1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 11 50 bài tập ngữ pháp và từ vựng mức độ nhận biết phần 1(có lời giải chi tiết) image marked

13 3,9K 97

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 250,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Kiến thức: Câu điều kiện loại 2 Giải thích: Câu điều kiện loại 2 để diễn tả điều không có thật ở hiện tại If + S + Ved/ V2, S + would/ could + Vo Tạm dịch: Nếu anh ấy trẻ hơn, bây giờ

Trang 1

BÀI TẬP TỪ VỤNG NGỮ PHÁP MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT – PHẦN 1 MÔN: TIẾNG ANH LUYỆN THI THPT QG

Mục tiêu:

- Nắm vững các công thức và cách dùng của các chủ điểm ngữ pháp thông dụng: câu điều kiện, các thì có dấu hiệu nhận biết rõ ràng (hiện tại đơn/ tiếp diễn/)

- Nhanh chóng nhận diện và áp dụng đúng công thức ngữ pháp để loại đáp án và chọn ngay đáp án chính xác

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the

following questions.

Question 1 If he were younger, he a professional running competition now.

A will join B had joined C would have joined D would join

Question 2 Linda refused in the musical performance because she was sick.

A to participate B participate C participating D to participating Question 3 She has two brothers, are engineers.

Question 4 Geoge wouldn’t have met Mary to his brother’s graduation party.

A.has not gone B had not gone C had he not gone D if he shouldn’t have gone Question 5 By the end of this year, Nam _ English for 7 years , but he will still need more training and experience before he masters the language

A will have been studying B has been studying

Question 6 instructed me how to make a good preparation for a job interview.

A John Robbins, that I spoke to by telephone,

B John Robbins I spoke to by telephone,

C John Robbins to that I spoke by telephone,

D John Robbins, whom I spoke to by telephone,

Question 7 Ann has a lot of books, she has never read.

A most of that B most of these C most of which D which most of them Question 8 If some endangered species in zoos, it would help to ensure their future survival.

A will be kept B are kept C had been kept D were kept

Question 9 We’ve had problems with our new computer that we had to send it back to the shop.

Question 10 Why not the meeting until Thursday morning?

A postpone B postponing C you postpone D do you postpone Question 11 In no way that people will be prevented from organizing peaceful protests.

A this law means B means this law C this law does mean D dose this law mean Question 12 This class, _is a prerequisite for microbiology, is so difficult that I would rather drop it.

Question 13 By next Saturday, Tom a whole month without smoking a cigarette.

Trang 2

A will go B will have gone C has gone D has been going Question 14 The man _ his car outside hasn’t come back for it yet.

Question 15 If I weren’t afraid of travelling by air, I to go to American by ship, which took me

much longer time

Question 16 This is the second time you your door key.

Question 17 They tired now because they in the garden since 8 o’clock.

Question 18 I enjoy busy I don’t like it when there is nothing .

A being/to do B to be/doing C to be/to do D being/doing

Question 19 He was the last man the ship.

Question 20 Not only to determine the depth of the ocean floor, but it is also used to locate oil.

Question 21 I must warn you I am not used to _ so rudely.

Question 22 Mary _ with her dolls when she was younger.

A used to play B is used to playing C used to playing D is used to play Question 23 Susan is fed with the housework.

Question 24 If I were you, I for that English course.

Question 25 My sister _ for you for an hour.

A was looking B is looking C has been looking D looked

Question 26 She wrote her composition carefully to avoid mistakes.

Question 27 She is than her sister.

A the most beautiful B more beautiful C beautifully D the beautiful

Question 28.The trainers encourage the animals , but the elephants make their own songs; they

don’t just copy their trainers or other people

Question 29 Neil Armstrong was the first man _ on the moon.

Question 30 It was not until he took off his dark glasses _ I realized he was a famous film star.

Question 31 Margaret would prefer books rather than see their screen adaptations.

Trang 3

A to read B reading C read D having read

Question 32 Nobody was harmed in the fire, _?

Question 33 The doctor advised late.

A me not staying up B me not stay up C me not to stay up D not to stay up

Question 34 You use your dictionary during the language test It’s prohibited.

Question 35 Don’t waste time _ for a cheap hotel when you arrive They are all about the same

price

Question 36 I haven’t seen Kathy since we both school in 1990.

Question 37 Who was the first person the South Pole?

Question 38 Mary hardly ever cooks, ?

Question 39 Tom seldom drinks coffee, ?

