1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì hóa học lớp 11 năm 2018 (10)

15 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 45,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Este 1,6đ +Cacbohiđrat 2,8đ +Amin, aminoaxit và protein 2đ +Poleme và vật liệu polime 1,6đ +Đại cương kim loại 2đ - Bước 6: Quyết định tỉ lệ % phân phối cho mỗi hàng với mỗi cấp độ tư d

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 12

GV soạn: NGUYỄN THỊ THU NGA

Trường THPT Yên Lập

I Mục đích đề kiểm tra

- Kiểm tra năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức sau khi học xong học kì 1

II Xác định hình thức kiểm tra

- Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan 100%

- Thời gian làm bài kiểm tra: 45 phút

III Xây dựng ma trận đề kiểm tra

- Bước 1: Liệt kê tên các chủ đề

+Este

+Cacbohiđrat

+Amin, aminoaxit và protein

+Poleme và vật liệu polime

+Đại cương kim loại

- Bước 2: Viết các chuẩn cần đánh giá (Trong bảng ma trận)

- Bước 3: Viết tỉ lệ % của tổng điểm phân phối cho mỗi nội dung.

+Este 16%

+Cacbohiđrat 28%

+Amin, aminoaxit và protein 20%

+Poleme và vật liệu polime 16%

+Đại cương kim loại 20%

- Bước 4: Quyết định điểm số tổng của bài kiểm tra: 10 điểm.

- Bước 5: Tính thành điểm số cho mỗi chủ đề ứng với tỉ lệ %.

+Este 1,6đ

+Cacbohiđrat 2,8đ

+Amin, aminoaxit và protein 2đ

+Poleme và vật liệu polime 1,6đ

+Đại cương kim loại 2đ

- Bước 6: Quyết định tỉ lệ % phân phối cho mỗi hàng với mỗi cấp độ tư duy (Như trong bảng ma trận)

- Bước 7: Tính thành điểm số tương ứng cho mỗi chuẩn đánh giá (Như trong bảng

ma trận)

- Bước 8: Tính tỉ lệ % của tổng điểm phân phối cho mỗi cột.

+ Nhận biết: 20 %

+ Thông hiểu: 32 %

+ Vận dụng: 28 %

+ Vận dụng cao: 20 %

- Bước 9: Đánh giá lại bảng tiêu chí:

Trang 2

B - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -LỚP 12

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Este

-Biết phương pháp điều chế este

-Hiểu tính chất hóa học của este

Xác định CTPT của este -Giải bài tập về este

Cacbohiđrat

- Biết cách phân loại cacbohidrat

-So sánh tính chất hóa học của các loại cacbohidrat -Hiểu tính chất hóa học của glucozơ

-Tính chất hóa học của cacbohidrat

-Giải bài tập về phản ứng lên men glucozơ

-Tính chấth óa học xenlulozơ

Amin,

aminoaxit, protein

-Biết CTTQ của amin no,đơn chức, mạch hở

-Hiểu tính chất vật lí của 1

số amin thường gặp -Tính chất hóa học chung của amin

- Vận dụng tính chất hóa học của aminoaxit tính lượng chất sau phản ứng

-xác định amin thông qua bài tập pư đốt cháy

Trang 3

Polime và vật liệu

polime -Biết ứng dụng thực tiễn củapolime - polimeHiểu các cách điều chế -polimeTính số mắt xích của

Đại cương về kim

loại

-Biết vị trí các nguyên tố kim

loại trong BTH

-Hiểu ý nghĩa dãy điện hóa của kim loại

- Giải bài tập kim lọaị tác dụng axit

-Cách điều chế kim loại

-Hỗn hợp kim loại tác dụng

với axit

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 Nhóm hóa – trường THPT YÊN LẬP

GV soạn: NGUYỄN THỊ THU NGA Câu 1 : Phản ứng giữa CH3COOH vơi C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A este hóa B trùng hợp C xà phòng hóa D trùng ngưng Câu 2: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Amilozơ D Glucozơ.

Câu 3: Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?

A CH3 N. B CH4 N. C CH5 N. D C2 H 5 N.

Câu 4: Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi

nào sau đây?

A Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

C Teflon – poli(tetrafloetilen) D Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

Câu 5: Nhận định nào đúng ?

A Tất cả các nguyên tố s là kim loại B Tất cả các nguyên tố p là kim loại.

C Tất cả các nguyên tố d là kim loại D Tất cả các nguyên tố nhóm A là kim loại.

Câu 6 Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5

Câu 7: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ.

Câu 8: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột.

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

B Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

C Metylamin ,etylamin,đimetylamin ,trimetylamin là chất khí, dễ tan trong nước.

D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.

Câu 10: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 11: Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là

A polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 B nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

C nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 D nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

Câu 12: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là

A phenol, metyl metacrylat, anilin B etilen, buta-1,3-đien, cumen.

C stiren, axit ađipic, acrilonitrin D 1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen.

Câu 13: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

A NaCl, AlCl3, ZnCl2. B MgSO4, CuSO4, AgNO3

C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl. D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam

H2O Công thức phân tử của X là

A C4H6O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 15: Cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, etanol Số dung dịch trong dãy phản

ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là

Trang 5

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O

xú c tá c

→

Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y

xú c tá c

→

E + Z (d) Z + H2O

á nh sá ng chấ t diệ p lục

→

X + G

X, Y, Z lần lượt là :

A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Tinh bột, glucozơ, etanol.

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

Câu 17 : Cho 0,1 mol axit α-aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung

dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu18: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại

tơ này gần nhất là:

Câu 19: Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dịng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm :

A MgO, Fe, Pb, Al2O3 B MgO, Fe, Pb, Al.

C MgO, FeO, Pb, Al2O3. D Mg, Fe, Pb, Al.

Câu 20 : Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim loại đĩ là

Câu 21: Lên men hồn tồn m gam glucozơ thành ancol etylic Tồn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

Câu 22: Thủy phân hồn tồn m1 g este X mạch hở bằng dd NaOH dư thu được m2 g ancol Y khơng cĩ khả năng phản ứng với Cu(OH)2 và 15g hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đơn chức Đốt cháy hồn tồn m2 g Y bằng O2 dư thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

Câu 23: Đốt cháy hồn tồn 1,18 gam một amin mạch hở, no, đơn chức Y sau đĩ dẫn tồn bộ sản phẩm

sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa CTPT của Y là :

A C2H5N. B C2H7N. C C3H9N D C4H11N.

Câu 24: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit

nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

Câu 25: Hịa tan hồn tồn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung

dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O duy nhất (đktc) và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là

Hết

Trang 6

5 câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1:Cơm nấu quá lửa sẽ bi khét,lúc này người ta cho vào nồi cơm nóng mẩu than sạch thì cơm sẽ mất đi mùi khét vì

C.than tác dụng với phân tử chất mùi tạo thành chất không mùi.

D.than có khả năng diệt khuẩn làm mất mùi khét.

Câu 2: Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng Làm như vậy để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?

A Dùng hợp kim chống gỉ B Phương pháp phủ.

C Phương pháp biến đổi hóa học lớp bề mặt D Phương pháp điện hóa.

Câu 3: Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy Người ta đã dựa vào tính chất nào của ozon?

A Ozon là một khí độc.

B Ozon không tác dụng với nước.

C Ozon tan nhiều trong nước

D Ozon là chất oxi hóa mạnh.

Câu 4: Cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp để

B làm cho đất tơi xốp

C giữ độ ẩm cho đất

D bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi.

Câu 5: Mùa đông, khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi Không nên chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các cửa vì

A tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc

B tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO là một khí độc

C nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc

D sinh ra khí SO2.

Trang 13

13 13

Trang 14

14 14

Trang 15

A este hóa.

B trùng hợp.

C xà phòng hóa.

D trùng ngưng.

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w