuyế n khích đư ợ c nhân viên phát triể n cácquan hệ cá nhân vớ i các đố i tác trong địa bàn

Trư ở ng phòng

Quả n lý nhóm

khách hàng A

Quả n lý nhómkhách hàng B

Quả n lý nhómkhách hàng C

Các nhân viên

bán hàng

Các nhân viênbán hàng

Các nhân viênbán hàngThư ký

Trang 28

Sơ đồ 1.3: Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng theo địa bàn

Nguồ n: Comer, 1991

 Như ợ c điể m là khó đạ t đư ợ c sự thố ng nhấ t từ trên xuố ng, đòi hỏ i phả i cónhiề u quả n trị viên bán hàng giỏ i tạ i khu vự c đồ ng thờ i việ c đư a ra các quyế t định

và kiể m tra thự c hiệ n khó khăn

 Áp dụ ng: cơ cấ u này thư ờ ng đư ợ c vậ n dụ ng tạ i các công ty có quy môkinh doanh lớ n, bán hàng trên mộ t phạ m vi trả i dài theo vị trí địa lý

Các nhân viên

bán hàng

Các nhân viênbán hàng

Các nhân viênbán hàngThư ký

Các nhân viênbán hàng

Trang 29

 Như ợ c điể m tố n nhiề u chi phí trả lư ơ ng cho nhân viên và tạ o cả m giác làm

việ c không ổ n định

 Áp dụ ng dạ ng cơ cấ u này đư ợ c vậ n dụ ng tạ i các công ty kinh doanh các

sả n phẩ m có tính kỹ thuậ t cao, phứ c tạ p

Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng theo kênh bán hàng

 Đặ c điể m : dạ ng cơ cấ u tổ chứ c bán hàng đang rấ t phổ biế n trên thị trư ờ ng

hiệ n nay Phầ n lớ n các công ty sả n xuấ t - kinh doanh hàng tiêu dùng hiệ n nay sử

dụ ng cơ cấ u tổ chứ c này, đặ c biệ t là các công ty có quy mô kinh doanh ở mứ c độtrung bình trở lên Trong cơ cấ u tổ chứ c dạ ng này, hệ thố ng bán hàng đư ợ c tổ chứ ctheo từ ng kênh bán hàng, bao gồ m kênh bán hàng truyề n thố ng (General Trade) đế nkênh bán hàng hiệ n đạ i (Modern Trade) và có thể có thêm kênh khách hàng chính(Key Account) và kênh nhà hàng - khách sạ n - cà phê (Horeca)

Sơ đồ 1.5: Cơ cấ u tổ chứ c bán hàng theo kênh bán hàng

Nguồ n: Comer, 1991

 Ư u điể m củ a cơ cấ u tổ chứ c này là việ c tổ chứ c bán hàng mang tínhchuyên sâu dự a vào hành vi mua hàng củ a khách hàng, công tác chăm sóc kháchhàng đư ợ c tậ p trung nên thuậ n lợ i và chu đáo, hiệ u quả bán hàng cao Giám đố c bánhàng điề u hành hệ thố ng bán hàng thông qua các giám đố c bán hàng kênh và phònghành chính bán hàng (Sales Admin)

 Như ợ c điể m là tổ chứ c bộ máy bán hàng cồ ng kề nh, sẽ tố n khá nhiề u chiphí trả lư ơ ng nhân viên bán hàng Thêm vào đó, sẽ có sự cạ nh tranh, thậ m chí mâu

hiệ n đạ i

Giám đố c bánhàng kênhtruyề n thố ng

Giám đố cbán hàng kênhnhà hàng

Trang 30

thuẫ n giữ a các cử a hàng bán lẻ trong kênh truyề n thố ng vớ i hệ thố ng siêu thị trongkênh bán hàng hiệ n đạ i.

 Áp dụ ng cho các công ty bán các mặ t hàng tiêu dùng, nhiề u kênh bán hàng;

mộ t số công ty tổ chứ c bán hàng theo cơ cấ u này như Tân Hiệ p Phát, Vinamilk, …

1.2.3 Tuyể n dụ ng, đào tạ o và đãi ngộ nhân viên bán hàng

1.2.3.1 Tuyển dụng nhân viên bán hàng

Việ c tuyể n dụ ng nhân viên thư ờ ng do phòng nhân sự tổ chứ c thự c hiệ n, tuynhiên đố i vớ i nhân viên bán hàng thì ngư ờ i quả n lý bán hàng cũng tham gia vào quytrình tuyể n chọ n Quy trình tuyể n dụ ng nhân viên bán hàng bao gồ m các công đoạ n:chuẩ n bị phầ n mô tả công việ c và tiêu chí nhân viên, xác định các nguồ n thu tuyể n

và phư ơ ng pháp truyề n thông, thiế t kế mẫ u đơ n xin việ c và chuẩ n bị danh sách thu

gọ n, phỏ ng vấ n, quyế t định lự a chọ n

Chuẩ n bị phầ n mô tả công việ c và tiêu chí nhân viên: ban quả n trị bán hàng

và phòng nhân sự phố i hợ p soạ n thả o bả n mô tả công việ c, bả n mô tả công việ c này

sẽ đư ợ c sử dụ ng như là bả n thiế t kế các tiêu chuẩ n, quy cách nhân viên trong đóphác họ a loạ i ứ ng viên mà công ty đang tìm kiế m

Xác định các nguồ n thu tuyể n và phư ơ ng pháp truyề n thông: có sáu nguồ nthu tuyể n bao gồ m nộ i bộ công ty giớ i thiệ u, các văn phòng thu tuyể n, cơ sở giáo

dụ c, các công ty đố i thủ cạ nh tranh, nhữ ng ngành khác, nhữ ng ngư ờ i thấ t nghiệ p

Phầ n lớ n việ c thi tuyể n sử dụ ng quả ng cáo như là công cụ truyề n thông chính, công

ty có thể đăng tin tuyể n dụ ng trên mạ ng, báo, tạ p chí, đài phát thanh

Thiế t kế mẫ u đơ n xin việ c và chuẩ n bị danh sách thu gọ n: mẫ u đơ n là phư ơ ngpháp nhanh và ít tố n kém để loạ i bớ t ứ ng viên không đạ t và chỉ giữ lạ i danh sách thu

gọ n các ứ ng viên phù hợ p cho cuộ c phỏ ng vấ n Nhữ ng câu hỏ i trong mẫ u đơ n này

phả i giúp nhà quả n trị bán hàng rà soát xem ứ ng viên có đáp ứ ng tiêu chuẩ n lự a chọ nkhông Ngoài việ c cho biế t nhữ ng thông tin thự c tế về ứ ng viên, mẫ u đơ n còn phả nánh đư ợ c kỹ năng viế t củ a ứ ng viên như về lỗ i chính tả , văn phạ m, sự bấ t cẩ n

Phỏ ng vấ n: mỗ i công ty có thể tiế n hành phỏ ng vấ n mộ t hay nhiề u lầ n, vớ inhiề u hình thứ c phỏ ng vấ n khác nhau để lự a chọ n ứ ng viên

Quyế t định lự a chọ n: Dự a trên kỹ năng ra quyế t định củ a nhữ ng ngư ờ i phỏ ng

vấ n và cơ sở củ a việ c ra quyế t định để lự a chọ n ứ ng viên phù hợ p

Trang 31

1.2.3.2 Đào tạo nhân viên bán hàng

Đào tạ o nhân viên là mộ t công việ c hế t sứ c quan trọ ng củ a mọ i tổ chứ c, giúpnhân viên làm việ c hiệ u quả hơ n, giúp nhân viên tăng năng suấ t hiệ u quả bán hàng,đào tạ o để thuyên chuyể n nhân viên cho vị trí mớ i, để giao các công việ c quan trọ ng

hơ n hay để thăng cấ p, thăng chứ c cho nhân viên Mụ c tiêu củ a mỗ i phầ n đào tạ o

củ a mộ t chư ơ ng trình sẽ phụ thuộ c vào: thị trư ờ ng, sả n phẩ m, kinh nghiệ m, đố i thủ

cạ nh tranh Quy trình đào tạ o nhân viên bán hàng bao gồ m đánh giá nhu cầ u, xácđịnh mụ c tiêu củ a chư ơ ng trình đào tạ o, đánh giá nguồ n, nộ i dung chư ơ ng trình đào

tạ o, tiế n hành thự c hiệ n đào tạ o và đánh giá kế t quả đào tạ o

 Đánh giá nhu cầ u: Công ty sẽ tiế n hành phân tích, đánh giá để xem xétnên đào tạ o cho các nhân viên mớ i thuê hay là đào tạ o cho các nhân viên hiệ n có

 Xác định mụ c tiêu củ a chư ơ ng trình đào tạ o: Mộ t trong các mụ c tiêu quan

trọ ng nhấ t củ a công ty là có nhữ ng nhân viên ở hiệ n trư ờ ng vớ i hiệ n trạ ng tố t nhấ t

mà họ có thể làm đư ợ c Yêu cầ u tổ ng quát này có thể đư ợ c chuyể n tớ i các mụ c tiêu

rấ t đặ c biệ t củ a chư ơ ng trình phụ thuộ c vào các kế t quả củ a việ c đánh giá các nhu

cầ u Các mụ c tiêu đặ c biệ t có thể đư ợ c chia ra thành 5 loạ i: thông tin tăng dầ n, thự c

hiệ n tăng dầ n, tinh thầ n làm việ c tăng dầ n, các mố i quan hệ vớ i khách hàng đư ợ c

cả i thiệ n, hiệ u suấ t bán hàng củ a nhân viên bán hàng tăng dầ n

 Đánh giá nguồ n: Phầ n đánh giá nguồ n nhậ n thấ y rằ ng các công ty quyế tđịnh việ c đào tạ o bán hàng là cầ n thiế t Đã có mộ t thờ i quyế t định này đã đư ợ c thự c

hiệ n, quyế t định tiế p theo là xem xét ai sẽ tiế n hành đào tạ o, đào tạ o ở đâu, thờ i gian

và chi phí cho việ c đào tạ o là như thế nào

Ai sẽ tiế n hành đào tạ o: bao gồ m nhà đào tạ o trong công ty và nhà đào tạ obên ngoài công ty

Xác định địa điể m đào tạ o: nế u đào tạ o tậ p trung thì sẽ đào tạ o tạ i công ty, tạ itrung tâm; nế u đào tạ o phân tán thì sẽ đào tạ o qua làm việ c

Thờ i gian đào tạ o: thờ i gian trung bình để đào tạ o là từ 6 - 12 tháng

Chi phí đào tạ o: bao gồ m chi phí chính thứ c và chi phí phi chính thứ c

 Nộ i dung chư ơ ng trình đào tạ o: Nộ i dung củ a chư ơ ng trình đào tạ o gồ m

có kiế n thứ c và kỹ năng Kiế n thứ c bao gồ m kiế n thứ c về công ty, sả n phẩ m, kháchhàng, thị trư ờ ng và kiế n thứ c về quá trình bán hàng.Kỹ năng bao gồ m kỹ năng bán

Trang 32

hàng, kỹ năng quả n lý thờ i gian và khu vự c, kỹ năng giao tiế p và lên kế hoạ ch Áp

dụ ng kiế n thứ c và kỹ năng vào công việ c thự c tế

 Tiế n hành thự c hiệ n đào tạ o: Thự c hiệ n chư ơ ng trình đào tạ o đòi hỏ i: đào

tạ o tạ i chỗ , đào tạ o trên lớ p họ c, đào tạ o bằ ng vi tính và tự nghiên cứ u, đư ợ c áp

dụ ng cho cả nhân viên mớ i và nhân viên đã có kinh nghiệ m

 Đánh giá: các tiêu chuẩ n đánh giá bao gồ m tiêu chuẩ n bên trong và tiêuchuẩ n bên ngoài Tiêu chuẩ n bên trong dự a trên việ c hoàn thành công việ c củ a nhânviên, phả n hồ i củ a nhân viên và đánh giá từ bên ngoài Tiêu chuẩ n bên ngoài dự atrên các kỹ năng củ a nhân viên, mụ c tiêu đạ t đư ợ c, chi phí và lợ i nhuậ n

1.2.3.3 Đãi ngộ và động viên nhân viên bán hàng

Để thu hút và giữ nhân viên bán hàng giỏ i, độ ng viên họ làm việ c tích cự c

hiệ u quả , nhà quả n trị bán hàng cầ n có mộ t chính sách đãi ngộ thích hợ p Mộ t kế

hoạ ch đãi ngộ nhân viên bán hàng cầ n đáp ứ ng bả y yêu cầ u: thu nhậ p đả m bả o(lư ơ ng cơ bả n), phù hợ p, công bằ ng, dễ hiể u đố i vớ i độ i ngũ bán hàng, điề u chỉnhtheo hiệ u quả bán hàng, có tính kinh tế và có khả năng giúp công ty đạ t đư ợ c mụ ctiêu bán hàng Để đáp ứ ng các yêu cầ u đó thì kế hoạ ch đãi ngộ cầ n có bố n yế u tố cơ

bả n: yế u tố cố định (thư ờ ng là lư ơ ng, thu nhậ p đả m bả o), yế u tố thay đổ i (thư ở ng),phúc lợ i (số ngày nghỉ phép hư ở ng lư ơ ng, trợ cấ p nghỉ ố m, tai nạ n, bả o hiể m) vàchi phí trợ cấ p (đi lạ i, xăng xe, trang phụ c), dù không phả i công ty nào cũng bắ t

buộ c giố ng như vậ y có thể ít hơ n hoặ c nhiề u hơ n

Có các dạ ng đãi ngộ trự c tiế p và gián tiế p Đãi ngộ trự c tiế p gồ m lư ơ ng vàcác khoả n phụ cấ p, còn đãi ngộ gián tiế p bao gồ m đãi ngộ tài chính và phi tài chính.Đãi ngộ tài chính bao gồ m tiề n thư ở ng thêm khi nhân viên bán hàng vư ợ t qua mộ t

hạ n mứ c đề ra, và/hoặ c phầ n lợ i nhuậ n phân phố i Đãi ngộ phi tài chính bao gồ mcác lớ p huấ n luyệ n nâng cao, phầ n thư ở ng, bằ ng khen, tuyên dư ơ ng

