Cơ chế tăng bền/biến cứngVL tinh thể có khả năng biến dạng dẻo lớn phụ thuộc vào khả năng di chuyển lệch trong - Biến cứng tạo ra và xáo trộn các lệch - HK hóa đưa vào các khuyết tật điể
Trang 1BIẾN DẠNG DẺO KIM LOẠI VÀ CÁC ĐẶC TÍNH LIÊN QUAN
KS: Đặng Nhật Khiêm
Cà Mau, 6-2016
VIỆN KHOA HỌC VẬT LIỆU
INSTITUTE OF MATERIALS SCIENCE
TRUNG TÂM ĐÁNH GIÁ HƯ HỎNG VẬT LIỆU
CENTER OF MATERIALS AND FAILURE ANALYSIS
Trang 2Nội dung
Phần I: Cấu tạo kim loại
I. Giới thiệu chung
II. Cấu trúc tinh thể của kim loại
III. Đặc điểm cấu tạo của kim loại
IV. Mạng tinh thể kim loại
Phần II: Biến dạng kim loại và các đặc tính liên quan
V. Vai trò của gia công biến dạng
VI. Cơ sở về quá trình biến dạng của kim loại
VII. Đặc tính biến dạng của kim loại
VIII. Ảnh hưởng của biến dạng dẻo đến cơ-hóa tính của
kim loại
Trang 3Phần I
CẤU TẠO KIM LOẠI
Trang 4I Giới thiệu chung
1. Kim loại ?
- Vật thể sáng, dẻo
- Có thể rèn được.
- Có tính dẫn nhiệt, điện
Trang 6II Cấu trúc tinh thể của KL
1 Cấu trúc hạt của KL:
- Cấu trúc của KL rắn bao gồm các hạt (tinh thể)
- Các hạt bao gồm: các phân tử đơn vị các hạt nhân được sắp xếp theo 1 trật tự cố định
- Cấu trúc các phần tử đơn vị này
lặp lại trên toàn bộ khối KL
2 Mạng KL:
Cấu trúc phần tử được gọi là
mạng, vì các ng.tử được đặt ở các
điểm của nút mạng
Trang 7và 1 ng.tử ở giữa của khối lập phương.
Các KL có cấu trúc BCC: Cr, Fe, Mo,
Nb, Ti, W,
(Tiếp)
Trang 82.2 Cấu trúc lập phương diện tâm (FCC):
Cấu trúc này gồm mỗi 1 ng.tử ở mỗi góc hình hộp, và 1 ng.tử ở giữa mỗi mặt của hình hộp.
Các KL có cấu trúc FCC: Al, Co, Cu, Fe, Ni,
Ag, Au,…
2.3 Cấu trúc lục giác xếp chặt (HCP): Cấu trúc gồm mỗi ng.tử ở mỗi góc của lăng trụ lục giác, ngoài ra có 3 ng.tử đối xứng ở 2 đầu và
ở tâm của 3 mặt trụ
Các KL có cấu trúc HCP: Zn, Co, Mg, Ti,
(Tiếp)
Trang 9III Đặc điểm cấu tạo của KL
1 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử: hạt nhân (notron và
proton) ở tâm và điện tử (electron) chuyển động trên lớp vỏ
Mẫu ng.tử theo Rutheford
Đặc điểm điện tích: Notron không mang điện tích; Proton mang (+1); electron (-1)
Trang 102 Vỏ nguyên tử:
- Các electron (điện tử tự do) chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử Các electron này quyết định các tính chất đặc trưng của KL
- Số hóa trị của KL (số điện tử ở lớp ngoài cùng) Những điện tử này dễ bị bứt đi thành điện tử tự do và nguyên tử thành ion +
- Các electron chuyển động với các mức năng lượng khác nhau tạo thành các lớp (s, p, d, f, ) xung quanh hạt nhân
3 Liên kết kim loại:
Giữa các điện tích của nguyên tử có sự hút và đẩy xảy ra Sự cân bằng giữa lực hút và lực đẩy là cơ sở của liên kết KL
(Tiếp)
