ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013 Môn SINH HỌC - Giáo dục thường xuyên
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 215
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 10% Theo
lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị là:
A Ab = aB = 45% B Ab = aB = 5% C AB = ab = 45% D AB = ab = 5%
Câu 2: Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
A Phân bố đồng đều B Phân bố ngẫu nhiên
C Phân bố theo nhóm D Phân bố theo chiều thẳng đứng
Câu 3: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
Câu 4: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Theo lí thuyết, phép lai Aa × aa cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:
A 2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng
C 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 5: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính
A 11 nm B 300 nm C 30 nm D 700 nm
Câu 6: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AB
ab là
Câu 7: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở
A đại Trung sinh B đại Nguyên sinh C đại Cổ sinh D đại Tân sinh
Câu 8: Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBB là
Câu 9: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
A quần thể B cá thể C tế bào D quần xã
Câu 10: Ở một loài thực vật, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Cứ mỗi alen trội (bất kể A, B hay D) có trong kiểu gen đều làm cho cây cao thêm 5 cm Cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 90 cm Chiều cao của cây có kiểu gen AaBbDd
là
A 100 cm B 110 cm C 105 cm D 95 cm
Câu 11: Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?
A Hội chứng Đao B Bệnh hồng cầu hình liềm
C Hội chứng AIDS D Bệnh ung thư vú
Câu 12: Bộ ba nào sau đây không mã hoá axit amin?
A UAG B AUA C AXX D AUX
Câu 13: Trong cùng một môi trường sống, cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh Đây là ví dụ về mối quan hệ
A cộng sinh B ức chế - cảm nhiễm
Trang 2Câu 14: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit B Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại
C Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại D Mất một cặp nuclêôtit
Câu 15: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn được cho nhau Đây là ví dụ về
A cách li tập tính B cách li cơ học C cách li nơi ở D cách li thời gian
Câu 16: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên
A họ mới B loài mới C chi mới D bộ mới
Câu 17: Tác nhân nào sau đây có thể làm cho hai bazơ timin (T) trên cùng một mạch của phân tử ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen?
A Tia tử ngoại (UV) B Virut viêm gan B
C 5 - brôm uraxin (5BU) D Cônsixin
Câu 18: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
A Nhân bản vô tính B Gây đột biến nhân tạo
C Dung hợp tế bào trần D Nuôi cấy hạt phấn
Câu 19: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A làm thay đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định
B cung cấp nguồn biến dị sơ cấp (các alen đột biến) cho quá trình tiến hoá
C tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
D tác động gián tiếp lên kiểu hình và trực tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể
Câu 20: Nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20oC đến 30oC Nhìn chung, khi nhiệt độ xuống dưới 0oC và cao hơn 40oC, cây ngừng quang hợp Khoảng giá trị từ 20oC đến 30oC được gọi là
A khoảng chống chịu B giới hạn dưới
C khoảng thuận lợi D giới hạn sinh thái về nhiệt độ
Câu 21: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?
A Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường
B Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp
C Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy
Câu 22: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
A tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể
B số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
C số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể
D giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Câu 23: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A tARN B rARN C ADN D mARN
Câu 24: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
C Đột biến D Chọn lọc tự nhiên
Câu 25: Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng ở sinh vật nhân thực?
A Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
B Pôlipeptit → mARN → Gen (ADN) → Prôtêin → Tính trạng
C mARN → Gen (ADN) → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
D Gen (ADN) → mARN → Prôtêin → Pôlipeptit → Tính trạng
Câu 26: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc là: 3’ TGTGAAXTTGXA 5’ Theo lí thuyết, trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN này là:
A 5’ AAAGTTAXXGGT 3’ B 5’ TGXAAGTTXAXA 3’
C 5’ TGTGAAXXTGXA 3’ D 5’ AXAXTTGAAXGT 3’
Trang 3Câu 27: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cây hoa đỏ?
A AA × aa B aa × aa C Aa × Aa D Aa × aa
Câu 28: Đối tượng được Coren (Correns) sử dụng để nghiên cứu di truyền và phát hiện ra hiện tượng di
truyền ngoài nhân là
A đậu Hà Lan B cây hoa phấn C khoai tây D ruồi giấm
Câu 29: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?
A Nhóm tuổi B Mật độ cá thể C Loài ưu thế D Tỉ lệ giới tính
Câu 30: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?
