1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì hóa học lớp 11 năm 2018 (6)

6 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Củng cố kiến thức học kì I: - Sự điện li - Nitơ, photpho và hợp chất của chúng - Cacbon và silic 2.. Kĩ năng - Giải bài tập liên quan đến sự điện li; nitơ, photpho và hợp chất;

Trang 1

Giáo viên : Nguyễn Thanh Sơn

Đơn vị : THPT Hương Cần

Số điện thoại : 0982579905

Kiểm tra học kì I lớp 11 – Môn hóa học

I Mục tiêu.

1 Kiến thức

Củng cố kiến thức học kì I:

- Sự điện li

- Nitơ, photpho và hợp chất của chúng

- Cacbon và silic

2 Kĩ năng

- Giải bài tập liên quan đến sự điện li; nitơ, photpho và hợp chất; cacbon và hợp chất của cacbon

- Rèn kĩ năng viết PTHH

II Ma trận đề.

Cấp độ

Chủ đề

Sự điện li - Biết khái

niệm chất điện li

- Phân loại chất điện li

- Điều kiện

- Hiểu được ý nghĩa tích số ion của nước

- Xác định được giá trị

pH của dung dịch

Trang 2

xảy ra phản ứng trao đổi iom trong dung dịch chất điện li

Nitơ, photpho

- Biết được cấu hình electron của nguyên tử nhóm VA

- Biết được tính chất vật

lí của nitơ là chất khí, trơ

về mặt hóa học, không duy trì sự cháy nhưng không độc

- Hiểu được

sự biến đổi số oxi hóa từ đó suy ra tính chất của nitơ

và photpho

- Giải các bài tập về axit nitric, axit photphoric theo các phương pháp khác

nhau( bảo toàn e, bảo toàn khối lượng )

- Giải các bài tập về axit nitric, axit photphoric theo các phương pháp khác nhau( bảo toàn e, bảo toàn khối lượng )

Trang 3

Cacbon, silic

- Hiểu được

sự biến đổi số oxi hóa từ đó suy ra tính chất của cacbon và silic

- Giải các bài tập về muối cacbonat, bài tập về CO2 phản ứng với các dung dịch kiềm

- Giải các bài tập về muối cacbonat, bài tập về CO2 phản ứng với các dung dịch kiềm

Trang 4

III Đề kiểm tra

Câu 1: Chất nào sau đây khơng dẫn điện?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nĩng chảy.

C NaOH nĩng chảy D HBr hịa tan trong nước.

Câu 2: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là

A NaCl B saccarozơ C C2H5OH D C3H5(OH)3.

Câu 3: Nhĩm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl, H2S, (NH4)2SO4 B HNO3, MgCO3, HF.

C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D HI, H2SO4, KNO3

Câu 4: Nhiệt phân Pb(NO3)2 thu được các chất nào sau đây?

C PbO, NO2, O2 D Pb(NO3)2, O2.

Câu 5: Chất chỉ thể hiện tính khử là

A HNO3 B H3PO4 C NH3. D N2.

Câu 6: Dung dịch X cĩ chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3– Biểu

thức nào sau đây đúng ?

A 2a – 2b = c + d B 2a + 2b = c + d.

C 2a + 2b = c – d D a + b = 2c + 2d.

Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho kim loại đồng tác dụng với dung dịch axit nitric

đặc, nĩng?

A Cĩ khí màu nâu đỏ thốt ra.

B Cĩ khí màu nâu đỏ thốt ra và dung dịch chuyển sang màu xanh.

C Dung dịch chuyển sang màu xanh.

D Cĩ khí mùi khai và dung dịch màu xanh.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây khơng xảy ra ?

A CaCO3 t0 CaO CO  2

B 2NaHCO3 t0 Na CO2 3 CO2 H O.2

C MgCO3 t0 MgO CO  2

D Na CO2 3  t0 Na O CO 2  2

Câu 9: Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 ( nĩng) sau khi phản

ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn là

A Al2O3, Cu, MgO, Fe. B Al, Fe, Cu, Mg.

C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.

Câu 10: Tính oxi hố và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

0

t

2

0

t

C   

0

t 2

C CO 2CO. D   

0

t

Câu 11: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nĩng

nhẹ, thu được thể tích khí thốt ra ( đktc) là

A 2,240 lít B 1,120 lít C 0,112 lít D 4,480 lít.

Câu 12: Hịa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thốt ra

6,72 lít khí NO ( đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 5

A 1,2 gam B 1,88 gam C 2,52 gam D 3,2 gam.

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị.

B Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp nên nitơ là khí độc.

C Nitơ tan ít trong nước.

D Nitơ hóa lỏng ở nhiệt độ -196o C

Câu 14: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể

tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là

A 40 ml B 20 ml C 10 ml D 30 ml.

Câu 15: Cho 0,01 mol FeCl3 tác dụng với dung dịch chứa 0,03 mol NaOH thì khối

lượng kết tủa thu được là

A 0,8 gam B 1,07 gam C 2,14 gam D 1,34 gam.

Câu 16: Khử 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình

đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

A 60 B 50 C 40 D 30.

Câu 17: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì

thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

A Cu B Zn C Fe D Mg

Câu 18: Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dd HNO3 đặc,

dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:

A 73,50% ; 26,50% B 77,14% ; 22,86%

C 50,00%; 50,00% D 44,00% ; 56,00%

Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M thu được 4 gam

chất rắn Kim loại M là

A Cu B Zn C Fe D Mg

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam

NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

A 5,3 gam B 8,4 gam C 10,6 gam D 15,9 gam

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư

dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí

X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí

X là

A NO2. B N2O C NO D N2

Câu 22: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một

thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 23: Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) 100 ml dung dịch chứa KOH 1M và Ba(OH)2

0,75M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,700 B 14,775 C 23,640 D 16,745.

Câu 24: Cho 4,76 gam hợp kim Zn và Al vào dd HNO3 loãng lấy dư thì thu được 896

ml (đo ở đktc) khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phần trăm về khối lượng của kẽm và nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:

A 45,26% ; 54,74% B 54,62% ; 45,38%

Trang 6

C 53,62%; 46,38% D 44,00% ; 56,00%

Câu 25: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4,9 Cho hỗn hợp đi

qua chất xúc tác nung nóng được hỗn hợp mới có tỉ khối so với hiđro là 6,125 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:

A 42,85% B 16,67% C 40% D 83,33%.

5 câu hỏi trắc nghiệm theo yêu cầu :

Câu 1: Số đi peptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 2: Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A Màu tím B Màu xanh lam C Màu vàng D Màu đỏ máu Câu 3: Cho các phát biểu sau:

1 Các hợp chất có từ 1 đến 49 liên kết –CO-NH- gọi là peptit

2 Dung dịch các peptit có môi trường trung tính

3 Các amino axit đều có vị ngọt

4 Benzylamin là 1 amin thơm

Số phát biểu đúng là:

A 3 B 1 C 2 D 4.

Câu 4: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 3: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là:

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w