1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 2 kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán

44 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 843 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Quy định & hướng dẫn trách nhiệm của KTV & công ty kiểm toán trong việc thực hiện các thủ tục KSCL trong một cuộc kiểm toán BCTC  Quy định trách nhiệm của người soát xét thủ tục KSCL

Trang 1

L o g o

Chương 2

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VSA

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG HOẠT

Trang 3

 VSQC1 – “ KSCL đối với hợp đồng kiểm toán, soát

xét thông tin tài chính, các dịch vụ đảm bảo & các dịch vụ liên quan khác”

 VSA 200 – “Mục tiêu tổng thể của KTV & công ty

kiểm toán khi thực hiện kiểm toán BCTC”

 VSA 220 – “Kiểm soát chất lượng hoạt động KiT”

 VSA 230 – “Tài liệu, hồ sơ kiểm toán”

 VSA 315 – “Tìm hiểu thông tin, môi trường hoạt

động của đơn vị & đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu”

 VSA 620 – “ Sử dụng công việc chuyên gia”

Trang 4

 Quy định & hướng dẫn trách nhiệm của KTV &

công ty kiểm toán trong việc thực hiện các thủ tục KSCL trong một cuộc kiểm toán BCTC

 Quy định trách nhiệm của người soát xét thủ tục

KSCL trong một cuộc kiểm toán

 Phối hợp với các chuẩn mực & các quy định về đạo

đức nghề nghiệp có liên quan

Trang 5

 Nhằm cung cấp cho KTV sự đảm bảo hợp lý:

Cuộc kiểm toán đã tuân thủ các chuẩn mực nghề nghiệp, pháp luật & các quy định có liên quan

Trang 6

 Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán là người

thay mặt BGĐ chịu trách nhiệm:

Thực hiện cuộc kiểm toán

Trang 7

 Là quy trình đánh giá sự khách quan:

Các xét đoán quan trọng của nhóm kiểm toán

Kết luận hình thành ý kiến kiểm toán

Trang 8

Người soát xét thủ tục KSCL của

cuộc kiểm toán

Trang 9

 Bao gồm:

Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán

Cán bộ, nhân viên thực hiện cuộc kiểm toán

Cá nhân của công ty mạng lưới tham gia cuộc kiểm toán

Trang 10

 Thành lập & hoạt động theo pháp luật trong lĩnh

vực cung cấp dịch vụ kiểm toán độc lập

 Văn bản liên quan: 105/2004/NĐ-CP,

Trang 11

 Áp dụng với các cuộc kiểm toán đã hoàn thành

 Kiểm tra sự tuân thủ chính sách & thủ tục KSCL

Trang 12

 Là pháp nhân có chứng khoán được chào bán/niêm

yết trên sàn giao dịch chứng khoán

Trang 13

 Là quá trình xem xét & đánh giá liên tục hệ thống

KSCL của công ty kiểm toán

Trang 15

 Là sự liên kết giữa các tổ chức để:

Hướng tới sự hợp tác

Hướng tới :

Chia sẻ lợi nhuận/chi phí

Cùng được sở hữu/quản lý chung

Có chung chính sách KSCL, chiến lược kinh

Trang 16

 Đủ điều kiện hành nghề & được công ty kiểm toán

giao trách nhiệm thực hiện một hợp đồng dịch vụ

 Có thể thay mặt & đại diện cho công ty kiểm toán

Trang 18

 KTV & công ty kiểm toán phải tuân thủ VSA 220

trong quá trình lập & thực hiện kế hoạch kiểm toán/dịch vụ liên quan

 Khách hàng kiểm toán & bên sử dụng kết quả kiểm

Trang 19

1 Trách nhiệm của BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán

2 Chuẩn mực & các QĐ đạo đức nghề nghiệp liên quan

3 Chấp nhận, duy trì quan hệ khách hàng & HĐ KiT

4 Phân công nhóm kiểm toán

5 Thực hiện cuộc kiểm toán

Trang 20

 Chịu trách nhiệm tổng thể cuộc kiểm toán phụ

trách

 Nội dung:

Tuân thủ CM nghề nghiệp, pháp luật, quy định

Tuân thủ chính sách KSCL của Cty kiểm toán

Trang 21

 Duy trì trong suốt cuộc kiểm toán

Chuẩn mực & các quy định đạo

đức nghề nghiệp liên quan

Trang 22

Chuẩn mực & các quy định đạo

đức nghề nghiệp liên quan

Trang 23

 Nguy cơ ảnh hưởng đến tính độc lập:

Trang 25

 Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán phải

đưa ra kết luận về sự tuân thủ quy định về tính độc lập được áp dụng trong cuộc kiểm toán Dựa vào:

Thông tin liên quan từ cty kiểm toán & công ty mạng lưới

Đánh giá thông tin về các vi phạm phát hiện được

Tiến hành biện pháp loại bỏ, giảm thiểu/rút khỏi cuộc kiểm toán

Trang 27

 Những thông tin hỗ trợ quyết định chấp nhận, duy

trì khách hàng & hợp đồng kiểm toán:

Tính chính trực BQL khách hàng kiểm toán

Năng lực của KTV

Khả năng tuân thủ các quy định ĐĐNN

Các vấn đề trọng yếu phát sinh trong năm hiện hành/năm trước

Trang 28

 Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán phải

đảm bảo thành viên nhóm kiểm toán có đủ năng lực, để:

Thực hiện cuộc kiểm toán phù hợp chuẩn mực, pháp luật & quy định liên quan

Phát hành BCKiT phù hợp với tình hình thực tế cuộc kiểm toán

Trang 29

 Khi xem xét năng lực nhóm kiểm toán, thành viên

BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán cần lưu ý:

Kinh nghiệm thực tiễn của nhóm kiểm toán

Sự am hiểu các chuẩn mực nghề nghiệp, pháp luật & các quy định liên quan

Hiểu biết về công nghệ thông tin

Khả năng đưa ra các xét đoán

Sự am hiểu các chính sách & thủ tục KSCL của Cty kiểm toán

Trang 30

 Hướng dẫn, giám sát & thực hiện cuộc kiểm toán

tuân thủ các CM nghề nghiệp, pháp luật & quy định

có liên quan

 BCKiT được lập phù hợp với tình hình thực tế của

cuộc kiểm toán

Trang 31

 Yêu cầu tuân thủ CM, ĐĐNN

 Thái độ hoài nghi nghề nghiệp trong lập kế hoạch &

thực hiện cuộc kiểm toán

 Trách nhiệm từng thành viên BGĐ tham gia phụ

trách cuộc kiểm toán

 Mục tiêu của việc kiểm toán

Trang 33

 Theo dõi tiến độ cuộc kiểm toán

 Chú ý năng lực của từng thành viên nhóm kiểm

toán

 Giải quyết các vấn đề trọng yếu phát sinh trong

cuộc kiểm toán, điều chỉnh thủ tục kiểm toán thích hợp

 Xác định vấn đề cần tham khảo ý kiến tư vấn

Trang 35

 Nội dung công việc soát xét:

1 Các vấn đề quan trọng cần phải xét đoán/các

vấn đế phức tạp dễ gây tranh cãi được phát hiện trong cuộc kiểm toán

Trang 36

 Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán phải:

1 Chịu trách nhiệm đảm bảo nhóm kiểm toán đã

thực hiện tham khảo ý kiến tư vấn về các vấn

đề phức tạp/gây tranh cãi

2 Đảm bảo thống nhất về nội dung, phạm vi, kết

quả với bên tư vấn

Trang 37

 Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán phải:

1 Bổ nhiệm người soát xét thủ tục KSCL cuộc

kiểm toán

2 Thảo luận với người soát xét thủ tục KSCL về

vấn đề phát sinh trong quá trình kiểm toán/phát hiện trong quá trình soát xét thủ tục KSCL

3 Không ký BCKiT trước khi hoàn thành thủ tục

soát xét thủ tục KSCL cuộc kiểm toán

Trang 38

 Nội dung công việc soát xét thủ tục KSCL:

Đánh giá tính độc lập của công ty kiểm toán

Tham khảo ý kiến tư vấn: các vấn đề khác biệt quan điểm phức tạp gây tranh cãi

Tài liệu hồ sơ được lựa chọn để soát xét

 Phạm vi của việc soát xét thủ tục KSCL

Trang 39

 Nội dung công việc soát xét thủ tục KSCL:

Thảo luận với thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán về các vấn đề trọng yếu

Soát xét BCTC & BCKiT dự thảo

Soát xét tài liệu, hồ sơ kiểm toán lựa chọn liên quan đến các xét đoán quan trọng & kết luận của nhóm kiểm toán

Đánh giá kết luận hình thành ý kiến kiểm toán & xem xét tính hợp lý của BCKiT dự thảo

Soát xét thủ tục KSCL đối với

cuộc kiểm toán công ty niêm yết

Trang 40

 Khác biệt quan điểm giữa:

Nội bộ nhóm kiểm toán với bên tư vấn

Thành viên BGĐ phụ trách cuộc kiểm toán với người soát xét thủ tục KSCL cuộc kiểm toán

 Cách xử lý của nhóm kiểm toán

Trang 41

 Quy trình giám sát phải đảm bảo hợp lý chính sách

& thủ tục KSCL là phù hợp, đầy đủ & hiệu quả

 Lựa chọn & điều chỉnh thủ tục kiểm toán phù hợp

với hoàn cảnh cuộc kiểm toán

 Xác định sự hiệu quả các thủ tục KSCL thông qua:

phỏng vấn, walk-thought test, kiểm tra hồ sơ kiểm toán

Trang 42

 Hồ sơ kiểm toán bao gồm những tài liệu sau:

Các phát hiện, biện pháp xử lý liên quan tuân thủ CMKiT & ĐĐNN

Thảo luận & kết luận về tuân thủ tính độc lập áp dụng trong cuộc kiểm toán

Kết luận về chấp nhận, duy trì quan hệ khách hàng & hợp đồng kiểm toán

Nội dung, phạm vi & các kết luận từ tham khảo

Trang 43

 Đối với cuộc kiểm toán đã được soát xét Hồ sơ

kiểm toán bao gồm những tài liệu sau:

Các thủ tục KSCL theo quy định Cty kiểm toán

Quy trình soát xét thủ tục KSCL đã được hoàn thành vào/trước ngày phát hành BCKiT

Ý kiến của người soát xét

Trang 44

L o g o

44

Ngày đăng: 20/03/2019, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w