A Xitôzin B Guanin C Ađênin D Timin
Câu 31: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng
A cấp 2 B cấp 3 C cấp 4 D cấp 1
Câu 32: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là
A 0,4 và 0,6 B 0,6 và 0,4 C 0,2 và 0,8 D 0,8 và 0,2
Câu 33: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối ngẫu nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 34: Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
A 1
1
1
1
2
Câu 35: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A chuyển đoạn B lặp đoạn C đảo đoạn D mất đoạn nhỏ
Câu 36: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa B 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa
C 0,25AA : 0,60Aa : 0,15aa D 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
Câu 37: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
A Số lượng ếch, nhái giảm mạnh vào những năm có nhiệt độ môi trường xuống dưới 8oC
B Số lượng muỗi thường tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông
C Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông
D Chim cu gáy là loài chim ăn hạt thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… hằng năm
Câu 38: Loài sinh vật nào sau đây, con đực chỉ có một nhiễm sắc thể giới tính X (XO) và con cái có hai nhiễm sắc thể giới tính X (XX)?
A Ruồi giấm B Chim bồ câu C Thỏ D Châu chấu đồng
Câu 39: Bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây ở người không liên quan đến đột biến gen?
A Máu khó đông B Bạch tạng C Tớcnơ D Phêninkêto niệu
Câu 40: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến có hiệu quả nhất đối với nhóm sinh vật nào sau đây?
A Động vật không xương sống B Vi sinh vật
C Thực vật D Động vật có xương sống
- HẾT -
Trang 4BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 329
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa B 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
C 0,25AA : 0,60Aa : 0,15aa D 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
Câu 2: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
Câu 3: Bộ ba nào sau đây không mã hoá axit amin?
A AUX B UAG C AXX D AUA
Câu 4: Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?
A Bệnh hồng cầu hình liềm B Hội chứng Đao
C Bệnh ung thư vú D Hội chứng AIDS
Câu 5: Trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 10% Theo
lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị là:
A AB = ab = 5% B AB = ab = 45% C Ab = aB = 5% D Ab = aB = 45%
Câu 6: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
A Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông
B Số lượng ếch, nhái giảm mạnh vào những năm có nhiệt độ môi trường xuống dưới 8oC
C Chim cu gáy là loài chim ăn hạt thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… hằng
năm
D Số lượng muỗi thường tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông
Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
B làm thay đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định
C cung cấp nguồn biến dị sơ cấp (các alen đột biến) cho quá trình tiến hoá
D tác động gián tiếp lên kiểu hình và trực tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể
Câu 8: Đối tượng được Coren (Correns) sử dụng để nghiên cứu di truyền và phát hiện ra hiện tượng di
truyền ngoài nhân là
A cây hoa phấn B khoai tây C ruồi giấm D đậu Hà Lan
Câu 9: Nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20oC đến 30oC Nhìn chung, khi nhiệt độ xuống dưới 0oC và cao hơn 40oC, cây ngừng quang hợp Khoảng giá trị từ 20oC đến 30oC được gọi là
A giới hạn sinh thái về nhiệt độ B khoảng thuận lợi
C giới hạn dưới D khoảng chống chịu
Câu 10: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 11: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
A giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp
nguồn sống của môi trường
B tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể
C số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể
D số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
Trang 5Câu 12: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Theo lí thuyết, phép lai Aa × aa cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:
A 2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng
C 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 13: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?
A Nhóm tuổi B Loài ưu thế C Tỉ lệ giới tính D Mật độ cá thể
Câu 14: Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng ở sinh vật nhân thực?
A Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
B Gen (ADN) → mARN → Prôtêin → Pôlipeptit → Tính trạng
C Pôlipeptit → mARN → Gen (ADN) → Prôtêin → Tính trạng
D mARN → Gen (ADN) → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
Câu 15: Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự
nhiên?
A Phân bố ngẫu nhiên B Phân bố đồng đều
C Phân bố theo chiều thẳng đứng D Phân bố theo nhóm
Câu 16: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
A Nhân bản vô tính B Gây đột biến nhân tạo
C Nuôi cấy hạt phấn D Dung hợp tế bào trần
Câu 17: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cây hoa đỏ?
A AA × aa B aa × aa C Aa × Aa D Aa × aa
Câu 18: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A lặp đoạn B chuyển đoạn C mất đoạn nhỏ D đảo đoạn
Câu 19: Bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây ở người không liên quan đến đột biến gen?
A Phêninkêto niệu B Tớcnơ C Máu khó đông D Bạch tạng
Câu 20: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên
A loài mới B bộ mới C chi mới D họ mới
Câu 21: Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
A 1
1
1
1
4
Câu 22: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong
gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit
C Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại D Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại
Câu 23: Ở một loài thực vật, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Cứ mỗi alen trội (bất kể A, B hay D) có trong kiểu gen đều làm cho cây cao thêm 5 cm Cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 90 cm Chiều cao của cây có kiểu gen AaBbDd
là
A 110 cm B 105 cm C 95 cm D 100 cm
Câu 24: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A tARN B ADN C mARN D rARN
Câu 25: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở
A đại Tân sinh B đại Cổ sinh C đại Trung sinh D đại Nguyên sinh
Câu 26: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
A tế bào B quần xã C quần thể D cá thể
Trang 6Câu 27: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Theo lí thuyết, số loại giao
tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AB
ab là
Câu 28: Loài sinh vật nào sau đây, con đực chỉ có một nhiễm sắc thể giới tính X (XO) và con cái có hai nhiễm sắc thể giới tính X (XX)?
A Thỏ B Chim bồ câu C Châu chấu đồng D Ruồi giấm
Câu 29: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn được cho nhau Đây là ví dụ về
A cách li nơi ở B cách li thời gian C cách li tập tính D cách li cơ học
Câu 30: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến có hiệu quả nhất đối với nhóm sinh vật nào sau đây?
A Vi sinh vật B Thực vật
C Động vật không xương sống D Động vật có xương sống
Câu 31: Trong cùng một môi trường sống, cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh Đây là ví dụ về mối quan hệ
A cộng sinh B kí sinh
C ức chế - cảm nhiễm D hợp tác
Câu 32: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?
A Xitôzin B Ađênin C Guanin D Timin
Câu 33: Tác nhân nào sau đây có thể làm cho hai bazơ timin (T) trên cùng một mạch của phân tử ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen?
A 5 - brôm uraxin (5BU) B Cônsixin
C Virut viêm gan B D Tia tử ngoại (UV)
Câu 34: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính
A 30 nm B 300 nm C 11 nm D 700 nm
Câu 35: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng
A cấp 3 B cấp 4 C cấp 1 D cấp 2
Câu 36: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là
A 0,8 và 0,2 B 0,2 và 0,8 C 0,6 và 0,4 D 0,4 và 0,6
Câu 37: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 38: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?
A Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy
B Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp
C Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường
Câu 39: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc là: 3’ TGTGAAXTTGXA 5’ Theo lí thuyết, trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN này là:
A 5’ AAAGTTAXXGGT 3’ B 5’ AXAXTTGAAXGT 3’
C 5’ TGTGAAXXTGXA 3’ D 5’ TGXAAGTTXAXA 3’
Câu 40: Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBB là
- HẾT -
Trang 7BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 473
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên
C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 2: Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBB là
Câu 3: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?
A Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường
B Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên
C Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp
D Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy
Câu 4: Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
A Phân bố theo nhóm B Phân bố theo chiều thẳng đứng
C Phân bố đồng đều D Phân bố ngẫu nhiên
Câu 5: Loài sinh vật nào sau đây, con đực chỉ có một nhiễm sắc thể giới tính X (XO) và con cái có hai nhiễm sắc thể giới tính X (XX)?
A Thỏ B Châu chấu đồng C Chim bồ câu D Ruồi giấm
Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 7: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên
A chi mới B họ mới C loài mới D bộ mới
Câu 8: Bộ ba nào sau đây không mã hoá axit amin?
A AXX B AUX C AUA D UAG
Câu 9: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
A quần xã B quần thể C cá thể D tế bào
Câu 10: Trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 10% Theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị là:
A AB = ab = 5% B Ab = aB = 45% C AB = ab = 45% D Ab = aB = 5%
Câu 11: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?
A Xitôzin B Timin C Guanin D Ađênin
Câu 12: Đối tượng được Coren (Correns) sử dụng để nghiên cứu di truyền và phát hiện ra hiện tượng di
truyền ngoài nhân là
A đậu Hà Lan B cây hoa phấn C ruồi giấm D khoai tây
Câu 13: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cây hoa đỏ?
A Aa × aa B AA × aa C aa × aa D Aa × Aa
Câu 14: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,25AA : 0,60Aa : 0,15aa B 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa
C 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa D 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
Trang 8Câu 15: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn D mất đoạn nhỏ
Câu 16: Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
A 1
1
1
1
2
Câu 17: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn được cho nhau Đây là ví dụ về
A cách li cơ học B cách li thời gian C cách li tập tính D cách li nơi ở
Câu 18: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Theo lí thuyết, phép lai Aa × aa cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:
A 2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng
Câu 19: Tác nhân nào sau đây có thể làm cho hai bazơ timin (T) trên cùng một mạch của phân tử ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen?
A 5 - brôm uraxin (5BU) B Cônsixin
C Virut viêm gan B D Tia tử ngoại (UV)
Câu 20: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là
A 0,6 và 0,4 B 0,2 và 0,8 C 0,8 và 0,2 D 0,4 và 0,6
Câu 21: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn bào thuộc bậc dinh dưỡng
A cấp 2 B cấp 4 C cấp 1 D cấp 3
Câu 22: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần xã sinh vật?
A Nhóm tuổi B Tỉ lệ giới tính C Mật độ cá thể D Loài ưu thế
Câu 23: Ở một loài thực vật, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Cứ mỗi alen trội (bất kể A, B hay D) có trong kiểu gen đều làm cho cây cao thêm 5 cm Cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 90 cm Chiều cao của cây có kiểu gen AaBbDd
là
A 105 cm B 110 cm C 100 cm D 95 cm
Câu 24: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở
A đại Tân sinh B đại Nguyên sinh C đại Trung sinh D đại Cổ sinh
Câu 25: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc là: 3’ TGTGAAXTTGXA 5’ Theo lí thuyết, trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN này là:
A 5’ TGTGAAXXTGXA 3’ B 5’ AAAGTTAXXGGT 3’
C 5’ TGXAAGTTXAXA 3’ D 5’ AXAXTTGAAXGT 3’
Câu 26: Bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây ở người không liên quan đến đột biến gen?
A Máu khó đông B Bạch tạng C Tớcnơ D Phêninkêto niệu
Câu 27: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
A Dung hợp tế bào trần B Nuôi cấy hạt phấn
C Gây đột biến nhân tạo D Nhân bản vô tính
Câu 28: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A cung cấp nguồn biến dị sơ cấp (các alen đột biến) cho quá trình tiến hoá
B tác động gián tiếp lên kiểu hình và trực tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể
C tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
D làm thay đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định
Câu 29: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính
A 300 nm B 30 nm C 700 nm D 11 nm
Trang 9Câu 30: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A tARN B ADN C mARN D rARN
Câu 31: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
A tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể
B số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể
C số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
D giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Câu 32: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
Câu 33: Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng ở sinh vật nhân thực?
A mARN → Gen (ADN) → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
B Pôlipeptit → mARN → Gen (ADN) → Prôtêin → Tính trạng
C Gen (ADN) → mARN → Prôtêin → Pôlipeptit → Tính trạng
D Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng
Câu 34: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong
gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit
C Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại D Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại
Câu 35: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến có hiệu quả nhất đối với nhóm sinh vật nào sau đây?
A Động vật không xương sống B Động vật có xương sống
C Vi sinh vật D Thực vật
Câu 36: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Theo lí thuyết, số loại giao
tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AB
ab là
Câu 37: Nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20oC đến 30oC Nhìn chung, khi nhiệt độ xuống dưới 0oC và cao hơn 40oC, cây ngừng quang hợp Khoảng giá trị từ 20oC đến 30oC được gọi là
A khoảng thuận lợi B khoảng chống chịu
C giới hạn dưới D giới hạn sinh thái về nhiệt độ
Câu 38: Trong cùng một môi trường sống, cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh Đây là ví dụ về mối quan hệ
C kí sinh D ức chế - cảm nhiễm
Câu 39: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
A Số lượng muỗi thường tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông
B Chim cu gáy là loài chim ăn hạt thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… hằng năm
C Số lượng ếch, nhái giảm mạnh vào những năm có nhiệt độ môi trường xuống dưới 8oC
D Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông
Câu 40: Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?
A Bệnh hồng cầu hình liềm B Bệnh ung thư vú
C Hội chứng Đao D Hội chứng AIDS
- HẾT -
Trang 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 614
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?
A Hội chứng Đao B Bệnh hồng cầu hình liềm
C Hội chứng AIDS D Bệnh ung thư vú
Câu 2: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến có hiệu quả nhất đối với nhóm sinh vật nào sau đây?
A Động vật không xương sống B Vi sinh vật
C Thực vật D Động vật có xương sống
Câu 3: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 4: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
A Số lượng ếch, nhái giảm mạnh vào những năm có nhiệt độ môi trường xuống dưới 8oC
B Số lượng muỗi thường tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông
C Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông
D Chim cu gáy là loài chim ăn hạt thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… hằng
năm
Câu 5: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
A Nuôi cấy hạt phấn B Gây đột biến nhân tạo
C Nhân bản vô tính D Dung hợp tế bào trần
Câu 6: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit
C Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại D Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại
Câu 7: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A chuyển đoạn B lặp đoạn C mất đoạn nhỏ D đảo đoạn
Câu 8: Loài sinh vật nào sau đây, con đực chỉ có một nhiễm sắc thể giới tính X (XO) và con cái có hai nhiễm sắc thể giới tính X (XX)?
A Châu chấu đồng B Chim bồ câu C Thỏ D Ruồi giấm
Câu 9: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 10: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Theo lí thuyết, số loại giao
tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AB
ab là
Câu 11: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc là: 3’ TGTGAAXTTGXA 5’ Theo lí thuyết, trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN này là:
A 5’ TGTGAAXXTGXA 3’ B 5’ TGXAAGTTXAXA 3’
C 5’ AAAGTTAXXGGT 3’ D 5’ AXAXTTGAAXGT 3’