CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM RUỘT THỪAĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.. MỞ ĐẦU- VRT là CC ngoại khoa thường gặp - Chẩn đoán nhiều khi không dễ: ▪ Phân tầng theo bảng điểm ▪ Sử dụng chẩn đoán
Trang 1CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM RUỘT THỪA
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINHHỘI NGHỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT LẦN THỨ 35
PGS TS Nguyễn Văn Hải
Bộ môn Ngoại, Đại học Y-Dược tp Hồ Chí Minh
TP HCM, ngày 30 tháng 3 năm 2018
Trang 2MỞ ĐẦU
- VRT là CC ngoại khoa thường gặp
- Chẩn đoán nhiều khi không dễ:
▪ Phân tầng theo bảng điểm
▪ Sử dụng chẩn đoán hình ảnh thế nào?
- Điều trị có vài thay đổi:
▪ Dựa vào phân loại có hay không BC
▪ Kết quả điều trị bảo tồn không mổ?
▪ Tiêu chuẩn vàng hiện nay?
Trang 3BỆNH SINH
Bhangu A, et al (2015), Lancet; 386: 1278-1287
Petroianu A, et al (2016), JSM Gastroenterol Hepatol; 4: 1062-1065
- NT là phát khởi hay đi kèm, nhưng NN chưa biết hết
- Tắc nghẽn lòng RT do sỏi phân, dị vật…chỉ là ngoại lệ
Trang 4PHÂN LOẠI
Trang 7PHÂN LOẠI
Trang 10Ý NGHĨA PHÂN ĐỘ THEO GOMES
- Độ 0: có thể để lại RT nếu phát hiện NN khác
Không thấy NN khác cân nhắc lợi hại
nếu TC phù hợp cắt RT
- Độ 1: Cắt ruột thừa mở hay NS
- Độ 2A: Cắt RT, có thể về ngày hôm sau, KS 3-5 ngày
2B: Cắt RT, khó, cần PTV có kinh nghiệm khâu trong cơ thể,
có thể dùng endostapler
- Độ 3A, B, C: xử trí tùy là đám quánh, áp xe ≤ 5cm hay > 5cm
KS 5-10 ngày
- Độ 4: VPM, mổ mở hay NS
Trang 11▪ ≤ 4: dường như không
Migration of pain, A norexia, N ausea/vomiting, T enderness, R ebound pain,
E levation of temperature, L eukocytosis, S hift to the left
Alvarado A (1986) A practical score for the early diagnosis of acute appendicitis Ann Emerg Med; 15: 557-564.
Trang 12GIÁ TRỊ CÁC BẢNG ĐIỂM
Andersson M, Andersson RE (2008) The appendicitis inflammatory response score: A tool for the diagnosis of acute appendicitis that outperforms the Alvarado score World J Surg; 32(8): 1843-1849.
Trang 13GIÁ TRỊ CÁC BẢNG ĐIỂM
Trang 14Scott AJ, et al (2015), BJS 2015; 102: 563–572
Trang 15GIÁ TRỊ CÁC BẢNG ĐIỂM
Trang 16Ý nghĩa của điểm Alvarado
Trang 17CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – Siêu âm
Độ nhạy 83%, độ đặc hiệu 93%, GTTĐD 86%, GTTĐA 94%
Trang 18CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – Siêu âm
Trang 19CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – CT
Độ nhạy 91-94%, độ đặc hiệu 94-95%, GTTĐD 93%, GTTĐA 99%
Trang 20CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – CT
Trang 21CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Gaitini D (2011), Journal of Clinical Imaging Science; 1: 1-9
Trang 22CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Trang 23ĐIỀU TRỊ
Trang 25ĐIỀU TRỊ
Bhangu A, et al (2015), Lancet; 386: 1278-1287
Trang 26ĐIỀU TRỊ
Trang 33KHÁNG SINH
Trang 34TIÊU CHUẨN VÀNG
Trang 36ĐIỀU TRỊ
Bhangu A, et al (2015), Lancet; 386: 1278-1287
Trang 37THỜI GIAN MỔ
Trang 38CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA QUÝ
THẦY CÔ VÀ ĐỒNG NGHIỆP
Nothing can be so easy or as difficult as the diagnosis of acute appendicitis
Srikantaiah HC, et al (2015) J Evol Med Dental Scien; 4 100): 16533-16547