Question 40 We've had to postpone to France because the children are ill.

Question 41 The bed-ridden old man objected _ as a burden on his family (NB)

Question 42 “Why did you waste your money on going to see that movie?”

“I know It’s the film I’ve ever seen.”

Question 43 Did you manage the book you were looking for?

Question 44 He could spend hours _ foreign films.

Question 45 The 26th Annual Meeting of the Asia-Pacific Parliamentary Forum (APPF) in Hanoi, our beautiful and peaceful capital city, from January 18th to 21st, 2018

Question 46 National Assembly Chairwoman Nguyen Thi Kim Ngan said that , a large number

of women and girls in various areas in the world are being discriminated and subjected to violence

A though positive outcomes in gender equality and women empowerment

B despite of positive outcomes in gender equality and women empowerment

C in spite positive outcomes in gender equality and women empowerment

D in spite of positive outcomes in gender equality and women empowerment

Question 47 Britain’s Prime Minister Theresa May was the first world leader Trump at the White House after his inauguration last year

Trang 4

Question 48 Let’s begin our discussion now, ?

Question 49 In a formal interview, it is essential to maintain good eye with the interviewers.

Question 50 Working as a volunteer gives her a chance to develop her interpersonal skills, promote friendship, and _ her own talent

-^^ TO BE CONTINUED

Trang 5

^^ -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 1 D Question 11 D Question 21 D Question 31 A Question 41 A

Question 2 A Question 12 D Question 22 A Question 32 C Question 42 C

Question 3 C Question 13 B Question 23 B Question 33 C Question 43 D

Question 4 C Question 14 C Question 24 C Question 34 A Question 44 C

Question 5 A Question 15 D Question 25 C Question 35 C Question 45 A

Question 6 D Question 16 D Question 26 C Question 36 D Question 46 D

Question 7 C Question 17 C Question 27 B Question 37 C Question 47 D

Question 8 D Question 18 A Question 28 A Question 38 C Question 48 A

Question 9 B Question 19 B Question 29 C Question 39 A Question 49 D

Question 10 A Question 20 C Question 30 B Question 40 C Question 50 B

Question 1 D

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 để diễn tả điều không có thật ở hiện tại If + S + Ved/ V2, S + would/ could + Vo

Tạm dịch: Nếu anh ấy trẻ hơn, bây giờ anh ấy sẽ tham gia cuộc thi chạy chuyên nghiệp

Chọn D

Question 2 A

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Cấu trúc refuse + to Vo

Tạm dịch: Linda từ chối tham gia vào buổi biểu diễn âm nhạc vì cố ấy bị ốm

Chọn A

Question 3 C

Kiến thức: Mệnh đềquan hệ

Giải thích:

Với các mệnh đề có chủ ngữ là: both of …, neither of…, either of…, most of….,…

=> Mệnh đề quan hệ có câu trúc: both / neither/ either/ most/… + of + whom/which+…

Tạm dịch: Côấy có 2 người anh, cả hai đều là kĩ sư

Chọn C

Question 4 C

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả khả năng không có thực trong quá khứ Cấu trúc: S1+ would + have +PII 1…+ if + S2+ had +PII 2…

=> Cấu trúc đảo ngữ: S1+ would + have +PII 1…+ had + S2 + PII 2…

Tạm dịch: Geoge đã không gặp Mary nếu anhấy không đến buổi tiệc tốt nghiệp của anh trai mình

Chọn C

Question 5 A

Kiến thức: Thìtương lai hoàn thành

Trang 6

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (nhấn mạnh sự liên tục) diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động/một thời điểm trong tương lai

Dấu hiệu: By + mốc thời gian/hành động trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Ved/ V3

Tạm dịch: Trước cuối năm nay, Nam sẽ học tiếng Anh được7 năm, nhưng anh ấy vẫn cần được đào tạo

vàtrải nghiệm nhiều hơn trước khi học thạc sĩ

Chọn A

Question 6 D

Kiến thức: Mệnh đềquan hệ

Giải thích: Ta dùng mệnh đềquan hệ “whom” đểthay thếcho danh từchỉ người (John Robbins ) đóng vaitrò là tân ngữ

Tạm dịch: John Robbins, người mà tôi đã nói chuyện qua điện thoại, đã hướng dẫn tôi cách chuẩn bịtốt chomột cuộc phỏng vấn xin việc

