1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an chuyen de TOÁN HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LOGARIT

20 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 5Hàm Số Lũy Thừa... Chứng minh rằng abca+b+c3 ≤ aabbcc.. Từ đó ta có bất đảng thức cần chứng minh.. Hàm Số Lũy Thừa... Phương Trình & Bất Phương Trình Mũ Bài tập 5.18... Vì f0x

Trang 1

Chuyên đề 5

Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ & Hàm

Số Lôgarit

§1 Lũy Thừa

Bài tập 5.1 Tính giá trị các luỹ thừa sau:

a) (0, 04)−1,5− (0, 125)−2 b) 1

16

−0,75

+ 1 8

− 4

c) 272 + 1

16

−0,75

− 250,5 d) (−0, 5)−4− 6250,25−



21 4

−1 1

e) 81−0,75+

 1 125

− 1

− 1 32

− 3

2+ √ 7

22+ √

7.51+

7 g) 42

3− 4

√ 3−1.2−2



6

q

25 + 4√

6 − 3 q

1 + 2√ 6



3

q

1 − 2√ 6

Lời giải

a) (0, 04)−1,5− (0, 125)−2 = 1

25

− 3

− 1 8

− 2

= 5−2−

3

− 2−3− 2

= 53− 22= 121

b)  1

16

−0,75

+ 1 8

− 4

= 2−4− 3

+ 2−3− 4

= 23+ 24= 24

c) 272 + 1

16

−0,75

− 250,5= 33

2

+ 2−4−

3

− 521

= 32+ 23− 5 = 12

d) (−0, 5)−4− 6250,25−



21 4

−1 1

=



−1 2

−4

− 541

− 9 4

− 3

= 24− 5 − 2

3

3

= 289

27 .

e) 81−0,75+

 1 125

− 1

− 1 32

− 3

= 34− 3

+ 5−3− 1

− 2−5− 3

= 3−3+ 5 − 23= −80

27.

f) 10

2+ √

7

22+ √

7.51+ √

7 = 2

2+ √

7.52+

√ 7

22+ √

7.51+ √

7 = 5(2+

√ 7)−(1+ √ 7)= 5

g) 42

3− 4

√ 3−1.2−2

3=24

3− 22 √ 3−2.2−2

3= 24

√ 3−2 √

3− 22 √ 3−2−2 √

3= 22

3−1

4.

h)



6

q

25 + 4√

6 − 3 q

1 + 2√ 6



3

q

1 − 2√

6 = 6

r



1 + 2√

6

2

− 3 q

1 + 2√ 6

!

3

q

1 − 2√

6 = 0

Bài tập 5.2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) x

5

y + xy5

4

x +√4

a1√

b + b1√

a

6

a +√6

b .

c)

a −√

b

4

a −√4

b−

a +√4

ab

4

a +√4

b .

d) a − b

3

a −√3

b − a + b

3

a +√3

b.

e)



a2 √

3− 1 a2 √

3+ a

3+ a3 √

3

a4 √

3− a√3 f)

 a + b

3

a +√3

b −√3

ab

 :√3

a −√3

b

2

g) a − 1

a3 + a1.

a +√4

a

a + 1 .a

1

3

a1

!2

a1 − b1

a1 +

b1

a1 − b1

!− 2

Trang 2

Lời giải.

a) x

5

y + xy5

4

x +√4

y =

x.x1y + xy.y1

x1 + y1 =

xyx1 + y1

x1 + y1 = xy.

b) a

1√

b + b1√

a

6

a +√6

b =

a1b1 + b1a1

a1 + b1 =

a1b1b1 + b1a1a1

a1+ b1 =

a1b1 b1 + a1

a1 + b1 = a

1

b1 =√3 ab

c)

a −√

b

4

a −√4

b−

a +√4

ab

4

a +√4

b =



4

a −√4

b √4

a +√4

b

4

a −√4

4

a√4

a +√4

b

4

a +√4

b =

4

a +√4

b −√4

a =√4 b

d) a − b

3

a −√3

b − a + b

3

a +√3

b =



3

a −√3

b √3

a2+√3

ab +√3

b2

3

a −√3



3

a +√3

b √3

a2−√3

ab +√3

b2

3

a +√3

3

√ ab

e)



a2

3− 1 a2

3+ a

3+ a3

3

a4 √

3− a√3 =

 a

3− 1 a

3+ 1a

3a

3+ 1 + a2

3

a

3a

3− 1 a2 √

3+ a

3+ 1

= a

3+ 1

f)

 a + b

3

a +√3

b−√3

ab

 :√3

a −√3

b

2

=



3

a +√3

b √3

a2−√3

ab +√3

b2

3

a +√3

b −√3

ab

:√3

a −√3

b

2

= 1

g) a − 1

a3 + a1.

a +√4

a

a + 1 .a

1

+ 1 = (

a − 1) (√

a + 1)

a (√4

a + 1) .

4

a (√4

a + 1)

a + 1 .

4

a + 1 =√

a

h) a + b

3

a1

!2

a1 − b1

a1 +

b1

a1 − b1

!− 2

=

a3+√

b3

a .

a (a − b)

a3+√

b3

!2

= (a − b)2

Bài tập 5.3 Hãy so sánh các cặp số sau

a) √3

10 và √5

13 và √5

23

c) 3600 và 5400 d) √3

7 +√

15 và√

10 +√3

28

Lời giải

a) Ta có:√3

10 >√3

8 = 2 và √5

20 <√5

32 = 2 Do đó √3

10 >√5

20

b) Ta có: √4

13 = 20√

371293 và √5

23 = 20√

279841 Do đó√4

13 >√5

23

c) Ta có: 3600= 27200 và 5400= 25200 Do đó 3600> 5400

d) Ta có: √3

7 +√

15 <√3

8 +√

16 = 6 và√

10 +√3

28 >√

9 +√3

27 = 6 Do đó: √3

7 +√

15 <√

10 +√3

28

Bài tập 5.4 Tính A =pa + b + c + 2√

ab + bc +pa + b + c − 2√

ab + bc, (a, b, c > 0, a + c > b)

