A MỞ ĐẦU 1 B NỘI DUNG 2 I Lý luận chung về cưỡng chế thi hành án dân sự. 2 1. Khái niệm, đặc điểm và ý nghĩa của biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự 2 2. Căn cứ cưỡng chế thi hành án 3 3. Điều kiện áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự. 3 4. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế thi hành án dân sự. 4 5. Trình tự thủ tục áp dụng 6 6. Các biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự 7 II Tình huống thể hiện lí luận chung về cưỡng chế thi hành án dân sự ..11 III Một số vấn đề khác liên quan đến cưỡng chế thi hành án dân sự. 13 1. Quy định của pháp luật về chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự 13 2. Việc xác định, phân chia, xử lí tài sản chung để thi hành án dân sự 14 3. Giải quyết đối với tài sản cưỡng chế đang có tranh chấp 15 C KẾT LUẬN 17 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 18
Trang 1A- M Đ U Ở Ầ
Thi hành án dân s là m t trong nh ng ho t đ ng quan tr ng c a Nhàự ộ ữ ạ ộ ọ ủ
nước trong vi c đ a các b n án, quy t đ nh c a c quan có th m quy n raệ ư ả ế ị ủ ơ ẩ ềthi hành trên th c t Ho t đ ng thi hành án m t m t đ m b o cho quy nự ế ạ ộ ộ ặ ả ả ề
l c t pháp đự ư ược th c thi trên th c t M t khác, nó còn là công c h uự ự ế ặ ụ ữ
hi u đ khôi ph c l i quy n và l i ích h p pháp c a công dân b xâm h i.ệ ể ụ ạ ề ợ ợ ủ ị ạ
Hi u qu c a ho t đ ng thi hành án có tác đ ng tr c ti p đ n lòng tin c aệ ả ủ ạ ộ ộ ự ế ế ủnhân dân đ i v i pháp lu t Tuy nhiên, trong đi u ki n kinh t - xã h i c aố ớ ậ ề ệ ế ộ ủ
nước ta hi n nay, không ph i b n án, quy t đ nh có hi u l c nào c a cệ ả ả ế ị ệ ự ủ ơquan có th m quy n cũng có th đẩ ề ể ượ ổc t ch c thi hành m t cách thu n l i.ứ ộ ậ ợ
Do đó, các bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án dân s đế ự ượ ử ục s d ng
Cưỡng ch thi hành án dân s là ho t đ ng thế ự ạ ộ ường xuyên được th cự
hi n trong công tác thi hành án dân s Áp d ng khi các b n án, quy t đ nhệ ự ụ ả ế ịkhông đượ ực t nguy n thi hành Hi u qu ho t đ ng cệ ệ ả ạ ộ ưỡng ch thi hànhế
án dân s nh hự ả ưởng tr c ti p đ n hi u qu công tác thi hành án.ự ế ế ệ ả
Ho t đ ng cạ ộ ưỡng ch thi hành án tác đ ng sâu r ng đ n các quan hế ộ ộ ế ệ
xã h i c a ngộ ủ ườ ượi đ c thi hành án, người ph i thi hành án, ngả ười có quy nề
và nghĩa v liên quan trong b n án ụ ả
Do đó, v n đ cấ ề ưỡng ch tài s n c a ngế ả ủ ười ph i thi hành án ph i đả ả ượcnghiên c u kỹ lứ ưỡng đ đ m b o tính nghiêm minh c a pháp lu t, đ ngể ả ả ủ ậ ồ
th i b o đ m quy n l i h p pháp c a đờ ả ả ề ợ ợ ủ ương s Trên nh ng c s đó, tôiự ữ ơ ởxin l a ch n nghiên c u đ tài : “ự ọ ứ ề Nh ng v n đ chung v c ữ ấ ề ề ưỡ ng ch thi ế hành án dân sự, xây d ng tình hu ng đ làm rõ n i dung trên ự ố ể ộ ”
