1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

49 đề thi chính thức vào 10 môn toán hệ chuyên THPT chuyên TP HCM năm 2014 2015 (có lời giải chi tiết)

6 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB và AC.. Xác định vị trí của M để tam giác MDE của chu vi nhỏ nhất Câu 4: 2 điểm.. Gọi H là giao điểm của AB vơi OM, I là trung điể

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN THI: TOÁN CHUYÊN NGÀY THI: 22–6–2014 THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 PHÚT Câu 1: (2 điểm)

a) Giải phương trình: x 2x 3 3x4

b) Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0 và xyz ≠ 0

Tính giá trị biểu thức

P

Câu 2: (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình:

2

1 9

4 4

x y

y x y

x y

x x

�   

�   

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho tam giác đều ABC và M là một điểm bất kì trên cạnh BC Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB và AC Xác định vị trí của M để tam giác MDE của chu vi nhỏ nhất

Câu 4: (2 điểm).

a) Cho x, y là 2 số thực khác 0 Chứng minh rằng:

yxyx

b) Cho a, b là hai số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

( )

a ab b P

ab a b

Câu 5: (2 điểm)

Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ các tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AB vơi OM, I là trung điểm của MH Đường thẳng AI cắt (O) tại điểm K (K khác A)

a) Chứng minh HK vuông góc AI

b) Tính số đo góc MKB

Câu 6: (1 điểm)

Tìm cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn phương trình: 2015(x2y2) 2014(2 xy 1) 25

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1

) 2 3 3 4

a x x  x (ĐKXĐ: x ≥ 3/2)

3

(2 3) (3 4)

2 12 24 16 0

2( 2) 0

2( )

x

 

Vậy S = {2}

b)Ta có

0

( ) ( )

2

x y z

  

   

    

Tương tự:

2 2

P

   

   

 

z xy x y z xy

xyz

P

xyz

Câu 2

ĐKXĐ: x, y ≠ 0

2

1 9

(1)

4 4

(2)

x y

y x

y

x y

x x

�   

�   

Lấy (1) trừ (2) ta được:

2

2

1 4 9 4

4 5 1

0

( 4 )( ) 0

4

y

y x x x

y

x y x y

x y

  

   

 ��

Với x = y, thế vào (1) có 2x 8 0 x y 2

x

     �

Trang 3

Với x = 4y, thế vào (1) có 5 0 2

y

   �  �

Vậy (2; 2);( 2; 2);(2; );( 2;1 1)

S��     ��

Câu 3:

( )sin 60 sin 60

o MDE

o

Mà BC.sin600 không đổi nên chi vi tam giác MDE nhỏ nhất ⇔ DE nhỏ nhất

Tứ giác ADME nội tiếp đường tròn đường kính AM  ADM =AEM  90  nên tam giác ADE cũng nội tiếp đường tròn đường kính AM, tâm I là trung điểm AM

Gọi K là trung điểm DE, suy ra IK ⊥ DE và ( )

2

DIE EIKBAC  Gọi R là bán kính đường tròn tâm I đường kính AM thì

0,5 sin

2 sin sin 60o

KIE

Vì sin60o không đổi nên DE nhỏ nhất ⇔ AM nhỏ nhất ⇔ M ≡ H (H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống

BC, mà tam giác ABC đều nên H là trung điểm BC)

Vậy khi M là trung điểm BC thì chu vi tam giác MDE nhỏ nhất

Câu 4

Trang 4

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

0

0

0

0

( )

0

x y x y xy

x y

x y x y

x y

x y x xy y

x y

x y

 �� � �

(luôn đúng ∀ x,y ≠ 0)

c) Tìm minP (a, b > 0)

2

2 2

3

( )

( )

(a b)

( )

1

4

2 2

a ab b

P

ab a b

a b ab

ab

ab a b

a b ab

 

Dấu bằng xảy ra

2

1 ( )

4 a b ab a b

a b

� 

2

MinP  a b

*Cách khác

P

Câu 5

Trang 5

nên DH ⊥ AO

⇒ DH // AM (1)

Ta có BDH= EAH =HMB nên tứ giác HMDB nội tiếp

⇒ HM ⊥ MD ⇒ DM // AH (2)

Từ (1) và (2) ⇒ AHDM là hình bình hành

⇒ AD đi qua trung điểm I của HM

⇒ K’ là giao của AI với (O)

⇒ K’ ≡ K

⇒ HK ⊥ AI

b) Ta có IAM =ABK (cùng chắn cung AK)

AMI= OBA (OAMB nội tiếp)

Nên

IAM+AMI=ABK+OBA

AIH=OBK

Mặt khác

AIH+KHI=90o

OBK+KBM=90o

=>KHI=KBM

⇒ Tứ giác HKMB nội tiếp

=>BKM=BHM=90o

Câu 6

2015( ) 2014(2 xy 1) 25

2014(x y) 2039

x y

x y

Đặt t=|x-y| , t N� do x, y nguyên

Xét các trường hợp:

TH1: t = 0, tức x = y ⇒ phương trình vô nghiệm

TH2: t = 1, tức là x – y = ±1

+ Với x – y = 1 hay x = y + 1, phương trình trở thành:

Trang 6

2 2 2

3

4

y

y

      

 �  �

Với y = 3 thì x = 4; với y = –4 thì x = –3

+ Với x – y = –1 hay x = y – 1, phương trình trở thành:

3

4

y

y

      

 

 � �

Với y = –3 thì x = –4; với y = 4 thì x = 3

TH3: t ≥ 2, VT > VP ⇒ phương trình vô nghiệm

Vậy các cặp (x;y) thỏa là (4;3), (–3;–4), (–4;–3), (3;4)

Cách khác: Sử dụng phương pháp biến đổi phương trình về dạng vế trái là tổng của các bình phương Vế phải là tổng của các số chính phương, hoặc cách điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai cũng có thể giải ra đáp số

Ngày đăng: 22/03/2019, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w