Đề tài :”Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải “.Mà cụ thế là thiết kế hộp giảm tốc bánh răng hai cấp côn trụ .Với hộp giảm tóc này bộ truyền sẽ làm việc êm ,truyền được công suất nhỏ vì khả năng tải bé.Nhưng nó có thể truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc với nhau.Nói đến hộp giảm tốc thì ta có thể thấy ngay vai trò quan trọng của nó trong các hệ thống máy móc.Vì bộ phận công tác bao giờ cũng có vận tốc nhỏ hơn nhiều so với động cơ.Do đó , để cho hệ thống làm việc tốt thì không thể thiếu hộp giảm tốc.Đồng thời với một số loại hộp giảm tốc có thể điều chỉnh vận tốc vô cấp nên đáp ứng được hệ thống có vận tốc làm việc thay đổi thường xuyên .
Trang 1MỤC LỤC Trang
LỜI NÓI ĐẦU 3
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 4
1.Chọn động cơ 4
2.Phân phối tỉ số truyền 5
3.Công suất và số vòng quay trên các trục 5
PHẦN II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 6
I.Thiết kế bộ truyền đai 6
1.Chọn loại đai 6
2.Khoảng cách trục a 7
3.Chiều dài đai 7
4.Xác định số đai cần thiết 7
5.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 8
II Thiết kế bộ truyền bánh răng 8
1.chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện 8
2.Tính cặp bánh răng trụ răng nghiêng 10
a)xác định khoảng cách trục 10
b) xác định môđun 10
c)Các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 14
3.Tính cặp bánh răng côn 14
a) Bánh chủ động 14
b) Xác định môđun 15
c) Xác định số răng và góc côn chia 16
d) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 17
e) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 17
f) Các thông số của bộ truyền bánh răng côn 18
4.Kiểm tra điều kiện bôi trơn của răng 19
PHẦN III.TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ TRỤC 20
1 Chọn vật liệu 20
2 Tính sơ bộ đường kính trục 20
3 Tính trục 21
a) Trục 1 21
b) Trục 2 23
c) Trục 3 26
4 Kiểm nghiệm độ bền mỏi 30
a) Trục 1 30
b) Trục 2 31
c) Trục 3 33
Trang 25.Kiểm nghiệm độ bền tĩnh 34
a) Trục 1 34
b) Trục 2 35
c) Trục 3 35
PHẦN IV.TÍNH VÀ CHỌN THEN 36
1 Tính then cho trục 1 36
2 Tính then cho trục 2 36
3 Tính then cho trục 3 37
PHẦN V.TÍNH VÀ CHỌN Ổ LĂN 38
1 Chọn ổ lăn 38
2 Tính ổ lăn cho trục 1 38
3 Tính ổ lăn cho trục 2 39
4 Tính ổ lăn cho trục 3 40
PHẦN VI CẤU TẠO VỎ HỘP 42
PHẦN VII BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC 43
PHẦN VIII CHỌN DUNG SAI LẮP GHÉP 44
PHẦN IX CÁC CHI TIẾT TIÊU CHUẨN 46
PHẦN X TÀI LIỆU THAM KHẢO 47
Trang 3
LỜI NÓI ĐẦU
Trong trường ĐH Bách Khoa tp HCM.Sau khi học xong phần lý
thuyết, sinh viên sẽ bắt tay vào giai đoạn thực hành.Lúc này sinh viên sẽ bắt tay vào làm các đồ án môn học.Đối với môn Chi tiết máy cũng
vậy Sinh viên sẽ làm đồ án “Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí “.Đây làbước quan trọng để sinh viên hiểu kỹ hơn lý thuyết và là tiền đề quan trọnghay bước ngoặc để sinh viên có thể thiết kế một hệ thống hoàn chỉnh
Đề tài :”Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải “.Mà cụ thế là thiết kế hộp giảm tốc bánh răng hai cấp côn trụ Với hộp giảm tóc này bộ truyền sẽ làm việc êm ,truyền được công suất nhỏ vì khả năng tải bé.Nhưng nó có thể truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc với nhau.Nói đến hộp giảm tốc thì ta có thể thấy ngay vai trò quan trọng của nó trong các hệ thống máy móc.Vì bộ phận công tác bao giờ cũng có vận tốc nhỏ hơn nhiều so với động cơ.Do đó , để cho hệ thống làm việc tốt thì không thể thiếu hộp giảm tốc.Đồng thời với một số loại hộp giảm tốc có thể điều chỉnh vận tốc vô cấp nên đáp ứng được hệ thống có vận tốc làm việc thay đổi thường xuyên
Khi đi vào tính toán ,sinh viên sẽ phải làm việc nghiêm túc ,vận dụng tất cả lý thuyết đã được học ở các môn đại cương hay cơ sở vào công việc tính toán thiết kế
Tp.Hồ Chí Minh ngày
Trang 4Số liệu thiết kế:
Lực vòng trên băng tải,F(N) = 8000Vận tốc băng tải, v (m/s) = 0,9 Đường kính tang dẫn, D = 500 mmThời gian phục vụ, L(năm) = 336000 giờ
Quay một chiều làm việc hai ca tải va đập nhẹ
(một năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 2 giờ)
PHẦN I.CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1000
.V F
2 , 7 1000
9 , 0 8000
Mặt khác ta có :
2
1 2
1
P
P T
t
t P
P 1 2.
34 9 , 0 30
Trang 5) ( 43 , 8 854 , 0
2 , 7
854 , 0
(Công suất động cơ tính theo Pmax)
Chọn tỉ số truyền sơ bộ
usb= unsb.uh =2,5.20 = 50
Số vòng quay của tang:
500 14 , 3
9 , 0 60000
60000
ph v D
ct đc
n n
P P
Tra phụ lục trong sách:”Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí” ta chọn được động cơ :
4A132M4Y3
2.Phân phối tỉ số truyền:
Ta phân phối tỉ số truyền theo điều kiện bôi trơn ngâm dầu
02 2
1
25 , 2
K K K
K
be be
bd k
8 11 3 , 0 3 0 1
1 , 1 25 , 2
3 3
, 34
1458
U c = ung.uh =3.uh =42,39
13 , 14 3
39 , 42
u
u u
8 , 3
13 , 14
1 2 2
u
u u u
Trong đó :u1 là tỉ số truyền cấp nhanh
u2 là tỉ số truyền cấp chậm
3.Công suất trên các trục và số vòng quay trên các trục
Công suất làm việc trên tang
Trang 6Plv =P1 =7,2 kW
Công suất trên trục 3
1 09 , 0
237 , 7
ol lv
273 , 7
br ol
9 , 127
) / ( 9 , 127 8 , 3 486
) / ( 486 3
1458
2
2 3 1
1 2 1
ph v u
n n
ph v u
n n
ph v u
n n đ đc
928 , 7 10 55 , 9 10 55 , 9
) ( 2 , 562621 9
, 127
535 , 7 10 55 , 9
10 55 , 9
) ( 2019020 4
, 34
2727 , 7 10 55 , 9
10 55 , 9
6
1 1 6 1
6
2 2 6 2
6
3 3 6 3
mm N n
P T
mm N n
P T
mm N n
P T
Bảng phân phối tỉ số truyền:
Trang 7Vận tốc quay của bánh đai nhỏ
60000
1458 200 60000
. 1 1
s m n
(hình 4.1 trang 59)-Đường kính bánh đai lớn:
) ( 600 200 3 1
5 , 453
) 600 200 (
2 600 5 , 13 ) 600 200 ( 55 , 0
) (
2 )
( 55 ,
Thõa mãn yêu cầu
3.Tính chiều dài đai
600 4
200 600 2
) 600 200 ( 600 2 4
2
) (
2
2 2
1 2 2
a
d d d d a
-Chọn theo tiêu chuẩn l=2650 mm
Tính lại khoảng cách trục a
a = 2 8 2/ 4 603 (mm)
với
200 2
200 600 2
1393 2
) 600 200 ( 2650 2
) (
1 2
2 1
d d
268 , 15
i l
yêu cầu
4.Xác định số đai:
Trang 8 O u z
đ
C C C C P
K P z
.
180 200 61 , 4 53 , 5
Ta chọn Z = 3 đaiChiều rộng bánh đai
B =(z-1)t +2e =2.19 +2.12,5 =63 (mm)
Ta chọn chiều rộng bánh đai là 65 mm
Đường kính ngoài của bánh đai nhỏ
K P
.