Có nhiề u yế u tố ả nh hư ở ng đế n kế hoạ ch đãi ngộ củ a công ty như vòng đờ i

sả n phẩ m, đặ c tính nhân khẩ u họ c củ a nhân viên

Độ ng viên nhân viên hàng có vai trò quan trọ ng bở i vì đặ c thù riêng củ acông việ c bán hàng, nhân viên bán hàng có thể rấ t phấ n khích khi có đư ợ c đơ n hàngnhư ng cũng có thể rấ t thấ t vọ ng khi bị từ chố i và gặ p khó khăn vớ i nhiề u dạ ngkhách hàng, nhân viên bán hàng phả i di chuyể n nhiề u và gặ p gỡ khách hàng thư ờ ng

Trang 33

xuyên nên phầ n lớ n thờ i gian họ ở ngoài công ty, có thể cả m thấ y xa rờ i và lạ c lõng,

do đó họ cầ n đư ợ c độ ng viên nhiề u hơ n nhữ ng ngư ờ i làm công việ c khác để đạ t

đư ợ c hiệ u quả làm việ c mong muố n Đồ ng thờ i mỗ i nhân viên bán hàng có mụ c tiêu

cá nhân, điể m mạ nh điể m yế u và các vấ n đề riêng và họ phả n ứ ng khác nhau vớ ichính sách đãi ngộ Mộ t cách lý tư ở ng thì công ty nên có gói đãi ngộ riêng cho tư ngnhân viên bán hàng, tuy nhiên thự c tế khó thự c hiệ n đư ợ c, các công ty thư ờ ng xây

dự ng mộ t tổ hợ p đãi ngộ phù hợ p vớ i từ ng nhóm nhân viên

Có nhiề u lý thuyế t về độ ng viên đã đư ợ c các nhà nghiên cứ u đư a ra nhưthuyế t nhu cầ u củ a Maslow, thuyế t độ ng viên củ a Herzberg, thuyế t thành tự u củ aMcClelland, thuyế t bấ t công củ a Robert Schuller, thuyế t vai trò rõ ràng củ aDonnelly và Ivancevich

Trong đó thuyế t nhu cầ u củ a Maslow đư ợ c đề cậ p và áp dụ ng khá phổ biế n.Các công cụ độ ng viên bao gồ m: họ p mặ t giữ a nhà quả n trị và độ i ngũ nhânviên bán hàng, yêu cầ u công việ c rõ ràng hợ p lý, chỉ tiêu bán hàng hợ p lý và khảthi, thi đua bán hàng, hộ i thả o và hộ i nghị bán hàng, phư ơ ng pháp tác độ ng tích cự c,phong cách lãnh đạ o củ a nhà quả n trị, mứ c độ quyề n tự do trong công việ c, khenthư ở ng và thuyế t phụ c

1.2.4 Kiể m soát bán hàng

1.2.4.1 Người đánh giá

Việ c đánh giá mộ t nhân viên bán hàng có thể là mộ t quá trình rấ t cả m tính

đố i vớ i cả giám đố c và nhân viên bán hàng Mặ c dù ở mỗ i công ty có thể có sự khác

biệ t, như ng ở phầ n lớ n các công ty, việ c đánh giá nhân viên bán hàng đư ợ c thự c

hiệ n bở i giám đố c bán hàng trự c tiế p củ a nhân viên

1.2.4.2 Các tiêu chuẩn đánh giá

Việ c tổ chứ c đánh giá về nhân viên bán hàng có thể đư ợ c xác định bở i kế t

quả hoặ c hành vi củ a nhân viên bán hàng

 Các đơ n vị đo lư ờ ng kế t quả

Các đơ n vị đo lư ờ ng kế t quả là các tiêu chuẩ n đư ợ c sử dụ ng mộ t cách thư ờ ngxuyên nhấ t, thậ m chí cả khi tổ chứ c áp dụ ng các đơ n vị đo lư ờ ng hành vi cư xử Các

Trang 34

đố i vớ i công ty và tư ơ ng đố i dễ dàng liên hệ tớ i trách nhiệ m bán hàng củ a mộ tngư ờ i (Bả ng 1.1).

