Tổng quan• Mục đích của báo cáo NCKH ứng dụng • Viết báo cáo NCKH ứng dụng • Phân tích dữ liệu và kết quả • Ngôn ngữ và phong cách trình bày • Các vấn đề chung trong báo cáo nghiên cứ u
Trang 1Nghiên cứu khoa học ứng dụng
Phần 5
Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học ứng dụng
TS Soh Kay Cheng
Ph D, M Ed, Dip Ed Guidance
jensoh@singnet.com.sg
TS Chris Tan
chris@learningexpert.net www.learningexpert.net/chris
Trang 2Tổng quan
• Mục đích của báo cáo NCKH ứng dụng
• Viết báo cáo NCKH ứng dụng
• Phân tích dữ liệu và kết quả
• Ngôn ngữ và phong cách trình bày
• Các vấn đề chung trong báo cáo nghiên cứ u
Trang 4 Viết báo cáo NCKH ứng dụng là một cá
ch báo cáo phổ biến.
Trang 5• Hoạt động nào đã được triển khai? Với đ
ối tượng nào? Và bằng cách nào?
Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Các yếu tố cần thiết đối với báo cáo NCK
H ứng dụng
Trang 6• Đo các kết quả đầu ra bằng cách nào? Độ
tin cậy của phép đo ra sao?
• Kết quả nghiên cứu chỉ ra điều gì? Vấn đ
ề đã được giải quyết chưa?
• Kiến nghị và lưu ý.
Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Các yếu tố cần thiết đối với báo cáo NCKH ứ
ng dụng
Trang 8Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Tên đề tài
• Viết một tên đề tài không quá 15 từ.
• tên đề tài nên mô tả rõ ràng về nội dung c
ủa đề tài, đối tượng học sinh tham gia và c
ác hoạt động triển khai
• Viết tên đề tài cuối cùng, vì có thể sẽ phải
chỉnh sửa.
Trang 9Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Tên tác giả & Tổ chức
• Trong trường hợp có hơn một tác giả, liệt
kê tên trưởng nhóm trước
• Nếu các tác giả đến từ nhiều trường, tên c
ác tác giả cùng một trường được đặt cùng
nhau
Trang 10Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Tóm tắt
• Tóm lược sơ bộ về đề tài trong phạm vi từ
150-200 từ mô tả tổng quan về đề tài
• Tổng hợp mục đích, quá trình nghiên cứu
và kết quả Sử dụng từ 1 đến 3 câu để tóm tắt một trong những phần sau:
• Mục đích
• Qúa trình nghiên cứu
• Kết quả
Trang 11Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Giới thiệu
• Thông tin cơ bản về lý do chọn đề tài
• Thống kê từ 6-12 bài viết gần đây do các nh
à nghiên cứu khác đã thực hiện
• Phần cuối là các câu hỏi cụ thể sẽ được kiể
m nghiệm bằng dữ liệu
Trang 12Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Phương pháp
a Đối tượng (thông tin về học sinh)
• Mô tả học sinh trong nhóm thực nghiệm (n
hóm nghiên cứu) về các lĩnh vực: giới, thàn
h tích/ trình độ, thái độ, và hành vi phù hợ
p
• Thực hiện tượng tự với nhóm đối chứng.