Lời giải Ta có: A =

r

√

a + c +√

b

2

+

r

√

a + c −√

b

2

= 2√

a + c

§2 Lôgarit

Bài tập 5.5 Tính

a) log3√4

3 b) 2log27log 1000 c) log258.log85

d) log 45 − 2 log 3 e) 3log2log416 + log12 f) log248 −1

3log227

g) 5 ln e−1+ 4 ln e2√

e h) log 72 − 2 log25627 + log√

108 i) log 0, 375 − 2 log√

0, 5625

Lời giải

a) log3√4

3 = log331

b) 2log27log 1000 = 2log33log 103=2

3log33 = 2

3 c) log258.log85 = log528.log85 = 12log58.log85 = 12

d) log 45 − 2 log 3 = log 45 − log 9 = log45

9 = log 5

e) 3log2log416 + log12 = 3log2log442+ log2−12 = 3log22 − log22 = 2

f) log248 −13log227 = log248 − log23 = log2483 = log216 = 4

g) 5 ln e−1+ 4 ln e2√

e = −5 ln e + 4 ln e5

= −5 + 10 ln e = 5

h) log 72 − 2 log25627 + log√

108 = log (8.9) − 2 (log 27 − log 256) +12log(4.27) = 20 log 2 −52log 3

i) log 0, 375 − 2 log√

0, 5625 = log3

8− log 9

18 = log2

3 Bài tập 5.6 Đơn giản biểu thức

a) log24 + log2

√ 10 log220 + log28 . b)

log224 −12log272 log318 −13log372. c)

 log72 + 1

log57

 log 7

Trang 3

d) loga a

2.√3

a.√5

a4

4

√ a

! e) log5log5 5

r

5

q .√5

5

| {z }

n dấu căn

f) 92log34+4log812 g) 161+log4 5+ 41log2 3+3log55 h)811−1log9 4+ 25log125 849log7 2 i) 72491log7 9−log76+ 5−log√5 4 Lời giải

a) log24 + log2

√ 10 log220 + log28 =

log2 4√

10 log2160 =

1

2log2160 log2160 =

1

2.

b) log224 −

1

2log272 log318 −13log372 =

log2(8.3) −12log2(8.9) log3(2.9) −13log3(9.8) =

3 2 4 3

=9

8.

c)



log72 + 1

log57

 log 7 = log 7.log72 + log 7.log75 = log 2 + log 5 = 1

d) loga a

2.√3

a.√5

a4

4

√ a

!

= logaa

47

a1 = logaa

173

60 =173

60.

e) log5log5 5

r

5

q .√5 5

| {z }

n dấu căn

= log5log555n1 = log5 1

5n = −n

f) 92log3 4+4log812= 9log3 16+log32= 9log3 32= 3log3 322

= 1024

g) 161+log4 5+ 41log2 3+3log55= 16.16log4 5+ 2log2 3.43= 16 4log4 52

+ 3.64 = 448

h) 811−1log9 4+ 25log125 849log7 2= 81

1

811log9 4 + 25log5 2

!

7log7 22

= 3

4+ 4



4 = 19

i) 72491log7 9−log76+ 5−log√5 4= 72 7log79

49log7 6+ 1

5log516



= 72 9

36 +

1 16



= 45

2 .

Bài tập 5.7 So sánh các cặp số sau:

a) log365 và log356 b) log1e và log1π c) log210 và log530.

d) log53 và log0,32 e) log35 và log74 f) log310 và log857

Lời giải

a) Vì 6

5 >

5

6 và 3 > 1 nên log3

6

5 > log3

5

6. b) Vì e < π và 1

2 < 1 nên log1e > log1π.

c) Ta có: log210 > log28 = 3 và log530 < log5125 = 3 Do đó log28 > log530

d) Ta có: log53 > log51 = 0 và log0.32 < log0.31 = 0 Do đó log53 > log0.32

e) Ta có: log35 > log33 = 1 và log74 < log77 = 1 Do đó log35 > log74

f) Ta có: log310 > log39 = 2 và log857 < log864 = 2 Do đó log310 > log857

Bài tập 5.8 Tính log41250 theo a, biết a = log25

Lời giải Ta có: log41250 = 12log2 2.54 = 1

2(1 + 4log25) = 12(1 + 4a)

Bài tập 5.9 Tính log54168 theo a, b, biết a = log712, b = log1224

Lời giải Ta có: log54168 = log7168

log754 =

log7(3.7.23) log7(2.33) =

log73 + 1 + 3log72 log72 + 3log73 . Lại có:



a = log712

ab = log724 ⇔



a = log7(22.3)

ab = log7(23.3) ⇔



a = 2log72 + log73

ab = 3log72 + log73 ⇔

 log72 = ab − a log73 = 3a − 2ab .

Từ đó ta có: log54168 = 3a − 2ab + 1 + 3(ab − a)

ab − a + 3(3a − 2ab) =

ab + 1 a(8 − 5b).

Bài tập 5.10 Tính log14063 theo a, b, c, biết a = log23, b = log35, c = log72

Lời giải Ta có: log14063 = log263

log2140 =

log2(9.7) log2(4.5.7) =

2log23 + log27

2 + log25 + log27 =

2log23 + log27

2 + log23.log35 + log27. Theo giả thiết a = log23, b = log35, c = log72, do đó: log14063 = 2a +

1 c

2 + ab +1

c

= 2ac + 1 2c + abc + 1.

Bài tập 5.11 Tính log√ 3

25135 theo a, b, biết a = log475, b = log845

Trang 4

Lời giải Ta có: log√ 3

25135 = 3

2.log5135 =

3

2.

log2135 log25 =

3

2.

log2(27.5) log25 =

3

2.

3log23 + log25 log25 . Lại có:



a = log475

b = log845 ⇔



a = 12log2(3.25)

b = 13log2(9.5) ⇔



a = 12log23 + log25

b = 23log23 + 13log25 ⇔

 log23 = 2b −23a log25 = 43a − b .