Bả ng 1.1: Mộ t số đơ n vị đo lư ờ ng kế t quả bán hàng

- Thị phầ n (doanh số bán củ a công ty/doanh số ngành)

- Tổ ng doanh số vớ i hạ n ngạ ch (hiệ n tạ i/hạ n ngạ ch x 100)

- Luân chuyể n bán hàng (dự trữ bằ ng tiề n/doanh số bán x 100)

- Doanh số bán cho mộ t khách hàng (doanh số bán/tổ ng số kháchhàng); cũng có thể chia các loạ i khách hàng

- Sự thâm nhậ p bằ ng khách hàng (số khách hàng củ a công ty/toàn bộkhách hàng ở các khu vự c)

- Vòng quay củ a tài sả n (ROAM) hoặ c thu nhậ p còn lạ i (R1)

- Bình quân số lư ợ ng mộ t đơ n đặ t hàng (doanh số bán/số đơ n đặ t hàng)

Nguồ n: Comer, 1991

 Các đơ n vị đo lư ờ ng hành vi cư xử

Sử dụ ng chỉ tiêu đo hành vi cư xử cho phép giám đố c bán hàng tậ p trung vào

cả i thiệ n các hành vi cư xử củ a nhân viên nào mà họ thấ y cầ n phả i tăng thự c hiệ n

Các chỉ tiêu đo lư ờ ng hành vi cư xử đư ợ c áp dụ ng trong tình huố ng bán hàngkhi không cầ n kiể m soát trự c tiế p sự thự c hiệ n kế t quả củ a nhân viên bán hàng như

số lư ợ ng bán ra hay lợ i nhuậ n

Trang 35

Bả ng 1.2: Mộ t số đơ n vị đo lư ờ ng chấ t lư ợ ng hành vi cư xử

Quá trình đánh giá cá nhân ngư ờ i bán hàng là mộ t trong nhữ ng trách nhiệ m

rấ t quan trọ ng củ a công tác quả n trị lự c lư ợ ng bán hàng Ngư ờ i giám đố c cầ n phả ichuẩ n bị cuộ c gặ p mặ t nhậ n xét cẩ n thậ n, chỉ đạ o cuộ c gặ p mặ t trự c tiế p mộ t cáchlành nghề và đả m bả o quá trình đánh giá đư ợ c công bằ ng

 Chuẩ n bị cho cuộ c đánh giá

Chuẩ n bị đánh giá đòi hỏ i phả i xác định thờ i gian hợ p lý và các số liệ u có thể

đư ợ c áp dụ ng từ nhân viên cũng như giám đố c

 Điề u khiể n cuộ c gặ p gỡ trự c diệ n

Quá trìnhđánh giá nhân viên thự c tế đòi hỏ i suy nghĩ và chuẩ n bị kỹ từ cả haiphía: giám đố c và nhân viên bán hàng Mặ c dù có thể khó khăn, nhìn chung đây là quá

ợ p tác, họ c tậ p trự c tiế p cầ n khuyế n khích chứ không phả i quá trình khuyên bả o

Trang 36

 Đả m bả o tính công bằ ng trong quá trình đánh giá

Bao gồ m công bằ ng về thủ tụ c và công bằ ng về phân phố i Công bằ ng về thủ

tụ c bao gồ m năm yế u tố : tậ p hợ p số liệ u đầ y đủ trư ớ c khi đánh giá, đả m bả o quátrình đánh giá thể hiệ n thông tin hai chiề u giữ a giám đố c và nhân viên, tạ o cơ hộ icho nhân viên đặ t câu hỏ i, có chỉ tiêu đánh giá tư ơ ng ứ ng vớ i công việ c củ a nhânviên, áp dụ ng các chuẩ n mự c đánh giá Công bằ ng về phân phố i bao gồ m sáu yế u

tố : đánh giá nhằ m mụ c tiêu hoàn thành nhiệ m vụ ; kế t quả đánh giá phả i thể hiệ n

bằ ng lư ơ ng, đề bạ t, hoặ c thư ở ng khác; đánh giá phả i chính xác, đánh giá phả i có íchcho cả hai bên, giám đố c và nhân viên; đánh giá phả i linh hoạ t phù hợ p thị trư ờ ng,thành phầ n đánh giá; đả m bả o tính tiế t kiệ m trong đánh giá: thờ i gian và tiề n bạ c

kế t quả đó mà ngư ờ i ta lự a chọ n loạ i hoạ t độ ng nào

1.3 CÁC YẾ U TỐ Ả NH HƯ Ở NG ĐẾ N CÔNG TÁC QUẢ N LÝ BÁN HÀNG

Các yế u tố ả nh hư ở ng đế n hoạ t độ ng bán hàng củ a doanh nghiệ p chịu ả nh

hư ở ng bở i nhiề u yế u tố , có thể phân thành 2 nhóm: yế u tố bên ngoài và yế u tố bêntrong đư ợ c trình bày dư ớ i đây:

Sơ đồ 1.2: Mộ t số yế u tố ả nh hư ở ng đế n hoạ t độ ng bán hàng

Nguồ n: Lê Đăng Lăng và Vũ Công Tuấ n, 2012

Các yế u tố ả nh hư ở ng đế n hoạ t độ ng bán hàng củ a doanh nghiệ p

Nhóm yế u tố bên ngoài Nhóm yế u tố bên trong

Thị

trư ờ ng

Kháchhàng

Địabànbánhàng

Đố i

thủ

cạ nhtranh

Sả n

phẩ m

Giábán

sả n

phẩ m

Thủ

tụ cbánhàng

Trang 37

1.3.1 Nhóm yế u tố bên ngoài

1.3.1.1 Thị trường

Cung cầ u hàng hóa: đây là yế u tố ả nh hư ở ng đế n giá cả hàng hoá, nế u cunghàng hoá trên thị trư ờ ng tiêu thụ tăng sẽ ả nh hư ở ng tiêu cự c và ngư ợ c lạ i nế u cunghàng hoá giả m sẽ kích thích khả năng tiêu thụ hàng hoá củ a doanh nghiệ p Mặ tkhác, nế u cầ u hàng hoá tăng thì quy mô thị trư ờ ng củ a doanh nghiệ p sẽ tăng lên và

nế u ngư ợ c lạ i sẽ gây ả nh hư ở ng xấ u đế n doanh nghiệ p

Nhà cung cấ p hàng hóa: yế u tố này ả nh hư ở ng đế n đầ u vào củ a doanh nghiệ p

và tác độ ng mạ nh mẽ đế n kế t quả thự c hiệ n các chiế n lư ợ c kinh doanh cũng nhưkhâu cuố i cùng là tiêu thụ sả n phẩ m Sự thay đổ i quá mứ c ở đầ u vào sẽ ả nh hư ở ng

đế n giá đầ u vào chi phí khố i lư ợ ng cung cấ p, thờ i điể m giao hàng Do vậ y sẽ gây

ả nh hư ở ng đế n khả năng tiêu thụ củ a doanh nghiệ p Dự trữ hợ p lý hàng hoá luôn có

sẵ n để cung cấ p nhu cầ u liên tụ c củ a khách hàng sẽ làm cho họ yên tâm hơ n Vàđiề u quan trọ ng là để mộ t doanh nghiệ p có thể tồ n tạ i và phát triể n đư ợ c thì phả i có

mộ t thị trư ờ ng đủ lớ n vớ i lư ợ ng cung cầ u có thể xác định đư ợ c tư ơ ng đố i

1.3.1.2 Địa bàn bán hàng

Trong kinh doanh mà đặ c biệ t là trong khâu tổ chứ c bán hàng thì xác địnhđịa bàn và quả n lý địa bàn là nhiệ m vụ hế t sứ c quan trọ ng, ả nh hư ở ng trự c tiế p đế ndoanh thu bán hàng và dĩ nhiên ả nh hư ở ng đế n sự tồ n tạ i củ a mộ t doanh nghiệ p

Quả n lý địa bàn là giữ vữ ng và làm tăng doanh thu, hạ n chế sự phát triể n củ a đố i

thủ đồ ng thờ i quả n lý địa bàn để tố i đa hóa khả năng kinh doanh

Mặ t khác, có thể hiể u địa bàn là nhữ ng khu vự c địa lý nhấ t định mà nhữ ngkhu vự c này có khả năng đóng góp doanh thu cho doanh nghiệ p Trong bán hàng,địa bàn thư ờ ng đư ợ c dùng để chỉ mộ t miề n như Bắ c, Trung, Nam,… và cũng có thể

đư ợ c dùng để chỉ mộ t khu vự c nhỏ như phư ờ ng củ a quậ n, hoặ c xã củ a huyệ n

Đố i vớ i doanh nghiệ p sả n xuấ t thư ờ ng hay bố trí xí nghiệ p củ a mình ở nhữ ngđịa bàn có giá thuê mặ t bằ ng, nhà xư ở ng rẻ , mứ c thuế thấ p, và chi mộ t mứ c tố i thiể uvào việ c hoàn thiệ n mặ t bằ ng hay trang bị phòng ố c Để chố ng lạ i chi phí ngày càngtăng, nhữ ng doanh nghiệ p tiên tiế n đã tiế n hành “bấ m giờ ” và nghiên cứ u kỹ thaotác trong quá trình bố c xế p nguyên vậ t liệ u, quá trình vậ n chuyể n.