Trang 13Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Phương pháp
b Thiết kế
• Mô tả cách thức chọn học sinh của hai nhó
m, hoặc chọn hai nhóm một cách ngẫu nhiê
n ( thực nghiệm thực chất) hay chọn nguyên học sinh của hai lớp độc lập (thực nghiệm hì
nh thức)
• Mô tả liệu bài kiểm tra đầu vào hay các bài
kiểm tra gần đây có được sử dụng để đảm bảo tính tương đương của các nhóm hay kh ông
Trang 14Viết báo cáo khoa học ứng dụng
• Mô tả với một mô hình thiết kế như:
Thiết kế kiểm tra đầu vào và đầu ra của
các nhóm ngẫu nhiên
Trang 15Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Phương pháp
b Thiết kế
Thiết kế kiểm tra đầu vào và đầu ra
Của các nhóm tương đương Nhóm Đầu vào Hoạt động Đầu ra
Thiết kế kiểm tra đầu ra với nhóm
ngẫu nhiên/ tuơng đương
Nhóm Hoạt động Kiểm tra đầu ra
Trang 16Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Phương pháp
b Thiết kế
Sử dụng thiết kế kiểm tra đầu vào
và đầu ra với nhóm đơn
Nhóm Đầu vào Giải pháp Đầu ra
Trang 17Viết báo cáo khoa học ứng dụng
c Đo lường
Mô tả một bài kiểm tra đầu vào (hoặc một bà
i kiểm tra lên lớp) và bài kiểm tra đầu ra về n
ội dung, dạng câu hỏi/mệnh đề và số lượng c
âu hỏi/mệnh đề
Mô tả quá trình chấm điểm
Chỉ ra mức độ tin cậy và giá trị (nếu có thể)
Phương pháp
Trang 18Viết báo cáo khoa học ứng dụng
d Quy trình
Mô tả chi tiết hoạt động đã triển khai (giải phá
p, tác động, hoạt động thay thế).
Ai đưa ra hoạt động?
Có những tài liệu và hoạt động nào?
Bao lâu? Ở đâu? Khi nào?
Phương pháp
Trang 19Viết báo cáo khoa học ứng dụng
e Phân tích
Có những so sánh nào giữa các nhóm?
Sử dụng các kỹ thuật thống kê nào – hệ số tươ
ng quan , phép kiểm chứng t-test độc lập hoặc theo cặp, hay phép kiểm chứng “khi bình phư ơng”
Phương pháp
Trang 20Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Thể hiện các kết quả so sánh về giá trị trung bình (độ lệch chuẩn) và xác suất của phép kiể
Trang 21c kết quả tính được giá trị p là 0.02, cho thấy nhóm thực nghiệm đạt kết quả cao vượt trội so với nhóm đối chứng
Trang 22Viết báo cáo khoa học ứng dụng
Ví dụ
Kết quả
Figure 1 Comparison on post-test
0 5 10 15 20 25 30
Project Comparison
Hình 1: So sánh bài kiểm tra đầu ra Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng
Trang 23Viết báo cáo khoa học ứng dụng
•Thảo luận các kết qủa đối chiếu với mục tiêu
đề tài và các nội dung có liên quan: đề tài có đạt được mục tiêu đề ra hay không? Các kết quả có thống nhất với nghiên cứu trước đó ha
y không?
•Thảo luận ý nghĩa các kết quả về mặt hành c
hính/ giảng dạy và khả năng tiếp tục/ điều chỉ nh/ kéo dài/ mở rộng đề tài.
Thảo luận và kiến nghị
Trang 24Viết báo cáo khoa học ứng dụng
•Chỉ ra các mặt hạn chế như quy mô nhóm, t
hu thập các bài kiểm tra, và các yếu tố ngoài tầm kiểm soát khác có khả năng ảnh hưởng đ
ến kết quả
•Đề xuất nghiên cứu KH ứng dụng ở tầm cao
hơn như là chu trình tiếp theo của NCKH ứn
g dụng Đây có thể là một dạng khác để bao g
ồm nhiều yếu tố hoặc điều kiện của đề tài.