Trang 2B- N I DUNG Ộ
I- Lý lu n chung v c ậ ề ưỡ ng ch thi hành án dân s ế ự
1 Khái ni m, đ c đi m và ý nghĩa c a bi n pháp c ệ ặ ể ủ ệ ưỡ ng ch thi ế hành án dân sự
1.1 Khái ni m bi n pháp c ệ ệ ưỡ ng ch thi hành án dân s ế ự
Bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án dân s là bi n pháp cế ự ệ ưỡng b c b tứ ắ
bu c c a c quan THA do ch p hành viên quy t đ nh theo th m quy nộ ủ ơ ấ ế ị ẩ ề
nh m bu c đằ ộ ương s ph i th c hi n nh ng hành vi ho c nghĩa v v tàiự ả ự ệ ữ ặ ụ ề
s n theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án, đả ả ế ị ủ ược áp d ng trong trụ ường h pợ
người ph i THA có đi u ki n THA mà không t nguy n THA trong th i h nả ề ệ ự ệ ờ ạ
do ch p hành viên n đ nh ho c trong trấ ấ ị ặ ường h p c n ngăn ch n ngợ ầ ặ ười
ph i THA t u tán, h y ho i tài s n.ả ẩ ủ ạ ả
Bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án dân s có các đ c đi m sau:ế ự ặ ể
Th nh t, bi n pháp cứ ấ ệ ưỡng ch thi hành án dân s th hi n quy nế ự ể ệ ềnăng đ c bi t c a Nhà nặ ệ ủ ước và được đ m b o th c hi n b ng s c m nhả ả ự ệ ằ ứ ạ
c a Nhà nủ ước
Th hai, bi n pháp cứ ệ ưỡng ch thi hành án dân s đế ự ược ch p hành viênấ
áp d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i thi hành án không t nguy n thiả ự ệhành án nh m bu c h ph i th c hi n nghĩa v c a mình theo b n án,ằ ộ ọ ả ự ệ ụ ủ ảquy t đ nh c a tòa án.ế ị ủ
Th ba, đ i tứ ố ượng c a bi n pháp củ ệ ưỡng ch thi hành án dân s là tàiế ự
s n ho c hành vi c a ngả ặ ủ ười ph i thi hành án.ả
Th t , khi áp d ng bi n pháp cứ ư ụ ệ ưỡng ch thi hành án dân s , ngế ự ườ ịi b
áp d ng ngoài vi c ph i th c hi n các nghĩa v trong b n án, quy t đ nhụ ệ ả ự ệ ụ ả ế ị
do tòa án tuyên h còn ph i ch u m i chi phí cọ ả ị ọ ưỡng ch thi hành án dân s ế ự
Th năm, các bi n pháp cứ ệ ưỡng ch đế ược các ch p hành viên quy t đ nhấ ế ị
áp d ng không nh ng có hi u l c đ i v i ngụ ữ ệ ự ố ớ ười ph i thi hành án dân s màả ựcòn có hi u l c v i c các cá nhân, c quan, t ch c có liên quan.ệ ự ớ ả ơ ổ ứ
1.2 Ý nghĩa c a bi n pháp c ủ ệ ưỡ ng ch thi hành án dân s ế ự
Trang 3Vi c áp d ng bi n pháp cệ ụ ệ ưỡng ch thi hành án dân s là gi i pháp cóế ự ả
hi u qu nh m b o đ m vi c th c hi n nghĩa v c a ngệ ả ằ ả ả ệ ự ệ ụ ủ ười ph i thi hànhả
án, b o đ m hi u l c c a b n án và th hi n tính nghiêm minh c a phápả ả ệ ự ủ ả ể ệ ủ
lu t trậ ước thái đ không ch p hành án c a ngộ ấ ủ ười ph i thi hành án ả
Đ ng th i là công c quan tr ng đ b o v tri t đ quy n l i h p phápồ ờ ụ ọ ể ả ệ ệ ể ề ợ ợ
c a ngủ ườ ượi đ c thi hành án B i lẽ, các bi n pháp cở ệ ưỡng ch thi hành ánếdân s đự ược áp d ng sẽ bu c ngụ ộ ười ph i thi hành án ph i th c hi n m tả ả ự ệ ộcách th c t , đ y đ nghĩa v dân s c a h , t đó th c s b o v đự ế ầ ủ ụ ự ủ ọ ừ ự ự ả ệ ượcquy n, l i ích h p pháp c a ngề ợ ợ ủ ườ ượi đ c thi hành án Ngoài ra, trong m tộ