Trang 38

Tóm lạ i, quả n lý địa bàn để giúp cho doanh nghiệ p đạ t mụ c tiêu doanh thubán hàng vớ i chi phí thấ p nhấ t, phát triể n và mở rộ ng khách hàng, duy trì sự pháttriể n ổ n định, hạ n chế sự phát triể n củ a đố i thủ và quả n lý đư ợ c công nợ kháchhàng Để quả n lý hiệ u quả địa bàn bán hàng cầ n phả i biế t rõ tư ờ ng tậ n, thậ m chí

hiể u cả quy luậ t vậ n độ ng củ a các yế u tố củ a địa bàn như vị trí địa lý, quy mô, phân

bố khách hàng, số lư ợ ng khách hàng, đặ c điể m khách hàng

1.3.1.3 Khách hàng

Khách hàng là ngư ờ i (có thể là cá nhân, tổ chứ c…) thự c hiệ n giao dịch muabán hàng hóa hay dịch vụ vớ i các cơ sở sả n xuấ t, dịch vụ , các cử a hàng

Khách hàng bao gồ m nhiề u đố i tư ợ ng và vớ i mỗ i ngành nghề kinh doanh,

sả n phẩ m sẽ có đố i tư ợ ng khách hàng khác nhau Khách hàng thư ờ ng đư ợ c phân

loạ i thành hai nhóm chính:

- Khách hàng tiêu dùng: là nhữ ng cá nhân mua sả n phẩ m, dịch vụ vớ i mụ cđích thỏ a mãn nhu cầ u cho bả n thân hoặ c gia đình và mua hàng không mang tính

chấ t thư ơ ng mạ i

- Khách hàng công nghiệ p: là nhữ ng tổ chứ c mua hàng nhằ m phụ c vụ cho

hoạ t độ ng sả n xuấ t củ a doanh nghiệ p cũng như để phụ c vụ cho các phòng ban trong

tổ chứ c

Mỗ i nhóm khách hàng có cách thứ c mua hàng và nhu cầ u mua hàng khác nhau,

do đó doanh nghiệ p cầ n tìm hiể u nhu cầ u và cách thứ c mua hàng, cũng như các yế u tố

ả nh hư ở ng đế n quyế t định mua hàng để thỏ a mãn nhu cầ u cho từ ng đố i tư ợ ng

1.3.1.4 Đối thủ cạnh tranh

Để bán hàng có hiệ u quả , nhân viên bán hàng phả i biế t rõ ư u khuyế t điể m

củ a sả n phẩ m củ a công ty mình so vớ i các sả n phẩ m cùng loạ i củ a đố i thủ cạ nhtranh, từ đó giúp quả n trị viên bán hàng đư a ra các chiế n lư ợ c bán hàng thích hợ p

Đố i thủ cạ nh tranh là các doanh nghiệ p có các mặ t hàng giố ng, gầ n giố ng như mặ thàng củ a công ty hoặ c các mặ t hàng có thể thay thế cho nhau đư ợ c Ngư ờ i ta phânchia các đố i thủ cạ nh tranh như sau:

- Các doanh nghiệ p đư a ra sả n phẩ m, dịch vụ cho cùng mộ t khách hàng ởcùng mộ t mứ c giá tư ơ ng tự (đố i thủ sả n phẩ m)

Trang 39

- Các doanh nghiệ p cùng kinh doanh mộ t hay mộ t số sả n phẩ m (đố i thủ

chủ ng loạ i sả n phẩ m)

- Các doanh nghiệ p cùng hoạ t độ ng kinh doanh trên mộ t lĩnh vự c nào đó

- Các doanh nghiệ p cùng cạ nh tranh để kiế m lờ i củ a mộ t nhóm hàng

1.3.2 Nhóm yế u tố bên trong

1.3.2.1 Sản phẩm

Mỗ i loạ i sả n phẩ m có đặ c điể m riêng về mẫ u mã, công dụ ng, chấ t lư ợ ng, phù hợ p vớ i ngư ờ i tiêu dùng, từ ng mứ c thu nhậ p, từ ng vùng địa lý Do vậ y, việ ctung ra thị trư ờ ng các loạ i sả n phẩ m khác nhau có ý nghĩa tư ơ ng đố i quan trọ ngtrong việ c nâng cao khả năng bán hàng củ a doanh nghiệ p Mọ i sả n phẩ m có chấ t

lư ợ ng vừ a đủ phù hợ p vớ i túi tiề n củ a khách hàng thì sẽ thu hút đư ợ c khách hàng

