Bộ GDĐT đã đưa ra bộ đề thi mẫu cho 14 môn học giúp học sinh xác định được cấu trúc và dạng bài cần ôn tập. Dựa trên đề Toán mẫu, nhiều giáo viên tổ Toán đã xây dựng bảng phân tích ma trận kiến thức thi THPT quốc gia 2019 môn Toán. Các phân tích cụ thể này sẽ hỗ trợ học sinh trong việc tự học và ôn thi THPT quốc gia 2019. Mỗi bản phân tích ma trận kiến thức gồm có các nội dung: cấu trúc, dạng bài, so sánh đề thi 2018 và định hướng, lưu ý dành cho các thí sinh.
Trang 1Câu 1: [2D1-7-4] (THPT Hoàng Hóa - Thanh Hóa - Lần 2 - 2018) Cho hàm số
1
x y
Hoành độ giao điểm của d và C là nghiệm của phương trình 2 1
Để d cắt C tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình * phải có hai
nghiệm phân biệt khác 1 thì:
Trang 29 241803
Do đó tổng của các giá trị của tất cả các phần tử của S bằng 6
Câu 2: [2D1-7-4] (THPT Hoàng Hóa - Thanh Hóa - Lần 2 - 2018 - BTN) Cho hàm số
1
x y
Để d cắt C tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình * phải có hai
nghiệm phân biệt khác 1 thì:
Trang 3Khi đó, gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình * thì:
Trang 4Câu 3: [2D1-7-4] (THPT Chuyên Hà Tĩnh - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hàm số y f x
có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn 2
2f 2x f 1 2 x 12x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
Lời giải Chọn B
Ta có: 2
3 12
Phương trình tiếp tuyến tại M x o;y o có dạng: :y f x o xx o f x o
Do tiếp tuyến qua M m ; 2 nên ta có:
Để kẻ được đúng hai tiếp tuyến từ M thì phương trình 1 có 2 nghiệm
Trường hợp 1: Phương trình 2 có nghiệm kép khác 0
Trang 5m m
Lời giải Chọn C
:2
11
11
Trang 6d d
d
x x
Câu 6: [2D1-7-4](THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN-LẦN 2-2018) Cho hàm số
21
x y
x
có đồ thị C và điểm A(0; )a Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của
a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến AM , AN đến C với M , N là các tiếp điểm
vàMN4 Tổng các phần tử của S bằng
Lời giải Chọn D
(Câu này giải không ra được đúng đáp án C của đề gốc nên đã phải sửa đáp án
D cho phù hợp)
21
x y
x
21
y x
Phương trình đường thẳng qua A(0; )a có hệ số góc k : ykxa (d)
(d) là tiếp tuyến của (C)
2
11
2
21
x
x
k x
Trang 7Câu 7: [2D1-7-4] Cho hàm số 2 1
1
x y x
Tìm trên hai nhánh của đồ thị C , các điểm M ,
N sao cho các tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm cận tại 4 điểm lập thành
Gọi M m y( ; M), ( ;N n y N) là 2 điểm thuộc 2 nhánh của C
Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A,B Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại C ,
Câu 8: [2D1-7-4] Cho hàm số 3
1
x y x
M M M M
M M M M
M M M M
Trang 8Câu 9: [2D1-7-4] Cho hàm số yx33x29x1có đồ thị là C Viết phương trình tiếp
tuyến của C , biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng : d y x 1 một góc thỏa
5cos
Ta có: y' 3( x2 2x3) Gọi M x y là tiếp điểm ( ;0 0)
Phương trình tiếp tuyến tại M : yy x'( )(0 x x 0)y0
Trang 9Câu 10: [2D1-7-4] Gọi C là đồ thị của hàm số y = 2
2
x m x
,m là tham số khác – 4 và d
là một tiếp tuyến của C Tìm m để (d) tạo với hai đường tiệm cận của C một
tam giác có diện tích bằng 2
m
35
m m
Lời giải Chọn D
Hai đường tiệm cận đứng và ngang của C có phương trình lần lượt là x = 2, y = 2
,suy ra giao điểm của chúng là I 2; 2
Tịnh tiến OI Hệ trục Oxy Hệ trục IXY
Công thức chuyển hệ tọa độ : 2
Hai đường tiệm cận đứng và ngang của C có phương trình lần lượt là X 0,
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của C
Tìm m để tiếp tuyến tại một diểm bất kì của C cắt hai tiệm cận tại A và B sao cho IAB có diện tích S22
