1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 1 trách nhiệm của KIỂM TOÁN VIÊN

36 110 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 859,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Xác định & đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong BCTC do gian lận  Thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp về các rủi ro do có sai lệch trọng yếu do gian lận... Biển thủ t

Trang 1

L o g o

Chương 1

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VSA

TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM TOÁN VIÊN

Trang 3

 VSA 200 – “Mục tiêu tổng thể của KTV & công ty kiểm toán”

 VSA 230 – “Tài liệu, hồ sơ kiểm toán”

 VSA 260 – “Trao đổi với BQT đơn vị được kiểm toán”

 VSA 315 – “Tìm hiểu thông tin, môi trường hoạt động của

đơn vị & đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu”

 VSA 330 – “Thủ tục kiểm toán trên cơ sở đánh giá rủi ro”

 VSA 450 – “Đánh giá những sai sót phát hiện trong kiểm

toán”

 VSA 540 – “Kiểm toán các ước tính kế toán”

 VSA 580 – “Giải trình của giám đốc”

 VSA 610 – “Sử dụng tư liệu KTV nội bộ”

 VSA 700 – “ Báo cáo kiểm toán về BCTC”

Trang 4

 Kiểm toán viên & công ty kiểm toán

 Khách hàng kiểm toán & các bên sử dụng kết quả

Trang 5

 Xác định & đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu

trong BCTC do gian lận

 Thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp

về các rủi ro do có sai lệch trọng yếu do gian lận

Trang 6

 Ngăn ngừa & phát hiện gian lận

 Cam kết tạo văn hóa trung thực & hành vi có đạo

Trang 7

 Đảm bảo hợp lý BCTC không chứa đựng sai lệch

trọng yếu trên phương diện tổng thể

 Duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp trong suốt

quá trình kiểm toán

Trang 8

 Hành vi cố ý của BQL, nhân viên hoặc bên thứ ba

thực hiện để thu lợi bất chính/bất hợp pháp

Trang 9

hành vi sai phạm nghiêm trọng

Tùy thuộc vào quy

mô, tính chất, tần suất của vi phạm

Trang 10

Biển thủ tài sản Lập BCTC gian lận

Người thực hiện BQL Nhân viên BQL Nhân viên

Áp lực Lợi ích cá

nhân

Lợi ích cá nhân

Lợi ích cá nhân

Lợi ích cá nhân

Cơ hội Khống

chế/lợi dụng nhược điểm của

hệ thống KSNB

Lợi dụng nhược điểm của

hệ thống KSNB

Khống chế/lợi dụng nhược điểm của

hệ thống KSNB

Lợi dụng nhược điểm của

hệ thống KSNB

Số tiền Thường là

lớn Có thể nhỏ/lớn Thường là lớn Phụ thuộc vào lợi ích

nhận được

Trang 12

1 Thái độ hoài nghi nghề nghiệp

2 Thảo luận trong nhóm kiểm toán

3 Thủ tục đánh giá rủi ro

4 Xác định & đánh giá rủi ro có sai lệch trọng yếu do gian lận

5 Biện pháp xử lý rủi ro

6 Đánh giá bằng chứng kiểm toán

7 KTV không thể tiếp tục hợp đồng kiểm toán

8 Giải trình bằng văn bản

9 Trao đổi với BQL khách hàng kiểm toán

10 Trao đổi với cơ quản lý & cơ quan pháp luật có liên quan

11 Tài liệu, hồ sơ kiểm toán

Trang 13

 Duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp trong suốt

cuộc kiểm toán

 Có thể thừa nhận tính trung thực & hợp lý của

Trang 15

 Mục đích:

Xem xét, đánh giá khách hàng ở khía cạnh tổng thể

Các thành viên nhiều kinh nghiệm trao đổi quan

Trang 16

 Nội dung có thể:

Các trường hợp có thể dẫn đến BCTC sai sót trọng

yếu do gian lận

Cách thức khách hàng kiểm toán gian lận, biển thủ

Các tình huống cho thấy điều chỉnh kết quả kinh

Trang 17

 Nội dung có thể:

Xem xét KSNB với các khoản mục dễ bị biển thủ

Sự thay đổi bất thường trong hành vi/lối sống

BGĐ/nhân viên

Xem xét & lựa chọn các thủ tục kiểm toán phù hợp

Thông tin cáo buộc gian lận mà KTV nhận được

Trang 18

 Phỏng vấn BQL & các đối tượng khác

 Đánh giá các mối quan hệ bất thường/ngoài dự kiế

Trang 19

 Phỏng vấn BQL:

Đánh giá riêng của BGĐ về KSNB & rủi ro có gian

lận

Quy trình xác định & xử lý rủi ro có gian lận

Nội dung, phạm vi & tần suất thực hiện thực hiện

đánh giá rủi ro & hoạt động kiểm soát

 Phỏng vấn các đối tượng khác:

Vấn đề che dấu thông tin

Nhân viên thuộc nhiều cấp bật khác nhau

Kiểm toán nội bộ

Trang 20

 Các mối quan hệ bất thường/ngoài dự kiến đã xác

Trang 21

 Sự cần thiết đáp ứng mong đợi bên thứ ba

 Chính sách thưởng lớn

 Môi trường kiểm soát không hiệu quả

 Tăng thẩm quyền người quản lý

 Thay đổi nhân sự chủ chốt

Trang 22

 Thông tin thu thập được

 Sự không tuân thủ của BQL

 Tìm hiểu các thủ tục kiểm soát

Trang 23

 Xác định rủi ro:

Cấp độ tổng thể BCTC

Cấp độ cơ sở dẫn liệu của các loại nghiệp vụ, số

dư tài khoản, thông tin ở TM BCTC

 Đánh giá rủi ro

Loại rủi ro có thể tồn tại

Tầm quan trọng của rủi ro

Khả năng xảy ra rủi ro

Trang 24

 KTV cần lưu ý các yếu tố:

Văn hóa tổ chức

Tiền thưởng dựa trên kết quả hoạt động

Tính phức tạp không cần thiết trong các quy

Trang 25

 KTV cần lưu ý:

Các thủ tục kiểm soát được áp dụng

Chấp nhận rủi ro đi kèm không phân quyền

Trang 26

 Cách thức xử lý chung

 Thủ tục kiểm toán bổ sung

 Thủ tục kiểm toán đối với hành vi khống chế thủ

tục kiểm soát của BQL

Trang 27

 Phân công, giám sát nhân sự kiểm toán

 Đánh giá việc lựa chọn & áp dụng chính sách kế

toán của khách hàng kiểm toán

 Thay đổi/bổ sung một số yếu tố không thể dự đoán

vào cuộc kiểm toán

Trang 28

 Nội dung các thủ tục kiểm toán

 Lịch trình thực hiện các thủ tục kiểm toán

Trang 29

 Kiểm tra tính thích hợp các bút toán ghi sổ & các

điều chỉnh khác

 Soát xét các ước tính kế toán

 Nghiệp vụ quan trọng ngoài hoạt động kinh doanh

Trang 30

 Đánh giá các thủ tục phân tích thực hiện ở giai

đoạn hoàn thành kiểm toán

 Các mối quan hệ bất thường liên quan đến doanh

thu/thu nhập vào thời điểm cuối năm

 Gian lận liên quan đến nhà quản lý cấp cao

Trang 31

 Tình huống phải xem xét lại khả năng tiếp tục hợp

đồng kiểm toán, KTV cần:

Xác định trách nhiệm nghề nghiệp & pháp lý

Cân nhắt rút khỏi hợp đồng kiểm toán

Trao đổi với nhà quản lý khách hàng kiểm toán

Báo cáo đối tượng chỉ định thực hiện cuộc kiểm toán

Trang 32

 KTV thu thập bản giải trình của nhà quản lý khách

hàng kiểm toán:

Thừa nhận trách nhiệm về hệ thống KSNB

Các đánh giá về rủi ro có sai lệch trọng yếu

Các thông tin về rủi ro có thể dẫn đến sai sót trọng

Trang 34

 Trách nhiệm báo cáo hành vi gian lận với bên thứ

Trang 35

 Các rủi ro xác định được

 Đánh giá khả năng có sai sót trọng yếu do gian lận

 Các quyết định quan trọng trong quá trình thảo

luận của nhóm kiểm toán

 Thông tin gian lận trao đối với BQL

Trang 36

L o g o

Ngày đăng: 20/03/2019, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w