1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

51 đề thi chính thức vào 10 môn toán THPT chuyên ngoại ngữ năm 2014 2015 (có lời giải chi tiết)

5 276 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮĐỀ CHÍNH THỨC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ NĂM 2014 ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian: 120 phút không kể thời gian phát đề

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ NĂM 2014

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

1

A

x

1 Rút gọn A.

2 Tìm giá trị của x để A > 1.

Câu 2 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình: x22x 7 3 (x21)(x3)

2 Giải hệ phương trình:

3 2

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho phương trình (ẩn x): 2 2

3(m 1) x 2 m 5 2 0

x     m  Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn |x1+x2|=2|x1-x2|

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Gọi P, Q lần lượt là chân của đường vuông góc kẻ từ H đến các cạnh AB, AC

1 Chứng minh rằng BCQP là tứ giác nội tiếp

2 Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M Chứng minh rằng MH2= MB.MC

3 Đường thẳng MA cắt đường tròn (O) tại K (K khác A) Gọi I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQP Chứng minh rằng ba điểm I, H, K thẳng hàng

Câu 5 (1,0 điểm)

Chứng minh rằng: 1 2 32 43 2014 20152013 2014 4

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

1 Ta có:

1

A

x

2

:

:

:

3( 3)

1

3(

x

x

x

1)

2 ĐKXĐ: x0;xx 1;xx 3;xx 4

1 3( 1)

0

4 2

0

2

0

A

x

x

x

x

x

x

x

  

Kết hợp với ĐKXĐ, ta có 1 4

3

x x

 

 là điều kiện cần tìm

Câu 2.

1.x 2x 7 3 (x 1)(x3)(1)

ĐK: x ≥ –3

2 7 ( 1) 2(x 3)

Đặt ax21(a0),bx3(b0), phương trình (1) trở thành

2

a b

  

Trang 3

2 1 3 2 1 3 ( 2)( 1) 0

2( )

1( )

  

Với

  

 

 



Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là 2;x 1;x 2  15;x2 15

2

3

2

2 2

2

( )

1 1

7

I

x y

xy xy

x y xy

7

L xy

 

 

    

Vậy hệ phương trình có nghiệm (1;x1) và (–1;x–1)

Câu 3.

2 3(m 1) x 2 m2 5 2 0

Ta có:

9(m 1) 4(2m 5m 2) m 2m 1 (m 1)

          

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 2

x x     m  m Khi đó, theo định lí Vi–ét, ta có:

1 2

2

1 2

3( 1)

Do đó:

Trang 4

1 2 1 2

2

2

( 5)(5 1) 0

5

1

5

m

m



 

Đối chiếu với điều kiện m ≠ 1, ta có m = –5 và 1

5

m là các giá trị cần tìm

Câu 4.

1 Tứ giác APHQ có APH +AQH  90 90  180 nên là tứ giác nội tiếp

⇒ APQ= AHQ

Ta có: AHQ =BCQ (cùng phụ với CHQ )

Do đó APQ =BCQ

Suy ra BPQC là tứ giác nội tiếp

2 Vì BPQC là tứ giác nội tiếp nên

MBP= MQC

     

Vì APHQ là tứ giác nội tiếp nên: MQH =BAH

Mà BAH= MHP (cùng phụ với PBH )

nên MQH= MHP

2

     

Từ (1) và (2) ⇒ MH2 =MB MC

3 Vì AKBC là tứ giác nội tiếp nên

Trang 5

MK MA MB MC

     

Kết hợp với kết quả ý 2, ta có 2

.MA

⇒ HK là đường cao của tam giác vuông AHM

⇒ AK ⊥ KH

Do đó KH cắt (O) tại D (D khác K) thì AD là đường kính của (O)

Gọi J là trung điểm HD, N là trung điểm QC

Khi đó OJ là đường trung bình của ∆ AHD ⇒ OJ // AH ⇒ OJ ⊥ BC

Mà OB = OC nên OJ là trung trực BC (3)

Vì HQ // DC (cùng vuông góc AC) nên HQCD là hình thang

⇒ JN là đường trung bình của hình thang HQCD

⇒ JN // HQ ⇒ JN ⊥ QC

⇒ JN là trung trực của QC (4)

Từ (3) và (4) ⇒ J là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BPQC (do BPQC là tứ giác nội tiếp)

⇒ J ≡ I

Mà K, H, J thẳng hàng nên I, K, H thẳng hàng

Câu 5.

Đặt S= 32 43 2014 20152013 2014

2 2   2  2

Ta có:

S

S S

S

Ta có:

2014

1

1 ( )

1

2

Do đó:

Ngày đăng: 22/03/2019, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w