1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ôn môn HOÁ ôn THI THPT QUỐC GIA THEO CHUYÊN đề (19)

10 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí đktc không bị hấp thụ lượng O2 hòa tan không đáng kể.. 8,6 gam Trích đề thi thử Chuyên ĐHSP Hà Nội – 2016 Định hướng

Trang 1

Định hướng tư duy giải

+ Cần nhớ các sản phẩm của quá trình nhiệt phân các muối

Với muối của kim loại:

+ Muối của kim loại kiềm và kiềm thổ t0

M(NO ) O

+ Từ Mg(NO3)2 tới Cu(NO3)2 t0

1

2

+ Muối NH4NO3 tùy thuộc vào nhiệt độ có thể cho ra N2, N2O và H2O

Ví dụ 1: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí

thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:

A.10,2 gam B 18,8 gam C 4,4 gam D 8,6 gam

Trích đề thi thử Chuyên ĐHSP Hà Nội – 2016

Định hướng tư duy giải

Để ý thấy với Cu(NO3)2 sau các quá trình số oxi hóa của N và O sẽ không thay đổi.Nên lượng khí không bị hấp thụ chỉ là O2 thoát ra do quá trình nhiệt phân NaNO3 Vậy ta có :

Ví dụ 2: Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO trong khí trơ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Phần trăm khối lượng của CuO trong X là:

A 17,54 % B 35,08% C 52,63% D 87,72%

Trích đề thi thử Chuyên ĐH Vinh – 2016

Định hướng tư duy giải

Ta có : Cu(NO ) : a3 2 t0 HCl

CuO : b

ì

í

î

%CuO 17,54%

188a 80b 22,8 b 0,05(mol)

Ví dụ 3: Cho 43,2 gam Fe(NO3)2 vào bình kín không có không khí rồi nướng một

thời gian thu được 33,2 gam chất rắn và V lít hỗn hợp khí (đktc).Giá trị của V là :

A 4,48 B 5,6 C 5,376 D 5,04

Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2016

Trang 2

Định hướng tư duy giải

3 2

2 3 t

Fe(NO )

3 2

43,2

180

BTNT.N

2 BTKL

2

NO : 0,48 0,14.2 0,2(mol)

a 0,05(mol)

43,2 33,2 0,2.46

32

=

V (0,2 0,025).22,4 5,04(lit)

Ví dụ 4: Nhiệt phân hoàn toàn một lượng Fe(NO3)2 thu được chất rắn X và hỗn hợp

khí Y Cho chất rắn X khử bằng CO dư, t0 thu được chất rắn Z Cho hỗn hợp khí Y tác dụng với H2O dư thu được dung dịch T chứa một chất tan và khí NO Cho Z tác dụng với T tạo khí NO (là sản phẩm khử duy nhất), biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn Hỏi

Z tan được bao nhiêu phần trăm?

A 62,5% B 50,0% C 75,0% D 100%

Trích đề thi HSG Thái Bình – 2015

Định hướng tư duy giải

Giả sử ta lấy 1 mol Fe(NO3)2 làm thí nghiệm ® nFe = 1(mol)

3

2 3

t /BTNT

2

Fe O : 0,5(mol)

2 5

3 3

O : 0,25

ì ï

ï î

3 2

Fe NO

Chú ý : 3NO2+H O2 ®2HNO3+NO

Sử dụng : 4HNO3+ ®3e 3NO3-+NO 2H O+ 2

3

3 2

BT.nhom.NO

Fe(NO )

Ví dụ 5: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau

một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của

Z so với H2 là 11,4 Giá trị m gần nhất là

A 82 B 74 C 72 D 80

Trích đề thi thử chuyên Bạc Liêu – 2016

Định hướng tư duy giải

Ta có ngay : 2

2

H N

n 0,01

= ìï

ïî Chú ý : Có H2 bay ra nghĩa là dung dịch không còn 3

Trang 3

-Clo trong HCl đi đâu? Rất nhanh có

2 2

CuCl BTNT.Clo

MgCl

BTNT.H

ïï

ï

-ïî

Tiếp tục, một câu hỏi nữa 0,25.3.2=1,5 mol O ban đầu đã phân bổ đi những đâu?

Nó chỉ đi vào H2O và bay lên trời trong hỗn hợp khí (0,45 mol)

Như vậy ¾¾¾¾BTNT.O®0,45.2 4a 0,96 1,5+ - = ® =a 0,39(mol)® =m 71,87(gam)

Ví dụ 6: Nung một hỗn hợp chứa m gam Cu và 37,6 gam Cu(NO3)2 trong bình kín

không có không khí (chân không) cho tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị của m là bao nhiêu để sau khi nung áp suất trong bình nhỏ nhất (xem thể tích chất rắn không đáng kể):

A 12,8 B 9,6 C 11,52 D Đáp án khác

Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2016

Định hướng tư duy giải

Ta có : ( )

3 2

BTNT

2

Cu NO

BTNT 2

CuO : 0,2

O : 0,1 CuO : 0,2 m 64.0,2 12,8

ì ï

î

Bài tập rèn luyện

Câu 1: Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng oxi thu được tác

dụng vừa đủ với m gam photpho Giá trị lớn nhất của m là

A 10,33 B 12,4 C 3,72 D 6,20

Định hướng tư duy giải

t

m lớn nhất khi oxit là ¾¾¾¾BTNT.oxi® = ® =

Câu 2: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối

A, lọc kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

A 12,88 gam B 18,68 gam C 31,44 gam D 23,32 gam

Trang 4

Định hướng tư duy giải

®

ìï

ïî

3 3

NO

NO 0,5O

oxit

0,58

2

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3) thu được hỗn hợp

khí Y Dẫn từ từ hỗn hợp khí Y vào nước thấy các khí được hấp thụ hoàn toàn Tỉ

lệ về số mol của 2 chất tương ứng trong hỗn hợp X là :

A 1 : 1 B 2 : 1 C 1 : 2 D 1 : 3

Định hướng tư duy giải

ì

+

2

BTE

NO : 2b

Fe(NO ) : b Fe O : 0,5b O :

2

a 0,5b

2

Câu 4: Đem nung một khối lượng Ca(NO3)2 sau một thời gian dừng lại làm nguội

rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam Khối lượng Ca(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A 0,8200 gam B 2,7675 gam

C 0,4500 gam D 0,2321 gam

Định hướng tư duy giải

nhiet phan

0,54

32

Câu 5: Nung 19,4 gam hỗn hợp Fe(NO3)2, AgNO3 một thời gian thu được hỗn hợp

chất rắn X Cho X vào nước đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho Y vào dung dịch HCl dư có 4,32 gam chất rắn không tan Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thì có khí không màu thoát ra hóa nâu

trong không khí Phần trăm khối lượng của AgNO3 trong hỗn hợp ban đầu là

A 30,94% B 35,05 % C 22,06% D 30,67%

Định hướng tư duy giải

Vì Z tác dụng với HCl cho khí NO nên Z phải có Fe2+ và NO3-.Do đó,Z không còn

3

Câu 6: Cho 31,6 gam hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2 và một bình kín không chứa không khí rồi nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn

Trang 5

thoát ra Khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là:

A 18,8 B 12,8 C 11,6 D 15,7

Định hướng tư duy giải

Vì phản ứng hoàn toàn và chất rắn tác dụng với HNO3 có khí NO → 9,2 gam là

î

2

3 2 BTNT.N BTKL

NO

Cu(NO ) : 0,1 9,2

Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam 1 muối nitrat kim loại thu được 4 gam chất

rắn oxit CTPT của muối là:

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2. C KNO3 D AgNO3

Định hướng tư duy giải

Vì thu được oxit nên ta loại C và D ngay

3 2

BTNT.Cu

9,4

188

Câu 8: Nung nóng mg Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân

thấy khối lượng giảm 0,54 gam.Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A 0,5 gam B 0,49 gam C 0,94 gam D 9,4 gam

Định hướng tư duy giải

Ta có : ( )

í

ïî

3 2

0

bi nhiet phan

Cu NO

t

m 2a.46 0,5a.32 0,54

3 2

Cu(NO )

Câu 9: Nung 66,20 gam Pb(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 64,58 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 3 lít dung dịch Y Dung dịch Y có giá trị pH là

Định hướng tư duy giải

Trang 6

î

ë û

3

HNO 2

Câu 10: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Chất rắn Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0,5 M và thấy Y tan hết Khối lượng Cu và Cu(NO3)2

có trong hỗn hợp X là :

A 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2 B 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2

C 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2 D 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2

Định hướng tư duy giải

BTNT

BTNT.Cu

BTKL

3 2

44

3 2

Câu 11: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung

ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml dung dịch Fe(NO3)3 có nồng độ aM Giá trị của a là

A 0,667 B 0,4 C 2 D 1,2

Định hướng tư duy giải

î î

2

3 2

NO : 0,4

+ +

ï

ïî

3 2

Fe : 0,6 a 1,2

Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng nước thu được 2 lít dung dịch X Tiếp tục thêm 0,04 gam NaOH vào

100 ml dung dịch X được dung dịch Y pH của dung dịch X,Y lần lượt là

A 2 ; 7,0 B 3 ; 11,0 C 2,2 ; 12,0 D 7; 12,7

Định hướng tư duy giải

Trang 7

ï î

=

ïî

2

3

O

NaOH

HNO

4

PH 7

n 0,02 / 20 0,001

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 0,2 mol muối M(NO3)2 thì thu được 16,0 gam oxit

và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 X là hỗn hợp RBr và MBr2 Lấy 31,9 gam hỗn hợp X có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa Tổng số proton của M2+ và R+ là

A 36 B 38 C 35 D 37

Định hướng tư duy giải

î

ì

î

2

26

2 3

BTNT : NO : 0, 4

O : 0, 45 0, 4 0,05

Fe RBr : a AgBr : 3a

Câu 14: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn

hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho ½ hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO) ?

