HIỂU 8 CÂU Cõu 6 Cõu 6 Cho cỏc chất sau: axetilen, anđehit fomic và glyxerol.. Hiđro Cõu 7 Cõu 7 Cho một số chất sau: Chất nào cú nhiệt độ sụi cao nhất?. Cõu 8 Cõu 8 Người ta phõn bi
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Hường
Trường: THPT Mỹ Văn
Sđt 0978456383
Mail:huongntk50@gmail.com
THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 11
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Hidrocacbon
Số câu 5 câu
Số điểm 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 2
Số điểm 0,8
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 5
Tỉ lệ điểm=20.%
Chủ đề 2
Anđêhit
Số câu 3
Số điểm 1,2
Tỉ lệ 12 %
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 0
Số điểm 0
Số câu 3
Tỉ lệ điểm=
12 %
Chủ đề 3
Axit cacboxylic
Số câu 5
Số điểm 2,0
Tỉ lệ 20 %
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 2
Số điểm 0,8
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 1
Số điểm 0,4
Số câu 5
Tỉ lệ điểm=
20 %
Chủ đề 4
Ancol - Phenol
Số câu 8
Số điểm 3,2
Tỉ lệ 32 %
Số câu 2
Số điểm 0,8
Số câu 2
Số điểm 0,8
Số câu 2
Số điểm 0,8
Số câu 2
Số điểm 0,8
Số câu 8
Tỉ lệ điểm=
32 %
Trang 2Chủ đề 5
Tổng Hợp
Số cõu 4
Số điểm 1,6
Tỉ lệ 16%
Số cõu 0
Số điểm 0
Số cõu 2
Số điểm 0,8
Số cõu 1
Số điểm 0,4
Số cõu 1
Số điểm 0,4
Số cõu 4
Tỉ lệ điểm=
16.%
Tổng số cõu 25
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ %
Số cõu 5
Số điểm 2
20 %
Số cõu 8
Số điểm 3,2
32 %
Số cõu 12
Số điểm 4,8
48 %
Số cõu 25
Số điểm 10
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 BIẾT (5 CÂU)
Cõu 1)
Cõu 1) Phản ứng của benzen với chất nào sau đõy gọi là phản ứng nitro húa ?
A HNO3 đ/H2SO4 đ B HNO2 đ/H2SO4 đ C HNO3 loóng/H2SO4 D HNO3 đ
Cõu 2)
Cõu 2) Khi oxi húa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:
A ancol bậc 1 B ancol bậc 2 C ancol bậc 3 D ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2
Cõu 3)
Cõu 3) Axit propionic cú cụng thức cấu tạo là:
A CH3CH2CH2COOH B CH3CH2COOH C CH3COOH D CH3(CH2)3COOH
Cõu 4)
Cõu 4) Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A NaOH , Na , HBr B CuO , KOH , HBr
C Na , HBr , CuO D Na , HBr , Na2CO3
Cõu 5)
Cõu 5) Bậc của ancol được tớnh bằng
A số Cacbon cú trong phõn tử ancol B bậc Cacbon lớn nhất trong phõn tử
C số nhúm chức cú trong phõn tử D bậc của Cacbon liờn kết với nhúm OH
HIỂU (8 CÂU)
Cõu 6)
Cõu 6) Cho cỏc chất sau: axetilen, anđehit fomic và glyxerol Húa chất duy nhất để phõn biệt cỏc chất là:
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch etanol C dung dịch NaOH D Hiđro
Cõu 7)
Cõu 7) Cho một số chất sau:
Chất nào cú nhiệt độ sụi cao nhất?
Cõu 8)
Cõu 8) Người ta phõn biệt stiren, benzen, toluen và axetilen bằng cỏc hoỏ chất:
A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch KMnO4
Cõu 9)
Cõu 9) Cho sơ đồ chuyển húa: X + H2O ⃗+HgSO 4 X1 ⃗+H2/ Ni, t0
C2H6O Cụng thức cấu tạo của X là cụng thức nào?