780 1
FV =qm.V2 =0,178.15,2682 =41,5(N)
) ( 6 , 249 5 , 41 3 9 , 0 268 , 15
1 11 780
II.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
1.Chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện
Trang 9MPa HB
MPa HB
F
H
468 260 8 , 1 8 , 1 ,
590 70 260 2 70 2
1 lim
1 lim
MPa HB
F
H
414 230 8 , 1 8
, 1 ,
530 70 230 2 70 2
2 lim
2 lim
, 2 4
, 2 2
7 4
, 2 4
, 2 1
4 , 2
10 39 , 1 230 30
30
10 87 , 1 260 30
30
30
HB N
HB N
HO HO
HO
(chu kỳ)
) ( 17850 33600
34 30 34
) ( 15750 33600
34 30 30
2
1
h t
h t
3 2
7 3
3 1
3
10 9 , 5 ) 17850 9 , 0 15750 1
(
395 , 34 1 60
10 7 , 20 ) 17850 9 , 0 15750 1 ( 247 , 120 1 60
max /
60
N N
ti ni T
Ti C N
(chu kỳ)
Với C là số lần ăn khớp trong một lần quay : C=1
ni :số vòng quay của bánh đang xét
Thời gian làm việc tổng cộng : T =7.300.2.8 =33600 giờ
ti thời gian làm việc trong từng chế độ tải
) ( 17850 33600
34 30 34
) ( 15750 33600
34 30 30
2
1
h t
h t
Trang 10`) ( 10 2 , 5 ) 17850 9 , 0 15750 1 (
395 , 34 1 60
) 6 (
max /
60
7 7
2 1
7 6
6 2
ky chu u
N N
ky chu N
mf
ti ni T
Ti C N
FE FE
FE
mf FE
1 1 590
S
K
K .
2 lim
.
2 2
lim 2
1 1
lim 1
MPa S
K K
MPa S
K K
F FL FC F
F
F FL FC F
Đối với bánh răng trụ răng nghiêng thì ứng suất tiếp xúc cho phép
là trung bình cộng của hai ứng suất tiếp xúc cho phép của hai bánh răng:
2
8 , 482 36 , 536 2
Đối với bánh răngcôn thì H phải nhỏ hơn Hmin
2.Tính toán cặp bánh răng trụ răng nghiêng
a.Khoảng cách trục:
3 2
1
.
1
ba H
H w
u
K T u
Ka a
-Dấu cộng trong biểu thức là do bánh răng ăn khớp ngoài
Ka =43 :hệ số phụ thuuộc vào vật liệu răng của răng và loại răng bảng 6.5 trang 96
75 , 0 ) 1 72 , 3 ( 3 , 0 53 , 0 ) 1 ( 53 , 0
3 , 0
Trang 11Tra bảng 6.7 trang 98 chọn K H=1,067 hệ số tải trọng phụ thuộc vào chiều rộng vành răng
) ( 259 3
, 0 72 , 3 509
067 , 1 2 , 562621 )
1 72 , 3 (
) (z1 z2m
a w CT 6.18 trang 99Bộ truyền bánh răng nghiêng
Chọn sơ bộ =150 : góc nghiêng của răng
5 , 35 )
1 72 , 3 ( 3
15 cos 259 2 ) 1 (
cos
a
(răng)Chọn z1 =35 răng (số răng của bánh dẫn)
Z2=3,72.35=130,2 (răng )Chọn z2 =131 răng (số răng của bánh bị dẫn)-Tống số răng của cả hai bánh
Zt =35 +131 =166( răng )
97 , 15
96 , 0 259 2
166 3 2
cos
Thõa mãn vì vẫn nằm trong giới hạn cho phép
Và z1>30 nên ta không cần phải dịch chỉnh bánh răng -Kiểm tra độ bền tiếp xúc:
2
1
.
) 1 ( 2
w w
H H
m H
d u b
u K T Z Z
Trang 12HV H H H
w ba w w
K K K K
z z
mm a
b
m b
z z
.
753 , 0 76 , 1
1 1
1 27 , 2 3
97 , 15 sin 7 , 77
) ( 7 , 77 259 3 , 0
/ sin
76 , 1 97 , 15 cos ) 131
1 35
1 ( 2 , 3 88 , 1 cos ) 1 1 ( 2 , 3 88 , 1
2 1
60000
9 , 127 7 , 109
s m
nội suy từ bảng 6.14 trang 107 ta được
73
006 , 0
/
37 , 1
13 , 1
0
0
K K
H
w H
H F H
:hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp
g0 :hệ số ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2
) ( 08 , 509 13 , 499 7
, 109 72 , 3 7 , 77
) 1 72 , 3 ( 27 , 1 2 , 562621
2 765 , 0 71 , 1 274
27 , 1 02 , 1 166 , 1 067 , 1
02 , 1 13 , 1 067 , 1 2 , 562621
2
7 , 109 7 , 77 63 , 2 1
63 , 2 726 , 3
259 72
, 0 73 006 , 0
K K V
H H HV H
Trang 13Thõa mãn
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng,ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép:
m d b Y Y Y K
131 cos
3 , 39 97 , 18 cos
35 cos
89 , 0 140
97 , 15 1
57 , 0 76 , 1
1 1
3 3
2 2
3 3
1 1
Z Z
Y Y
V V
6 ,
016 , 0
11 , 7 72 , 3
259 73 , 0 73 016 , 0
03 , 1 32 , 1 15 , 1 2 , 562621
2
7 , 109 7 , 77 11 , 7 1
2
1
37 , 1
15 , 1
.