Do đó: log√ 3

25135 = 3

2

3 2b −23a +4

3a − b

4

3a − b =

3

2.

15b − 2a 4a − 3b.

Bài tập 5.12 Chứng minh rằng ab + 5 (a − b) = 1, biết a = log1218, b = log2454

Lời giải Ta có: a = log1218 = log218

log212 =

1 + 2log23

2 + log23 ⇒ log23 = 2a − 1

2 − a.

Và b = log2454 = log254

log224 =

1 + 3log23

3 + log23 ⇒ log23 = 3a − 1

3 − a.

Do đó: 2a − 1

2 − a =

3b − 1

3 − b ⇔ (2a − 1) (3 − b) = (2 − a) (3b − 1) ⇔ ab + 5 (a − b) = 1 (đpcm)

Bài tập 5.13 Cho y = 101−log x1 , z = 101−log y1 Chứng minh rằng x = 101−log z1

Lời giải Ta có: z = 101−log y1 ⇔ log z = 1

1 − log y ⇔ log y = 1 − 1

log z =

log z − 1 log z . Lại có: y = 101−log x1 ⇔ log y = 1

1 − log x ⇔ log x = 1 − 1

log y = 1 −

log z log z − 1 =

1

1 − log z ⇔ x = 101−log z1 (đpcm) Bài tập 5.14 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng (abc)a+b+c3 ≤ aabbcc

Lời giải Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

lnh(abc)a+b+c3

i

≤ ln aabbcc ⇔ a + b + c

3 (ln a + ln b + ln c) ≤ a ln a + b ln b + c ln c

⇔ 3(a ln a + b ln b + c ln c) ≥ a ln a + a ln b + a ln c + b ln a + b ln b + b ln c + c ln a + c ln b + c ln c

⇔ (a ln a + b ln b − a ln b − b ln a) + (b ln b + c ln c − b ln c − c ln b) + (c ln c + a ln a − c ln a − a ln c) ≥ 0

⇔ (a − b)(ln a − ln b) + (b − c)(ln b − ln c) + (c − a)(ln c − ln a) ≥ 0

Xét hàm số y = ln x đồng biến trên (0; +∞) nên với mọi x, y > 0 ta có: (x − y)(ln x − ln y) ≥ 0

Từ đó ta có bất đảng thức cần chứng minh

§3 Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ & Hàm Số Lôgarit

Bài tập 5.15 Tìm tập xác định của các hàm số sau

a) y = x2− 2−2

b) y = 2 − x22

c) y = x2− x − 2

√ 2

d) y = log2(5 − 2x) e) y = log3 x2− 2x f) y = log0,43x+21−x

Lời giải

a) D = R\±√2 b) D = −√

2;√ 2 c) D = (−1; 2)

d) D = −∞;5

2 e) D = (−∞; 0) ∪ (2; +∞) f) D = −2

3; 1

Bài tập 5.16 Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y = 3x2− 4x + 1

√ 2

b) y = 3x2− ln x + 4 sin x c) y = 2xex+ 3 sin 2x

d) y = log x2+ x + 1 e) y = ln1+eexx f) y = x2−1

4 e2x g) y = e4x+ 1 − ln xπ h) y = 2 ln x+14 ln x−5 i) y = ln 2ex+ ln x2+ 3x + 5 Lời giải

a) y0=√

2 (6x − 4) 3x2− 4x + 1

√ 2−1

b) y0= 6x −1x+ 4 cos x

c) y0= 2ex+ 2xex+ 6 cos 2x

d) y0= 2x + 1

(x2+ x + 1) ln 10.

e) y = x − ln (1 + ex) ⇒ y0 = 1 − e

x

1 + ex = 1

1 + ex f) y0= 1

2e

2x+ 2 x

2 −1 4



e2x= xe2x g) y0= π 4e4x−1

x

π−1

Trang 5

h) y0 =

2

x(4 ln x − 5) −4x(2 ln x + 1)

(4 ln x − 5)2 = −

14 x(4 ln x − 5)2. i) y0 = 2e

x+ 2x+3

x 2 +3x+5

2ex+ ln (x2+ 3x + 5)= −

2ex x2+ 3x + 5 + 2x + 3 (x2+ 3x + 5) (2ex+ ln (x2+ 3x + 5)). Bài tập 5.17 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau

a) y = x − e2x trên [0; 1] b) y = e2x− 2extrên [−1; 2] c) y = (x + 1) ex trên [−1; 2]

d) y = ln 3 + 2x − x2 trên [0; 2] e) y = ln 4 − 3x2− x4 f) y = x2− ln (1 − 2x) trên [−2; 0] g) y = x2e−x trên [0; ln 8] h) y = x2ln x trên [1; e] i) y = 5x+ 51−x trên [0; log58] Lời giải

a) Ta có: y0= 1 − 2ex; y0= 0 ⇔ x = ln12 (loại)

Lại có: y(0) = −1; y(1) = 1 − e2 Vậy max

[0;1]

y = y(0) = −1; min

[0;1]

y = y(1) = 1 − e2 b) Ta có: y0= 2e2x− 2ex; y0 = 0 ⇔ x = 0 (thảo mãn)

Lại có: y(−1) = e−2− 2e−1; y(2) = e4− 2e2; y(0) = −1 Vậy max

[−1;2]y = y(2) = e4− 2e2; min

[−1;2]y = y(0) = −1 c) Ta có: y0= (x + 2)ex; y0= 0 ⇔ x = −2 (loại)

Lại có: y(−1) = 0; y(2) = 3e2 Vậy max

[−1;2]y = y(2) = 3e2; min

[−1;2]y = y(−1) = 0

d) Ta có: y0= 2 − 2x

3 + 2x − x2; y0= 0 ⇔ x = 1 (thảo mãn)

Lại có: y(0) = ln 2; y(2) = ln 3; y(1) = ln 4 Vậy max

[0;2]

y = y(1) = ln 4; min

[0;2]

y = y(0) = y(2) = ln 3

e) Tập xác định: D = (−1; 1) Ta có: y0= −6x − 4x3

4 − 3x2− x4; y0 = 0 ⇔ x = 0 (thỏa mãn)

Vậy ta có max

D y = y(0) = ln 4; hàm số không có giá trị nhỏ nhất

f) Ta có: y0= 2x + 2

1 − 2x; y

0= 0 ⇔



x = 1(loại)

x = −12 . Lại có: y(−2) = 4 − ln 5; y(0) = 0; y −12 = 1

4− ln 2 Vậy max

[−2;0]

y = y(−2) = 4 − ln 5; min

[−2;0]

y = y(0) = 0

g) Ta có: y0= 2xe−x− x2e−x; y0= 0 ⇔



x = 0

x = 2 (thỏa mãn).

