Giáo án Tiếng việt lớp 2MÔN: CHÍNH TẢ Tiết: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM I.. Kỹ năng: Biết cách viết 1 bài thơ 4 tiếng: viết cân đối giữa trang, viết hoa chữ đầu mỗi dòng - Lựa chọn đúng i hay iê
Trang 1Giáo án Tiếng việt lớp 2
MÔN: CHÍNH TẢ Tiết: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nghe viết 2 khổ thơ đầu
2 Kỹ năng: Biết cách viết 1 bài thơ 4 tiếng: viết cân đối giữa trang, viết hoa
chữ đầu mỗi dòng
- Lựa chọn đúng i hay iê, en hay eng, n hay l để điền vào chỗ trống
- Biết dùng dấu chấm, dấu phẩy trong câu đơn giản
3 Thái độ: Tính cẩn thận, biết giữ gìn và bảo vệ trống, xem cái trống là bạn
đồng hành với mình
II Chuẩn bị
- GV: SGK, bảng phụ
- HS:Vở, bảng con
III Các ho t ạt động động ng
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Chiếc bút mực
- Thầy cho 1 HS điền dấu phẩy vào đúng
chỗ cho đoạn văn
- Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm
- Hát
- 1 HS thực hiện
Trang 2việc Bé làm bài, bé đi học, học xong, bé quét
nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ Bé cũng luôn
luôn bận rộn, mà công việc lúc nào cũng nhộp
nhịp, cũng vui
(Trích: Làm việc thật là vui)
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Hôm nay viết chính tả bài: Cái trống
trường em
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
Mục tiêu: Nghe, viết chính xác hai khổ thơ
đầu của bài Trình bày đúng 1 bài thơ
Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập
* ĐDDH: Bảng phụ: đoạn viết chính tả
- Thầy đọc bài viết củng cố nội dung
- Bạn H nói với cái trống trường ntn?
- Bạn H nói về cái trống trường ntn?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
- Đếm các dấu câu có trong bài chính tả
- Có bao nhiêu chữ hoa? Vì sao phải viết
hoa
- Lớp nhận xét
- HS đọc
- Như nói với người bạn thân thiết
- Như nói về 1 con người biết nghĩ, biết buồn, biết vui mừng
- 2 dấu câu: dấu chấm và dấu hỏi
Trang 3- Thầy quan sát hướng dẫn.
- Thầy đọc cho HS viết
- Thầy theo dõi uốn nắn sửa chữa
- Thầy chấm sơ bộ
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Nắm được viết từ có l/n, en/eng,
im/iêm
Phương pháp: Luyện tập
* ĐDDH: Bảng phụ
Bài 1: Điền vào chỗ trống
- i / iê
- en / eng
- l / n
Bài 2: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- 8 chữ đầu câu
- HS nêu những từ khó, viết bảng con: Nghiêng, ngẫm nghĩ, suốt, tưng bừng
- HS viết bài
- HS sửa bài
- Hoạt động cá nhân
- Chim, chiều, tìm
- chen, leng keng
- long lanh, nước
- Bố ạ!
Tháng này con học tập hơn tháng trước Con được 6 điểm tập viết, 8 điểm tập đọc Cô giáo khen con tiến bộ Khi nào
bố về, con tặng bố nhiều điểm tốt hơn nữa
Trang 4- Nhận xét tiết học.
- HS viết bài chính tả chưa đạt viết lại
- Thi đua tìm từ: n/l, en/eng, im/iêm
- Chuẩn bị: Mẩu giấy vụn
Rút kinh nghiệm: