QUY TẮC BẢO DƯỠNG 1. Chỉsửdụng các chi tiết; phụtùng; dầu nhớt chính hãng của Honda hoặc loại tương đương. Các phụtùng không đáp ứng thông sốkỹthuật Honda đăthiết lập có thểgây hưhỏng cho xe. 2. Sửdụng các thiết bịchuyên dụng được thiết kếriêng cho xe này đểtránh hưhỏng và lắp ráp không đúng. 3. Khi tiến hành bảo dưỡng, chỉsửdụng các dụng cụtheo hệmét. Các đai ốc, bu lông, vít được đo theo hệmét sẽkhông thểthay thếbằng những ốc xiết đo theo inch được. 4. Ráp ron đệm, phớt O, chốt chẻvà tấm khóa mới khi lắp lại. 5. Khi siết chặt các bu lông; đai ốc bắt đầu siết những bu lông có đường kính lớn hơn hoặc những bu lông phía trong. Tiếp đó, siết chặt chúng theo lực siết quy định theo các bước trừkhi có chỉ định khác. 6. Rửa sạch các chi tiết trong dung môi trước khi tháo rã. Bôi trơn các bềmặt trượt trước khi ráp lại. 7. Sau khi ráp, kiểm tra tất cảcác chi tiết xem đă được ráp đúng và hoạt động tốt chưa. 8. Đường đi dây điện được mô tả ởphần phần Đi bó dây và cáp (page 2712). 9. Không được bẻhoặc làm xoắn dây cáp. Cáp điều khiển bịhỏng sẽkhông hoạt động trơn tru và có thểbịkẹt. CỤM TỪVIẾT TẮT Dưới đây là các cụm từviết tắt tên các chi tiết phụtùng hoặc hệthống được sửdụng trong cuốn sách này. MÃ VÙNG Cụm từviết tắt Mô tả Cảm biến CKP Cảm biến vịtrí trục khuỷu DLC Đầu kết nối dữliệu DTC Mã hưhỏng chẩn đoán ECM Mô đun điều khiển động cơ EEPROM Bộnhớchỉ đọc có thểlập trình xóa bỏbằng điện Cảm biến EOT Cảm biến nhiệt độnhớt máy EVAP Khí xảbay hơi Cảm biến IAT Cảm biến nhiệt độkhí nạp ICM Mô đun điều khiển đánh lửa MCS Thiết bịchẩn đoán xe máy MIL Đèn báo lỗi hệthống phun xăng điện tử Cảm biến O2 Cảm biến ô xi PGMFI Phun xăng điện tử Đầu nối SCS Đầu nối kiểm tra Cảm biến TP Cảm biến vịtrí bướm ga MÃ VÙNG QUỐC GI
Trang 1AFP110SF/DF/CSF-F, AFP110MS/MD/MCS-E ADDENDUM
Đôi lời về vấn đề an toàn
Thông tin bảo dưỡng
Những thông tin về bảo dưỡng và sửa chữa trong tài liệu này dành cho những kỹ thuật viên có tay nghề và trình độ kỹ thuật Nếu
cố ý thực hiện công việc sửa chữa và bảo trì mà không có kiến thức, dụng cụ và thiết bị yêu cầu có thể gây tổn thương cho bạnhoặc cho người khác Thậm chí có thể làm hỏng xe và gây mất an toàn khi sử dụng
Tài liêu này mô tả các quy trình và phương pháp sửa chữa, bảo dưỡng và bảo trì rất hữu ích Trong đó, một số hạng mục yêu cầuphải sử dụng các dụng cụ và thiết bị chuyên dụng Bất cứ ai có ý định sử dụng phụ tùng thay thế, quy trình bảo dưỡng hay dụng cụkhông theo khuyến cáo của Honda phải tự xác định những rủi ro có thể xảy ra với an toàn của bản thân và việc vận hành xe antoàn
Nếu cần thiết phải thay thế một phụ tùng; chi tiết nào đó nên sử dụng sản phẩm chính hiệu của Honda với đúng số phụ tùng hoặcloại phù tùng tương đương Chúng tôi đặc biệt khuyến cáo không sử dụng phụ tùng kém chất lượng để thay thế
Vì sự an toàn của khách hàng
Việc bảo trì và bảo dưỡng đúng phương pháp là cốt yếu đảm bảo cho sự an toàn của khách hàng và ổn định của xe Bất cứ lỗi hay
sơ suất nào trong quá trình bảo dưỡng xe có thể gây mất an toàn khi điều khiển xe, gây hư hỏng xe hay gây thương tích cho ngườikhác
Vì sự an toàn của bạn
Vì tài liệu hướng dẫn này chỉ dành cho các kỹ thuật viên, do đó chúng tôi không đề cập đến những cảnh báo về các nguyên tắc antoàn cơ bản (ví dụ: mang găng khi làm việc với các chi tiết nóng) Nếu bạn không được đào tạo về vấn đề bảo dưỡng hoặc nếuthấy chưa tự tin về kiến thức; tay nghề của mình khi thực hiện công việc; hãy cố gắng không thực hiện công việc được mô tả trongtài liệu này
Chúng tôi chỉ đưa ra một số lưu ý quan trọng sau đây Tuy nhiên, chúng tôi không thể cảnh báo hết được những nguy hiểm có thểnảy sinh trong quá trình thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa Chỉ có bạn mới có thể quyết định được có nên tự thực hiện công việc đóhay không
Những lưu ý quan trọng về an toàn
Hãy chắc chắn rằng bạn đã hiểu rõ các nguyên tắc về an toàn về dịch vụ tại cửa hàng và phải có đầy đủ trang phục bảo hộ và sửdụng các thiết bị an toàn Khi thực hiện bất cứ công việc bảo dưỡng nào, cần đặc biệt chú ý những vấn đề sau:
• Hãy đọc tất cả hướng dẫn trước khi thực hiện công việc bảo dưỡng, và chắc chắn bạn có đầy đủ dụng cụ, phụ tùng sửa chữahoặc thay thế và có các kỹ năng cần thiết để thực hiện các công việc một cách an toàn và hoàn chỉnh
• Bảo vệ mắt của bạn bằng kính an toàn, kính bảo hộ hoặc mặt nạ khi quai búa, khoan, mài, hoặc làm việc ở khu vực có khí/chấtlỏng nén, và làm việc với lò xo hoặc các thiết bị tích năng lượng khác Nếu cảm thấy không chắc chắn, hãy đeo kính bảo vệ mắt
• Sử dụng các trang bị bảo hộ khác khi cần như giày; găng tay Làm việc với các chi tiết nóng hoặc sắc nhọn có thể gây bỏnghoặc tổn thương đến bạn Vì vậy, trước khi tiếp xúc với các chi tiết có khả năng gây thương tích cho bản thân, hãy trang bị găngtay bảo hộ
• Tự bảo vệ bản thân và người khác mỗi khi nâng xe Khi nâng xe lên bằng thiết bị tời hoặc kích, hãy đảm bảo chắc chắn thiết bị
đó được được chống đỡ chắc chắn Hãy sử dụng giá kích
Chắc chắn là bạn đã tắt máy trước khi thực hiện bất cứ công việc bảo dưỡng nào, chỉ mở máy khi công việc bảo dưỡng yêu cầu.Điều này sẽ giúp bạn hạn chế được những nguy cơ tiềm ẩn sau:
• Nhiễm độc khí Co từ khí xả của động cơ Hãy chắc chắn rằng khu vực vận hành động cơ đủ thông thoáng
• Bỏng có thể do các chi tiết nóng hoặc do dung dịch làm mát Hãy để động cơ và hệ thống xả nguội trước khi thực hiện các côngviệc bảo dưỡng
Thực hiện bảo dưỡng hay sửa chữa không đúng
có thể gây mất an toàn, thương tích hoặc nguy
hiểm cho khách hàng
Thực hiện theo những quy trình và lưu ý trong tài
liệu hướng dẫn này và các tài liệu dịch vụ khác một
cách cẩn thận
Không làm theo đúng hướng dẫn và lưu ý có thể
gây thương tích và nguy hiểm cho bạn
Do vậy, hãy thực hiện theo các quy trình và lưu ý
trong hướng dẫn bảo trì này một cách cẩn thận.www.oto-hui.com
Trang 2Hơi xăng dầu và khí Hyđro từ bình điện là các chất có thể gây nổ Để giảm thiểu khả năng cháy nổ, hãy cẩn thận khi làm việc ở khuvực có xăng và bình điện.
• Chỉ sử dụng các dung môi không cháy, không sử dụng xăng để làm sạch các chi tiết
• Không xả hoặc chứa xăng vào bình hở không có nắp
• Tránh để thuốc lá, tia lửa điện hoặc các nguồn nhiệt gần bình điện và các chi tiết liên quan đến hệ thống nhiên liệu
Hướng dẫn sử dụng tài liệu
Tài liệu này mô tả các quy trình sửa chữa xe AFP110SF/DF/CSF-F và AFP110MS/MD/MCS-E
Tham khảo Sách hướng dẫn bảo trì xe ANF110MCV/MDV/MSV-9 (Mã số sách 82KWWF00), Sách hướng dẫn bảo trì xeAFX110MS/MCS-A (Mã số 82KWWF0Z), Sách hướng dẫn bảo trì xe AFS110MS/MCS/MD-C (Mã số 82KWWF0Y), xeAFP110MS/MCS-C (Mã số 82KWWF0X), AFS110MS/MCS/MD, AFP110MS/MCS-E SHOP MANUAL (Mã số 82KWWF0W) vàAFS110MS/MD-F (Mã số 82KWWF0V) để biết quy trình sửa chữa và dữ liệu không bao gồm trong cuốn sách này
Khị đọc cuốn sách này, bạn sẽ tìm thấy những thông tin có biểu tượng đứng trước nó Những thông báo này nhằm giúptránh những hư hỏng đến xe của bạn, các tài sản khác và ảnh hưởng đến môi trường
© Công ty Honda Motor
VĂN PHÒNG XUẤT BẢN TÀI LIỆU DỊCH VỤ
Ngày xuất bản: Tháng 3 năm 2014
Sự an toàn của bạn và những người xung quanh là rất quan trọng Để giúp bạn có thể đưa ra những quyết định sáng suốt, trong tài liệu này chúng tôi đã đưa ra những lưu ý về an toàn và những thông tin khác Tất nhiên có thể không thể cảnh báo hết mọi nguy hiểm liên quan đến công tác bảo dưỡng loại xe này
Vì vậy, bạn phải tự đưa ra những quyết định đúng đắn nhất
Bạn sẽ tìm thấy những thông tin quan trọng về an toàn dưới các dạng sau:
• Nhãn an toàn – dán trên xe
• Thông báo về An toàn – đứng sau một biểu tượng cảnh báo và một trong ba từ: NGUY HIỂM, KHUYẾN CÁO, hoặc CHÚ
Ý Những từ này có ý nghĩa như sau:
Bạn SẼ bị TỬ VONG hoặc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRỌNG nếu không làm theo hướng dẫn
Bạn CÓ THỂ SẼ bị TỬ VONG hoặc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRỌNG nếu không làm theo hướng dẫn
Bạn CÓ THỂ bị THƯƠNG TÍCH nếu không thực hiện theo hướng dẫn
• Hướng dẫn – cách bảo dưỡng xe đúng cách và an toàn
TẤT CẢ NHỮNG THÔNG TIN, HÌNH ẢNH MINH HỌA, HƯỚNG DẪN VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRONG TÀI LIỆU NÀY DỰA TRÊN THÔNG TIN SẢN PHẨM MỚI NHẤT CÓ ĐƯỢC TẠI THỜI ĐIỂM DUYỆT IN TÀI LIỆU Công ty Honda Motor CÓ QUYỀN THAY ĐỔI BẤT CỨ LÚC NÀO MÀ KHÔNG CẦN THÔNG BÁO VÀ KHÔNG CHỊU BẤT CỨ NGHĨA VỤ NÀO KHÔNG ĐƯỢC TÁI BẢN BẤT CỨ PHẦN NÀO CỦA TÀI LIỆU NẾU KHÔNG CÓ SỰ CHO PHÉP BẰNG VĂN BẢN CỦA Công ty Honda Motor TÀI LIỆU NÀY DÀNH CHO NHỮNG NGƯỜI CÓ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẢO DƯỠNG XE MÁY, XE SCUT TƠ, HOẶC XE ATVS CỦA Honda
www.oto-hui.com
Trang 3QUY TẮC BẢO DƯỠNG
1 Chỉ sử dụng các chi tiết; phụ tùng; dầu nhớt chính hãng của Honda hoặc loại tương đương Các phụ tùng không đáp ứng thông
số kỹ thuật Honda đă thiết lập có thể gây hư hỏng cho xe
2 Sử dụng các thiết bị chuyên dụng được thiết kế riêng cho xe này để tránh hư hỏng và lắp ráp không đúng
3 Khi tiến hành bảo dưỡng, chỉ sử dụng các dụng cụ theo hệ mét Các đai ốc, bu lông, vít được đo theo hệ mét sẽ không thể thaythế bằng những ốc xiết đo theo inch được
4 Ráp ron đệm, phớt O, chốt chẻ và tấm khóa mới khi lắp lại
5 Khi siết chặt các bu lông; đai ốc bắt đầu siết những bu lông có đường kính lớn hơn hoặc những bu lông phía trong Tiếp đó, siếtchặt chúng theo lực siết quy định theo các bước trừ khi có chỉ định khác
6 Rửa sạch các chi tiết trong dung môi trước khi tháo rã Bôi trơn các bề mặt trượt trước khi ráp lại
7 Sau khi ráp, kiểm tra tất cả các chi tiết xem đă được ráp đúng và hoạt động tốt chưa
8 Đường đi dây điện được mô tả ở phần phần Đi bó dây và cáp (page 27-12)
9 Không được bẻ hoặc làm xoắn dây cáp Cáp điều khiển bị hỏng sẽ không hoạt động trơn tru và có thể bị kẹt
CỤM TỪ VIẾT TẮT
Dưới đây là các cụm từ viết tắt tên các chi tiết phụ tùng hoặc hệ thống được sử dụng trong cuốn sách này
MÃ VÙNG
Cụm từ viết tắt Mô tả
Cảm biến CKP Cảm biến vị trí trục khuỷu
DLC Đầu kết nối dữ liệu
DTC Mã hư hỏng chẩn đoán
ECM Mô đun điều khiển động cơ
EEPROM Bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình xóa bỏ bằng điện
Cảm biến EOT Cảm biến nhiệt độ nhớt máy
EVAP Khí xả bay hơi
Cảm biến IAT Cảm biến nhiệt độ khí nạp
ICM Mô đun điều khiển đánh lửa
MCS Thiết bị chẩn đoán xe máy
MIL Đèn báo lỗi hệ thống phun xăng điện tử
Cảm biến O2 Cảm biến ô xi
PGM-FI Phun xăng điện tử
Đầu nối SCS Đầu nối kiểm tra
Cảm biến TP Cảm biến vị trí bướm ga
MÃ VÙNG QUỐC GIA
VN Việt Nam
www.oto-hui.com
Trang 4NHẬN BIẾT ĐỜI XE
Cuốn sách này bao gồm 6 loại xe AFP110
• AFP110SF: Loại PGM-FI/Vành nan hoa/Phanh đĩa trước
• AFP110DF: Loại PGM-FI/Vành nan hoa/Phanh đùm trước
• AFP110CSF: Loại PGM-FI/Vành đúc/Phanh đĩa trước
• AFX110MS: Loại chế hòa khí/vành nan hoa/phanh đĩa trước
• AFP110MD: Loại chế hòa khí/vành nan hoa/phanh đùm trước
• AFP110MCS: Loại chế hòa khí/vành đúc/phanh đĩa trước
SỐ KHUNG, SỐ MÁY
AFP110CSF:
Số khung [1] được đóng ở bên phải cổ lái Số máy [1] được đóng bên trái phía dưới vách máy
AFP110SF/DF/CSF: Số nhận biết bộ bướm ga [1] được
đóng phía trước thân bướm ga AFP110MS/MD/MCS: Số nhận dạng chế hòa khí [1] được đóng ở bên phải của thân bộ chế hòa khí
[1]
[1]
[1]
www.oto-hui.com
Trang 5CSF 100 kgKHUNG XE Kiểu khung xe Loại sống lưng
Giảm xóc trước Giảm xóc ống lồngHành trình giảm xóc trước 81 mm
Giảm xóc sau Càng sauHành trình giảm xóc sau 82 mmKích thước lốp trước 70/90-17 M/C 38PKích thước lốp sau 80/90-17 M/C 50PNhãn hiệu lốp IRC Lốp trước NR69
Lốp sau NR69 DCHENG
SHIN Lốp trướcLốp sau C-6016C-6016REPhanh trước SF/CSF Đĩa thủy lực
DF Phanh cơ khí guốc phanh giãn trongPHanh sau Phanh cơ khí guốc phanh giãn trongGóc nghiêng phuộc trước 26° 30’
Chiều dài vết quét 68 mmDung tích bình xăng 4,0 lítĐỘNG CƠ Đường kính xy lanh và hành trình piston 50,0 x 55,6 mm
Dung tích xy lanh 109,1 cm3
Truyền động xu páp hai xu páp, dẫn động xích SOHC
Xu páp hút mở nâng 1 mm 5° trước điểm chết trên
đóng nâng 1 mm 30° sau điểm chết dưới
Xu páp xả mở nâng 1 mm 34° trước điểm chết dưới
đóng nâng 1 mm 0° sau điểm chết trên
Hệ thông bôi trơn Bơm ướt và áp suất cưỡng bứcKiểu bơm dầu Trochoid
Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khíLọc gió Lọc giấy nhờn
Trọng lượng động cơ khô 22,2 kg
Bố trí xy lanh Xy lanh đơn nghiêng 80° so với phương thẳng
ĐỘNG Hệ thống ly hợpHệ thống vận hành ly hợp Loại nhiều đĩa ma sát, ướtLoại ly tâm tự động
Truyền động 4 số, ăn khớp không đổiGiảm tốc sơ cấp 4.059 (69/17)
Giảm tốc cuối 2.642 (37/14)
Tỷ số răng Số 1 2.615 (34/13)
Số 2 1.555 (28/18)Số 3 1.136 (25/22)
Số 4 0.916 (22/24)Kiểu sang số Hệ thống trả số vận hành bằng chân trái
www.oto-hui.com
Trang 6HỆ THỐNG
ĐIỆN Hệ thống đánh lửaHệ thống khởi động Bán dẫn hoàn toànCần khởi động và mô tơ khởi động điện
Hệ thống sạc Máy phát điện xoay chiều đầu ra một phaTiết chế/chỉnh lưu Chỉnh lưu nửa sóng bằng SCR /một pha
Giảm xóc trước Giảm xóc ống lồngHành trình giảm xóc trước 81 mm
Giảm xóc sau Càng sauHành trình giảm xóc sau 82 mmKích thước lốp trước 70/90-17 M/C 38PKích thước lốp sau 80/90-17 M/C 50PNhãn hiệu
lốp IRC Lốp trướcLốp sau NR69NR69
CAO
SU V Lốp trướcLốp sau V357FV357RCHE
NG SHIN
Lốp trước C6016Lốp sau C6016RPhanh trước MS/MCS Đĩa thủy lực
MD Phanh cơ khí guốc phanh giãn trongPHanh sau Phanh cơ khí guốc phanh giãn trongGóc nghiêng phuộc trước 26° 30’
Chiều dài vết quét 68 mmDung tích bình xăng 3,7 lítĐỘNG CƠ Đường kính xy lanh và hành trình
piston 50,0 x 55,6 mmDung tích xy lanh 109,1 cm3
Tỷ số nén 9,0: 1Truyền động xu páp hai xu páp, dẫn động xích SOHC
mm 0° sau điểm chết trên
Hệ thông bôi trơn Bơm ướt và áp suất cưỡng bứcKiểu bơm dầu Trochoid
Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khíLọc gió Lọc giấy nhờn
Trọng lượng động cơ khô 22,6 kg
Bố trí xy lanh Xy lanh đơn nghiêng 80° so với phương thẳng đứngCHẾ HÒA KHÍ Loại Van piston
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
www.oto-hui.com
Trang 7THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG PGM-FI (AFP110SF/DF/CSF)
ĐỘNG Hệ thống ly hợpHệ thống vận hành ly hợp Loại nhiều đĩa ma sát, ướtLoại ly tâm tự động
Truyền động 4 số, ăn khớp không đổiGiảm tốc sơ cấp 4.059 (69/17)
Giảm tốc cuối 2.642 (37/14)
Tỷ số răng Số 1 2.615 (34/13)
Số 2 1.555 (28/18)Số 3 1.136 (25/22)
Số 4 0.916 (22/24)Kiểu sang số Hệ thống trả số vận hành bằng chân trái
(hệ thống số vòng; chỉ khi xe dừng)
- N - 1 - 2 - 3 - 4 (- N: không số)
HỆ THỐNG
ĐIỆN Hệ thống đánh lửaHệ thống khởi động DC-CDICần khởi động và mô tơ khởi động điện
Hệ thống sạc Máy phát điện xoay chiều đầu ra một phaTiết chế/chỉnh lưu Chỉnh lưu nửa sóng bằng SCR /một pha
Hệ thống chiếu sáng Máy phát
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điện trở cảm biến IAT tại 20°C 1 – 4 kΩ
Điện trở cảm biến EOT tại 20°C 2,5 – 2,8 kΩ
tại 100°C 0,21 – 0,22 kΩĐiện trở kim phun tại 20°C 11 – 13 Ω
Áp suất nhiên liệu cầm chừng 294 kPa (43 psi)
Lưu lượng bơm (tại 12 V) tối thiểu 98 cm3 /10 giây
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Số nhận biết chế hòa khí PB7UW
Khe hở ban đầu vít gió Xem trang 24-31
MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Áp suất nén xy lanh 873 kPa (127 psi) tại 600(vòng/phút) –
Trục cam Chiều cao gối cam HÚT 32,204 – 32,424 32,18
XẢ 32,033 – 32,253 32,01
MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Áp suất nén xy lanh 823 kPa (119 psi) tại 600(vòng/phút) –
www.oto-hui.com
Trang 8THÔNG SỐ KỸ THUẬT PISTON/XY LANH (AFP110SF/DF/CSF)
Đơn vị: mm
BÁNH TRƯỚC/PHANH TRƯỚC/GIẢM XÓC TRƯỚC/CỔ LÁI
BÁNH SAU/PHANH SAU/GIẢM XÓC SAU
BÌNH ĐIỆN/HỆ THỐNG SẠC
AFP110SF/DF/CSF
AFP110MS/MD/MCS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA (AFP110SF/DF/CSF)
MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Piston, xéc
măng Hướng dấu pistonĐường kính ngoài piston Dấu "IN" hướng về xu páp hút49,980 – 49,995 49,91–
Điểm đo đường kính ngoài piston Cách chân váy piston 10 mm –Đường kính trong lỗ chốt piston 13,002 – 13,008 13,03Đường kính ngoài chốt piston 12,994 – 13,000 12,98Khe hở giữa piston và chốt piston 0,002 – 0,014 0,075Khe hở giữa xéc-măng và rãnh
xéc-măng Vòng đỉnhSố 2 0,015 – 0,0450,015 – 0,045 0,090,09Khe hở miệng xéc măng (hiệu
Riken) Vòng đỉnhSố 2 0,10 – 0,250,10 – 0,25 0,50,5
Vòng dầu (vòng bên) 0,20 – 0,70 1,1Khe hở miệng xéc măng (hiệu
Teikoku) Vòng đỉnhSố 2 0,10 – 0,250,10 – 0,25 0,50,5
Vòng dầu (vòng bên) 0,10 – 0,35 0,5
MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Áp suất lốp nguội Chỉ có người điều khiển 200 kPa (29 psi) –
Cả người điều khiển và người ngồi sau 200 kPa (29 psi) –
MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Áp suất lốp nguội Chỉ có người điều khiển 225 kPa (32 psi) –
Cả người điều khiển và người ngồi sau 280 kPa (40 psi) –