Lại có: y(0) = 0; y(ln 8) = −ln88; y(2) = 4e−2 Vậy max

[0;ln 8]y = y(2) = 4e−2; min

[0;ln 8]y = y(ln 8) = −ln828 h) Ta có: y0= 2x ln x + x; y0= 0 ⇔

 x = 0

x = √1 e

(loại)

Lại có: y(1) = 0; y(e) = e2 Vậy max

[1;e]y = y(e) = e2; min

[1;e]y = y(1) = 0

i) Ta có: y0 = 5xln 5 − 51−xln 5; y0 = 0 ⇔ x = 12 (thỏa mãn)

Lại có: y(0) = 6; y (log58) = 698; y 12 = 2√5 Vậy max

[0;log58]

y = y (log58) = 698; min

[0;log58]

y = y 12 = 2√5

§4 Phương Trình & Bất Phương Trình Mũ

Bài tập 5.18 Giải các phương trình sau

a) 22x−1= 3 b) 2x 2 −x= 4

c) 2x 2 −x+8= 41−3x d) 3x.2x+1= 72

e) 32x−1+ 32x= 108 f) 2x+ 2x+1+ 2x+2= 3x+ 3x−1+ 3x−2

g) 3 + 2√

2x+1= 3 − 2√

22x+8 h) 5 − 2√

6x

2 −3x+2

− 5 + 2√6

1−x2

2 = 0

Lời giải

a) 22x−1= 3 ⇔ 2x − 1 = log23 ⇔ x = 12+12log23

b) 2x2−x= 4 ⇔ x2− x = 2 ⇔



x = 2

x = −1 .

c) 2x2−x+8= 41−3x⇔ 2x2−x+8 = 22−6x⇔ x2− x + 8 = 2 − 6x ⇔ x2+ 5x + 6 = 0 ⇔



x = −2

x = −3 . d) 3x.2x+1= 72 ⇔ 3x.2x.2 = 72 ⇔ 6x= 36 ⇔ x = 2

e) 32x−1+ 32x= 108 ⇔ 32x.13+ 32x= 108 ⇔ 43.32x= 108 ⇔ 32x= 81 ⇔ x = 2

f) Phương trình tương đương 2x+ 2.2x+ 4.2x= 3x+13.3x+19.3x⇔ 7.2x= 139.3x⇔ 2

3

x

=1363 ⇔ x = log2 13

63 g) 3 + 2√

2x+1= 3 − 2√

22x+8⇔ 3 + 2√2x+1= 3 + 2√

2−2x−8⇔ x + 1 = −2x − 8 ⇔ x = −3

h) Phương trình tương đương 5 − 2√

6x

2 −3x+2

= 5 − 2√

6

x2 −1

2 ⇔ x2− 3x + 2 = x2−1

2 ⇔



x = 1

x = 5 .

Trang 6

Bài tập 5.19 Giải các bất phương trình sau

a) 2−x2+3x< 4 b) 3x+2+ 3x−1≤ 28

c) 2x+2− 2x+3− 2x+4> 5x+1− 5x+2 d) 2x+ 2x+1+ 2x+2< 3x+ 3x−1+ 3x−2

e) x2x−1< xx2 f) √

5 + 2x−1≥ √5 − 2

x−1

g) 32x+5 > 0, 25.128x+17x−3 h) 2x2.7x2+1< 7.142x2−4x+3

Lời giải

a) 2−x2+3x< 4 ⇔ −x2+ 3x < 2 ⇔ 1 < x < 2

b) 3x+2+ 3x−1≤ 28 ⇔ 9.3x+1

3.3x≤ 28 ⇔ 28

3.3x≤ 28 ⇔ x ≤ 1

c) 2x+2−2x+3−2x+4> 5x+1−5x+2⇔ 4.2x−8.2x−16.2x> 5.5x−25.5x⇔ −20.2x> −20.5x⇔ 2

5

x

< 1 ⇔ x > 0 d) Bất PT tương đương 2x+ 2.2x+ 4.2x< 3x+13.3x+19.3x⇔ 7.2x< 139.3x⇔ 2

3

x

<1363 ⇔ x > log2 13

63 e) Điều kiện x > 0; x 6= 1 Khi đó x2x−1< xx2 ⇔ (x − 1) 2x − 1 − x2 < 0 ⇔ x − 1 > 0 ⇔ x > 1

f) Bất PT tương đương √

5 + 2x−1

≥ √5 + 21−x

⇔ x − 1 ≥ 1−x

x+1 ⇔ x2+x−2

x+1 ≥ 0 ⇔



−2 ≤ x < −1

x ≥ 1 .

g) Bất PT tương đương 25x+25x−1 > 25x+125x−3 ⇔ 5x+25

x−1 >5x+125x−3 ⇔ −110x+50

(x−1)(x−3) > 0 ⇔



x < 115

1 < x < 3 .

h) 2x 2

.7x 2 +1< 7.142x 2 −4x+3⇔ 14x 2

< 142x 2 −4x+3⇔ x2< 2x2− 4x + 3 ⇔



x > 3

x < 1 .

Bài tập 5.20 Giải các phương trình sau

a) 64x− 8x− 56 = 0 b) (TN-08) 32x+1− 9.3x+ 6 = 0

c) 22+x− 22−x= 15 d) (TN-07) 7x+ 2.71−x− 9 = 0

e) (D-03) 2x 2 −x− 22+x−x 2

= 3 f) 32x+1= 3x+2+√

1 − 6.3x+ 32(x+1) Lời giải

a) 64x− 8x− 56 = 0 ⇔



8x= 8

8x= −7(vô nghiệm) ⇔ x = 1

b) 32x+1− 9.3x+ 6 = 0 ⇔ 3.32x− 9.3x+ 6 = 0 ⇔



3x= 1

3x= 2 ⇔



x = 0

x = log32 . c) 22+x− 22−x= 15 ⇔ 4.2x− 4

2 x = 15 ⇔ 4.22x− 15.2x− 4 = 0 ⇔

 2x= 4

2x= −14(vô nghiệm) ⇔ x = 2

d) 7x+ 2.71−x− 9 = 0 ⇔ 7x+714x − 9 = 0 ⇔ 72x− 9.7x+ 14 = 0 ⇔



7x= 7

7x= 2 ⇔



x = 1

x = log72 . e) PT ⇔ 2x2−x− 4

2 x2 −x = 3 ⇔ 4x2−x−3.2x 2 −x−4 = 0 ⇔

"

2x2−x= 4

2x2−x= −1 ⇔ x2−x = 2 ⇔



x = 2

x = −1(vô nghiệm) . f) Đặt 3x= t, t > 0 Phương trình trở thành: 3t2= 9t +√

9t2− 6t + 1 ⇔ 3t2− 9t = |3t − 1| (1)

Với t ≥1

3, ta có: (1) ⇔ 3t2− 9t = 3t − 1 ⇔

"

t = 6+

√ 33 3

t = 6−

√ 33

3 (loại) ⇒ 3x= 6+ √

33

3 ⇔ x = log36+ √

33

3 Với 0 < t < 1

3, ta có: (1) ⇔ 3t2− 9t = −3t + 1 ⇔ t = 3±2 √

3

3 (loại)

Vậy phương trình có nghiệm x = log36+

√ 33

3 Bài tập 5.21 Giải các bất phương trình sau

a) 4x− 3.2x+ 2 > 0 b) 32.4x+ 1 < 18.2x

c) 5x+ 51−x> 6 d) 2 +√

3x+ 2 −√

3x> 4

Lời giải

a) 4x− 3.2x+ 2 > 0 ⇔



2x> 2

2x< 1 ⇔



x > 1

x < 0 . b) 32.4x+ 1 < 18.2x⇔ 1

16< 2x< 12 ⇔ −4 < x < −1

c) 5x+ 51−x> 6 ⇔ 5x+55x > 6 ⇔ 52x− 6.5x+ 5 > 0 ⇔



5x> 5

5x< 1 ⇔



x > 1

x < 0 .

d) BPT ⇔ 2 +√

32x

− 4 2 +√3x

+ 1 > 0 ⇔



2 +√

3x> 2 +√

3

2 +√

3x< 2 −√

3 ⇔



x > 1

x < −1 .

Bài tập 5.22 Giải các phương trình sau

a) 5 − 2√

6x

+ 5 + 2√

6x

= 10 b) (B-07) √

2 − 1x

+ √

2 + 1x

− 2√2 = 0

c) 7 + 3√

5x+ 5 7 − 3√

5x= 6.2x d)p5 + 2√

6

x

+p5 − 2√

6

x

= 10

e) 7 + 4√

3x

− 3 2 −√3x

+ 2 = 0 f) 26 + 15√

3x

+ 2 7 + 4√

3x

− 2 2 −√3x

= 1

Trang 7

Lời giải.

a) PT ⇔ 5 − 2√

62x

− 10 5 − 2√6x

+ 1 = 0 ⇔



5 − 2√

6x

= 5 + 2√

6

5 − 2√

6x= 5 − 2√

6 ⇔



x = −1

x = 1 .

b) PT ⇔ √

2 − 12x

− 2√2 √

2 − 1x

+ 1 = 0 ⇔

 √

2 − 1x

=√

2 + 1

2 − 1x=√

2 − 1 ⇔



x = −1

x = 1 .

c) PT ⇔7+3

√ 5 2

x

+ 5.7−3

√ 5 2

x

= 6 ⇔7+3

√ 5 2

2x

− 6.7+3 √

5 2

x

+ 5 = 0 ⇔

"

x = log27+3

√ 5 2

x = log37+3

√ 5 2

d) PT ⇔p5 + 2√

6

2x

− 10.p5 + 2√

6

x

+ 1 = 0 ⇔

p

5 + 2√

6

x

= 5 + 2√

6

p

5 + 2√

6

x

= 5 − 2√

6



x = 2

x = −2 .

e) PT ⇔ 7 + 4√

3x

− 3 2 −√3x

+ 2 = 0 ⇔ 2 +√

33x

+ 2 2 +√

3x

− 3 = 0 ⇔ 2 +√3x

= 1 ⇔ x = 0 f) PT ⇔ 2 +√

34x

+ 2 2 +√

33x

− 2 +√3x

− 2 = 0 ⇔ 2 +√

3x

+ 2  2 +√

33x

− 1= 0 ⇔ x = 0 Bài tập 5.23 Giải các phương trình sau

a) 3.4x− 2.6x= 9x b) 2.16x+1+ 3.81x+1= 5.36x+1

c) 4x+

x 2 −2− 5.2x−1+ √

x 2 −2− 6 = 0 d) 5.2x= 7√

10x− 2.5x e) 27x+ 12x= 2.8x f) (A-06) 3.8x+ 4.12x− 18x− 2.27x= 0

Lời giải

a) 3.4x− 2.6x= 9x⇔ 3 2

3

2x

− 2 2 3

x

− 1 = 0 ⇔

 2 3

x

= 1

2 3

x

= −13(vô nghiệm) ⇔ x = 0

b) 2.16x+1+ 3.81x+1= 5.36x+1⇔ 2 16

81

x+1

− 5 4 9

x+1

+ 3 = 0 ⇔

"

4 9

x+1

= 1

4 9

x+1

=32 ⇔



x = −1

x = −32 . c) Ta có phương trình tương đương

4x+

x 2 −2−5

2.2

x+ √

x 2 −2− 6 = 0 ⇔

"