Trang 13 Liên kết ion kim loại:
Sự chia sẻ các điện tử tự do lớp ngoài cùng giữa các nguyên tử kim loại trong lưới tinh thể tạo sự cân bằng lực giữa ion + (proton) và điện tử tự do (-) chính là cơ sở của liên kết KL
Trang 14Các tính chất của kim loại
4 Tính chất CN: có khả năng chịu các dạng g/c khác nhau
như: đúc, rèn, dập, cắt, tôi,… Nói chung 1 KL không thể đồng thời có các tính chất trên
1 Cơ tính: KL có cơ tính tổng hợp tốt, thỏa mãn các y/c chế tạo CK như: đúc, rèn, hàn, mạ, g/c cắt gọt Các đặc tính cơ học của KL: độ bền, dẻo, dai, độ cứng, độ bền mỏi
2 Lý tính: Các tính chất điện, từ, nhiệt của KL được ứng dụng nhiều trong CN, các thiết bị, dụng cụ điện phục vụ cuộc sống
3 Hóa tính: KL thường tác dụng mạnh với phi kim, do đó
không ổn định về mặt hóa học, dẫn đến bị gỉ bị ăn mòn trong
KK Nhưng có 1 số KL và HK đặc biệt có tính ổn định cao trong môi trường khi quyển, axit, bazơ, muối,…
Trang 15IV Mạng tinh thể kim loại
Mạng lý tưởng là không có những khuyết tật mạng, nhưng sự không hoàn hảo hay các khuyết tật luôn
có thể xảy ra trong VL kim loại như: các ng.tố HK hay tạp chất, sự biến dạng, biên hạt,…
Các dạng khuyết tật mạng cấu trúc:
1 Khuyết tật điểm
2 Khuyết tật đường
3 Khuyết tật mặt
Trang 161) Khuyết tật điểm:
- Voids (lỗ rỗng) là các vùng với một
số lượng lớn các nguyên tử bị thiếu
trong mạng (hình)
- Hợp kim hay nguyên tử không tinh
khiết nằm trong mạng tinh thể kim
loại
Hình ảnh lỗ rỗng trong nền vật liệu KL trên ảnh SEM
Trang 17Các điểm khuyêt tật cục bộ tao trong mạng sự dịch chuyển nằm dọc theo đường và trên đỉnh của nửa mặt trên → làm biến dạng xung quanh đường lệch.
2) Khuyết tật đường (lệch cạnh):
Trang 18Sự di chuyển lệch (cơ chế biến dạng)
Trang 19Là các khuyết tật liên quan như
biên hạt, biên song tinh, biên pha,
tạp chất
3) Khuyết tật mặt:
Inclusions
Trang 20Hệ thống trượt
Khả năng xảy ra trượt:
- Sự trượt xảy ra với
Trang 21Hình ảnh các đường trượt trên bề mặt của một mẫu
đồng đa tinh thể
(Tiếp)
Trang 22Cơ chế tăng bền/biến cứng
VL tinh thể có khả năng biến
dạng dẻo lớn phụ thuộc vào
khả năng di chuyển lệch trong
- Biến cứng (tạo ra và xáo trộn các lệch)
- HK hóa (đưa vào các khuyết tật điểm và thêm các hạt để cản trở lệch)
Trang 24b Biến cứng
Quá trình làm KL cứng và bền hơn thông qua biến dạng dẻo Khi biến dạng dẻo KL, lệch di chuyển và thêm lệch khác được tạo ra Càng nhiều lệch thì càng có nhiều ràng buộc và xáo trộn trong VL → làm suy giảm khả năng di chuyển của lệch và tăng bền VL
Gia công
nguội
Tăng cứng, bền
Giảm độ dẻo
Lệch mạng
Trang 25c Hợp kim hóa
Hàm lượng Ni ảnh hưởng đến a) độ bền chảy b) độ giãn dài (%EL)
của hợp kim Cu-Ni.
Quá trình tạo thêm các khuyết tật điểm và đưa các hạt thêm
để cản trở lệch
Trang 26Phần II
BIẾN DẠNG DẺO KIM LOẠI VÀ CÁC ĐẶC TÍNH LIÊN QUAN
Trang 27I VAI TRÒ CỦA GIA CÔNG BIẾN DẠNG
- Nhà máy Công nghiệp
- Công nghiệp Quốc phòng
Trang 282 Vai trò của gia công biến dạng-tạo hình:
- Khối lượng lớn: hàng trăm triệu tấn mỗi năm
- Giảm khối lượng gia công cắt gọt: tiết kiệm VL và chi phí
- Chiếm tỷ trọng công nghiệp lớn: 15-20% GDP
- Lợi ích xã hội: tạo ra hàng triệu việc làm cho XH
(Tiếp)
Trang 293 Phân loại gia công biến dạng:
3.1 Tạo hình kim loại khối:
Rèn-dập: khuôn kín, khuôn hở, rèn đẳng nhiệt
Chuốt, chồn, đùn
Cán: cán tấm, cán hình, cán ống,…
3.2 Tạo hình kim loại tấm:
Uốn, nắn thẳng hoặc cuốn mép
Lốc cầu, cán mép đầu ống
Thúc, dập sâu
Cắt, đột, xén
(Tiếp)
Trang 30II CƠ SỞ VỀ QUÁ TRÌNH BIẾN DẠNG KIM LOẠI
Biến dạng kim loại: Là quá trình tác dụng lực vượt quá giới hạn chảy của vật liệu để tạo ra biến dạng dư hay sự lệch mạng
Trang 31Sự thay đổi của cấu trúc hạt đa tinh thể kim loại sau khi biến
dạng dẻo a) Các hạt đẳng trục trước khi biến dạng; b) Các hạt bị kéo dài sau biến dạng.
(Tiếp)
Trang 32- Ở to cao, KL trở nên mềm, Ϭy giảm xuống → lực tạo
hình thấp → giảm chi phí thiết bị
- KL dẻo hơn ở to cao → khả năng tạo hình, biến dạng lớn cao hơn ở trạng thái lạnh
- Những khuyết tật đúc (rỗ co, ngót) trong vật đúc được hàn lại, tạo nên đặc tính cơ học tốt hơn
Trang 33GIA CÔNG NGUỘI (≤0.3Tm)
- Đặc tính cơ học cao hơn (độ cứng, độ bền)
- Sự biến cứng có thể giảm thiểu xử lý nhiệt làm cứng bề mặt
- Phát triển vật liệu không đẳng hướng trong KL tấm cán nguội để ứng dụng cho dập sâu
- Do biến cứng, vật liệu trở nên kém dẻo
- Yêu cầu bề mặt phôi phải sạch
Trang 34GIA CÔNG NỬA NÓNG (0.3Tm - 0.5Tm)
- Không tốn lực và năng lượng như gia công nguội
- Chất lượng bề mặt khá cao, do không hư hại bề mặt như gia công nóng
- Độ bền thấp hơn, nhưng độ dẻo cao hơn gia công nguội
- Giảm chi phí gia công tinh
- Ít bị vảy gỉ và thoát Các bon hơn gia công nóng
Trang 35III ĐẶC TÍNH BIẾN DẠNG CỦA KIM LOẠI
1. Khái niệm ứng suất - biến dạng:
Ứng suất kéo-nén: Ϭ = F/Ao
Ứng suất cắt: τ = F/Ao
Đơn vị: Mpa hay N/mm2
Biến dạng dài: ε = ΔL/Lo
Biến dạng uốn, xoắn: γ = tgθ
Trang 362 Ứng xử của ứng suất - biến dạng:
Biến dạng đàn hồi: Vật liệu trở lại kích thước ban dầu sau khi
bỏ tải tác dụng
Biến dạng dẻo: Vật liệu bị biến dạng dư sau khi đã dỡ bỏ
hoàn toàn tải trọng tác dụng
- εl: biến dạng theo chiều ngang
- εa: biến dạng theo chiều dọc
Trang 37 Độ dẻo: Khả năng biến dạng trước khi phá hủy.
Độ giãn dài: %EL = ().100%
Độ thắt: %RA = ().100%
Tính phục hồi: Khả năng hấp thụ năng lượng đàn hồi
Độ dai: Khả năng hấp thụ năng lượng đến phá hủy
Độ cứng: Khả năng chống chịu được biến dạng dẻo
•
Trang 38Khả năng tạo hình của KL
1. Tỷ lệ biến dạng dẻo r: Là khả năng của tấm kim loại
chống lại sự mỏng đi hay dày lên khi chịu một lực kéo hoặc nén
Trong đó: - =ln(: biến dạng theo chiều ngang
- biến dạng theo chiều dày
Một vật liệu có giá trị r càng lớn thì khả năng kéo (thúc, đùn) càng tốt
•
Trang 39Khả năng tạo hình của KL
2 Chỉ số biến cứng n: đặc trưng cho khả năng tăng bền của kim loại bởi sự biến dạng dẻo
Trang 413 Tốc độ biến dạng: Khi tôc độ biến dạng tăng lên, ứng
suất dòng (chảy) cũng tăng lên dẫn đến lực biến dạng cũng tăng lên
Trang 42IV ẢNH HƯỞNG CỦA BIẾN DẠNG DẺO ĐẾN ĐẶC TÍNH CƠ-HÓA HỌC CỦA VẬT LIỆU
1 Đặc tính cơ học
2 Độ dẻo của kim loại
3 Sự chuyển biến về cấu trúc kim loại
4 Khả năng chống ăn mòn
Trang 431 Ảnh hưởng đến đăc tính cơ học
Trong quá trình tạo hình,
có nhiều yếu tố ảnh hưởng
đến đặc tính cơ học, nhất
là biến dạng nóng nhiều
quá trình xảy ra đồng thời
như: biến cứng, hồi phục,
tái kết tinh.
1.1 Tỷ lệ biến dạng
1.2 Tốc độ biến dạng
1.3 Nhiệt độ
1.4 Áp suất Ảnh hưởng của biến dạng dẻo tới ứng xử
ứng suất-biến dạng khi kéo
Trang 441.1.Tỷ lệ biến dạng
1.1.1 Độ bền chảy:
- Làm tăng khả năng chống
biến dạng của vật liệu
Ảnh hưởng của mức độ biến dạng
tới độ bền chảy của vật liệu thép
1040, Đồng thau và Đồng KL
Mức độ biến dạng dẻo (%CW):
Trong đó:
- Ao: Diện tích mặt cắt ban đầu
- Ad: Diện tích sau biến dạng
Trang 45Hiệu ứng Bauchinger
Hiệu ứng Bauschinger: Hiện
tượng chảy trong quá trình
nén ngay sau một quá trình
kéo sẽ làm giảm modul đàn
hồi của vật liệu, còn gọi là
- Tạo microvoids trong lòng VL
Trang 461.1.2 Ảnh hưởng tới độ
bền kéo đứt:
Tăng khả năng chịu tải
của vật liệu khi tăng tỷ lệ
biến dạng nguội
Ảnh hưởng của tỷ lệ gia công nguội đến độ bền kéo đứt của vật liệu thép 1040, đồng thau và đồng
1.1 Tỷ lệ biến dạng
Trang 471 Ảnh hưởng đến đăc tính cơ học
Trang 481 Ảnh hưởng đến đăc tính cơ học
Ảnh hưởng của lượng chuyển biến Martensite sau quá trình biến dạng tới độ cứng của vật liệu X5CrNi18-8
Trang 491 Ảnh hưởng đến đăc tính cơ học
Ảnh hưởng của nhiệt độ kết thúc gia công biến dạng tới độ bền va đập của vật liệu thép AISI 1541.
Trang 52Ảnh hưởng của nhiệt độ và tốc độ biến dạng tới
Trang 531.3 Nhiệt độ
Ảnh hưởng của nhiệt độ và tốc độ biến dạng tới độ bền chảy của thép 2 1 /4
Cr-1Mo.
Trang 541.4 Áp suất gia công biến dạng
Trang 551.4 Áp suất gia công biến dạng
Ảnh hưởng tỷ lệ biến dạng đến ứng suất rèn tại các mức nhiệt độ khác nhau khi gia công biến dạng vật liệu SUS 304 và thép 1020
Áp suất gia công biến
Trang 561.4 Áp suất gia công biến dạng
Áp suất gia công biến
dạng thay đổi tỷ lệ
nghịch với sự tăng
của nhiệt độ khi thực
hiện với các mức độ
biến dạng không đổi
Ảnh hưởng của áp suất rèn với nhiệt độ gia công cho 3 loại vật liệu với tỷ lệ biến dạng từ 10-50%.