1
1
trang bang
u
a V g V
K K T
d b V K
K K
F
w o F F
F F
w w F FV
F F
Trang 14
2
1
2 1 2
1 1
3 , 133 7
, 3
6 , 3 137
137 7
, 109 7 , 77
7 , 3 89 , 0 585 , 0 62 , 1 2 , 562621
2
F F
F F F
F F
Nên thõa yêu cầu về độ bền uốn
*Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
môđun :m =3Đường kính vòng chia
d1 =109,2 mm
d2 =408,8 mmĐường kính đỉnh răng
) ( 8 , 414 3 1 2 8 , 408 )
1 ( 2
) ( 2 , 115 3 1 2 2 , 109 )
1 ( 2
2 2
1 1
mm m
y x d
d
mm m
y x d
, 2 )
2 5 , 2 (
) ( 7 , 101 3 5 , 2 2 , 109 5
, 2 )
2 5 , 2 (
2 2
2 2
1 1
1 1
mm m
d m x d
d
mm m
d m x d
Trang 151
1
.
H be be
H R
e
u K K
K T u
K R
34 , 1 8 , 155786 1
8 , 3
1
.
H be be
H d
e
u K K
K T K
34 , 1 8 , 155786
1
7 , 14 cos
Bề rộng răng :b =Kbe.Re =0,3.206,4 =61,9 (mm)Chọn b = 62 mm
Đường kính trung bình dm và môđun trung bình
dm1 =(1-0,5Kbe)de1 =(1- 0,5).105=89,25(mm)
mtm= dm1/ Z1= 3 , 3
27
25 , 89
Trang 16b.xác định môđun:
-Bánh răng côn răng thẳng:
3 , 0 05 1
3 , 3
0 1
2
0 2
1 1
3 , 75 7 , 14 90 90
7 , 14 ) 131
27 ( )
d)Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
u d b
u K T Z Z Z
m
H H
m H
85 , 0
1
2
73 , 1 4
73 , 1 0 cos 103
1 27
1 2 , 3 88 , 1 cos
1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
60000
486 8 , 91
s m
Trang 17= 11
8 , 3
) 1 8 , 3 ( 8 , 91 34 , 2 73 006 ,
H
H H
H H
m H HV
MPa K
K K T
d b K
, 3 8 , 91 62 85 , 0
54 , 1 1 8 , 3 8 , 155786
2 87 , 0 76 , 1 274
54 , 1 15 , 1 1 34 , 1
15 , 1 1 34 , 1 8 , 155786
2
8 , 91 62 11 1
2
1
2 2
1
1
Nên bánh răng côn thõa yêu cầu về độ bền tiếp xúc
e)Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Điều kiện uốn của bánh răng côn:
1
2 1 2
1
1 1
1
.
85 , 0
2
F
F F F
m m n
F F
F
Y Y
d m b
Y Y Y K T
T1 =155786,8 Nmm :mômen xoắn trên bánh chủ động
mnm=4 môđun pháp trung bình (mm)
b=62(mm) chiều rộng vành răng
dm1=91,8 (mm) đường kính trung bình của bánh chủ động
1 K F hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp
F K
. =1,7 :hệ số phân bố không đều tải trọng trên vành răng
u u
d V g
Trang 184 , 29 8
, 3
) 1 8 , 3 (
8 , 91 34 , 2 73 016 , 0 ) 1 (
32 , 1 1 7 , 1 8 , 155786
2
8 , 91 62 4 , 29 1
2
1
m F FV
K
K K T
d b K
1 1
) ( 3 , 75 85
, 3
6 , 3 5 , 80
) ( 5 , 80 8
, 91 4 62 85 , 0
85 , 3 1 58 , 0 24 , 2 8 , 155786
2
58 , 0 73 , 1
1 1
F F
F F
MPa
MPa Y
- Môđun vòng chia ngoài:me =4
- Môđun vòng chia trung bình :mnm =3,4 mm
Trang 19- Bề rộng vành răng bánh lớn b1 =62 mmChiều rộng vành răng bánh nhỏ b2= 62+5 = 67 mm.