2x+

x 2 −2= 4

2x+ √

x 2 −2= −32 ⇔ x +px2− 2 = 2



x ≤ 2

x2− 2 = x2− 4x + 4 ⇔ x =

3 2

d) 5.2x= 7√

10x− 2.5x⇔ 5 2

5

x

− 7.q2

5

x

+ 2 = 0 ⇔

q

2 5

x

= 1

q

2 5

x

=25



x = 0

x = 2 .

e) 27x+ 12x= 2.8x⇔ 3

2

3x

+ 32x

− 2 = 0 ⇔ 3

2

x

= 1 ⇔ x = 0

f) 3.8x+ 4.12x− 18x− 2.27x= 0 ⇔ 3 233x+ 4 232x− 2

3

x

− 2 = 0 ⇔

 2 3

x

= 2 3 2 3

x

= −1 ⇔ x = 1

Bài tập 5.24 Giải các bất phương trình sau

a) 27x+ 12x< 2.8x b) 252x−x2+1+ 92x−x2+1≥ 34.152x−x2

c) 9x1 − 13.6x1−1+ 41x < 0 d)√

9x− 3x+1+ 2 > 3x− 9

e) 52x −54−5x+1x+6 ≤ 1 f) 52x+14−7.5−12.5xx +4 ≤ 2

3 Lời giải

a) 27x+ 12x< 2.8x⇔ 3

2

3x

+ 32x

− 2 < 0 ⇔ 3

2

x

< 1 ⇔ x < 0

b) PT ⇔ 25 2592x−x 2

− 34 5 3

2x−x 2

+ 9 ≥ 0 ⇔

"

5 3

2x−x 2

≥ 1

5 3

2x−x2

≤ 9 25

 2x − x2≥ 0 2x − x2≤ −2 ⇔

0 ≤ x ≤ 2

x ≥ 1 +√

3

x ≤ 1 −√

3

c) 9x1 − 13.6x1−1+ 41x < 0 ⇔ 94

1

x−13

6 32

1

x + 1 < 0 ⇔ 23 < 32

1

x < 32⇔ −1 < 1

x < 1 ⇔



x > 1

x < −1 .

d) BPT ⇔



3x− 9 < 0

9x− 3.3x+ 2 ≥ 0



3x− 9 ≥ 0

9x− 3.3x+ 2 > 9x− 18.3x+ 81



x < 2

0 ≤ x ≤ log32



x ≥ 2

x > log37915



0 ≤ x ≤ log32

x ≥ 2 .

e) 4 − 5

x

52x− 5x+1+ 6 ≤ 1 ⇔ −5

2x− 6.5x− 2

52x− 5.5x+ 6 ≤ 0 ⇔

5x≤ −3 −√7

−3 +√7 ≤ 5x< 2

5x> 3



5x< 2

5x> 3 ⇔



x < log52

x > log53 . f) 4 − 7.5

x

52x+1− 12.5x+ 4 ≤2

3 ⇔ −10.5

2x+ 3.5x+ 4 5.52x− 12.5x+ 4 ≤ 0 ⇔

5x≤ −1 2 2

5< 5x≤ 4

5

5x> 2

 log5 < x < log5

x > log52 .

Trang 8

Bài tập 5.25 Giải các phương trình sau

a) 12 + 6x= 4.3x+ 3.2x b) 52x+1+ 7x+1− 175x− 35 = 0

c) 2x2−5x+6+ 21−x2 = 2.26−5x+ 1 d) (D-06) 2x2+x− 4.2x2−x− 22x+ 4 = 0

e) 4x2+x+ 21−x2= 2(x+1)2+ 1 f) x2.2x−1+ 2|x−3|+6= x2.2|x−3|+4+ 2x+1

Lời giải

a) PT ⇔ 4 (3 − 3x) + 2x(3x− 3) = 0 ⇔ (3x− 3) (2x− 4) = 0 ⇔



3x= 3

2x= 4 ⇔



x = 1

x = 2 .

b) PT ⇔ 52x(5 − 7x) + 7 (7x− 5) = 0 ⇔ (7x− 5) 7 − 52x = 0 ⇔



7x= 5

52x= 7 ⇔



x = log75

x = 1

2log57 . c) PT ⇔ 2x2−5x+61 − 21−x2+ 21−x2− 1 = 0 ⇔1 − 21−x2 2x2−5x+6− 1= 0 ⇔

x = ±1

x = 2

x = 3

d) PT ⇔ 22x2x 2 −x− 1− 42x 2 −x− 1= 0 ⇔2x 2 −x− 1 22x− 1 = 0 ⇔



2x 2 −x= 1

22x= 1 ⇔



x = 0

x = 1 .

e) PT ⇔ 4x 2 +x1 − 21−x 2

+ 21−x 2

− 1 = 0 ⇔1 − 21−x 2 

4x 2 +x− 1= 0 ⇔

"

21−x2= 1

4x 2 +x= 1 ⇔



x = ±1

x = 0 .

f) PT ⇔ x2 2x−1− 2|x−3|+4 + 4 2|x−3|+4− 2x−1 = 0 ⇔ 2x−1− 2|x−3|+4

x2− 4 = 0 ⇔



x = ±2

x = 4 .

Bài tập 5.26 Giải các bất phương trình sau

a) 12 + 6x> 4.3x+ 3.2x b) 4x 2 +x+ 21−x2 ≥ 2(x+1) 2

+ 1

c) 52x+1+ 6x+1> 30 + 5x.30x d) 52x−10−3 √

x−2− 4.5x−5< 51+3 √

x−2 Lời giải

a) BPT ⇔ 4 (3 − 3x) + 2x(3x− 3) > 0 ⇔ (3x− 3) (2x− 4) > 0 ⇔



3x− 3 > 0

2x− 4 > 0



3x− 3 < 0

2x− 4 < 0



x > 2

x < 1 .

b) BPT ⇔ 4x2+x1 − 21−x2+21−x2−1 ≥ 0 ⇔1 − 21−x2 4x2+x− 1≥ 0 ⇔

(

21−x2≤ 1

4x 2 +x≥ 1 (

21−x2≥ 1

4x2+x≤ 1



x ≥ 1

x ≤ 0 .

c) BPT ⇔ 52x(5 − 6x) + 6 (6x− 5) > 0 ⇔ (5 − 6x) 52x− 6 > 0 ⇔



6x< 5

52x> 6



6x> 5

52x< 6

⇔ 1

2log56 < x < log65 d) Ta có bất phương trình tương đương

52(x−5−3

√ x−2) − 4.5x−5−3 √

x−2− 5 < 0 ⇔ 5x−5−3 √

x−2< 5 ⇔ 3√

x − 2 > x − 6



x < 6

x ≥ 2



x ≥ 6 9x − 18 > (x − 6)2



2 ≤ x < 6

6 ≤ x < 18 ⇔ 2 ≤ x ≤ 18

Bài tập 5.27 Giải các phương trình sau

a) 3x= 11 − x b) 2x= x + 1

c) 3x+ 4x= 5x d) 1 + 8x2 = 3x

e) 5x 2 −2x+2+ 4x 2 −2x+3+ 3x 2 −2x+4= 48 f) 2

√ 3−x= −x2+ 8x − 14

Lời giải

a) Ta có y = 3x là hàm số đồng biến trên R còn y = 11 − x là hàm số nghịch biến trên R

Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

b) Ta có phương trình tương đương 2x− x − 1 = 0

Xét hàm số f (x) = 2x− x − 1 có f0(x) = 2xln 2 − 1; f0(x) = 0 ⇔ log2 1

ln 2

Vì f0(x) có một nghiệm nên f (x) có tối đa hai nghiệm

Hơn nữa f (0) = f (1) = 0, do đó phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 0

c) Ta có phương trình tương đương 35x

+ 45x

= 1

Lại có y = 3

5

x

+ 4 5

x

là hàm số nghịch biến trên R còn y = 1 là hàm hằng

Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

Trang 9

d) Ta có phương trình tương đương 1

3

x

+2

√ 2 3

x

= 1

Lại có y = 13x+2

√ 2 3

x

là hàm số nghịch biến trên R còn y = 1 là hàm hằng

Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

e) Đặt x2− 2x + 2 = t, phương trình trở thành 5t+ 4.4t+ 9.3t= 48 (∗)

Ta có y = 5t+ 4.4t+ 9.3tlà hàm số đồng biến trên R còn y = 1 là hàm hằng

Do đó phương trình (∗) có nghiệm duy nhất t = 1 Với t = 1 ⇒ x2− 2x + 2 = 1 ⇔ x = 1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1

f) Ta có phương trình tương đương x2− 8x + 2√3−x+ 14 = 0

Xét hàm số f (x) = x2− 8x + 2√3−x+ 14 trên (−∞; 3]

Ta có f0(x) = 2x − 8 −2

√ 3−x ln 2

2 √ 3−x < 0, ∀x < 3 nên f (x) nghịch biến trên (−∞; 3]

Lại có y = 0 là hàm hằng, do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Bài tập 5.28 Giải các phương trình sau

a) 4x+ (2x − 17) 2x+ x2− 17x + 66 = 0 b) 9x+ 2 (x − 2) 3x+ 2x − 5 = 0

c) 9x2+ x2− 3 3x2− 2x2+ 2 = 0 d) 32x− (2x+ 9) 3x+ 9.2x= 0

Lời giải

a) Đặt 2x= t, t > 0, phương trình trở thành t2+ (2x − 17) t + x2− 17x + 66 = 0 (∗)

Ta có: ∆ = (2x − 17)2− 4 x2− 17x + 66 = 25 Do đó phương trình (∗) có hai nghiệm



t = 11 − x

t = 6 − x . Với t = 11 − x ⇒ 2x= 11 − x ⇔ x = 3; với t = 6 − x ⇒ 2x= 6 − x ⇔ x = 2

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 3 và x = 2

b) Đặt 3x= t, t > 0, phương trình trở thành t2+ 2 (x − 2) t + 2x − 5 = 0 (∗)

Ta có: ∆0= (x − 2)2− (2x − 5) = (x − 3)2 Do đó phương trình (∗) có hai nghiệm



t = −1(loại)

t = 5 − 2x . Với t = 5 − 2x ⇒ 3x= 5 − 2x ⇔ x = 1 Vậy phương trình đã cho nghiệm duy nhất x = 1

c) Đặt 3x2 = t, t > 0, phương trình trở thành t2+ x2− 3 t − 2x2+ 2 = 0 (∗)

Ta có: ∆ = x2− 32

− 4 −2x2+ 2 = (x2+ 1)2 Do đó phương trình (∗) có hai nghiệm



t = 2

t = 1 − x2 Với t = 2 ⇒ 3x2 = 2 ⇔ x = ±plog32; với t = 1 − x2⇒ 3x2= 1 − x2⇔ x = 0

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x = 0 và x = ±plog32

d) Đặt 3x= t, t > 0, phương trình trở thành t2− (2x+ 9) t + 9.2x= 0 (∗)

Ta có: ∆ = (2x+ 9)2− 36.2x= (2x− 9)2 Do đó phương trình (∗) có hai nghiệm



t = 9

t = 2x Với t = 9 ⇒ 3x= 9 ⇔ x = 2; với t = 2x⇒ 3x= 2x⇔ x = 0

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 2 và x = 0

Bài tập 5.29 Giải các phương trình sau

a) 22x−√2x+ 6 = 6 b) 32x+√

3x+ 7 = 7

c) 27x+ 2 = 3√3

3x+1− 2 d) 7x−1= 6log7(6x − 5) + 1

Lời giải

a) Đặt u =√

2x+ 6, u > 0, phương trình đã cho trở thành

(

22x− u = 6 (1)

u2− 2x= 6 (2). Trừ theo vế (1) và (2) ta có: 22x− u2− u + 2x= 0 ⇔ (2x− u) (2x+ u + 1) = 0 ⇔ u = 2x