ch ng m c nào đó thì vi c áp d ng bi n pháp cừ ự ệ ụ ệ ưỡng ch thi hành án cònế
có ý nghĩa k t thúc vi c thi hành án, tránh cho ngế ệ ười ph i thi hành ánảkhông ph i ch u nh ng t n phí v ti n lãi su t do vi c ch m thi hành ánả ị ữ ổ ề ề ấ ệ ậđem l i.ạ
Ngoài ra nó còn có tác d ng l n trong vi c răn đe, giáo d c ý th c phápụ ớ ệ ụ ứ
lu t cho m i công dân, nâng cao hi u qu c a công tác tuyên truy n phápậ ọ ệ ả ủ ề
lu t trong vi c thi hành án đông th i là c s đ tăng cậ ệ ờ ơ ở ể ường pháp ch xãế
h i ch nghĩa.ộ ủ
2 Căn c c ứ ưỡ ng ch thi hành án ế
Theo Đi u 70 Lu t THADS năm 2008 S a đ i b sung 2014, căn c tề ậ ử ổ ổ ứ ổ
ch c cứ ưỡng ch g m có: b n án quy t đ nh, quy t đ nh thi hành án, quy tế ồ ả ế ị ế ị ế
đ nh cị ưỡng ch thi hành án, tr trế ừ ường h p b nợ ả án, quy t đ nh đã tuyên kêế ịbiên, phong t a tài s n, tài kho n và trỏ ả ả ường h p thi hành quy t đ nh ápợ ế ị
d ng bi n pháp kh n c p t m th i c a Tòa án.ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ủ
Nh v y, trên c s pháp lý đã có, Ch p hành viên c n ph i tuân thư ậ ở ở ấ ầ ả ủđúng và đ y đ nh ng quy đ nh c a pháp lu t đ áp d ng bi n phápầ ủ ữ ị ủ ậ ể ụ ệ
cưỡng ch ế
3 Đi u ki n áp d ng bi n pháp c ề ệ ụ ệ ưỡ ng ch thi hành án dân s ế ự
Đ áp d ng bi n pháp cể ụ ệ ưỡng ch THADS thì c n ph i đáp ng đi uế ầ ả ứ ề
ki n nh t đ nh, c th :ệ ấ ị ụ ể
Trang 4Th nh t, ngứ ấ ười ph i thi hành án ph i th c hi n nghĩa v theo b n án,ả ả ự ệ ụ ảquy t đ nh đế ị ược đ a ra thi hành c a Tòa án, quy t đ nh c a tr ng tài,ư ủ ế ị ủ ọquy t đ nh x lý v vi c c nh tranh c a h i đ ng x lý v vi c c nh tranhế ị ử ụ ệ ạ ủ ộ ồ ử ụ ệ ạ
ho c ph i n p phí thi hành án.ặ ả ộ
Th hai, ngứ ười ph i thi hành án có đi u ki n thi hành án nh ng khôngả ề ệ ư
t nguy n thi hành án và ngự ệ ười có th m quy n thi hành án đã xác minh vàẩ ề
kh ng đ nh là ngẳ ị ười ph i thi hành án có đ đi u ki n thi hành án ả ủ ề ệ
Th ba, đã h t th i gian t nguy n thi hành án mà ngứ ế ờ ự ệ ười thi hành ánkhông t nguy n thi hành ho c ch a h t th i gian t nguy n ho c ch aự ệ ặ ư ế ờ ự ệ ặ ư
h t th i h n t nguy n thi hành án nh ng đ ngăn ch n vi c t u tán, h yế ờ ạ ự ệ ư ể ặ ệ ẩ ủ
ho i tài s n ho c tr n tránh nghĩa v đạ ả ặ ố ụ ược quy đ nh t i kho n 2 Đi u 45ị ạ ả ề
lu t THADS 2008 S a đ i b sung 2014.ậ ử ổ ổ
T nh ng đi u ki n trên, cho th y bi n pháp cừ ữ ề ệ ấ ệ ưỡng ch THSDS chế ỉ
được áp d ng khi ngụ ười ph i thi hành án có nghĩa v ph i th c hi n theoả ụ ả ự ệquy t đ nh c a c quan có th m quy n và có thái đ , hành vi không tế ị ủ ơ ẩ ề ộ ựnguy n thi hành m c dù có đi u ki n THA Có đi u ki n thi hành án đệ ặ ề ệ ề ệ ược