A 2,80 lít B 2,24 lít C 5,60 lít D 1,68 lít

Định hướng tư duy giải

+

+ ì

ï

ï î

¾¾¾®

ï

2 3

3 2

2

2

BTNT

a b

Fe O :

NO : 2b

FeCO : 0,075 Fe : 0,15 NO : 0,05

X

Fe(NO ) : 0,075

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp T gồm Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 thu được hỗn

hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O (không thấy có khí thoát ra) thu

Trang 8

được dung dịch có pH = 1,7 Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp T

A 62,83% B 50,26% C 56,54% D 75,39%

Định hướng tư duy giải

Ta có:

+ +

ï

í

ï

î

2

H

1

2

ï

î ïî

3

a : Fe NO

X

O : 0,0125 b : Al NO Al O : 0,5b

ï

n 6a 9b 1,5a 1,5b 0,07.2 0,0125.2 b 0,01

Câu 16: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến

phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí Y hấp thụ vào nước thu được 2 lít dd Z và còn lại 3,36 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (coi như oxi không tan trong nước) Dung dịch Z có:

A PH=1,3 B PH=1 C PH=1,7 D PH=2

Định hướng tư duy giải

­

ì

î

2

2

2

BTNT.nito

NO

O

0, 4 0,15

5 Chú ý : Bảo toàn e có ngay số mol NO2 gấp 4 lần số mol O2

Câu 17: Nung hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2 trong bình kín ,chân

không Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho X phản ứng hết với nước thu được 2 lít dung dịch Y pH của dung dịch Y là:

A 0,664 B 1,3 C.1,0 D 0,523

Định hướng tư duy giải

Trang 9

ùớ ợ

đ

ù ù ùợ ợ

=

ỡù

đớộ ự =ùởợ ỷ đ =

2 3 BTNT

3

2

Fe O : 0,15

Cu : 0,1

HNO : a Fe(NO ) : 0,3 NO : 0,6

a 2(0,6 a) 0,025.4

NO : 0,6 a

O : 0,025

a 0, 433

PH A

H 0,2167

Với BTE mỡnh luụn mặc định là bờn trỏi là số mol e nhường ,bờn phải là số mol e nhận

Cõu 18: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối

lượng của nitơ trong X là 11,864% Cú thể điều chế được tối đa bao nhiờu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A 10,56 gam B 7,68 gam C 3,36 gam D 6,72 gam

Định hướng tư duy giải

BTKL

m m m(N,O) 14,16 0,12.14 0,36.16 6,72

Cõu 19: Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO trong khớ trơ Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Phần trăm khối lượng của CuO trong X là:

A 17,54 % B 35,08% C 52,63% D 87,72%

Trớch đề thi thử thầy Nguyễn Anh Phong

Định hướng tư duy giải

Ta cú : Cu(NO ) : a3 2 t0 HCl

CuO : b

%CuO 17,54%

188a 80b 22,8 b 0,05(mol)

Cõu 20: Tiến hành nhiệt phõn hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bỡnh kớn, thu được chất rắn Y cú khối lượng (m – 7,36) gam Cho toàn

bộ chất rắn Y tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng dư đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 0,672 lớt SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị m là:

A 19,52 g B 20,16 g C 22,08 g D 25,28 g

Định hướng tư duy giải

Trang 10

Do Y + H2SO4 có SO2 nên Y chứa Cu dư do đó khối lượng giảm là khối lượng của NO2 (0,16 mol)

Có ngay

ï

î

0

3

BTE

O : 6.0,08 2,0,16 0,16

Cu : a 2(a 0,08) 0,16.2 0,03.2 a 0,11 m 22,08

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3

thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (ddktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O (không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là

A 4,5 và 6,39 B 2,700 và 3,195

Định hướng tư duy giải

¾¾¾®

Fe(NO ) : 2a a : Fe O

Al(NO ) : 2b b : Al O

+ ì

ï

ïî

ì

=

ì

2 BTNT

2

BTE 2

BTNT.nito

1

2

NO : 4a 6b

X 12a 18b 3a 3b 2(4a 6b)

2

Y

m 3,6

a 0,01

b 0,005 m 2,13

Ngày đăng: 21/03/2019, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm