1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 4 k có hành vi cướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu đồng hành vi phạm tội của k được quy định tại khoản 2 điều 136 BLHS k bị tòa

10 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 27,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g Chi m đo t tài s n có giá tr t năm m ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ừ ba năm đến mười

Trang 1

Bài 4

K có hành vi cướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup gi t tài s n c a ngật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệui khác có giá tr 50 tri uị 50 triệu ệu

đ ng Hành vi ph m t i c a K đạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc quy đ nh t i kho n 2 Đi u 136 BLHS Kị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K

b Tòa án x ph t 3 năm tù ị 50 triệu ử phạt 3 năm tù ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

1 Trười khác có giá trị 50 triệung h p ph m t i c a K là lo i t i gì theo s phân lo i t i ph mợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K (kho n 3 Đi u 8 BLHS) ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K (1 đi m) ểm)

2 Hành vi ph m t i c a K thu c trạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ười khác có giá trị 50 triệung h p CTTP c b n, CTTP tăng n ngợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ơ bản, CTTP tăng nặng ản của người khác có giá trị 50 triệu ặng hay CTTP gi m nh ? T i sao? ản của người khác có giá trị 50 triệu ẹ? Tại sao? ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K (1 đi m) ểm)

3 N u K m i 15 tu i 6 tháng thì K có ph i ch u TNHS v hành vi c a mìnhớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu không? T i sao? ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K (2 đi m) ểm)

4 N u K đang b m c b nh tâm th n thì K có ph i ch u TNHS v hành viị 50 triệu ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ều 136 BLHS K

c a mình không? T i sao? ủa người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K (2 đi m) ểm)

5 Có th cho K hể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ưởng án treo không? Tại sao? ng án treo không? T i sao? ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K (1 đi m) ểm)

Trang 2

Bài làm

1 Tr ường hợp phạm tội của K là loại tội rất nghiêm trọng ng h p ph m t i c a K là lo i t i r t nghiêm tr ng ợp phạm tội của K là loại tội rất nghiêm trọng ạm tội của K là loại tội rất nghiêm trọng ội của K là loại tội rất nghiêm trọng ủa K là loại tội rất nghiêm trọng ạm tội của K là loại tội rất nghiêm trọng ội của K là loại tội rất nghiêm trọng ất nghiêm trọng ọng.

Gi i thích ải thích

Theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 8 BLHS thì: ị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K “T i ph m ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm

tr ng là t i ph m gây nguy h i không l n cho xã h i mà m c cao nh t c a ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ức cao nhất của ất của ủa khung hình ph t đ i v i t i y là đ n ba năm tù; t i ph m nghiêm tr ng là ạm ít nghiêm ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ất của ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm

t i ph m gây nguy h i l n cho xã h i mà m c cao nh t là c a khung hình ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ức cao nhất của ất của ủa

ph t đ i v i t i y là đ n b y năm tù; t i ph m r t nghiêm tr ng là t i ạm ít nghiêm ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ất của ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ất của ội phạm ít nghiêm

ph m gây nguy h i r t l n cho xã h i mà m c cao nh t c a khung hình ạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ất của ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ức cao nhất của ất của ủa

ph t đ i v i t i y là đ n m ạm ít nghiêm ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ất của ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i lăm năm tù; t i ph m đ c bi t nghiêm ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ặc biệt nghiêm ệt nghiêm

tr ng là t i ph m gây nguy h i đ c bi t l n cho xã h i mà m c cao nh t ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ặc biệt nghiêm ệt nghiêm ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ức cao nhất của ất của

c a khung hình ph t đ i v i t i y là trên m ủa ạm ít nghiêm ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm ất của ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i lăm năm tù, tù chung thân

ho c t hình.” ặc biệt nghiêm ử hình.”

Nh v y, đ phân lo i t i ph m ư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K đ i v i t i ph m K đã th c hi nối với tội phạm K đã thực hiện ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm ệu theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 8 BLHS, ta c n d a vào m c cao nh t c aị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ự phân loại tội phạm ức cao nhất của ất của ủa người khác có giá trị 50 triệu khung hình ph t có th áp d ng đ i v i t i cạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ụng đối với tội cướp ối với tội phạm K đã thực hiện ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu gi t p ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu tài s nản của người khác có giá trị 50 triệu đó quy đ nhị 50 triệu

t i ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K kho n 2 ản của người khác có giá trị 50 triệu đi u 13ều 136 BLHS K 6 BLHS

Theo Kho n 2 Đi u 136 quy đ nh: “ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ị 50 triệu Ph m t i thu c m t trong các ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm

tr ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng h p sau đây, thì b ph t tù t ba năm đ n m ợp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ạm ít nghiêm ừ ba năm đến mười năm: ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i năm:

a) Có t ch c; ổ chức; ức cao nhất của

c) Tái ph m nguy hi m; ạm ít nghiêm ểm)

d) Dùng th đo n nguy hi m; ủa ạm ít nghiêm ểm)

e) Gây th ương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà ng tích ho c gây t n h i cho s c kh e c a ng ặc biệt nghiêm ổ chức; ạm ít nghiêm ức cao nhất của ỏe của người khác mà ủa ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i khác mà

Trang 3

g) Chi m đo t tài s n có giá tr t năm m ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ừ ba năm đến mười năm: ương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà i tri u đ ng đ n d ệt nghiêm ồng đến dưới hai ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ướn cho xã hội mà mức cao nhất của i hai trăm tri u đ ng; ệt nghiêm ồng đến dưới hai

h) Gây h u qu nghiêm tr ng ật từ 11% đến 30%; ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ”

Có th th y, m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i hành viể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ất của ức cao nhất của ất của ủa người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ối với tội phạm K đã thực hiện ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu

ph m t i đạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 136 là mị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ười khác có giá trị 50 triệui năm tù Căn c vàoức cao nhất của kho n 3 Đi u 8 BLHS thì trản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ười khác có giá trị 50 triệung h p ph m t i c a K thu c lo i t i r tợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của nghiêm tr ng (khung hình ph t cao nh t là mọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ười khác có giá trị 50 triệui lăm năm tù

V y, lo i t i ph m mà K đã th c hi n là lo i t i r t nghiêm tr ng.ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm ệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù

2 Hành vi ph m t i c a K là CTTP tăng n ng ạm tội của K là CTTP tăng nặng ội của K là CTTP tăng nặng ủa K là CTTP tăng nặng ặng

Gi i thích ải thích

C u thành t i ph m là t ng h p nh ng d u hi u chung có tính ch t ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ổ chức; ợp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ững dấu hiệu chung có tính chất ất của ệt nghiêm ất của

đ c tr ng cho lo i t i ph m c th đ ặc biệt nghiêm ư ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ụ thể được quy định trong Luật hình sự ểm) ượp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: c quy đ nh trong Lu t hình s ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ật từ 11% đến 30%; ự.

Nh ng d u hi u b t bu c ph i có trong t t c CTTP là:ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ất của ệu ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ất của ản của người khác có giá trị 50 triệu

- D u hi u hành vi thu c m t khách quan c a t i ph m;ất của ệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ặng ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

- D u hi u l i thu c y u t m t ch quan c a t i ph m;ất của ệu ỗi thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm; ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ối với tội phạm K đã thực hiện ặng ủa người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

- D u hi u năng l c TNHS và đ tu i thu c y u t ch th c a t iất của ệu ự phân loại tội phạm ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ối với tội phạm K đã thực hiện ủa người khác có giá trị 50 triệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

ph m.ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

C u thành t i ph m c b n là c u thành t i ph m ch có d u hi u ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ơng tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ỉ có dấu hiệu ất của ệt nghiêm

đ nh t i – d u hi u mô t t i ph m và cho phép phân bi t t i này v i t i ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ội phạm ít nghiêm ất của ệt nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ệt nghiêm ội phạm ít nghiêm ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ội phạm ít nghiêm khác.

C u thành t i ph m tăng n ng là c u thành t i ph m mà ngoài d u ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ặc biệt nghiêm ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ất của

hi u đ nh t i còn có thêm d u hi u ph n ánh t i ph m có m c đ gây nguy ệt nghiêm ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ội phạm ít nghiêm ất của ệt nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ức cao nhất của ội phạm ít nghiêm

hi m cho xã h i tăng lên m t cách đáng k (so v i tr ểm) ội phạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ểm) ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng h p bình ợp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm:

th ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng).

C u thành t i ph m gi m nh là c u thành t i ph m mà ngoài d u ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ẹ là cấu thành tội phạm mà ngoài dấu ất của ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ất của

hi u ph m t i còn có thêm d u hi u ph n ánh t i ph m có m c đ gây nguy ệt nghiêm ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ất của ệt nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ức cao nhất của ội phạm ít nghiêm

Trang 4

hi m cho xã h i gi m xu ng m t cách đáng k (so v i tr ểm) ội phạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ội phạm ít nghiêm ểm) ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng h p bình ợp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm:

th ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng)

M i lo i t i ph m có m t CTTP c b n, ngoài ra có th có m t ho cối với tội phạm K đã thực hiện ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ơ bản, CTTP tăng nặng ản của người khác có giá trị 50 triệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ặng nhi u CTTP tăng n ng hay gi m nh ều 136 BLHS K ặng ản của người khác có giá trị 50 triệu ẹ? Tại sao?

Nh ng d u hi u có thêm trong CTTP tăng n ng ho c gi m nh trongững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ất của ệu ặng ặng ản của người khác có giá trị 50 triệu ẹ? Tại sao?

lu t hình s đật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ự phân loại tội phạm ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc g i là nh ng d u hi u đ nh khung, vì khi th a mãnọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ất của ệu ị 50 triệu ỏa mãn

nh ng d u hi u đó sẽ cho phép chuy n khung hình ph t đững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ất của ệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc áp d ng tùụng đối với tội cướp khung bình thười khác có giá trị 50 triệung lên khung tăng n ng ho c xu ng khung gi m nh ặng ặng ối với tội phạm K đã thực hiện ản của người khác có giá trị 50 triệu ẹ? Tại sao?

Áp d ng vào trụng đối với tội cướp ười khác có giá trị 50 triệung h p ph m t i c a K thì:ợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu

Hành vi c a K đây th a mãn nh ng d u hi u đ nh t i cho t i của người khác có giá trị 50 triệu ởng án treo không? Tại sao? ỏa mãn ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ất của ệu ị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup tài s n quy đ nh t i Đi u 136 BLHS Ngoài ra, ản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ều 136 BLHS K tài s n mà K c ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ướn cho xã hội mà mức cao nhất của p gi t tài s n ật từ 11% đến 30%; ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội

c a ng ủa ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i khác có giá tr 50 tri u đ ng ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ệt nghiêm ồng đến dưới hai S ti n mà K cối với tội phạm K đã thực hiện ều 136 BLHS K ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup gi t đật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc là 50 tri u đ ng, theo nh đi m g kho n 2 Đi u 136 BLHS: ệu ư ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K

“Ph m t i thu c m t trong các tr ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng h p sau đây, thì b ph t tù t ợp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ạm ít nghiêm ừ ba năm đến mười năm:

ba năm đ n m ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i năm:

g) Chi m đo t tài s n có giá tr t năm m ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ừ ba năm đến mười năm: ương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà i tri u đ ng đ n d ệt nghiêm ồng đến dưới hai ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ướn cho xã hội mà mức cao nhất của i hai trăm tri u đ ng.” ệt nghiêm ồng đến dưới hai

Nh v y, ngoài hành vi cư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup gi t tài s n, s ti n mà K cật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ối với tội phạm K đã thực hiện ều 136 BLHS K ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc là

50 tri u đ ng là d u hi u làm tăng thêm m c đ c a gây nguy hi m cho xãệu ất của ệu ức cao nhất của ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao?

h i tăng lên m t cách đáng k so v i trội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệung h p ch cợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ỉ cướp giật tài sản ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup gi t tài s nật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu thông thười khác có giá trị 50 triệung mà K đã làm

Vì v y, hành vi ph m t i c a K là CTTP tăng n ng.ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ặng

3 N u K m i 15 tu i 6 tháng thì K có ph i ch u TNHS v hành vi ếu K mới 15 tuổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi ới 15 tuổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi ải chịu TNHS về hành vi ịu TNHS về hành vi ề hành vi

c a mình ủa K là loại tội rất nghiêm trọng.

Gi i thích ải thích

Theo quy đ nh c a BLHS ngị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệui ch a đ t đ tu i b t đ u có năng l cư ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ự phân loại tội phạm

Trang 5

Trong đ tu i t tu i b t đ u có năng l c TNHS đ n tu i có năng l c TNHSội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ừ tuổi bắt đầu có năng lực TNHS đến tuổi có năng lực TNHS ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ự phân loại tội phạm ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ự phân loại tội phạm

đ y đ , năng l c TNHS còn h n ch , do v y ngần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ủa người khác có giá trị 50 triệu ự phân loại tội phạm ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệui trong đ tu i này ch bội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ỉ cướp giật tài sản ị 50 triệu coi là có năng l c TNHS trong nh ng trự phân loại tội phạm ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ười khác có giá trị 50 triệung h p nh t đ nh Vi t Nam,ợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ị 50 triệu Ở Việt Nam, ệu căn c vào th c ti n phòng ch ng đ u tranh t i ph m và trên c s kinhức cao nhất của ự phân loại tội phạm ễn phòng chống đấu tranh tội phạm và trên cơ sở kinh ối với tội phạm K đã thực hiện ất của ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ơ bản, CTTP tăng nặng ởng án treo không? Tại sao? nghi m c a các nệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệuc khác, Nhà nướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệuc ta đã xác đ nh trong BLHS tu i 14 làị 50 triệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình

tu i b t đ u có năng l c TNHS và tu i 16 là tu i có năng l c TNHS đ y đ ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ự phân loại tội phạm ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ự phân loại tội phạm ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ủa người khác có giá trị 50 triệu