hi u là trể ường h p ngợ ười ph i thi hành án có tài s n, thu nh p đ thi hànhả ả ậ ểnghĩa v v tài s n; T mình ho c thông qua ngụ ề ả ự ặ ười khác th c hi n nghĩaự ệ
v thi hành ánụ 1
Tuy nhiên, trong quá trình tác nghi p, ngệ ười có th m quy n thi hành ánẩ ề
c n chú ý v vi c áp d ng th i h n t nguy n thi hành án là 15 ngày k tầ ề ệ ụ ờ ạ ự ệ ể ừngày nh n quy t đ nh, thông báo h p l đậ ế ị ợ ệ ược quy đ nh t i Đi u 39, 40, 41,ị ạ ề
42 và Đi u 45 lu t THADS 2008 S a đ i b sung 2014.ề ậ ử ổ ổ
4 Nguyên t c th c hi n c ắ ự ệ ưỡ ng ch thi hành án dân s ế ự
Vi c áp d ng bi n pháp cệ ụ ệ ưỡng ch trong thi hành án dân s là s d ngế ự ử ụquy n l c c a Nhà nề ự ủ ước bu c ngộ ười ph i thi hành án th c hi n b n án,ả ự ệ ảquy t đ nh c a tòa án nên không th tùy ti n, thi u th ng nh t mà ngế ị ủ ể ệ ế ố ấ ược
l i ph i tuân th theo các nguyên t c do pháp lu t thi hành án quy đ nh.ạ ả ủ ắ ậ ịThi hành án dân s mang tính ch t c ng r n đi u này th hi n cácự ấ ứ ắ ề ể ệ ở
1 Khoản 6 Điều 3 luật THADS 2008 sửa đổi bổ sung 2014
Trang 5nguyên t c áp d ng các bi n pháp cắ ụ ệ ưỡng ch THADS Theo quy đ nh t iế ị ạ
Đi u 45, 46 và Đi u 72 Lu t THADS thì khi áp d ng bi n pháp cề ề ậ ụ ệ ưỡng chếthi hành án dân s ph i tuân th các nguyên t c sau: ự ả ủ ắ
Th nh t, ch ngứ ấ ỉ ười có th m quy n THA m i có quy n áp d ng bi nẩ ề ớ ề ụ ệpháp cưỡng ch THADS và ch đế ỉ ược áp d ng m t trong các bi n phápụ ộ ệ
cưỡng ch trong lu t THADS 2008 S a đ i b sung 2014 Theo pháp lu tế ậ ử ổ ổ ậ
hi n hành thì ch có c quan THA và văn phòng th a phát l i m i đệ ỉ ơ ừ ạ ớ ược Nhà
nước trao cho quy n t ch c thi hành các b n án, quy t đ nh có hi u l cề ổ ứ ả ế ị ệ ựpháp lu t c a c quan có th m quy n và ch ngậ ủ ơ ẩ ề ỉ ười có th m quy n THAẩ ề
m i có quy n quy t đ nh bi n pháp cớ ề ế ị ệ ưỡng ch Ngoài ra các ch th khác,ế ủ ể
b ng s c m nh c a mình, b t bu c ngằ ứ ạ ủ ắ ộ ười khác ph i THA đ u trái phápả ề
lu t Đ tránh s l m quy n c a các ch th trong vi c cậ ể ự ạ ề ủ ủ ể ệ ưỡng ch THADS,ếpháp lu t đã quy đ nh c th các bi n pháp mà ngậ ị ụ ể ệ ười có th m quy n THAẩ ề
có quy n áp d ng, trình t , th t c áp d ng Ngề ụ ự ủ ụ ụ ười có th m quy n THA chẩ ề ỉ
có th áp d ng sáu bi n pháp cể ụ ệ ưỡng ch quy đ nh t i Đi u 71 lu t THADSế ị ạ ề ậ
2008 S a đ i b sung 2014.ử ổ ổ
Th hai, ch áp d ng các bi n pháp cứ ỉ ụ ệ ưỡng ch THADS khi h t th i gianế ế ờ
t nguy n thi hành tr trự ệ ừ ường h p áp d ng cợ ụ ưỡng ch ngay H t th i h nế ế ờ ạquy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 c a lu t THADS 2008 S a đ i b sung 2014,ị ạ ả ề ủ ậ ử ổ ổ
người ph i THA có đi u ki n THA mà không t nguy n thi hành thì bả ề ệ ự ệ ị
cưỡng ch ế
Th ba, không đứ ược cưỡng ch THA trong th i gian mà pháp lu t quyế ờ ậ
đ nh không đị ượ ưỡc c ng ch THA Pháp lu t quy đ nh không t ch c cế ậ ị ổ ứ ưỡng
ch THA trong th i gian t 22 gi đ n 06 gi sáng ngày hôm sau, các ngàyế ờ ừ ờ ế ờngh , ngày l theo quy đ nh c a pháp lu t và các 7 trỉ ễ ị ủ ậ ường h p đ c bi t nhợ ặ ệ ư
15 ngày trước và sau t t nguyên đán, các ngày truy n th ng c a các đ iế ề ố ủ ố
tượng chính sách2 Quy đ nh này xu t phát t m c đích nhân đ o đ i v iị ấ ừ ụ ạ ố ớ
người ph i THA ả
2 Điều 46 luật THA dân sự 2008 sửa đổi bổ sung 2014 và Điều 8 Nghị Định 58/NĐ-CP ngày 13/07/2009
Trang 6Th t , ch th có th m quy n có th áp d ng m t ho c nhi u ứ ư ủ ể ẩ ề ể ụ ộ ặ ề bi nệpháp cưỡng chế THADS Vi c áp d ng bi n pháp cệ ụ ệ ưỡng ch ph i tế ả ương
ng v i nghĩa v c a ng i ph i THA và chi phí h p lý v THA Vi c áp
d ng bi n pháp cụ ệ ưỡng ch THADS ph i tế ả ương ng v i nghĩa v c a ngứ ớ ụ ủ ười
ph i THA và các chi phí c n thi t Trả ầ ế ường h p ngợ ười ph i THA ch có m tả ỉ ộtài s n duy nh t l n h n nhi u l n so v i nghĩa v ph i THA mà tài s n đóả ấ ớ ơ ề ầ ớ ụ ả ảkhông th phân chia để ược ho c vi c phân chia làm gi m đáng k giá trặ ệ ả ể ị
c a tài s n thì ngủ ả ười có th m quy n THA v n có quy n áp d ng bi n phápẩ ề ẫ ề ụ ệ
b o đ m, bi n pháp cả ả ệ ưỡng ch đ THAế ể 3
5 Trình t th t c áp d ng ự ủ ụ ụ
Bi n pháp cệ ưỡng ch thi hành án dân s đế ự ược áp d ng trong trụ ường
h p ngợ ười ph i thi hành án chây ì ch ng đ i, tr n tránh nghĩa v thi hànhả ố ố ố ụ
b n án, quy t đ nh c a c quan có th m quy n Tuy nhiên do nh hả ế ị ủ ơ ẩ ề ả ưởng
l n đ n quan h xã h i ngớ ế ệ ộ ười ph i thi hành án nên vi c áp d ng bi n phápả ệ ụ ệ
cưỡng chế thi hành án dân s ph i th c hi n theo m t trình t th t cự ả ự ệ ộ ự ủ ụ
ch t chẽ Trặ ước khi được áp d ng bi n pháp cụ ệ ưỡng chế thì ph i tr i quaả ảcác th t c chung c a công tác thi hành án Trong ph m vi đ tài tác gi chủ ụ ủ ạ ề ả ỉnêu nh ng bữ ướ ủc c a m t v cộ ụ ưỡng ch ế
- Ra quy t đ nh cế ị ưỡng ch ế
Theo Đi u 45 lu t thi hành án dân s 2008 S a đ i b sung 2014 thìề ậ ự ử ổ ổ
“h t th i h n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này, ng ế ờ ạ ị ạ ả ề ủ ậ ườ i ph i thi ả hành án có đi u ki n thi hành án mà không t nguy n thi hành án thì b ề ệ ự ệ ị
c ưỡ ng ch ế” Sau khi h t th i h n t nguy n thi hành án, ngế ờ ạ ự ệ ười có th mẩquy n thi hành án ra quy t đ nh cề ế ị ưỡng ch tr trế ừ ường h p b n án, quy tợ ả ế
đ nh đã tuyên kê biên, phong to tài s n, tài kho n.ị ả ả ả 4
- L p k ho ch cậ ế ạ ưỡng ch ế
Trước khi ti n hành cế ưỡng thi hành ándân s , ngự ười có th m quy n thiẩ ềhành án ph i l p k ho ch cả ậ ế ạ ưỡng ch , tr trế ừ ường h p ph i cợ ả ưỡng chế
3 Khoản 1 Điều 8 Nghị định 58/2009/NĐ-CP ngày 13/07/2009
4 Điều 19 NĐ 166/2013 NĐ-CP quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Trang 7ngay K ho ch cế ạ ưỡng ch bao g m: bi n pháp cế ồ ệ ưỡng ch c n áp d ng;ế ầ ụ
Th i gian, đ a đi m cờ ị ể ưỡng ch ; Phế ương án ti n hành cế ưỡng ch ; Yêu c uế ầ
v l c lề ự ượng tham gia và b o v cả ệ ưỡng ch ; D trù chi phí cế ự ưỡng ch ế
K ho ch cế ạ ưỡng ch g i cho Vi n ki m sát, c quan Công an cùng c p,ế ử ệ ể ơ ấ
y ban nhân dân c p xã n i t ch c c ng ch ho c c quan, t ch c có
liên quan đ n vi c cế ệ ưỡng ch thi hành án Trong trế ường h p c n thi t, Thợ ầ ế ủ
trưởng c quan THADS c p t nh và c p huy n báo cáo Ch t ch U banơ ấ ỉ ấ ệ ủ ị ỷnhân dân cùng c p ít nh t là 5 ngày làm vi c trấ ấ ệ ước khi t ch c cổ ứ ưỡng chếthi hành các v án l n, ph c t p, có nh hụ ớ ứ ạ ả ưởng v an ninh, chính tr , tr t tề ị ậ ự
an toàn xã h i t i đ a bàn.ộ ạ ị
T ng đ t quy t đ nh cố ạ ế ị ưỡng ch và các gi y t khác có liên quan choế ấ ờ
người ph i thi hành án, ngả ườ ượi đ c thi hành án và nh ng ngữ ười có quy nề
l i liên quan.ợ
- Ti n hành cế ưỡng chế
Ti n hành cế ưỡng ch t i n i có tài s n ho c đ i tế ạ ơ ả ặ ố ượng c n cầ ưỡng ch ế
Trước khi th c hi n vi c cự ệ ệ ưỡng ch theo k ho ch và quy t đ nh cế ế ạ ế ị ưỡng
ch đã n đ nh, ngế ấ ị ười có th m quy n thi hành án ch trì ph bi n toàn bẩ ề ủ ổ ế ộ
k ho ch, phân công nhi m v c th c a t ng đ n v , t ng ngế ạ ệ ụ ụ ể ủ ừ ơ ị ừ ười, nêu cáctình hu ng có th x y ra và bi n pháp x lý các tình hu ng đó ố ể ả ệ ử ố
Chu n b đ y đ các biên b n, văn b n c n s d ng trẩ ị ầ ủ ả ả ầ ử ụ ước khi ti nếhành cưỡng ch Chu n b đ y đ các phế ẩ ị ầ ủ ương ti n, đi u ki n liên quan đãệ ề ệ
6 Các bi n pháp c ệ ưỡ ng ch thi hành án dân s ế ự
Đi uề 71, Lu t THADS 2008 S a đ i b sung 2014 quy đ nh v các bi nậ ử ổ ổ ị ề ệpháp cưỡng ch THADS bao g m: ế ồ
Trang 8M t là, kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lý ti n, gi y t có giáộ ấ ừ ề ả ồ ử ề ấ ờ
c a ngủ ười ph i THA; ả
Hai là, tr vào thu nh p c a ngừ ậ ủ ười ph i THA; ả
Ba là, kê biên, x lý tài s n c a ngử ả ủ ười ph i THA, k c tài s n đang doả ể ả ả
người th ba gi ; ứ ữ
B n là, khai thác tài s n c a ngố ả ủ ười ph i THA; ả
Năm là, bu c chuy n giao v t, chuy n giao quy n tài s n, gi y t ; ộ ể ậ ể ề ả ấ ờ
Sáu là, bu c ngộ ười ph i THA th c hi n ho c không đả ự ệ ặ ược th c hi nự ệcông vi c nh t đ nh.ệ ấ ị
6.1 Bi n pháp kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lý ệ ấ ừ ề ả ồ ử
ti n, gi y t có giá c a ng ề ấ ờ ủ ườ i ph i thi hành án ả
V c s pháp lí, bi n pháp kh u tr ti n trong tài kho n, thu h i, x lýề ơ ở ệ ấ ừ ề ả ồ ử
ti n, gi y t có giá c a ngề ấ ờ ủ ười ph i thi hành án đả ược quy đ nh t i các đi uị ạ ề
Đi u 71, 76 và t Đi u 79 đ n Đi u 83 lu t thi hành án dân s 2008 S aề ừ ề ế ề ậ ự ử
đ i b sung 2014ổ ổ
Đ i tố ượng c a bi n pháp này là ti n và gi y t có giá Ti n b củ ệ ề ấ ờ ề ị ưỡng chế