Thảo luận và kiến nghị
Trang 25Viết báo cáo khoa học ứng dụng
•Thống kê theo thứ tự ABC lần lượt tên tác gi
ả chính, các bài viết và nghiên cứu trước đó, đặc biệt là những vấn đề được đề cập trong p hần giới thiệu
•Tham khảo phong cách Hiệp hội Tâm lý học
Mỹ (APA)
Tài liệu tham khảo
Trang 26Viết báo cáo khoa học ứng dụng
• Dùng từ 1 đến 2 câu tóm tắt câu trả lời cho
mỗi vấn đề nghiên cứu
• Mục đích của kết luận là nhấn mạnh lại các
điểm chính trong nghiên cứu
Kết luận
Trang 27Viết báo cáo khoa học ứng dụng
•Kèm theo các ví dụ về câu hỏi kiểm tra và cá
c tài liệu khác để giúp người đọc hiểu về đề tà
i
•Các ví dụ: bảng câu hỏi, câu hỏi kiểm tra, gi
áo án, tài liệu giảng dạy, sản phẩm của học si
nh, các số liệu thống kê chi tiết
Phụ lục
Trang 28a Sử dụng bảng sau
tên đề tài trên cùng Các biến độc lập ( nhóm) ở cột đầu tiên bên trái Các biến phụ thuộc (các câu trả lời) đặt ở hàng trên cùng
Phân tích dữ liệu và các kết quả
BẢNG 1
Giá trị TB và độ lệch chuẩn của học sinh trình độ đọc yếu
và trung bình trả lời đúng các câu hỏi đọc hiểu
Nguồn Câu hỏi đọc hiểu
Học sinh yếu
Học sinh trung bình
Trang 29a Sử dụng bảng
Phân tích dữ liệu và các kết quả
•Bảng 1 trên là chính xác và hiệu quả, đưa
ra thông tin cần thiết về các đề mục và số li
ệu đúng
•Khi sử dụng bảng, cần cố gắng tránh đưa
quá nhiều thông tin, đặc biệt đối với đối tư ợng đọc báo cáo không làm nghiên cứu
Trang 30a Sử dụng bảng
Phân tích dữ liệu và các kết quả
• Sử dụng các bảng riêng nếu cần thiết.
• Thông thường, các nhóm học sinh được li
ệt kê tại cột tận cùng bên trái và các số liệ
u liên quan làm phần chính của bảng
so sánh sơ bộ giữa các nhóm
Trang 32c Biểu đồ hình dây thể hiện xu hướng
Phân tích dữ liệu và các kết quả
Creativity scores for 3 tests
0 10
Điểm của 3 bài kiểm tra sáng tạo
Đầu vào Đầu ra Duy trì
Các đợt kiểm tra
Trang 33c Biểu đồ hình dây thể hiện các xu hướng
Phân tích dữ liệu và các kết quả
•Khi thực hiện kiểm tra một nhóm từ hai đ
ợt trở lên, biểu đồ hình dây thể hiện những thay đổi theo thời gian
•Chẳng hạn, biểu đồ vừa rồi cho thấy điểm
TB bài kiểm tra đầu ra so với đầu vào tăng
từ 25 đến 36 điểm Điều này cho thấy đề tài
đã có tác động tích cực
Trang 34c Biểu đồ hình dây thể hiện các xu hướng
Phân tích dữ liệu và các kết quả
•Điểm TB của bài kiểm tra duy trì có sự giả
m nhẹ (từ 36 xuống 34) Điều này cho thấy
hoạt động của đề tài đã mang lại ảnh hưởn
g có lợi, được duy trì trong một khoảng thờ
i gian
•Nếu có nhóm đối chứng, sẽ có thêm một dâ
y nữa xuất phát từ cùng một điểm nhưng d
ao động trong khoảng 25 điểm, cho thấy điể
m sáng tạo không có nhiều thay đổi
Trang 35d biểu đồ hình tròn thể hiện phần trăm
Phân tích dữ liệu và các kết quả
Sở thích đọc của học sinh nam lớp 5 (82 học sinh)
Trang 36e Các chấm rời rạc thể hiện mối quan hệ
Phân tích dữ liệu và các kết quả
biểu đồ chấm rời rạc của bài kiểm tra đầu vào và đầu ra
Đầu vào
Đầu
ra
Trang 37e Các chấm rời rạc thể hiện mối quan hệ
Phân tích dữ liệu và các kết quả
•biểu đồ chấm rời rạc thể hiện đồng thời sự
phân bố các điểm của hai hệ thống kết quả
(trong trường hợp này là bài kiểm tra đầu v
ào và đầu ra).