Kho n 1 ản của người khác có giá trị 50 triệu Đi u 12 BLHS: “ều 136 BLHS K Ng ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ừ ba năm đến mười năm: ủa i t đ 14 tu i tr lên, nh ng ch a đ ổ chức; ở lên, nhưng chưa đủ ư ư ủa

16 tu i ph i ch u trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm tr ng do c ý ổ chức; ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ệt nghiêm ự ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ất của ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là

ho c t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng ặc biệt nghiêm ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm ặc biệt nghiêm ệt nghiêm

Trười khác có giá trị 50 triệung h p ph m t i c a K, n u K m i 15 tu i 6 tháng có nghĩa là Kợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình

n m trong đ tu i b t đ u có năng l c TNHS Theo Kho n 1 Đi u 12 BLHS% ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ự phân loại tội phạm ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K thì K sẽ ph i ch u trách nhi m hình s n u nh t i ph m c a K là r tản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ệu ự phân loại tội phạm ư ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ất của nghiêm tr ng.ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù

Th nh t, theo ý 1 thì lo i t i c a K là t i r t nghiêm tr ng do m cức cao nhất của ất của ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù ức cao nhất của cao nh t c a khung hình phát cho hành vi c a K là mất của ủa người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệui năm tù và căn cức cao nhất của vào kho n 3 Đi u 8 thì đó là lo i t i r t nghiêm tr ng.ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù

Th hai, ph i kh ng đ nh r ng l i trong trức cao nhất của ản của người khác có giá trị 50 triệu ẳng định rằng lỗi trong trường hợp này của K là lỗi ị 50 triệu % ỗi thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm; ười khác có giá trị 50 triệung h p này c a K là l iợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ỗi thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm;

c ý và c th là l i c ý tr c ti p.ối với tội phạm K đã thực hiện ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ỗi thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm; ối với tội phạm K đã thực hiện ự phân loại tội phạm

L i là tr ng thái tâm lý c a con ng " ạm ít nghiêm ủa ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của i đ i v i hành vi nguy hi m cho ểm)

xã h i c a mình và đ i v i h u qu do hành vi đó gây ra đ ội phạm ít nghiêm ủa ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ật từ 11% đến 30%; ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ượp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: c bi u hi n ểm) ệt nghiêm

d ướn cho xã hội mà mức cao nhất của i hình th c l i c ý ho c vô ý ức cao nhất của " ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ặc biệt nghiêm

L i c ý tr c ti p là l i c a ng " ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ự ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là " ủa ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i khi th c hi n hành vi nguy hi m ự ệt nghiêm ểm) cho xã h i, nh n th c rõ hành vi c a mình là gây nguy hi m cho xã h i, th y ội phạm ít nghiêm ật từ 11% đến 30%; ức cao nhất của ủa ểm) ội phạm ít nghiêm ất của

tr ướn cho xã hội mà mức cao nhất của c h u qu c a hành vi đó và mong cho h u qu đó x y ra ật từ 11% đến 30%; ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ủa ật từ 11% đến 30%; ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội (Đi u 9 BLHS)ều 136 BLHS K

V lý trí ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý : Người khác có giá trị 50 triệui ph m t i nh n th c rõ tính ch t nguy hi m cho xãạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ức cao nhất của ất của ể cho K hưởng án treo không? Tại sao?

h i c a hành vi c a mình và th y trội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ất của ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệuc h u qu c a hành vi đó.ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu

V ý chí ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý : Người khác có giá trị 50 triệui ph m t i mong mu n h u qu phát sinh.ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ối với tội phạm K đã thực hiện ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu

Tr ường hợp của K ng h p c a K ợp của K ủa K là CTTP tăng nặng

Trang 6

V lý trí: ề lý trí: m c dù m i 15 tu i 6 tháng nh ng K sẽ đặng ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc giáo d c đụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao?

bi t dcd hành vi đó là sai trái Vì v y, K hoàn toàn nh n th c đật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ức cao nhất của ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc rõ tính

ch t nguy hi m cho xã h i c a hành vi cất của ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup tài s n mà mình gây ra Và Kản của người khác có giá trị 50 triệu hoàn toàn có th th y trể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ất của ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệuc được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc h u qu mà hành vi cật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup gi t tài s nật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu

c a mình gây ra.ủa người khác có giá trị 50 triệu

V ý chí ề lý trí: : K mong mu n cho h u qu phát sinh, đó là K sẽ chi m đo tối với tội phạm K đã thực hiện ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc tài s n c a ngản của người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệui b c p gi t.ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu

Qua phân tích trên kh ng đ nh r ng hành vi cẳng định rằng lỗi trong trường hợp này của K là lỗi ị 50 triệu % ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệup gi t tài s n c a K làật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ủa người khác có giá trị 50 triệu

l i c ý và c th là l i c ý tr c ti p K t h p v i hành vi mà K th c hi nỗi thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm; ối với tội phạm K đã thực hiện ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ỗi thuộc yếu tố mặt chủ quan của tội phạm; ối với tội phạm K đã thực hiện ự phân loại tội phạm ợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ự phân loại tội phạm ệu thu c lo i t i ph m r t nghiêm tr ng thì K ph i ch u trách nhi m v hànhội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù ản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ệu ều 136 BLHS K

vi c a mình dù K m i 15 tu i 6 tháng ủa người khác có giá trị 50 triệu ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình

Nh v y, K v n sẽ ph i ch u trách nhi m hình s v hành vi ph mư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ẫn sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi phạm ản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ệu ự phân loại tội phạm ều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

t i c a mình n u nh K m i 15 tu i 6 tháng.ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ư ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình

4 N u K đang b m c b nh tâm th n thì K không ph i ch u TNHS v ếu K mới 15 tuổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi ịu TNHS về hành vi ắc bệnh tâm thần thì K không phải chịu TNHS về ệnh tâm thần thì K không phải chịu TNHS về ần thì K không phải chịu TNHS về ải chịu TNHS về hành vi ịu TNHS về hành vi ề hành vi hành vi c a mình ủa K là loại tội rất nghiêm trọng.

Gi i thích ải chịu TNHS về hành vi

Đi u 13: “ 1.Ng ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i trong khi đang ự ệt nghiêm ểm) ội phạm ít nghiêm

m c b nh tâm th n ho c m t b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c # ệt nghiêm ần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc ặc biệt nghiêm ội phạm ít nghiêm ệt nghiêm ất của ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ật từ 11% đến 30%; ức cao nhất của ặc biệt nghiêm

kh năng đi u khi n hành vi c a mình, thì không ph i ch u trách nhi m ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ểm) ủa ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ệt nghiêm hình s ; đ i v i ng ự ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ớn cho xã hội mà mức cao nhất của ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i này, ph i áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ụ thể được quy định trong Luật hình sự ệt nghiêm # ội phạm ít nghiêm ững dấu hiệu chung có tính chất ệt nghiêm 2.Ng ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i ph m t i trong khi có năng l c trách nhi m hình s , nh ng đã lâm ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ự ệt nghiêm ự ư vào tình tr ng qui đ nh t i kho n 1 Đi u này tr ạm ít nghiêm ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ướn cho xã hội mà mức cao nhất của c khi b k t án, thì cũng ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là

đ ượp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: c áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh Sau khi kh i b nh, ng ụ thể được quy định trong Luật hình sự ệt nghiêm # ội phạm ít nghiêm ững dấu hiệu chung có tính chất ệt nghiêm ỏe của người khác mà ệt nghiêm ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i đó

có th ph i ch u trách nhi m hình s ” ểm) ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ệt nghiêm ự.

Có hai d u hi u đ xác đ nh tình tr ng không có năng l c TNHS:ất của ệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm

- D u hi u y h c: ngất của ệu ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù ười khác có giá trị 50 triệui trong tình tr ng không có năng l c TNHS làạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm

người khác có giá trị 50 triệui m c b nh tâm th n ho c b nh khác làm r i lo n ho t đ ng tâmắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ặng ệu ối với tội phạm K đã thực hiện ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

th n.ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi

Trang 7

- D u hi u tâm lý: ngất của ệu ười khác có giá trị 50 triệui trong tình tr ng không có năng l c TNHS làạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm

người khác có giá trị 50 triệui đã m t năng l c hi u bi t nh ng đòi h i c a xã h i liên quan đ nất của ự phân loại tội phạm ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ỏa mãn ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K hành vi nguy hi m cho xã h i đã th c hi n, là ngể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm ệu ười khác có giá trị 50 triệui không có năng l cự phân loại tội phạm

Và nh v y, h cũng không th có đư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc năng l c ki m ch vi c th c hi nự phân loại tội phạm ều 136 BLHS K ệu ự phân loại tội phạm ệu hành vi nguy hi m cho xã h i đ th c hi n x s khác phù h p v i đòi h iể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ự phân loại tội phạm ệu ử phạt 3 năm tù ự phân loại tội phạm ợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ỏa mãn

c a xã h i.ủa người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

Người khác có giá trị 50 triệui trong tình tr ng không có năng l c TNHS còn có th là ngạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ười khác có giá trị 50 triệui tuy có năng l c nh n th c, tuy có kh năng đánh giá đự phân loại tội phạm ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ức cao nhất của ản của người khác có giá trị 50 triệu ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc tính ch t xã h iất của ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

c a hành vi nguy hi m cho xã h i c a mình nh ng do các xung đ t b nh lýủa người khác có giá trị 50 triệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ư ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ệu không th ki m ch để cho K hưởng án treo không? Tại sao? ều 136 BLHS K ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc vi c th c hi n hành vi đó.ệu ự phân loại tội phạm ệu

Nh v y, đ i v i trư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ối với tội phạm K đã thực hiện ớp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệung h p ph m t i c a K ta c n ph i xét 2ợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ủa người khác có giá trị 50 triệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ản của người khác có giá trị 50 triệu

trười khác có giá trị 50 triệung h p:ợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

- Trười khác có giá trị 50 triệung h p 1: N u K b tâm th n t trợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ị 50 triệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ừ tuổi bắt đầu có năng lực TNHS đến tuổi có năng lực TNHS ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệuc khi có hành vi ph m t iạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

có nghĩa là K b tâm th n hoàn toàn và khi th c hi n hành vi thì tâm th nị 50 triệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ự phân loại tội phạm ệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi

c a K không bình thủa người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệung Khi đó, căn c vào kho n 1 Đi u 13 thì: “ức cao nhất của ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K Ng ường hợp của K i

th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i trong khi đang m c b nh tâm ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ội của K là CTTP tăng nặng ắc bệnh tâm ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm

th n ho c m t b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng ần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng ặng ội của K là CTTP tăng nặng ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ất khả năng nhận thức hoặc khả năng ải thích ận thức hoặc khả năng ức hoặc khả năng ặng ải thích

đi u khi n hành vi c a mình, thì không ph i ch u trách nhi m hình s ; ề lý trí: ểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ủa K là CTTP tăng nặng ải thích ịu trách nhiệm hình sự; ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm

đ i v i ng ối với người này, phải áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.” ới người này, phải áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.” ường hợp của K i này, ph i áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh.” ải thích ụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.” ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ắc bệnh tâm ội của K là CTTP tăng nặng ữa bệnh.” ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm Theo

sẽ b áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh.ị 50 triệu ụng đối với tội cướp ệu ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ệu

- Trười khác có giá trị 50 triệung h p hai: N u K b tâm th n sau khi K ph m t i ho c ngợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ị 50 triệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ặng ười khác có giá trị 50 triệui

b tâm th n nh ng v n có kh năng nh n th c và ph m t i trong tr ngị 50 triệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ư ẫn sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi phạm ản của người khác có giá trị 50 triệu ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ức cao nhất của ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K thái nh n th c bình thật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ức cao nhất của ười khác có giá trị 50 triệung Khi đó, căn c vào kho n Đi u 13 BLHS :ức cao nhất của ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K

“Ng ường hợp của K i ph m t i trong khi có năng l c trách nhi m hình s , nh ng đã ạm tội của K là CTTP tăng nặng ội của K là CTTP tăng nặng ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ư lâm vào tình tr ng qui đ nh t i kho n 1 Đi u này tr ạm tội của K là CTTP tăng nặng ịu trách nhiệm hình sự; ạm tội của K là CTTP tăng nặng ải thích ề lý trí: ưới người này, phải áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.” c khi b k t án, ịu trách nhiệm hình sự; ết án, thì cũng đ ượp của K c áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh Sau khi kh i ụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.” ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ắc bệnh tâm ội của K là CTTP tăng nặng ữa bệnh.” ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ỏi

b nh, ng ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ường hợp của K i đó có th ph i ch u trách nhi m hình s ” ểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm ải thích ịu trách nhiệm hình sự; ện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thì K sẽ bj áp

Trang 8

d ng các bi n pháp b t bu c ch a b nh và sau khi kh i b nh ph i ch uụng đối với tội cướp ệu ắc bệnh tâm thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ững dấu hiệu bắt buộc phải có trong tất cả CTTP là: ệu ỏa mãn ệu ản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu TNHS

5 Có th cho K h ể cho K hưởng án treo ưởng án treo ng án treo.

Gi i thích ải thích

Theo BLHS Vi t Nam hi n nay, án treo đệu ệu ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc hi u là bi n pháp mi nể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ệu ễn phòng chống đấu tranh tội phạm và trên cơ sở kinh

ch p hành hình ph t tù có đi u ki n C th , đi u 60 kho n 1 BLHS quyất của ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ều 136 BLHS K ệu ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu

đ nh: ị 50 triệu “Khi x ph t tù không quá ba năm, căn c vào nhân thân c a ng ử hình.” ạm ít nghiêm ức cao nhất của ủa ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm i

ph m t i và các tình ti t gi m nh , n u xét th y không c n ph i b t ch p ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ẹ là cấu thành tội phạm mà ngoài dấu ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ất của ần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội # ất của hành hình ph t tù, thì Tòa án cho h ạm ít nghiêm ưở lên, nhưng chưa đủ ng án treo và n đ nh th i gian th ất của ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ời lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ử hình.” thách t m t năm đ n năm năm ừ ba năm đến mười năm: ội phạm ít nghiêm ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ”

Đi u lu t không quy đ nh c th các trều 136 BLHS K ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ười khác có giá trị 50 triệung h p đợc quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc áp d ng ánụng đối với tội cướp treo nh ngư Theo Ngh quy t s 01/2007/NQ-HĐTP ngày 02/10/2007, H iị 50 triệu ối với tội phạm K đã thực hiện ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

đ ng th m phán Tòa án nhân dân t i cao thì ch cho ngẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thì chỉ cho người bị xử phạt tù ối với tội phạm K đã thực hiện ỉ cướp giật tài sản ười khác có giá trị 50 triệu ị 50 triệu ử phạt 3 năm tù i b x ph t tùạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

hưởng án treo không? Tại sao? ng án treo khi có đ các đi u ki n sau đây:ủa người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ệu

a) B x ph t tù không quá ba năm, không phân bi t v t i gì ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ử hình.” ạm ít nghiêm ệt nghiêm ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ội phạm ít nghiêm

b) Có nhân thân t t đ ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ượp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: c ch ng minh là ngoài l n ph m t i này h ức cao nhất của ần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc ạm ít nghiêm ội phạm ít nghiêm luôn ch p hành đúng chính sách, pháp lu t, th c hi n đ y đ các nghĩa v ất của ật từ 11% đến 30%; ự ệt nghiêm ần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc ủa ụ thể được quy định trong Luật hình sự.

c a công dân; ch a có ti n án, ti n s ; có n i làm vi c n đ nh ho c có n i ủa ư ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ự ơng tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà ệt nghiêm ổ chức; ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ặc biệt nghiêm ơng tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà

th ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng trú c th , rõ ràng ụ thể được quy định trong Luật hình sự ểm)

c) Có t hai tình ti t gi m nh tr lên và không có tình ti t tăng n ng, ừ ba năm đến mười năm: ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ẹ là cấu thành tội phạm mà ngoài dấu ở lên, nhưng chưa đủ ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ặc biệt nghiêm trong đó có ít nh t là m t tình ti t gi m nh quy đ nh t i kho n 1 Đi u 46 ất của ội phạm ít nghiêm ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ẹ là cấu thành tội phạm mà ngoài dấu ị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ạm ít nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý

c a BLHS Tr ủa ười lăm năm tù; tội phạm đặc biệt nghiêm ng h p v a có tình ti t gi m nh v a có tình ti t tăng n ng, ợp sau đây, thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm: ừ ba năm đến mười năm: ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ẹ là cấu thành tội phạm mà ngoài dấu ừ ba năm đến mười năm: ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ặc biệt nghiêm thì tình ti t gi m nh ph i nhi u h n tình ti t tăng n ng t hai tình ti t tr ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ẹ là cấu thành tội phạm mà ngoài dấu ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ề tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ơng tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ặc biệt nghiêm ừ ba năm đến mười năm: ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ở lên, nhưng chưa đủ lên.

d) N u không b t h đi ch p hành hình ph t tù thì không gây nguy ến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là # ất của ạm ít nghiêm

hi m cho xã h i ho c không gây nh h ểm) ội phạm ít nghiêm ặc biệt nghiêm ảy năm tù; tội phạm rất nghiêm trọng là tội ưở lên, nhưng chưa đủ ng x u trong cu c đ u tranh ất của ội phạm ít nghiêm ất của phòng, ch ng t i ph m” ối với tội ấy là đến ba năm tù; tội phạm nghiêm trọng là ội phạm ít nghiêm ạm ít nghiêm

Trang 9

Th nh t, K b x ph t tù không quá ba năm m c dù t i mà K ph mức cao nhất của ất của ị 50 triệu ử phạt 3 năm tù ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ặng ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K

ph i là t i r t nghiêm tr ng.ản của người khác có giá trị 50 triệu ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ất của ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù

Nh v y, K đã đáp ng đư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ức cao nhất của ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc m t trong b n yêu c u đ có th đội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ối với tội phạm K đã thực hiện ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc

hưởng án treo không? Tại sao? ng án treo N u nh K đáp ng đư ức cao nhất của ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc 3 yêu c u còn l i thì K có thần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ể cho K hưởng án treo không? Tại sao?