A m 5 B m 6 C m 7 D m 4
Lời giải Chọn D
Trang 10(C) có tiệm cận đứng xm, tiệm cận ngang y2m
Giao điểm 2 tiệm cận là ( ; 2 ) và 0
0 0
2
0 0
2 0 0
0 0
1
22
x
x x
B2x02; 2
Dễ thấy M là trung điểm AB và I 2; 2 là giao điểm hai đường tiệm cận
Tam giác IABvuông tại Inên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích
Bài toán có thể mở rộng : Tìm những điểm trên C có hoành độ x2sao cho tiếp tuyến tại đó tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
Trang 11HD: theo trên ta có : 0
0 0
có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến
của C , biết tiếp tuyến tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
A :y x 21 và :y x 7 B :y x 3 và :y x 2
C :y x 1 và :y x 17 D :y x 1 và :y x 7
Lời giải Chọn D
Hàm số xác định với mọi x1
Ta có:
2
4'
( 1)
y x
Tiệm cận đứng: x1; tiệm cận ngang: y2; tâm đối xứng I(1; 2)
Gọi M x y là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của ( ;0 0) C :
0 0 2
0 0
4
1( 1)
x
x x
0
0 0
0 2
0 0
2
1( 1)
y
x x
x x
Mà IA IB 2 IA IB 8; IA2IB22IA IB 32
Nên P 8 32 8 4 2
Trang 12 có đồ thị C Giả sử tồn tại phương trình tiếp
tuyến của C , biết khoảng cách từ tâm đối xứng đến tiếp tuyến lớn nhất, thì hoành
độ tiếp điểm lúc này là:
A x0 0,x0 4 B x0 0,x0 3 C x0 1,x0 4 D
0 1, 0 3
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định với mọi x 2
Ta có: 4 2
'( 2)
y x
Gọi M x y( ;0 0) ( ) C Tiếp tuyến của C tại M có phương trình
24
Giả sử C cắt Ox tại M m( ; 0) và N n( ; 0) cắt Oy tại A(0; )c
Tiếp tuyến tại M có phương trình: y(3m2 2am b x m )( )
Tiếp tuyến đi qua A nên ta có: 3m32am2bm c 0
Trang 13Mà C cắt Ox tại hai điểm nên C tiếp xúc với Ox
Nếu M là tiếp điểm thì suy ra Ox đi qua A vô lí nên ta có C tiếp xúc
có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến
của C , biết tiếp tuyến tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
14
Gọi M x y là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến ( ;0 0) tại M
0 0 2
0 0
2 11
1( 1)
x
x x
1
x A
x cắt đường tiệm cận ngang tại 0
Trang 14Từ đó ta tìm được tiếp tuyến là: 1 13
có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến
của C , biết khoảng cách từ tâm đối xứng I đến tiếp tuyến tạo lớn nhất
54
Gọi M x y là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến ( ;0 0) tại M
0 0 2
0 0
2 11
1( 1)
x
x x
Gọi H là hình chiếu của I lên Ta có d I( , ) IH
Trong tam giác vuông IAB ta có:
y x và d là một tiếp tuyến của C ,
d cắt hai trục tọa độ tại A và B Viết phương trình tiếp tuyến d khi tam giác
OAB có diện tích nhỏ nhất ( O là gốc tọa độ)
A
4
515
4
512
4
55
4
5125
Lời giải Chọn D
Phương trình tiếp tuyến d có dạng : 3 4 3 4
trong đó x0 là hoành độ tiếp điểm của d với C
A là giao điểm của d với trục Ox 04
3 0
; 04
x A x
B là giao điểm của C với trục Oy B(0; 3 x041)
Diện tích của tam giác vuông OAB :
Trang 15Xét trường hợp x0 0, khi đó
0 3 0
Bảng biến thiên của f x ( )0
Từ bảng biến thiên suy ra 0
4
64min ( )
5 5
f x đạt được khi và chỉ khi 0
4
15
Suy ra
4
8minS
5 5
4
15
Phương trình hoành độ giao điểm của C m và trục hoành là
4 2
x 3 m 1 x 3m 2 0 (1)
Trang 16Đặt 2
tx , t 0 Phương trình (1) trở thành : 2
t 3 m 1 t 3m 2 0 (2)
C m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt
Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
Vì (2) luôn có hai nghiệm là t 1, t 3m 2 với mọi m và vì m0 (giả thiết) nên
ta có 1 3m 2 , suy ra với mọi tham số m0, C m cắt Ox tại 4 diểm phân biệt
và nếu gọi A là giao điểm có hoành độ lớn nhất thì hoành độ A là xA 3m2
f(x) x 3 m 1 x 3m 2 , phương trình tiếp tuyến d của C m tại A là
3'( A)( A) ( A) [4 A 6( 1) A]( A)
Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến d với trục Oy thì B 0 ; 6m 2 3m 2
Tam giác mà tiếp tuyến d tạo với hai trục toạ độ là tam giác vuông OAB (vuông tại
O ) , theo giả thiết ta có : S OAB24OA OB 48 x A y B 48
f
, do đó phương trình (3) chỉ có một nghiệm là 2
Tiếp tuyến d của đồ thị C tại điểm M có hoành độ a 2 thuộc C có
a
a a
Tâm đối xứng của C là I2; 2
Trang 17
có đồ thị C Tìm trên C những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của C cắt hai tiệm cận của C tại A,B sao cho AB
ngắn nhất
A M(3; 3) hoặc 5
( 1; )3
( 1; )3
M D M(3; 3) hoặc M(1; 1)
Lời giải Chọn D
2( 2)
m m
Giao điểm của d với tiệm cận đứng là: 2; 2 2
Câu 22: [2D1-7-4] Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị yx3mx m 1 tại điểm M có
hoành độ x 1 cắt đường tròn C có phương trình (x2)2 (y 3)2 4 theo
một dây cung có độ dài nhỏ nhất
A m3 B m6 C m8 D m2
Lời giải Chọn D
Trang 183: 2 2
23: 2 2
3
23
21: 2
Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có hệ số góc k có đạng: 3
M 0;m là một điểm thuộc trục Oy Tìm tất cả các giá trị nào của m để luôn tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của
C đi qua M và tiếp điểm của tiếp tuyến này với C có hoành độ dương
Lời giải
Trang 19Chọn D
Phương trình của đường thẳng d đi qua M có hệ số góc k: ykxm
d tiếp xúc C tại điểm có hoành độ x khi hệ sau 0
0
0 0
2 0
2
(1)
2 13
(2)(2 1)
x
x
k x
20
4 2
m
m m
Vậy, với mọi m0 luôn tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của C đi qua M và hoành
độ tiếp điểm của tiếp tuyến với C là số dương.
Câu 25: [2D1-7-4] Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị là C Cho điểm A(0; )a Tìm a để từ
A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị C sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2
phía của trục hoành
Trang 20Chọn D
Phương trình đường thẳng d đi qua A(0; )a và có hệ số góc k y: kxa
d tiếp xúc C tại điểm có hoành độ x khi hệ:
2
213( 1)
x
kx a x
k x
Để qua A có 2 tiếp tuyến thì 1 phải có 2 nghiệm phân biệt x1, x 2
23a 6 0
a
Đối chiếu với điều kiện 2 ta được: 2 1
Câu 26: [2D1-7-4] Gọi C m là đồ thị của hàm số y2x33(m1)x2mx m 1 và d
là tiếp tuyến của C m tại điểm có hoành độ x 1 Tìm m để d tạo với hai
trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8
3
A
50
Trang 21Ta có y 6x26(m1)x m , suy ra phương trình tiếp tuyến d là:
05
4
x
y x , có đồ thị là C Gọi d là tiếp tuyến của
C tại điểm M có hoành độ xa Tìm a để d cắt lại C tại hai điểm , E F
khác M và trung điểm I của đoạn EF nằm trên parabol P :y x2 4
A a0 B a 1 C a2 D a1
Lời giải Chọn A
Phương trình tiếp tuyến d :
Trang 22 d cắt C tại hai điểm , E F khác M Phương trình 3 có hai nghiệm phân
I I
So với điều kiện (*) nhận a0
Câu 28: [2D1-7-4] Tìm tham số m để đồ thị C m của hàm số yx34mx27mx3m
tiếp xúc với parabol 2
12; ;14
Lời giải Chọn D
C m tiếp xúc với P tại điểm có hoành độ x khi hệ 0
Trang 23m x m
Xét M(0; )m Oy Đường thẳng d đi qua M , hệ số góc k có phương trình:
Trang 24f x 0
0( )
f x
1 12
2 (*) có nghiệm 1 1
y x x có đồ thị C và điểm M m ;0 sao cho từ M vẽ được ba tiếp tuyến đến
đồ thị C , trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau Khi đó khẳng định nào sau đây đúng
2
D
11;
Ta có y 3x26x
A a a a thuộc đồ thị hàm số
Trang 25Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số tại A là:
Khi a0 ta có phương trình tiếp tuyến y0
Đối với đồ thị hàm số không có tiếp tuyến nào vuông góc với y0 nên yêu cầu
bài toán tương đương phương trình 1 có hai nghiệm a1 và a2 khác 0 thỏa