1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 4 kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán

48 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 VSA 520 quy định & hướng dẫn trách nhiệm của KTV & Cty kiểm toán, thực hiện thủ tục phân tích: o Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán o Trong giai đoạn hoàn thành kiểm toán... Thiết kế

Trang 3

 VSA 200 - “Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên”

 VSA 315 - “Xác định & đánh giá rủi ro có sai sót

trọng yếu”

 VSA 320 - “Mức trọng yếu trong lập kế hoạch &

thực hiện kiểm toán”

 VSA 330 - “Biện pháp xử lý của KTV đối với các rủi

Trang 4

 VSA 520 quy định & hướng dẫn trách nhiệm của

KTV & Cty kiểm toán, thực hiện thủ tục phân tích:

o Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán

o Trong giai đoạn hoàn thành kiểm toán

Trang 5

o Thử nghiệm kiểm soát & kiểm tra chi tiết

o Đánh giá kết quả thu được từ kiểm tra mẫu

Trang 6

 KTV phải tuân thủ những quy định của các VSA

này trong quá trình kiểm toán và lập BCKiT

 Khách hàng kiểm toán kiểm toán cần phải có

những hiểu biết cần thiết về VSA

Trang 7

1 Thu thập bằng chứng kiểm toán phù hợp & đáng

tin cậy khi sử dụng thủ tục phân tích

2 Thiết kế & thực hiện các thủ tục phân tích vào giai

đoạn kết thúc cuộc kiểm toán

3 Cung cấp cơ sở hợp lý giúp KTV đưa ra kết luận

về tổng thể được lấy mẫu

Trang 8

 Đánh giá thông tin tài chính thông qua mối quan

hệ:

Thông tin tài chính tài chính với nhau

Thông tin tài chính & phi tài chính

Trang 10

 Là toàn bộ dữ liệu mà từ đó KTV lấy mẫu nhằm rút

ra kết luận về toàn bộ dữ liệu đó

Trang 11

 Là rủi ro mà kết luận của KTV dựa trên việc kiểm

tra mẫu có thể khác so với kết luận đưa ra nếu kiểm tra toàn bộ tổng thể cùng với một thủ tục kiểm toán

 Hai loại kết luận sai:

Thủ tục kiểm soát có hiệu quả cao/thấp hơn

Trang 12

 Là rủi ro mà kết luận của KTV đi đến một kết luận

sai vì các nguyên nhân không liên quan đến rủi ro lấy mẫu

Trang 15

 Phương pháp lấy mẫu có đặc điểm:

Các phần tử được lựa chọn ngẫu nhiên

Sử dụng lý thuyết xác xuất thống kê để đánh giá

Trang 18

 Được đặt ra đối với các thủ tục KSNB

 Dựa vào đó KTV mong muốn đạt được mức độ

đảm bảo hợp lý tỷ lệ sai lệch thực tế của tổng thể không vượt quá tỷ lệ sai lệch đặt ra

Trang 19

1 Tổng quan

2 Sự phù hợp thủ tục phân tích với cơ sở dẫn liệu

3 Đánh giá độ tin cậy của dữ liệu

4 Đánh giá tính chính xác của dự tính

5 Giá trị chênh lệch có thể chấp nhận được giữa số liệ

u của đơn vị & giá trị dự tính

6 Các thủ tục phân tích hỗ trợ khi hình thành kết luận

Trang 20

 Mức độ sẵn có & độ tin cậy thông tin cần thiết cho

việc thực hiện thủ tục phân tích

Trang 22

 Thường áp dụng với khối lượng giao dịch lớn & có

thể dự đoán theo thời gian

 Mối quan hệ dữ liệu không có thông tin trái ngược

Trang 25

 Độ tin cậy của dự liệu phân tích phụ thuộc:

Nguồn gốc

Khả năng so sánh

Sự phù hợp của thông tin

Kiểm soát việc tạo lập thông tin

Trang 26

 Độ chính xác các dự tính của KTV phụ thuộc:

Nhân tố dự tính

Mức độ chi tiết của thông tin

Tính sẵn có của thông tin

Trang 28

 KTV phải thiết kế & thực hiện thủ tục phân tích vào

giai đoạn gần kết thúc cuộc kiểm toán

 Trường hợp kết quả thủ tục phân tích khác kỳ vọng

Trang 29

1 Thiết kế mẫu

3 Một số nhân tố ảnh hưởng đến cỡ mẫu

4 Lựa chọn các phần tử để kiểm tra

5 Thực hiện các thủ tục kiểm toán

6 Bản chất & nguyên nhân của sai lệch/sai sót

Trang 30

Khi thiết kế mẫu một kiểm toán KTV cần:

1.Xem xét mục đích của thủ tục kiểm toán

2.Xem xét tính chất của tổng thể được lấy mẫu:

Thử nghiệm kiểm soát

Trang 32

Chia tổng thể thành các nhóm riêng biệt có

cùng tính chất

Khi tiến hành kiểm tra chi tiết:

Phân nhóm theo giá trị

Trang 34

2 Phương pháp lựa chọn các phần tử có giá trị lớn

Sử dụng khi kiểm tra chi tiết

Tập trung vào các phần tử có giá trị lớn

Trang 35

 Là một phần của tổng thể có thể xem xét trên cơ sở

số lượng mẫu/tổng giá trị của mẫu

Trang 37

Nhân tố Ảnh hưởng đến cỡ

mấu thích Giải

Mức độ xem xét của KTV đối với các kiểm soát

liên quan khi đánh giá rủi ro tăng lên Tăng ?

Tỷ lệ sai lệch có thể bỏ qua tăng lên Giảm ?

Tỷ lệ sai lệch kỳ vọng của tổng thể được kiểm tra

Mức độ đảm bảo mà KTV mong muốn về việc tỷ

lệ sai lệch thực tế của tổng thể không vượt quá tỷ

lệ sai lệch có thể bỏ qua tăng lên

Số lượng đơn vị lấy mẫu trong tổng thể tăng lên Không đáng kể ?

Trang 38

Nhân tố Ảnh hưởng

đến cỡ mấu thích Giải

Đánh giá của KTV về rủi ro có sai sót trọng yếu tăng lên Tăng ? Việc sử dụng các thử nghiệm cơ bản cho cùng một CSDL Giảm ? Mức độ đảm bảo mà KTV mong muốn về việc sai sót thực

tế của tổng thể không vượt quá sai sót có thể bỏ qua tăng

lên

Tăng ?

Sai sót có thể bỏ qua tăng lên Giảm ?

Số liệu sai sót mà KTV dự kiến sẽ phát hiện trong tổng thể

Phân nhóm tổng thể khi thích hợp Giảm ?

Số lượng đơn vị lấy mẫu trong tổng thể Không đáng kế ?

Trang 40

 Thủ tục kiểm toán đối với phần tử lựa chọn phải

phù hợp với mục tiêu kiểm toán

 Thủ tục kiểm toán thay thế

 Trường hợp không thể thực hiện thủ tục kiểm

toán/thủ tục kiểm toán thay thế

Trang 41

Điều tra bất kỳ sai lệch/sai sót phát hiện được

Đánh giá tác động đến mục tiêu kiểm toán/các

Trang 42

 Đối với thử nghiệm kiểm soát Nếu phát hiện

những sai lệch trong các kiểm soát mà KTV dự định tin cậy vào KTV cần xác định

Trang 43

 Đối với kiểm tra chi tiết KTV phải:

Dự tính sai sót cho tổng thể dựa trên sai sót

phát hiện trong mẫu

Loại trừ ảnh hưởng của sai lệch cá biệt

Trang 44

 KTV phải đánh giá:

Kết quả của mẫu

Mẫu kiểm toán có cung cấp cơ sở hợp lý cho

các kết luận về tổng thể cần kiểm tra

Trang 45

 Đối với thử nghiệm kiểm soát KTV lưu ý:

Tỷ lệ sai lệch của mẫu cao hơn so với dự tính

Bằng chứng kiểm toán bổ sung

Trang 46

 Đối với kiểm tra chi tiết KTV lưu ý:

(Sai sót suy rộng + sai sót cá biệt) > mức sai sót

Trang 47

 Nếu kết luận việc lấy mẫu kiểm toán chưa cung

cấp cơ sở hợp lý cho các luận tổng thể KTV cần:

Yêu cầu BGĐ khách hàng kiểm tra & điều chỉnh

Điều chỉnh nội dung, lịch trình & phạm vi các thủ

Trang 48

L o g o

48

Ngày đăng: 20/03/2019, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w