đế n và mua hàng củ a doanh nghiệ p Và ngư ợ c lạ i nế u chấ t lư ợ ng kém, giá cả không

hợ p lý thì khách hàng sẽ đế n vớ i đố i thủ cạ nh tranh

Nhà sả n xuấ t sẽ truyề n đạ t các thông tin về đặ c điể m chung củ a sả n phẩ m,

lợ i ích sả n phẩ m, xuấ t xứ sả n phẩ m nhằ m khẳ ng định sự hiệ n diệ n củ a sả n phẩ m,

khả năng thỏ a mãn nhu cầ u củ a sả n phẩ m, nhữ ng điể m nổ i trộ i củ a sả n phẩ m mình

so vớ i các sả n phẩ m khác Chính nhữ ng thông tin này sẽ tạ o độ ng lự c thỏ a mãn nhu

cầ u củ a đố i tư ợ ng, giúp đố i tư ợ ng nhậ n diệ n nhu cầ u, hoặ c phát sinh nhu cầ u

Đặ c điể m sả n phẩ m chính là nhữ ng nét đặ c thù tạ o nên thuộ c tính sả n phẩ m

Đặ c điể m sả n phẩ m dùng để giớ i thiệ u và chúng trả lờ i cho câu hỏ i củ a khách hàng:

“Nó là cái gì?” Còn lợ i ích sả n phẩ m là nhữ ng ích lợ i mà thuộ c tính đó mang lạ i sự

thỏ a mãn cho khách hàng Ngoài ra, cầ n lư u ý rằ ng lợ i ích có tính chấ t đặ c trư ngriêng, nó đáp ứ ng nhu cầ u cá nhân củ a chính khách hàng, tạ o thêm giá trị cho sả n

phẩ m, tạ o sự khác biệ t giữ a sả n phẩ m này vớ i sả n phẩ m khác, làm cho sả n phẩ m

hấ p dẫ n khách hàng hơ n, đồ ng thờ i lợ i ích dùng để bán, lợ i ích trả lờ i cho câu hỏ i

Trang 40

cũng ả nh hư ở ng đế n hành vi quyế t định mua hàng Mộ t số sả n phẩ m thuộ c loạ ihàng xa xỉ phẩ m thư ờ ng không thể là mộ t sả n phẩ m rẻ tiề n hoặ c mộ t nhu yế u phẩ mkhông thể có giá bán quá đắ t.

Giá cả sả n phẩ m củ a doanh nghiệ p cũng ả nh hư ở ng đế n khả năng bán hàng

củ a doanh nghiệ p, nế u cùng chấ t lư ợ ng mà giá và dịch vụ củ a doanh nghiệ p chokhách hàng không hơ n đố i thủ thì khách hàng họ sẽ đế n vớ i đố i thủ cạ nh tranh

 Xét duyệ t bán chịu: do bán hàng gắ n liề n vớ i thu tiề n trong cùng mộ t khái

niệ m tiêu thụ nên ngay từ thỏ a thuậ n ban đầ u, bộ phậ n xét duyệ t sẽ xem xét vàquyế t định bán chịu mộ t phầ n hoặ c toàn bộ lô hàng Chứ c năng này sẽ giả m thiể u

nợ khó đòi và thấ t thu do khách hàng mấ t khả năng thanh toán hoặ c cố tình khôngthanh toán do sơ hở trong thỏ a thuậ n ban đầ u

 Chuyể n giao hàng: là chứ c năng vậ n chuyể n hàng hóa đế n ngư ờ i mua,chuyể n giao quyề n sở hữ u Đây là điể m bắ t đầ u củ a chu trình nên thư ờ ng là điể m

chấ p nhậ n đư ợ c ghi sổ bán hàng

 Gử i hóa đơ n tính tiề n cho ngư ờ i mua và ghi rõ nghiệ p vụ bán hàng: hóa

đơ n bán hàng là chứ ng từ chỉ rõ mẫ u mã số lư ợ ng hàng hóa, giá cả hàng hóa gồ m cảgiá gố c hàng hóa, chi phí vậ n chuyể n và các yế u tố khác theo luậ t giá trị gia tăng

 Xử lý và ghi sổ các khoả n thu tiề n: trong mọ i trư ờ ng hợ p đề u cầ n xử lý vàghi sổ các khoả n thông thư ờ ng về thu tiề n bán hàng nhằ m tránh khả năng bỏ sót

hoặ c giấ u giế m các khoả n thu, nhấ t là thu tiề n mặ t trự c tiế p

 Xử lý và ghi sổ hàng bán bị trả lạ i và khoả n bớ t giá: bộ phậ n này có chứ cnăng đư a ra quyế t định nhậ n lạ i hàng hoặ c bớ t giá khi ngư ờ i mua không thỏ a mãn

về hàng hoá, trên cơ sở đó ghi đầ y đủ và kịp thờ i vào nhậ t ký hàng bị trả lạ i và cáckhoả n bớ t giá đồ ng thờ i ghi vào sổ phụ

Ngày đăng: 24/03/2019, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w