được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc hưởng án treo không? Tại sao? ng án treo Đó là:

- Có nhân thân tươ bản, CTTP tăng nặngng đ i t t có nghĩa là ối với tội phạm K đã thực hiện ối với tội phạm K đã thực hiện ngoài l n ph m t i này hần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù luôn ch p hành đúng chính sách, pháp lu t, th c hi n đ y đ các nghĩa vất của ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ự phân loại tội phạm ệu ần thì K có phải chịu TNHS về hành vi ủa người khác có giá trị 50 triệu ụng đối với tội cướp

c a công dân; ch a có ti n án, ti n s ; có n i làm vi c n đ nh ho c có n iủa người khác có giá trị 50 triệu ư ều 136 BLHS K ều 136 BLHS K ự phân loại tội phạm ơ bản, CTTP tăng nặng ệu ổi 6 tháng thì K có phải chịu TNHS về hành vi của mình ị 50 triệu ặng ơ bản, CTTP tăng nặng

thười khác có giá trị 50 triệung trú c th , rõ ràng.ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao?

- Có nhi u tình ti t gi m nh và ph i nhi u h n tình ti t tăng n ngều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ẹ? Tại sao? ản của người khác có giá trị 50 triệu ều 136 BLHS K ơ bản, CTTP tăng nặng ặng

c a K đã ph m ph i (chi m đo t tài s n t 50 đ n dủa người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệu ừ tuổi bắt đầu có năng lực TNHS đến tuổi có năng lực TNHS ướp giật tài sản của người khác có giá trị 50 triệui 200 tri u đ ng) ítệu

nh t t hai tình ti t tr lên Và tình ti t gi m nh quy đ nh c th t i Đi uất của ừ tuổi bắt đầu có năng lực TNHS đến tuổi có năng lực TNHS ởng án treo không? Tại sao? ản của người khác có giá trị 50 triệu ẹ? Tại sao? ị 50 triệu ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ều 136 BLHS K

46 BLHS

- K ph i là ngản của người khác có giá trị 50 triệu ười khác có giá trị 50 triệui th c s có kh năng t hoàn lự phân loại tội phạm ự phân loại tội phạm ản của người khác có giá trị 50 triệu ự phân loại tội phạm ươ bản, CTTP tăng nặngng trong môi trười khác có giá trị 50 triệung

xã h i c th , không có nguy c tái ph m b i tính ch t lo i t i ph m mà hội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ụng đối với tội cướp ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ơ bản, CTTP tăng nặng ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ởng án treo không? Tại sao? ất của ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ạm tội của K được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ọng (khung hình phạt cao nhất là mười lăm năm tù

đã th c hi n cũng nh do nh hự phân loại tội phạm ệu ư ản của người khác có giá trị 50 triệu ưởng án treo không? Tại sao? ng x u c a các đ i tất của ủa người khác có giá trị 50 triệu ối với tội phạm K đã thực hiện ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kng xung quanh

Nh v y, K hoàn toàn có th đư ật tài sản của người khác có giá trị 50 triệu ể cho K hưởng án treo không? Tại sao? ược quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS Kc hưởng án treo không? Tại sao? ng án treo n u nh đáp ngư ức cao nhất của

được quy định tại khoản 2 Điều 136 BLHS K ản của người khác có giá trị 50 triệuc c 4 đi u ki n đã nêu.ều 136 BLHS K ệu

Danh mục tài liệu tham khảo

1 Bộ luật Hình sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999, NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội, 2009.

Trang 10

2 Trường đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật Hình sự Việt Nam, tập I, NXB Công an Nhân dân, Hà Nội, 2009.

3 Bình luận khoa học Bộ luật Hình sự, tập I phần các tội phạm, Đinh Văn Quế, NXB TP HCM, 2002.

4 Bộ luật hình sự

5 Nghị quyết 01/2007 Hi đồng thẩm phán nhân dân Tòa án nhân dân tối cao.

Ngày đăng: 21/03/2019, 10:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w