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dung tích 12 V – 3,0 AhDòng điện rò tối đa 0,001 mAĐiện áp (20°C) Sạc đầy 13,0 – 13,2 V
Cần sạc Dưới 12,4 VDòng điện sạc Bình thường 0,3 A/5 – 10 h
Nhanh 3,0 A/0,5 hMáy phát Dung tích 0,170 kW/5.000 vòng/phút-1
Điện trở cuộn sạc (20°C) 0,2 – 1,0 Ω
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dung tích 12 V – 3,0 AhDòng điện rò tối đa 0,024 mAĐiện áp (20°C) Sạc đầy 13,0 – 13,2 V
Cần sạc Dưới 12,4 VDòng điện sạc Bình thường 0,3 A/5 – 10 h
Nhanh 3,0 A/0,5 h
www.oto-hui.com
Trang 9THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC CÔNG TẮC/ĐỒNG HỒ/ĐÈN (AFP110SF/DF/CSF)
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU (AFP110SF/DF/CSF)
PHANH THỦY LỰC
ĐÈN/ĐỒNG HỒ/CÔNG TẮC
MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bóng đèn Đèn trước (pha/cốt) 12 V – 35/35 W
Đèn vị trí 12 V – 3,4 W x 2Đèn phanh/đèn sau 12 V – 18/5 WĐèn tín hiệu báo rẽ trước 12 V – 10 W x 2Đèn tín hiệu báo rẽ sau 12 V – 10 W x 2Đèn đồng hồ 12 V – 1,7 W x 2Đèn báo rẽ 12 V – 3,4 W x 2Đèn báo pha 12 V – 1,7 WĐèn báo vị trí số 12 V – 1,7 W x 4Đèn báo không số 12 V – 1,7 W
LỰC SIẾT N·m (kgf·m) GHI CHÚ
Ốc bắt tấm cố định bơm xăng 4 6 12 (1,2) Xem trang 27-75
MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN LỰC SIẾT GHI CHÚ
(mm) N·m (kgf·m, lbf·ft)
Bu lông dầu ống phanh 2 10 34 (3.5, 25) Chiều rộng: M14
Chiều dài đầu dưới: 25mm
MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) N·m (kgf·m) LỰC SIẾT GHI CHÚ
Bu lông định vị đèn pha 1 4 2 (0,2)
Vít đèn báo rẽ trước 4 5 1,1 (0,1)
www.oto-hui.com
Trang 10ĐI BÓ DÂY & CÁP
AFP110SF/DF/CSF
AFP110SF/CSF
ĐẦU NỐI 6P (bó dây phụ đồng hồ tốc độ tới bó dây phụ đèn báo rẽ trước)
CÒI
ĐÈN TRƯỚC ĐẦU NỐI 3P
CHỤP CHE BỤI ĐẦU NỐI:
(Bó dây chính tới bó dây phụ đồng hồ tốc độ)-ĐẦU NỐI 9P (Đen) -ĐẦU NỐI 6P (Đỏ)
ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘDÂY GA B
Trang 11DÂY PHANH TRƯỚC
ĐẦU NỐI 4P CÔNG
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
BÓ DÂY CHÍNH
DÂY GA BDÂY GA A
ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC PHA/CỐT
ĐẦU NỐI 3P (Đen) CÔNG TẮC CÒI
ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC BÁO RẼDÂY PHANH TRƯỚC
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
ĐÈN TRƯỚC ĐẦU NỐI 3P
CÒI
CHỤP CHE BỤI ĐẦU NỐI:
(Bó dây chính tới bó dây
www.oto-hui.com
Trang 12BÓ DÂY PHỤ
ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY GA B
DÂY GA A
ĐẦU NỐI 2P (Đen) CẢM
www.oto-hui.com
Trang 13DÂY PHANH TRƯỚC
BÓ DÂY PHỤ
ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY GA B
DÂY GA A
ĐẦU NỐI 2P (Đen) CẢM
www.oto-hui.com
Trang 14CUỘN ĐÁNH LỬAĐẦU NỐI 2P CẢM BIẾN IAT
DÂY BUGI
ỐNG PHANH TRƯỚC(Đối với AFP110SF/
DÂY GA BDÂY GA A
www.oto-hui.com
Trang 15ĐẦU NỐI (Đen) 1P
BÓ DÂY CHÍNH
CHỤP CHE BỤI ĐẦU NỐI:
-CÁC ĐẦU NỐI CÔNG TẮC ĐÈN PHANH SAU(Bó dây chính tới bó dây phụ đồng hồ tốc độ)
- ĐẦU NỐI 2P
- ĐẦU NỐI DÂY ĐỎ/VÀNG
CÔNG TẮC ĐÈN PHANH
ỐNG XẢ HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
ỐNG XẢ KHÍ HỆ THỐNG EVAP
HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
CẢM BIẾN VỊ TRÍ BƯỚM GA
BÓ DÂY CHÍNHDÂY MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG
Trang 16ỐNG DẪN XĂNG
ỐNG DẪN XĂNG
3 mm hoặc thấp hơn
ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁY
CẢM BIẾN EOT
ỐNG LỌC HỆ THỐNG EVAP B
CÁC ĐẦU NỐI CẢM BIẾN CKP
ĐẦU NỐI 2P MÁY PHÁT
ĐẦU NỐI (Đen) 6P CÔNG TẮC VỊ TRÍ SỐ
ỐNG LỌC HỆ THỐNG EVAP A
ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNGVAN ĐIỆN TỪ KIỂM SOÁT LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁY
BÓ DÂY
CHÍNH
BÓ DÂY CHÍNHỐNG DẪN XĂNG
KIM PHUN XĂNG ĐẦU NỐI 2P (Đen)
DÂY GA A
Trang 17ỐNG DẪN XĂNG
ỐNG DẪN XĂNG
ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNG
ỐNG THÔNG HƠI
BÌNH XĂNG
ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNG
3 mm hoặc thấp hơnCÁC CẦU CHÌ
DẤU NHẬN BIẾT
www.oto-hui.com
Trang 18ỐNG DẪN KHÍ HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
ĐẦU NỐI 6P (Bó dây chính tới bó dây phụ đèn hậu)
BÓ DÂY CHÍNH
BÓ DÂY PHỤ ĐÈN HẬU
ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNG
www.oto-hui.com
Trang 19ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNG
ỐNG DẪN XĂNG
BÓ DÂY CHÍNH
BÓ DÂY CHÍNH (Tới bó dây phụ đèn hậu)
ĐẦU NỐI 6P (Bó dây phụ đồng hồ tốc độ tới bó dây phụ đèn báo rẽ trước)
ĐUI ĐÈN BÁO RẼ
TRƯỚC BÊN TRÁI
www.oto-hui.com
Trang 20ĐÈN TRƯỚC ĐẦU NỐI 3P
- ĐẦU NỐI 3P
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
Trang 21DÂY PHANH TRƯỚC
DÂY PHANH TRƯỚC
DÂY LE GIÓ
DÂY LE GIÓ
ĐẦU NỐI 6P (bó dây phụ đồng hồ tốc độ tới bó dây phụ đèn báo rẽ trước)
CÒI
ĐÈN TRƯỚC ĐẦU NỐI 3P
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY GA
DÂY PHANH TRƯỚC
ĐẦU NỐI 3P CÔNG
Trang 22ỐNG LỌC KHÍ
HỆ THỐNG EVAP
BỘ LỌC KHÍ RIÊNG
ỐNG DẪN XĂNG
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ
TỐC ĐỘ
ĐẦU NỐI 6P (Bó dây phụ đồng hồ tốc độ tới bó dây phụ đèn báo rẽ trước)
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
ỐNG THÔNG HƠI CHẾ HÒA KHÍ
ỐNG CẤP KHÍ
ỐNG THÔNG HƠI CHẾ HÒA KHÍỐNG XẢ CHẾ
HÒA KHÍ
ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁYDÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
www.oto-hui.com
Trang 23ỐNG LỌC KHÍ
HỆ THỐNG EVAP
ỐNG DẪN XĂNG
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG
HỒ TỐC ĐỘ
ĐẦU NỐI 6P (Bó dây phụ đồng hồ tốc độ tới bó dây phụ đèn báo rẽ trước)
BÓ DÂY PHỤ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
ỐNG THÔNG HƠI CHẾ HÒA KHÍ
ỐNG CẤP KHÍ
BỘ LỌC KHÍ RIÊNG
ỐNG THÔNG HƠI CHẾ HÒA KHÍ
ỐNG XẢ CHẾ HÒA KHÍ
ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁYDÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘDÂY PHANH TRƯỚC
DÂY PHANH TRƯỚC
DÂY PHANH TRƯỚC
www.oto-hui.com
Trang 24- ĐẦU NỐI 3PDÂY GA
www.oto-hui.com
Trang 25- ĐẦU NỐI 3PDÂY GA
www.oto-hui.com
Trang 26DÂY BUGI
ỐNG DẪN KHÍ HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
ỐNG CẤP KHÍ
ỐNG CHÂN KHÔNG
VAN KIỂM SOÁT PAIR
BÓ DÂY CHÍNH (Tới mạch mát)
ỐNG XẢ HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNGỐNG XẢ KHÍ HỆ
www.oto-hui.com
Trang 27VAN MỘT CHIỀU
ỐNG LỌC KHÍ EVAP B
ĐẦU NỐI (Đen) 6P CÔNG TẮC VỊ TRÍ SỐ
ĐẦU NỐI 2P MÁY PHÁT
CÁC ĐẦU NỐI CUỘN PHÁT XUNG ĐÁNH LỬA
CỰC MÁT
ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNGHỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
www.oto-hui.com
Trang 28ỐNG DẪN KHÍ HỘP
LỌC KHÍ BÌNH XĂNG
BÓ DÂY CHÍNH (Tới ICM)
BÓ DÂY CHÍNH (Tới cảm biến mực xăng)
ỐNG DẪN XĂNG
BÓ DÂY CHÍNH (Tới bó
dây đèn hậu)
CẢM BIẾN MỰC XĂNG
www.oto-hui.com
Trang 29ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNG
ĐUI ĐÈN BÁO RẼ SAU BÊN TRÁI
ĐUI ĐÈN HẬU/ĐÈN PHANH
BÓ DÂY CHÍNH
ĐẦU NỐI 6P (Bó dây chính tới bó dây phụ đèn hậu)
BÓ DÂY PHỤ ĐÈN HẬU
ĐUI ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC BÊN PHẢI
ĐẦU NỐI 6P (Bó dây phụ đồng hồ tốc độ tới bó dây phụ đèn báo rẽ trước)
BÓ DÂY PHỤ ĐÈN BÁO RẼ
ĐUI ĐÈN BÁO RẼ
TRƯỚC BÊN TRÁI
www.oto-hui.com
Trang 30VỊ TRÍ THÂN VỎ
SƠ ĐỒ THÁO THÂN VỎ
• Sơ đồ dưới đây thể hiện trình tự tháo các ốp khung xe
[1] Mặt nạ trước (trang 27-34) [9] Chắn bùn sau (trang 24-27)
[2] Ốp trước tay lái (trang 27-33) [10] Hộp xích tải (trang 3-20)
[3] Ốp sau tay lái (trang 27-33) [11] Giá giữ gác chân sau (trang 3-20)
[4] Ốp giữa (trang 27-35) [12] Ốp dưới thân (trang 27-35)
[5] Hộp đựng đồ (trang 24-26) [13] Ốp sau vách máy trái (trang 3-20)
[6] Yên xe (trang 3-8) [14] Thanh gác chân (trang 3-19)
[7] Tay dắt sau (trang 3-8) [15] Ốp ống chính (trang 27-36)
[8] Ốp thân (trang 27-36) [16] Chắn bùn trước (trang 3-5)
[2] ỐP TRƯỚC TAY LÁI
Trang 31ỐP TRƯỚC TAY LÁI
THÁO/LẮP
Tháo chụp che bụi [1] ra
Nới lỏng ốc khóa [2] và tháo gương chiếu hậu [3] bằngcách vặn chúng theo chiều kim đồng hồ
Tháo các bu lông chỉnh gương [4] bằng cách xoaychúng ngược chiều kim đồng hồ
Tháo hai vít-đệm ngắn [1] và sáu vít-đệm dài [2]
Tháo ốp trên tay lái [3] ra khỏi ốp sau tay lái [4] bằngcách nhả các lẫy
Ngắt đầu nối 3P đèn pha [5] và tháo ốp trước tay lái ra
Lắp theo thứ tự ngược với lúc tháo
• Khớp vấu lồi [6] với vòng đệm [7] khi lắp
ỐP SAU TAY LÁI
THÁO/LẮP
Tháo như sau:
– Ốp trước tay lái (trang 27-33)– Mặt nạ trước (trang 27-34)Tháo như sau:
– Các đầu nối còi [4]
Tháo ba kẹp bó dây đồng hồ tốc độ [5] ra khỏi khungxe
Tháo bó dây phụ đồng hồ tốc độ [6] ra khỏi các kẹp [7]
Cẩn thận không làm
hỏng các lẫy cài.
[1]
[1]/[2]/[3]
[6]
[7][5][5]
[5]
[7]
[4]
www.oto-hui.com
Trang 32Nới lỏng ốc dây và tháo dây đồng hồ tốc độ [1] ra.
Tháo như sau:
– 2 vít tự ren [2]
– Vít đặc biệt [3]
– Ốp sau tay lái [4]
Lắp theo thứ tự ngược với lúc tháo
Ngắt đầu nối 6P [5] và tháo mặt nạ trước ra
Lắp theo thứ tự ngược với lúc tháo
• Khớp vấu lồi [6] với vòng đệm [7] khi lắp
Cẩn thận không làm
hỏng các lẫy cài.
Trang 33ỐP GIỮA
THÁO/LẮP
Mở yên xe bằng cách mở khóa điện
Tháo như sau:
– 2 vít tự ren [1]
– Vít 6 mm [2]
Tách 2 lẫy trước ra bằng cách kéo nhẹ nắp giữa [3] lên
Tách 6 lẫy bằng cách trượt ốp giữa về phía trước vàtháo ốp ra
Lắp theo thứ tự ngược với lúc tháo
Lắp theo thứ tự ngược với lúc tháo
BÊN PHẢI:
Tháo vít 6 mm [1] và vít dẹt 5 mm [2]
THáo ốp dưới thân bên phải [3] bằng cách tách các vấulồi [4] ra khỏi vòng đệm, sau đó tách các lẫy [4] ra khỏicác rãnh
Lắp theo thứ tự ngược với lúc tháo
[3]
[4][2]
[4]
[1]
[2][3]
[4]
[5]
www.oto-hui.com
Trang 34ỐP THÂN
THÁO/LẮP
Tháo như sau:
– Ốp giữa (trang 27-35)– Ốp dưới thân (trang 27-35)– Tay dắt sau (trang 3-8)– 2 kẹp trim [1]
Tháo như sau:
– Ốp sau tay lái (trang 27-33)– Ốp thân (trang 27-36)– Hộp đựng đồ (trang 24-26)– Vít đặc biệt [1]
[4]
[1][2]
[3]
www.oto-hui.com
Trang 35LỊCH BẢO DƯỠNG
AFP110SF/DF/CSF
Thực hiện kiểm tra xe trước khi lái theo tài liệu Hướng dẫn sử dụng vào mỗi kỳ bảo dưỡng định kỳ
K: Kiểm tra và Vệ sinh, Điều chỉnh, Bôi trơn, hoặc Thay mới nếu cần V: Vệ sinh T: Thay thế Đ: Điều chỉnh B: Bôi trơn
Những mục sau đây đòi hỏi phải có kiến thức về cơ khí Một số mục (đặc biệt những mục được đánh dấu * và **) có thể cần thêmdụng cụ và thông tin kỹ thuật Liên hệ với cửa hàng Honda ủy nhiệm
Honda khuyến cáo đại lý nên chạy thử xe của bạn sau mỗi lần bảo dưỡng định kỳ
LƯU Ý:
1 Nếu số km trên đồng hồ lớn hơn bảng ở trên, hãy lặp lại quy trình bảo dưỡng tương tự
2 Phải bảo dưỡng thường xuyên hơn khi xe chạy trong những khu vực ẩm ướt hoặc bụi bẩn
3 Bảo dưỡng thường xuyên hơn khi chạy xe trong mưa hoặc kéo hết ga
4 Thay mới định kỳ 2 năm một lần Việc thay mới đòi hỏi phải có kỹ năng về cơ khí
THỜI HẠN TÍNH THEO
TRƯỜNG HỢP NÀO ĐẾN TRƯỚC
ĐỌC TRÊN CÔNG TƠ MÉT(LƯU Ý 1) THAM
KHẢO TRANG
x 1,000 km 1 4 8 12 16 20HẠNG MỤC
** Để đảm bảo an toàn, chúng tôi khuyến cáo những mục này chỉ nên thực hiện bởi Cửa hàng bán xe và dịch vụ do Honda
Trang 36Thực hiện kiểm tra xe trước khi lái theo tài liệu Hướng dẫn sử dụng vào mỗi kỳ bảo dưỡng định kỳ
K: Kiểm tra và Vệ sinh, Điều chỉnh, Bôi trơn, hoặc Thay mới nếu cần V: Vệ sinh T: Thay thế Đ: Điều chỉnh B: Bôi trơn
Những mục sau đây đòi hỏi phải có kiến thức về cơ khí Một số mục (đặc biệt những mục được đánh dấu * và **) có thể cần thêmdụng cụ và thông tin kỹ thuật Liên hệ với cửa hàng Honda ủy nhiệm
Honda khuyến cáo đại lý nên chạy thử xe của bạn sau mỗi lần bảo dưỡng định kỳ
LƯU Ý:
1 Nếu số km trên đồng hồ lớn hơn bảng ở trên, hãy lặp lại quy trình bảo dưỡng tương tự
2 Phải bảo dưỡng thường xuyên hơn khi xe chạy trong những khu vực ẩm ướt hoặc bụi bẩn
3 Bảo dưỡng thường xuyên hơn khi chạy xe trong mưa hoặc kéo hết ga
4 Thay mới định kỳ 2 năm một lần Việc thay mới đòi hỏi phải có kỹ năng về cơ khí
THỜI HẠN TÍNH THEO
TRƯỜNG HỢP NÀO ĐẾN TRƯỚC
ĐỌC TRÊN CÔNG TƠ MÉT(LƯU Ý 1) THAM
KHẢO TRANG
x 1,000 km 1 4 8 12 16 20HẠNG MỤC
Trang 37ĐƯỜNG NHIÊN LIỆU (AFP110SF/DF/
CSF)
Tháo như sau:
– Ốp ống chính (xem trang 27-36)– Ốp bơm xăng (xem trang 27-68)Kiểm tra ống cấp xăng [1] giữa bơm xăng [2] và kimphun [3] xem có bị hư hỏng, bị bẩn hoặc rò rỉ không
Thay thế ống dẫn xăng nếu cần thiết
HOẠT ĐỘNG CỦA TAY GA (AFP110SF/
DF/CSF)
Kiểm tra tay ga xem có hoạt động trơn tru không
Kiểm tra xem ga có mở hết và tự động đóng ở mọi vị trícủa cổ lái không
Kiểm tra dây ga và thay chúng nếu bị bẩn, bị gãy hoặc
hư hỏng
Thay dây ga nếu tay ga hoạt động không trơn tru
Đo hành trình tự do tại mép tay ga/
Hành trình tự do tay ga có thể được điều chỉnh tại ốcđiều chỉnh tay ga
Nới lỏng ốc khóa [1]
Điều chỉnh hành trình tự do bằng cách vặn điều chỉnh[2]
Siết ốc khóa theo lực siết quy định trong khi giữ điềuchỉnh
Kiểm tra lại khả năng vận hành của tay ga
Thay thế các chi tiết bị hỏng nếu cần
Trang 38DẦU PHANH (AFP110SF/CSF/MS/MCS)
Dầu phanh có thể phá huỷ chi tiết sơn, cao su hoặc nhựa Phủ một tấm vải lên các chi tiết đó bất cứ khi nào thực hiện bảo dưỡng.
• Không trộn lẫn các loại dầu phanh khác nhau vìchúng không tương thích với nhau
• Không để bụi bẩn bên ngoài lọt vào khi đang đổ dầuvào hộp chứa dầu phanh
Xoay tay lái để bình dầu cân bằng và kiểm tra mực dầuphanh trước qua mắt thủy tinh [1]
Nếu mực dầu phanh gần chạm vạch dưới [2], hãy kiểmtra độ mòn má phanh (trang 4-17)
Mực dầu thấp có thể do má phanh bị mòn Nếu máphanh mòn piston ngàm phanh sẽ bị đẩy ra ngoài, vàmực dầu phanh xuống thấp Nếu má phanh không mòn
mà mực dầu phanh thấp, hãy kiểm tra xem hệ thống có
• Trước khi kiểm tra tốc độ cầm chừng thì kiểm tracác hạng mục dưới đây
– Đèn MIL không nhấp nháy– Tình trạng bugi (trang 4-7)– Tình trạng lọc gió (trang 4-6)
• Kiểm tra và điều chỉnh tốc độ cầm chừng động cơtheo tiêu chuẩn sau khi đã thực xong tất cả các hạngmục bảo dưỡng động cơ
• Sử dụng đồng hồ tốc độ có thang đo là 50vòng/phút
hoặc ít hơn có độ chính xác thay đổi 50 (vòng/phút)
Khởi động động cơ và để nổ cầm chừng khoảng 20phút
Kiểm tra tốc độ cầm chừng động cơ
Nếu cần điều chỉnh, hãy vặn vít gió cầm chừng [1] đểđạt được tốc độ cầm chừng động cơ tiêu chuẩn
• Có thể vặn vít gió cầm chừng 1/4 vòng mỗi lần Đểđộng cơ nổ cầm chừng khoảng 10 giây hoặc hơn đểxác định tốc độ cầm chừng trước khi điều chỉnh
• Nếu tốc độ cầm chừng vẫn chưa đúng tiêu chuẩn,hãy lặp lại các bước nêu trên
[1]
[2]
TỐC ĐỘ CẦM CHỪNG ĐỘNG CƠ 1,400 ± 100 vòng/phút
ĐỘ MỞ TIÊU CHUẨN CỦA VÍT GIÓ CẦM CHỪNG:
2 vòng ra khỏi vị trí tiếp xúc hoàn toàn
[1]
www.oto-hui.com
Trang 39THÔNG TIN SỬA CHỮA HỆ THỐNG PGM-FI (AFP110SF/DF/CSF)
CHUNG
• Hỏng hệ thống PGM-FI thường do đầu nối tiếp xúc kém hoặc mòn đầu nối Kiểm tra các đầu nối trên trước khi kiểm tra khác
• Sử dụng máy kiểm tra số để kiểm tra hệ thống PGM-FI
• Dưới đây là những mã màu được dùng trong phần này
Trang 40SƠ ĐỒ HỆ THỐNG PGM-FI (AFP110SF/DF/CSF)
THL 5
SG1 (TH) 4
VCC 6
TO 24
3 O2
SG2 (TO) 31
29 NL SW
SCS 15 K-LINE 30
PCM 23
PCP 12
22 PCS
1 IGP
8 FFP
16 INJ
11 IGPLS
18 FI-IND
10 9
PG2 PG1
1
23 12
11
33 22
G
G W
Y Bu
G
G G G Bl
BÌNH ĐIỆN
CẦU CHÌ CHÍNH (15 A
CẢM BIẾN EOT
CẢM BIẾN O 2
CHỈNH LƯU TIẾT CHẾ/
DLC
MÁY PHÁT
BUGI CUỘN ĐÁNH
CẢM BIẾN CKP
LỬA BƠM XĂNG
MIL
VAN TỪ KIỂM SOÁT LỌC KHÍ
( ) : Số lần nháy của đèn MIL : Động cơ không khởi động nếu có hư hỏng
Bl Y Bu G R
: Đen : Vàng : Xanh : Lục : Đỏ
Br O Lg P Gr
: Nâu : Cam : Lục nhạt : Hồng : Xám
CÔNG TẮC ĐÈN BÁO SỐ
(VỊ TRÍ ĐÈN MO)
(9)
Ổ KHÓA ĐIỆN
CẦU CHÌ PHỤ (10 A)
www.oto-hui.com