- Chiều dài côn ngoài Re =206,4 mm
2
0 1
3 , 75
7 , 14
4.Kiểm tra điều kiện bôi trơn của bánh răng
-Yêu cầu của việc bôi trơn bánh răng trong hộp giảm tốc là:
Mức dầu thấp nhất phải ngập từ 0,75 – 2 lần chiều cao răng h4h4 = 2,25m =2,25.3 =6,75 mm
và mức dầu cao nhất không ngập quá 1/3 bánh răng h2 để giảm lựccản do dầu bôi trơn gây nên
Nên điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc là:
1 ) 15 10 ( 10 2
1 180
8 , 174 ) 15 10 ( 10 5 , 399 2
1
mm mm
Do đó hộp giảm tốc thõa yêu cầu về điều kiện bôi trơn
Trang 200
K K
T
d
Giá trị của phị thuộc vào từng vị trí của trục :trục vào ,trục ra
hay trục trung gian
0 , 2 25 31,4( )
8 , 155786
2 ,
Trang 21 0 , 2 20 52( )
2 , 562621
2 , 0
2 ,
Lực vòng trên bánh răng côn
) ( 3394 8
, 91
8 , 155786
2 2
m
Lực hướng tâm trên bánh răng côn
) ( 9 , 1194 7
, 14 cos 20 3394 cos
, 14 sin 20 3394 sin
Trang 22Mômen do lực dọc trục gây ra
2
8 , 91 5 , 313 2
65 , 14389 76
85 , 1416 140
9 , 1194 90
76 140
85 , 1416
140 3394 90
140 1
, 3394 6
, 5279
Ft R
Biểu đồ momen:
Trang 23Tiết diện nguy hiểm tại BMtđ = Mx2 My2 0 , 75 T2 45360 2 169700 2 0 , 75 155786 , 8 2
Đường kính trục
0 , 1 70 31,6( )
221489
1 ,
1 , 0
5 , 135680
Trang 24Phác thảo việc lắp ráp các bánh răng lên trục.Phân bố khoảng cách giữa các gối trục,khoảng cách từ ổ lăn đến các bánh răng cũng như khoảng cách giữa bánh răng với thành hộp giảm tốc,với yêu cầu khoảng cách giữa phần quay và phần tĩnh là 5 mm.Ta được sơ đồ bố trí của trục 2 như sau:
Ft2 =Ft1 =3394 N
Fr2 =Fr1=1194,9N
Fa2=Fa1 =313,5 NLực vòng trên bánh răng nghiêng
) ( 10304 2
, 109
2 , 562621
2 2
w
Lực hướng tâm
) ( 3901 97
, 15 cos / 20 10304 cos
/
3
Lực dọc trục
) ( 8 , 2948 97
, 15 10304
3
Mômen do lực dọc trục sinh ra trên bánh răng côn
) ( 7 , 54680 2
84 , 348 5 , 313 2
2 2
2 , 109 8 , 2948 2
1 3
Trang 25Trong mặt phẳng yoz
Tổng mômen tại A quanh trục quay x
).
( 3240
218
146 3901 66
9 , 1194 7
, 161004 7
, 54680 218
146 66
0 218 146 66
3 2
2 1
3 2
2 1
N
Fr Fr
M M R
R Fr
Fr M M M
By
By x
Tổng mômen quanh trục y,tâm quay tại A
) ( 7928 218
143 10304 66
3394 218
66
0 218 66
) (
3 2
.
3 2
N Ft
Ft R
R Ft Ft
A M
Bx
Bx Y
10304 3394
0
3 2
3 2
N R
Ft Ft R
R R Ft Ft Fx
Bx Ax
Bx Ax
Trang 26Tại vị trí bánh răng nghiêng:
Mtđ = Mx2 My2 0 , 75 T2 233280 2 570816 2 0 , 75 562621 , 2 2
Đường kính trục:
0 , 1 70 48,2( )
785912
1 ,
1 ,
Trang 27-Vì trục 3 có nối với bộ phận làm việc là băng tải nên ta phải chọn khớp nối.
-Dựa vào khoảng cách trục chọn sơ bộ ban đầu ta chọn loại nối trục đàn hồi với khoảng cách giữa tâm các chốt là D0=200 mm
Ta tính lực hướng tâm do nối trục đàn hồi gây ra
) ( 4038 20190
2 , 0
2 , 0
) ( 20190 200
2019020
2 2
0 3
N Ft
Fr
N D
T Ft
K K
Fr4 =Fr3 =3901(N)Lực dọc trục trên bánh răng nghiêng
Fa4 = Fa3 =2948,8(N)Mômen do lực dọc trục sinh ra trên bánh răng nghiêng
M = Fa4
) ( 602734 2
8 , 408 8 , 2948 2