Hộ khẩu thường trú tại: Bản Nậm Lúc II , xã Phăng Sô Lin, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Danh sách các thành viên trong hộ gia đình Trường hợp gia đình có sự thay đổi các thành viên trong h
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ PHĂNG SÔ LIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã ………, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu chứng nhận:
Hộ gia đình ông/bà: Sùng A Là ; Dân tộc: Mông
CMTND (CCCD) số: Cấp ngày
Nơi cấp
Hộ khẩu thường trú tại: Bản Nậm Lúc II , xã Phăng Sô Lin, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Danh sách các thành viên trong hộ gia đình
(Trường hợp gia đình có sự thay đổi các thành viên trong hộ)
Cộng: 6
Trang 2Phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2018-2020 của hộ gia đình
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
N2
CN
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
N2
CN
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình.
N2
CN
X
X
Trang 3ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ PHĂNG SÔ LIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã ………, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu chứng nhận:
Hộ gia đình ông/bà: Chẻo A Lồng ; Dân tộc: Dao
CMTND (CCCD) số: Cấp ngày
Nơi cấp
Hộ khẩu thường trú tại: Bản Sang Tăng Ngai II, xã Phăng Sô Lin, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Danh sách các thành viên trong hộ gia đình
(Trường hợp gia đình có sự thay đổi các thành viên trong hộ)
Trang 44 Chẻo Minh Qúy Dao Con 2017 Còn nhỏ
Cộng: 4
Phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2018-2020 của hộ gia đình
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
N2
CN
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
N2
CN
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình.
N2
X X
Trang 5CN
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ PHĂNG SÔ LIN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã ………, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu chứng nhận:
Hộ gia đình ông/bà: Chẻo A Xoang ; Dân tộc: Dao
CMTND (CCCD) số: Cấp ngày
Nơi cấp
Hộ khẩu thường trú tại: Bản Phăng Sô Lin I, xã Phăng Sô Lin, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Danh sách các thành viên trong hộ gia đình
(Trường hợp gia đình có sự thay đổi các thành viên trong hộ)
Trang 62 Tẩn A Lai Dao Vợ 1964 Làm Ruộng
Sô Lin
Cộng: 4
Phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2018-2020 của hộ gia đình
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
N2
CN
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
N2
CN
X
X
Trang 7NĂM 2020 ngày tháng năm 2020
Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(ký tên, đóng dấu)
N1 Các chỉ số thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình.
N2
CN