1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì môn hóa học lớp 11 (12)

4 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11Nội dung Hiđrocacbon - Gọi tên hidrocacbon từ CTCT và CTCT từ tên gọi - Dự đoán hiện tượng xảy ra và PTPƯ minh họa cho tính chất hóa học của hidroc

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11

Nội dung

Hiđrocacbon - Gọi tên

hidrocacbon từ CTCT và CTCT

từ tên gọi

- Dự đoán hiện tượng xảy ra và PTPƯ minh họa cho tính chất hóa học của hidrocacbon

Bài tập liên quan phản ứng đốt cháy hidrocacbon

Bài tập tổng hợp

về hiđrocacbon

Ancol -

phenol

- Công thức chung ancol no,đơn chức mạch hở, phenol

- TCHH của ancol, phenol

- CTCT ancol

no đơn chức

- PTHH minh họa cho TCHH của ancol, phenol

Bài tập liên quan phản ứng đốt cháy ancol

Bài tập tổng hợp ancol – phenol

Anđehit –

Xeton

- Công thức chung của andehit,

- Phân biệt được andehit với ancol , phenol

Bài tập liên quan đến phản ứng tráng bạc

- bài tập có nội dung liên quan đến phản ứng tráng bạc

Axit

cacboxylic - Công thức chung của axit

cacboxylic

- So sánh nhiệt

độ sôi các axit cacboxylic

- Tính chất HH của axit cacboxylic

- Xác định CTPT dựa vào phản ứng đốt cháy axit cacboxylic

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc sản phẩm tạo thành dựa vào TCHH

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc sản phẩm tạo thành dựa vào TCHH

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11 TRƯỜNG THPT THANH BA

Câu 1: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3/NH3 vào dd anđehit axetic đun nóng nhẹ Hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện kết tủa vàng B xuất hiện kết tủa màu bạc

C sủi bọt khí không màu D xuất hiện kết tủa màu xanh.

Câu 2: Thuốc thử để phân biệt dd etanol và etanal là

A Na B dd KOH C dd AgNO3/NH3. D dd NaCl.

Câu 3: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, đun nóng thu được xeton Vậy X là

A ancol bậc 3 B ancol bậc 1

C ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 D ancol bậc 2.

Câu 4: Cho sơ đồ

2

C H ����� ����� ���X Y �Z Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H6(OH)6, C6H6Cl6 B C6H4(OH)2, C6H4Cl2

C C6H5OH, C6H5Cl D C6H5ONa, C6H5OH

Câu 5: Hỗn hợp X gồm H2 và C5H10 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 9,50 qua bột Ni,toc sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y bằng oxi vừa đủ thu được 5,04 gam H2O và m gam CO2 Tính m?

A 8,80 gam B 7,70 gam C 6,60 gam D 8,25 gam.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng

đẳng), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A.

3,925 gam B 3,700 gam C 3,250 gam D 2,800 gam

Câu 7: Oxi hóa 3g ancol A đơn chức mạch hở cần 4g CuO Biết A bị oxi hóa tạo ra

anđehit Tên gọi của A là

A propan-2-ol B butan-1-ol C propan-1-ol D butan-2-ol.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2

(đktc), thu được 0,9 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của V là

A 17,92 B 22,40 C 13,44 D.26,88

Câu 9: Cho 2,64g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng của muối thu được sau phản ứng là

A

3,52g B 4,24g C 6,45g D 8,42g.

Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

A NaOH, CuO, HBr B CuO, HBr, Na2CO3.

C Na, HBr, Mg D Na, CuO, HBr

Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H8O?

Câu 12: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–CH(CH3)CH= CH2.Tên của X là

A isohexan C 3-metylpent-2-en.

B

3-metylpent-1-en D 2-etylbut-2-en.

Câu 13: Dãy đồng đẳng của etanol có công thức tổng quát là

A

CnH2n+1OH(n1) B CnH2n-2O(n1)

C CnH2n+2OH(n1) D CnH2n-1OH(n1)

Trang 3

Câu 14: Cho các ankin sau: axetilen; pent - 2- in; 3- metylpent -1- in; propin;

2,5 - đimetylhex - 3 - in Số ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A

3 B 1 C 2 D 4.

Câu 15: Khi đốt cháy ancol X thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2 Điều đó cho biết, X là

A

ancol no, mạch hở B ancol no đơn chức.

C ancol có 1 liên kết D ancol đa chức.

Câu 16: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?

A C6H5ONa + Br2 B C6H5OH + Na

C

C6H5ONa + CO2 + H2O. D C6H5OH + NaOH

Câu 17: Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol benzen là (biết

O2 chiếm 20% thể tích không khí)

A 168 lít B 74 lít C 164 lít D 166 lít.

Câu 18: Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH

(c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH

(e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:

A (a), (b), (c) B (a), (c), (d) C (c), (d), (f) D (c), (d), (e)

Câu 19: Đun 5 gam etanol trong dung dịch H2SO4 ở 170oC thu được 2,24 lít etilen ở đktc Hiệu suất của phản ứng là

A 87% B 92% C 95% D 96%.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol A đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc và 4,50 gam nước Công thức phân tử có thể của A là

A C4H10O B C4H10O2

C C4H8O D C4H10O2 hoặc C4H10O

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 7,7 gam CO2 và 1,8 gam nước Công thức phân tử có thể của A là

A C6H6 B C6H12 C C7H8. D C7H12

Câu 22: Khi cho một anđehit đơn chức tác dụng với AgNO3/NH3 dư ta thu được Ag với tỉ

lệ nAndehit : n Ag là 1: 4 Anđehit là

A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D (CHO)2

Câu 23: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

D CH3COOH, HCOOH, CH3CHO, C2H5OH

Câu 24: Cho a mol hợp chất hữu cơ X ( chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc

NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là

A Axit ađipic B Etylen glycol.

C Ancol o-hiđroxibenzylic D Axit 3-hiđroxipropanoic.

Câu 25: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng

CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 5,5 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 1,0 gam kết tủa nữa Giá trị m là

A 7,5 gam B 12,5 gam C 15,0 gam D 22,5 gam.

Trang 4

5 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Một ion M2+ có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Hãy cho biết cấu hình electron đúng của M

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d2

C 1s22s22p63s23p53d2 D 1s22s22p63s23p54s2

Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 11 Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

A Nhóm IIA B Nhóm VA

C Nhóm IA D Nhóm VIIA

Câu 3: Số nguyên tố hóa học trong chu kì 3 là

A 8 B 18 C 32 D 24 Câu 4: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nó với hiđro

có thành phần khối lượng là : 82,35% R và 17,65% H Nguyên tố R là

A P B N C S D Cl Câu 5: Khi cho 0,8 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

A Mg B Ca C Sr D Ba

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w