có th là ti n trong tài kho n ngân hàng, t ch c tín d ng ho c ti n màể ề ả ổ ứ ụ ặ ềchính h đang gi , thu nh p t ho t đ ng kinh doanh h ng ngày và ti n doọ ữ ậ ừ ạ ộ ằ ề
người th ba đang gi ứ ữ
V trề ường h p áp d ng, đợ ụ ây là bi n pháp đệ ược áp d ng trong trụ ường
h p ngợ ười ph i thi hành án ph i th c hi n nghĩa v tr ti n theo b n án,ả ả ự ệ ụ ả ề ảquy t đ nh mà ngế ị ười ph i thi hành án có đang có ti n trong tài kho n ho cả ề ả ặđang s h u gi y t có giá N u ngở ữ ấ ờ ế ười ph i thi hành án ph i thi hành nghĩaả ả
v tr ti n, mà h đang gi ti n, gi y t có giá ho c g i t i kho b c, tụ ả ề ọ ữ ề ấ ờ ặ ử ạ ạ ổ
ch c tín d ng thì bi n pháp cứ ụ ệ ưỡng ch này sẽ là bi n pháp đ u tiên đế ệ ầ ược
áp d ng.ụ
6.2 Bi n pháp tr vào thu nh p ng ệ ừ ậ ườ i ph i thi hành án ả
Bi n pháp tr vào thu nh p ngệ ừ ậ ười ph i thi hành án đả ược quy đ nh t iị ạ
Đi u 78 Lu t Thi hành án dân s 2008 S a đ i b sung 2014, đề ậ ự ử ổ ổ ược áp
Trang 9d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i thi hành án ph i th c hi n nghĩa v trả ả ự ệ ụ ả
ti n theo b n án, quy t đ nh Ngề ả ế ị ười thi hành án có thu nh p th c t vàậ ự ếkhông t nguy n thi hành.ự ệ 5
Đ i tố ượng áp d ng c a bi n pháp trên là ti n Theo quy đ nh c a phápụ ủ ệ ề ị ủ
lu t, ti n b cậ ề ị ưỡng ch là thu nh p c a ngế ậ ủ ười ph i THA g m: ti n lả ồ ề ương,
ti n công, ti n lề ề ương h u, ti n tr c p m t s c lao đ ng và thu nh p h pư ề ợ ấ ấ ứ ộ ậ ợpháp khác Vi c tr vào thu nh p c a ngệ ừ ậ ủ ười ph i thi hành án đả ược th cự
hi n theo th a thu n c a đệ ỏ ậ ủ ương s ; B n án, quy t đ nh n đ nh tr vàoự ả ế ị ấ ị ừthu nh p c a ngậ ủ ười ph i thi hành án; thi hành án c p dả ấ ưỡng, thi hành ántheo đ nh kỳ, kho n ti n ph i thi hành án không l n ho c tài s n khác c aị ả ề ả ớ ặ ả ủ
người ph i thi hành án không đ đ thi hành án ả ủ ể
Đ i v i ti n lố ớ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u, ti n tr c p m t s c laoư ề ợ ấ ấ ứ
đ ng m c tr không vộ ứ ừ ượt quá 30% t ng s ti n đổ ố ề ược nh n hàng tháng, trậ ừ
trường h p đợ ương s có tho thu n khác Đ i v i thu nh p khác thì m cự ả ậ ố ớ ậ ứ
kh u tr căn c vào thu nh p th c t c a ngấ ừ ứ ậ ự ế ủ ười ph i thi hành án, tuy nhiênả
kh u tr ph i đ m b o đi u ki n sinh ho t t i thi u c a ngấ ừ ả ả ả ề ệ ạ ố ể ủ ười đó và
ngườ ượi đ c nuôi dưỡng theo quy đ nh c a pháp lu t Trong lĩnh v c x lýị ủ ậ ự ử
vi ph m hành chính, pháp lu t quy đ nh m c kh u tr đ i v i ti n lạ ậ ị ứ ấ ừ ố ớ ề ương,
b o hi m xã h i là không quá 30% t ng s ti n lả ể ộ ổ ố ề ương, b o hi m xã h iả ể ộ
được hưởng V i nh ng kho n thu nh p khác, t l kh u tr m i l n cũngớ ữ ả ậ ỷ ệ ấ ừ ỗ ầkhông được vượt quá 50% t ng s thu nh p.ổ ố ậ
6.3 Bi n pháp kê biên, x lý tài s n c a ng ệ ử ả ủ ườ i ph i thi hành án, k ả ể