Trang 572 Ảnh hưởng đến độ dẻo
Độ dẻo: là đặc tính quan
trọng quyết định tới tính tạo
hình của VL
Gia công biến dạng làm
giảm độ dẻo và khả năng
chịu va đập khi tăng tỷ lệ
Trang 58Những yếu tố ảnh hưởng đến độ dẻo của kim loại:
đến tính dẻo (Xem thêm 1.3)
Ảnh hưởng của nhiệt độ tới tính
dẻo của thép không gỉ.
Trang 592 Ảnh hưởng đến độ dẻo
Hình: Sự thay đổi độ dẻo (A, Z) phụ thuộc vào mức độ biến dạng của vật liệu 2.5 Mức độ biến dạng %CW:
Trang 613 Ảnh hưởng đến sự chuyển biến cấu trúc kim loại
Sự thay đổi lượng
chuyển biến pha
Trang 62Sự thay đổi về cấu trúc kim loại do: a) Gia công nguội; b) Gia công
nóng.
3.2 Quá trình kết tinh lại:
3 Ảnh hưởng đến sự chuyển biến cấu trúc kim loại
Trang 63Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình kết tinh lại
Ảnh hưởng của nhiệt
độ ủ tới độ bền kéo
và tính dẻo của HK
đồng Cỡ hạt thay đổi
với nhiệt độ ủ trong
các giai đoạn khôi
phục, kết tinh lại và
lớn hạt
Trang 64Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình kết tinh lại
Trang 65Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình kết tinh lại
Hình ảnh trạng thái kết tinh lại và lớn hạt của KH đồng thau: e) Hạt lớn
Trang 66Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình kết tinh lại
Sự thay đổi của
của nhiệt độ kết
tinh lại với tỷ lệ gia
công nguội của
thép
Trang 674 Ảnh hưởng tới khả năng chống ăn mòn
Ảnh hưởng của tỷ lệ biến dạng tới thế ăn mòn và mật độ dòng ăn mòn của 3
loại vật liệu X5CrNi18-10 trong dung dịch 3.5%NaCl.
Trang 68 Bề mặt vật liệu X5CrNi18-8:
Vi lỗ và ăn mòn lỗ xuất hiện trên bề mặt
mẫu chưa biến dạng khi ngâm trong dd
Trang 69 Bề mặt vật liệu X5CrNi18-8:
Ăn mòn lỗ xuất hiện trên mẫu biến dạng
40% được ngâm trong dd 30% H2SO4.
Nứt lớp thụ động bề mặt của mẫu cán 40% sau ngâm trong dd 30%H2SO
4 Ảnh hưởng tới khả năng chống ăn mòn
Trang 70a) b)
Cấu trúc tế vi của vật liệu X5CrNi18-10: a) Trạng thái ban đầu; b)
Sau biến dạng 20% (Martensite-đen; austenite-trắng)
Kim loại nền vật liệu X5CrNi18-8:
4 Ảnh hưởng tới khả năng chống ăn mòn
Trang 71d) c)
Cấu trúc tế vi của vật liệu X5CrNi18-10: c) Sau biến dạng 50%;
Sau biến dạng 70% (Martensite-đen; austenite-trắng)
Kim loại nền vật liệu X5CrNi18-8:
4 Ảnh hưởng tới khả năng chống ăn mòn
Trang 72Tài liệu tham khảo
1 ASM Handbook Vol 13B: Corrosion Materials.
2 ASM Handbook Vol 14: Forming and Forging
3 ASM Handbook Vol 14A: Metalworking Bulk Forming.
4 ASM Handbook Vol 14B: Sheet Forming
5 W.Ozgowicz; A.Kurc; M.Kciuk- Effects of
deformation-induced martensite on the microstructure, mechanical properties and corrosion resistance of X5CrNi18-8 stainless steel- Archives
of Materials Science and Engineering Vol 43, 5.2010
6 A.Kurc, M.Kciuk, M.Basiaga- Influence of cold rolling on the
corrosion resistance of austenitic steel – Journal of Achievements
in Materials and Manufacturing Engineering Vol 38, 3.2010