Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: Câu 5.. Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng : A?. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.. Ban đầu c
Trang 1NGUYỄN VIỆT HÙNG – TRƯỜNG THPT MINH HÒA
BIÊN SOẠN RA ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOẠC KỲ II LỚP 12 Chủ đề Nhận biết TN TL Thông hiểu TN TL TN Vận dụng TL Vận dụng cao TN TL Tổng
1 Đại
cương kim
loại
Hiện tượng điện hóa
Tính chất của kim loại
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
3 câu 1,2 đ
Tỉ lệ 12%
4 câu 1,6 đ
Tỉ lệ 16%
2 Kim loại
kiềm, kiềm
thổ
Vị trí của kim loại kiềm
Tính chất vật lí của kim loại kiềm
Xác định muối tạo thành
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
3 câu 1,2 đ
Tỉ lệ 16%
3 Hợp chất
của canxi Tính chấthoá học Ứng dụng Tính chấthoá học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
3 câu 1,2 đ
Tỉ lệ 12%
4 Nhôm và
hợp chất
của nhôm
Điều chế nhôm
Tính chất hoá học của nhôm
Tính chất hoá học của nhôm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
2 câu 0,4đ
Tỉ lệ 8%
1 câu 0,4 đ
Tỉ lệ 4%
4 câu 1,6 đ
Tỉ lệ 16%
5 Sắt hợp
chất của sắt Cấu hình electron
của sắt
Xác định công thức oxit của sắt
Xác định công thức oxit của sắt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
1 câu
0,4đ
Tỉ lệ 4%
1 câu
0,4đ
Tỉ lệ 4%
3 câu 1,2 đ
Tỉ lệ 12%
6 Crom và
các hợp
chất
Nhận biết hợp chất của crom
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
7 Kim loại
nhóm B và hợp chất
TCHH của kim loại nhóm B và hợp chất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
0,4đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
2 câu 0,8 đ
Tỉ lệ 8%
8 Phân
biệt hợp
chất vô cơ
Nhận biết cation Nhận biết anion
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
2 câu 0,8 đ
Tỉ lệ 8%
Trang 29 Kinh tế
-XH – môi
trường
Hóa học với đời sống
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 0,4đ
Tỉ lệ 8%
2 câu 0,8 đ
Tỉ lệ 8%
10 Tổng
loại và hợp chất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
1 câu 0,4đ
Tỉ lệ 4%
1,6đ
Tỉ lệ 16%
7 câu 2,8đ
Tỉ lệ 28%
8 câu 3,2đ
Tỉ lệ 32%
6 câu 2,4đ
Tỉ lệ 24%
25 câu 10,0đ
Tỉ lệ 100%
Trang 3SỞ GD – ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT MINH HÒA
Năm học 2017-2018
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: HÓA HỌC – 12 Thời gian : 45 phút
Câu 1 Để bảo vệ vỏ tàu khỏi bị ăn mòn người ta thường gắn thêm vào vỏ tàu kim loại
Câu 2 Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?
A [Ar]3d3 B [Ar]3d6 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5
Câu 3 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 4 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Câu 5 Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó
những chất bột màu trắng đó là chất gì ?
A CaO. B CaOCl2 C CaCO3. D Ca(OH)2.
Câu 6 Dung dịch đicromat có màu
Câu 7 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A Chỉ có sủi bọt khí.
B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
C Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
D Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch
trong suốt
Câu 8 Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu
được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 9 Có thể nhận biết được 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 10. Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch X gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A.19,76 gam B 22,56 gam. C 20,16 gam D 19,20 gam
Câu 11 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 12 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân
tạo to lớn để sử dụng cho mục đích hoà bình, đó là
A năng lượng mặt trời. B năng lượng gió.
C năng lượng thuỷ điện D năng lượng hạt nhân.
Câu 13 Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chứa lưu huỳnh IV oxit ,thu được
12,6gam muối trung hòa Công thức của muối tạo thành là
A Na2SO3 B NaHSO4 C NaHSO4 ,Na2SO4 D NaHSO3
Câu 14 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
Câu 15. Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam
chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có
không khí được 9,1 gam chất rắn Y x có giá trị là
A. 48,6 gam. B. 10,8 gam. C. 32,4 gam. D. 28 gam.
Trang 4Câu 16 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng
kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 3,36 lít Câu 17 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ?
A Penixilin, Amoxilin B Thuốc cảm Pamin, Panadol.
C Vitamin C, glucozơ D Seđuxen, moocphin.
Câu 18 Dùng một thuốc thử là dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung dịch riêng
biệt đã mất nhãn gồm: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2 ?
A H2SO4 B NaOH C NH4NO3 D Na2SO4
Câu 19 Thực hiện hai thí nghiệm:
TN 1: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
TN 2: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = V1. B V2 = 2V1. C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
Câu 20 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A chỉ có kết tủa keo trắng
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 21 Sắt có thể tan trong dung dịch
Bài 22. Lấy 34,8 gam một oxit kim loại (X) hòa tan bằng dung dịch H2 SO4 đặc, nóng thu được 1,68 lít khí SO2 (dktc) X là:
Câu 23 Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 24 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Bài 25. Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 16gam bột FexOy nung nóng, sau khi phản ứng kết thúc (giả sử xảy ra phản ứng khử trực tiếp oxit sắt thành Fe kim loại), toàn bộ khí thoát ra được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 30gam kết tủa trắng Vậy công thức oxit FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe2O3 hoặc FeO
(Cho biết: K = 39 ; Na = 23 ; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca = 40, Al = 27 ; C = 12 ; N = 14 ; S =
32 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; Cu = 64 ; Fe = 56 ; Zn = 65 ; Ag =108)