Với u = 2x⇒√2x+ 6 = 2x⇔ 4x− 2x− 6 = 0 ⇔



2x= 3

2x= −2(loại) ⇔ x = log23

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = log23

b) Đặt u =√

3x+ 7, u > 0, phương trình đã cho trở thành

(

32x+ u = 7 (1)

u2− 3x= 7 (2). Trừ theo vế (1) và (2) ta có: 32x− u2+ u + 2x= 0 ⇔ (3x+ u) (3x− u + 1) = 0 ⇔ u = 3x+ 1

Với u = 3x+ 1 ⇒√

3x+ 7 = 3x+ 1 ⇔ 9x+ 3x− 6 = 0 ⇔



3x= 2

3x= −3(loại) ⇔ x = log32

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = log32

c) Đặt u = √3

3.3x− 2, u > 0, phương trình đã cho trở thành

(

33x+ 2 = 3u (1)

u3+ 2 = 3.3x (2). Trừ theo vế (1) và (2) ta có: 33x− u3= 3u − 3.3x⇔ (3x− u) 32x + 3x.u + u2+ 3 = 0 ⇔ u = 3x

Với u = 3x⇒√3

3.3x− 2 = 3x⇔ 27x− 3.3x+ 2 = 0 ⇔



3x= 1

3x= −2(loại) ⇔ x = 0

Trang 10

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0.

d) Đặt u − 1 = log7(6x − 5), phương trình trở thành

(

7x−1= 6u − 5 (1)

7u−1 = 6x − 5 (2). Trừ theo vế (1) và (2) ta có: 7x−1− 7u−1= 6u − 6x ⇔ 7x−1+ 6x = 7u−1+ 6u (∗)

Xét hàm số f (t) = 7t−1+ 6t trên R có f0(t) = 7t−1ln 7 + 6 > 0, ∀t ∈ R nên đồng biến trên R

Do đó (∗) ⇔ f (x) = f (u) ⇔ x = u ⇒ 7x−1= 6x − 5 ⇔ 7x−1− 6x + 5 = 0

Xét g(x) = 7x−1− 6x + 5 có g0(x) = 7x−1ln 7 − 6; g0(x) = 0 ⇔ x = 1 + log7ln 76

Vì g0(x) có một nghiệm nên g(x) có tối đa hai nghiệm

Nhận thấy g(1) = g(2) = 0, do đó phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 2

Bài tập 5.30 Giải các phương trình sau

a) 2x2 = 3x b) 2x2−4= 3x−2

c) 5x.8x−1x = 500 d) 8x+2x = 4.34−x

Lời giải

a) 2x2 = 3x⇔ x2= xlog23 ⇔ x (x − log23) = 0 ⇔



x = 0

x = log23 . b) 2x2−4= 3x−2⇔ x2− 4 = (x − 2) log23 ⇔ (x − 2) (x + 2 − log23) = 0 ⇔



x = 2

x = −2 + log23 . c) 5x.8x−1x = 500 ⇔ 5x−3.2x−3x = 1 ⇔ x − 3 +x−3

x log52 = 0 ⇔ (x − 3) (x − log52) = 0 ⇔



x = 3

x = log52 . d) 8x+2x = 4.34−x⇔ 2x−4 = 34−x⇔ x−4

x+2log32 = 4 − x ⇔ (x − 4) (log32 + x + 2) = 0 ⇔



x = 4

x = −2 − log32 . Bài tập 5.31 Giải các phương trình sau

a) 3x2 = cos 2x b) 2|x|= sin x

c) 2x−1− 2x2−x= (x − 1)2 d) 22x+1+ 23−2x= log3(4x 28−4x+4)

Lời giải

a) Ta có



3x2 ≥ 1 cos 2x ≤ 1 Do đó phương trình tương đương với



3x2 = 1 cos 2x = 1 ⇔ x = 0

b) Ta có



2|x|≥ 1 sin x ≤ 1 Do đó phương trình tương đương với



2|x|= 1 sin x = 1 (vô nghiệm).

c) Ta có: (x − 1)2≥ 0 ⇒ x2− x ≥ x − 1 ⇒ 2x2−x≥ 2x−1⇒ 2x−1− 2x2−x≤ 0

Do đó phương trình tương đương với



2x−1− 2x2−x= 0 (x − 1)2= 0 ⇔ x = 1

d) Theo bất đẳng thức AM − GM ta có: 22x+1+ 23−2x≥ 2√22x+1.23−2x= 8

Lại có: 4x2− 4x + 4 = (2x − 1)2+ 3 ≥ 3 ⇒ log3(4x4− 4x + 4) ≥ 1 ⇒ 8

log3(4x 4 −4x+4) ≤ 8

Do đó phương trình tương đương với

 22x+1+ 23−2x= 8

8 log3(4x 4 −4x+4) = 8 ⇔ x = 1

2

§5 Phương Trình & Bất Phương Trình Lôgarit

Bài tập 5.32 Giải các phương trình sau

a) log3(x − 2) = 2 b) log3(5x + 3) = log3(7x + 5)

c) log2 x2− 1 = log1(x − 1) d) log2x + log2(x − 2) = 3

e) log2 x2+ 8 = log2x + log26 f) log3(x + 2) + log3(x − 2) = log35

g) log3x + log4x = log5x h) log2x + log3x + log4x = log20x

Lời giải

a) log3(x − 2) = 2 ⇔ x − 2 = 9 ⇔ x = 11

b) Điều kiện: x > −35 Khi đó log3(5x + 3) = log3(7x + 5) ⇔ 5x + 3 = 7x + 5 ⇔ x = −1 (loại)

c) Điều kiện: x > 1 Khi đó ta có phương trình tương đương:

log2 x2− 1 + log2(x − 1) = 0 ⇔ log2

x2− 1 (x − 1) = 0 ⇔ x3− x2− x = 0 ⇔

x = 0(loại)

x = 1+

√ 5 2

x = 1−

√ 5

2 (loại) Vậy phương trình có nghiệm x = 1+ √

5

2

Ngày đăng: 21/03/2019, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w