•Có thể thấy ngay mối quan hệ giữa hai bài
kiểm tra.
•Mỗi chấm đồng thời thể hiện điểm của bài
kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra của mỗ
i học sinh
Trang 38e Các chấm rời rạc thể hiện mối quan hệ
Phân tích dữ liệu và các kết quả
Một học sinh đạt 14 điểm kiểm tra đầu và
o và 19 điểm kiểm tra đầu ra
biểu đồ chấm rời rạc của bài kiểm tra đầu vào và đầu ra
Đầu
ra
Trang 39e Các chấm rời rạc thể hiện mối quan hệ
Phân tích dữ liệu và các kết quả
•Trong trường hợp này, học sinh đạt điểm đ
ầu vào thấp cũng đạt điểm đầu ra thấp và
ngược lại
•Tập hợp các chấm có xu hướng
mối liên hệ tỷ lệ thuận giữa kết quả kiể
m tra đầu vào và đầu ra
•Đối với người đọc không quen với hệ số tư
ơng quan, biểu đồ chấm rời rạc dễ hiểu hơ
n hệ số tương quan r = 0.78.
Trang 40Ngôn ngữ và phong cách
• Sử dụng ngôn ngữ đơn giản.
• Báo cáo trang trọng: Tránh từ “tôi”.
• Kết nối văn bản với các bảng biểu bằng câu l iên hệ (Như trong Bảng 1, …)
• Sử dụng biểu đồ đúng cách: 1 hoặc 2 dạng đ
ơn giản.
• Bố trí bảng biểu tại vị trí thích hợp và có chú giải
• Phong cách trích đoạn nên theo: Hiệp hội Tâ
m lý học Mỹ (APA)
Trang 41Đọc báo cáo NCKH ứng dụng sau:
“Sử dụng quá nhiều ví dụ có làm giảm tính sáng tạo của học sinh hay không?” (Osman, Zhang & Janice; 2007)
Thảo luận 5.1
Trang 42Đánh giá các phần của báo cáo theo những mục chú
ng ta vừa tìm hiểu Anh/ chị có thể đưa ra bất cứ đề xuất nào để có báo cáo tốt hơn.
Trang 43Có những vấn đề chung nào trong các loại báo cáo nghiên cứu?
Trang 44Các vấn đề chung đối với các loại báo
cáo nghiên cứu
Nguyên tắc quan trọng
Do vấn đề nghiên cứu là cốt lõi hoặc tr
ung tâm của báo cáo, tất cả các phần t
rong báo cáo đều phải liên hệ với các
vấn đề nghiên cứu và không lan man
Trang 46Giới thiệu
• Thiếu liên hệ trích dẫn
• Thiếu tài liệu tham khảo hay
• Không nêu rõ vấn đề nghiên cứu
• Vấn đề nghiên cứu không được làm rõ nghĩ
a
Một số lỗi thường gặp:
Trang 47Phương pháp
• Thiết kế các thử nghiệm không thu thập đư
ợc dữ liệu cần thiết cho các vấn đề nghiên c ứu
Một số lỗi thường gặp:
Trang 48• Thể hiện quá nhiều dữ liệu thô thay vì dữ li
ệu đã xử lý Các dữ liệu thô nên để ở phần phụ lục
• Mô tả bằng lời trong trường hợp nên dùng
bảng biểu
• Thiếu giải thích cho các bảng biểu.
Kết quả
Một số lỗi thường gặp:
Trang 50• Không tổng hợp các kết quả của mỗi vấn đ
ề nghiên cứu
• Bàn về một vấn đề mới
Kết luận
Một số lỗi thường gặp