GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2CHÍNH TẢ TC CHIẾC BÚT MỰC I.. Mục đích yêu cầu: - Chép lại chính xác , trình bày đúng baì chính tả : Chiếc bút mực SGK - Viết đúng một số tiếng có âm giiưã vần â
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2
CHÍNH TẢ (TC) CHIẾC BÚT MỰC
I Mục đích yêu cầu:
- Chép lại chính xác , trình bày đúng baì chính tả : Chiếc bút mực (SGK)
- Viết đúng một số tiếng có âm giiưã vần ( âm chính) ia / ya( BT2): làm đúng BT phân biệt tiếng có vần en / eng (BT 3)
- Rèn kĩ năng nhìn viết đúng, đẹp cho HS
- Giáo dục HS có ý thức luyện viết thường xuyên
II Đồ dùng dạy - học : GV: Bài viết - Bảng phụ ghi BT chính tả
HS Bảng con, vở
III Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ: ( 3’) Gọi 2 HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con
dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã
HS + GV nhận xét - sửa sai
2 Bài mới: Giới thiệu bài ( 1’) : GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học
ND - TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
HD tập chép
( 24 – 25’)
1 HD HS chuẩn bị :(6 phút)
- Đọc bài viết
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đoạn chép + Cho HS đọc lại những chỗ có dấu phẩy trong đoạn văn
+ Đoạn văn kể về chuyện gì?
- HS lắng nghe - 1 em đọc lại
- HS trả lời theo yêu cầu + 2 em đọc lại
Trang 2HĐ2:HD làm
BT chính tả
(6’)
BT2: Điền vào
chỗ trống: ia/
ya
BT3 (b): Tìm
từ chứa tiếng
có vần en/ eng
+ Đoạn văn có mấy câu ? + Cuối mỗi câu có dấu gì ? + Chữ đầu câu phải viết thế nào?
+Khi viết tên riêng chúng ta lưu ý điều gì?
- HD viết tên riêng trong bài : Lan, Mai và tiếng khó: mình, bỗng, quên,
Nhận xét - chữa sai 2.HD cho HS chép bài vào vở(15 phút)
- Chú ý tư thế của HS - theo dõi HS chép bài
3 Chấm , chữa bài (3- 4 phút)
- GV đọc HD cho HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- Chấm 3 - 5 em - GV nhận xét
- Gọi HS đọc BT2
- BT2 yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
Gọi 2 HS lên bảng làm - cả lớp làm VBT
Gọi HS nhận xét - Chữa bài
" tia nắng, đêm khuya, cây mía"
- Gọi HS đọc BT3
- BT3 yêu cầu làm gì ?
- GV hướng dẫn BT - Yêu cầu HS
+ Cá nhân trả lời - Chiếc bút mực
+ Đoạn văn có 5 câu + Dấu chấm
+ Viết hoa + Viết hoa
- HS viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- HS chép bài vào vở
- Tự chữa lỗi
- Đổi vở , soát lỗi
- 1 - 2 HS đọc BT
- HS nêu
- HS thảo luận nhóm
2 HS lên bảng làm - cả lớp làm VBT
- Nhận xét bạn làm - Chữa bài
1 - 2 HS đọc BT
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- 2 em lên bảng làm
Trang 33 C/cố dặn dò:
(1’)
làm bài
- GV cùng HS nhận xét - Chữa bài theo lời giải đúng
- Chỉ đồ dùng để xúc đất : xẻng
- Chỉ vật dùng để chiếu sáng: đèn
- Trái nghĩa với chê: khen
- Cùng nghĩa với xấu hổ: thẹn
- Thi tìm và nói nhanh tiếng có vần en/ eng
GV nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết - luyện làm bài tập
- Nhận xét bạn làm
- HS thi tìm nhanh
- Lắng nghe