Cõu 10)
Cõu 10) Cho cỏc chất: C6H5OH (X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5 –CH2OH (Z) Cặp cỏc chất là đồng đẳng của nhau là:
Cõu 11)
Cõu 11) Khi oxi hoỏá ancol propylic thu được sản phẩm là
A metanal B etanal C propanal D axeton
Cõu 12)
Cõu 12) Chất X khi đợc oxi hóa chỉ tạo nên chất Y với lợng chất gấp đôi chất X Chất Y khi tác dụng với
NaHCO3 tạo nên chất Z và khí T Các chất X, Y, Z, T lần lợt có thể là:
A C3H8; CH3COOH; CH3COONa; CO2 B C4H10; CH3COOH; CH3COONa; CO2
Trang 3Câu 13)
Câu 13) Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 có cùng nồng độ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
C H2SO4, HCl, CH3COOH D HCl, CH3COOH, H2SO4
VẬN DỤNG (7 CÂU)
Câu 14)
Câu 14) Để phân biệt các chất : ancol đơn chức, glixerol và phenol, người ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A Na B dung dịch brom C Cu(OH)2 và dung dịch brom D Cu(OH)2
Câu 15)
Câu 15) Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm 3 ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai ancol trên là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
Câu 16)
Câu 16) Cho 50,0 gam dung dịch anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 27,0 gam Ag kết tủa Nồng độ phần trăm của anđehit axetic trong dung dịch đã dùng là:
Câu 17)
Câu 17) Dẫn từ từ 4,48 lit hỗn hợp gồm etilen và propen (đktc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt
màu và không còn khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 6,30 gam Thành phần phần trăm về thể tích của etilen và propen trong hỗn hợp ban đầu lần lượt bằng bao nhiêu ?
Câu 18)
Câu 18) Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam chất A, người ta thu được
26,88 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức phân tử chất A là:
Câu 19)
Câu 19) Đốt cháy hoàn toàn axit cacboxylic A bằng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp (khí và hơi) có tỉ khối so
với H2 là 15,5 A là axit
A đơn chức no, mạch hở B đơn chức có 1 nối đôi (C=C), mạch hở.
C đa chức no, mạch hở D axit no,mạch hở, hai chức,
Câu 20)
Câu 20) Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn
dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit là :
A HCOOH B CH2=CHCOOH C CH3CH2COOH D CH3COOH
VẬN DỤNG CAO (5 CÂU)
Câu 21)
Câu 21) Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong
không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
Câu 22)
Câu 22) Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua E có thể tác dụng với Na và
Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương CTCT của E là :
A CH3COOCH2OH B CH3CH(OH)COOH
C HOCH2COOCH3 D HOCH2CH2COOH
Câu 23)
Câu 23) Để trung hòa 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic cần 0,3 mol NaOH Hỗn hợp X gồm có
A 2 axit cùng dãy đồng đẳng B 1 axit đơn chức, 1 axit hai chức.
C 2 axit đa chức D 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức.
Câu 24)
Câu 24) Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
Câu 25)
Câu 25) Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4
Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
5 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Amin CH3NHC6H5 có tên gọi gốc - chức là:
Trang 4A benzylmetylamin C N-metylbenzenamin
B metylphenylamin D đimetylamin
Câu 2 Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình học?
A CH2=CH-CH3 B CH3-CH(CH3)-CH=CH2
C.CH3-CH=CH-CH3 D CH3-C(CH3)=CH-CH3
Câu 3 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức được tạo ra từ phản ứng của glucozo với H2
B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có công thức chung Cn(H2O)m
C Amophot là phân hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
D Dung dịch Lysin làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Câu 4 Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?
A tơ nilon – 6 B tơ visco C.tơ tằm D.tơ nilon- 6,6
Câu 5 Cho hỗn hợp rắn X gồm: MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, CuO đi qua luồng khí CO dư thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hỗn hợp rắn Y trong dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp rắn Z Hỗn hợp rắn Z gồm các chất:
A MgO, Al2O3, Fe, Cu C MgO, Al2O3, Fe, CuO
B MgO, Fe, Cu D Al2O3, Fe, Cu