c tài s n đang do ng ả ả ườ i th ba gi ứ ữ
V c s pháp lí, bi n pháp kê biên, x lý tài s n c a ngề ơ ở ệ ử ả ủ ười thi hành án
được quy đ nh t i các Đi u 74, Đi u 75, Đi u 84, t Đi u 89 đ n Đi u 98ị ạ ề ề ề ừ ề ế ề
và Đi u 111 Lu t thi hành án dân s 2008 S a đ i b sung 2014ề ậ ự ử ổ ổ
5 Gíao trình thi hành án dân sự, trường đại học Luật Hà Nội, năm 2012
Trang 10Bi n pháp này đệ ược áp d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i thi hành ánả
ph i th c hi n nghĩa v tr ti n theo b n án, quy t đ nh Ngả ự ệ ụ ả ề ả ế ị ười thi hành
án ch có tài s n và không t nguy n thi hành án.ỉ ả ự ệ 6
Theo đó, đ i tố ượng c a bi n pháp này là tài s n bao g m: tài s n là v t,ủ ệ ả ồ ả ậ
v n g p, nhà , tài s n g n li n v i đ t, phố ố ở ả ắ ề ớ ấ ương ti n giao thông, hoa l i,ệ ợquy n s h u trí tu và quy n s d ng đ t.ề ở ữ ệ ề ử ụ ấ Tài s n là ti n và gi y t có giáả ề ấ ờkhông được tính là đ i tố ượng c a bi n pháp này.ủ ệ
Nh ng tài s n c a ngữ ả ủ ười thi hành án không được kê biên: Tài s n bả ị
c m l u thông theo quy đ nh c a pháp lu t; tài s n ph c v qu c phòng,ấ ư ị ủ ậ ả ụ ụ ố
an ninh, l i ích công c ng; tài s n do ngân sách Nhà nợ ộ ả ướ ấc c p cho c quan,ơ
t ch c S lổ ứ ố ương th c đáp ng nhu c u thi t y u c a ngự ứ ầ ế ế ủ ười ph i thi hànhả
án và gia đình trong th i gian ch a có thu nh p, thu ho ch m i; S thu cờ ư ậ ạ ớ ố ố
c n dùng đ phòng, ch a b nh c a ngầ ể ữ ệ ủ ười ph i thi hành án và gia đình; V tả ậ
d ng c n thi t c a ngụ ầ ế ủ ười tàn t t, v t d ng dùng đ chăm sóc ngậ ậ ụ ể ườ ối m;
Đ dùng th cúng thông thồ ờ ường theo t p quán đ a phậ ở ị ương; Công c laoụ
đ ng c n thi t, có giá tr không l n độ ầ ế ị ớ ược dùng làm phương ti n sinh s ngệ ố
ch y u ho c duy nh t c a ngủ ế ặ ấ ủ ười ph i thi hành ánvà gia đình; Đ dùngả ồsinh ho t c n thi t cho ngạ ầ ế ười ph i thi hành án và gia đình.ả 7
6.4 Bi n pháp khai thác tài s n c a ng ệ ả ủ ườ i ph i thi hành án ả
C s pháp lí đ áp d ng bi n pháp này đơ ở ể ụ ệ ược quy đ nh t i Đi u 107ị ạ ề
Lu t thi hành án dân s 2008 S a đ i b sung 2014.ậ ự ử ổ ổ 8
Theo đó, bi n pháp khai thác tài s n c a ngệ ả ủ ười ph i thi hành án đả ược
áp d ng trong trụ ường h p ngợ ười ph i thi hành án ph i th c hi n nghĩa vả ả ự ệ ụ
tr ti n theo b n án, quy t đ nh mà tài s n c a ngả ề ả ế ị ả ủ ười ph i thi hành án cóảgiá tr quá l n so v i nghĩa v ph i thi hành và tài s n c a ngị ớ ớ ụ ả ả ủ ười ph i thiảhành án có th khai thác đ thi hành án và không t nguy n thi hành.ể ể ự ệ
Đ iố tượng c a bi n pháp củ ệ ưỡng ch này là tài s n có th khai thác ế ả ể
6 Gíao trình thi hành án dân sự, trường đại học Luật Hà Nội, năm 2012
7 Gíao trình thi hành án dân sự, trường đại học Luật Hà Nội, năm 2012
8 luật THA dân sự 2008 sửa đổi bổ sung 2014