Chọn D

Question 7 C

Kiến thức: Đại từquan hệ

Giải thích: Ta sửdụng cụm đại từquan hệ “ most/ all/ none/one/two/…+ of + which/whom” đểthay thế chotân ngữ chỉ người hoặc vật trong cụm từ “ most/ all/none/ane/two/…+ of+…”

Tạm dịch: Ann có nhiều sách, hầu hết trong số đấy cô ta chưa bao giờ đọc

Chọn C

Question 8 D

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could… + V +…

Tạm dịch: Nếu một số loài nguy cấp được giữ trong vườn thú, nó sẽ giúp đảm bảo sự sống còn của chúng trong tương lai

Chọn D

Question 9 B

Kiến thức: Cấu trúc “such…that…”

Giải thích: Such + N + that = So + adj + that: quá đến nỗi mà

Tạm dịch: Chúng tôi đã có vấn đề với cái máy tính mới đễn nỗi chúng tôi đã phải gửi lại nó cho cửa hàng

Chọn B

Question 10 A

Kiến thức: Cấu trúc “why not…?”

Giải thích: Why not + V = Let’s V: hãy làm…, tại sao không…

Tạm dịch: Tại sao không trì hoãn cuộc họp tới sáng thứ5?

Chọn A

Question 11 D

Kiến thức: Đảo ngữ

Trang 7

Giải thích: In no way + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ.

Tạm dịch: Luật này không có nghĩa là mọi người sẽ bị ngăn cản tổ chức các cuộc biểu tình ôn hòa

Chọn D

Question 12 D

Kiến thức: Mệnh đềquan hệ

Giải thích:

Ta dùng đại từ quan hệ “which” để thay thế cho một vật; “that” cũng có thể dùng thay thế cho vật, tuy nhiên sau dấu phảy ta không dùng “that”

Tạm dịch: Lớp này, là điều kiện tiên quyết cho lớp vi sinh học, rất khó đến mức tôi muốn bỏnó

Chọn D

Question 13 B

Kiến thức: Thìtương lai hoàn thành

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm/một hành động khác trong tương lai

Dấu hiệu nhận biết: By + mốc thời gian trong tương lai/hành động trong tương lai

Cấu trúc: S + will have Ved/ V3

Tạm dịch: Vào trước ThứBảy tới, Tom sẽtrải qua cảtháng không hút thuốc lá

Chọn B

Question 14 C

Kiến thức: Mệnh đềquan hệ

Giải thích: Ta dùng mệnh đề quan hệ “who” đểthay thếcho danh từ chỉ người ( the man)đóng vai trò là chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ

Tạm dịch: Người đàn ông bỏlại xe mình bên ngoài vẫn chưa quay lại lấy nó

Chọn C

Question 15 D

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều giả định trái ngược với hiện tại

Cấu trúc: If + S + Ved/ V3, S + would + V

Tạm dịch: Nếu tôi không sợ đi bằng đường hàng không, tôi hẳn đã không phải đi Mỹbằng tàu, khiến tôi mất nhiều thời gian hơn

Chọn D

Question 16 D

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc "This is the first/second/last… time + S + have/has + PP"– đa y là lần đầu tie n/thứ hai/cuối cùng…làm gì

Đây cũng là một dấu hiệu thường gặp trong thì hiện tại hoàn thành

Tạm dịch: Đây là lần thứhai cậu làm mất chìa khoá nhà rồi

Chọn D

Question 17 C

Trang 8

Kiến thức: Thì trong tiếng anh

Giải thích:

- “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V-ing; tuy nhiên, động từ “be” không thể chia tiếp diễn nên dùng thì hiện tại đơn

- “since” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has Ved/ V3

Tạm dịch: Họhiện giờrất mệt bởi họ đã làm vườn suốt từ8h sáng

Chọn C

Question 18 A

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

enjoy + V-ing: thích thú làm cái gì

There is/ are + to V

Tạm dịch: Tôi thích bận rộn Tôi không hềthích khi không có việc gì đểlàm

Chọn A

Question 19 B

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Sốthứtự(the first/ second/ last ) + to V

Tạm dịch: Ôngấy là người cuối cùng rời khỏi con tàu

Chọn B

Question 20 C

Kiến thức: Đảo ngữvới Not only…

Giải thích: Not only + to be/trợ động từ + S +…,but S + also + V

Tạm dịch: Địa chấn học không chỉ được sửdụng để xác định độ sâu của đáy đại dương, mà nó còn được

sửdụng để định vị dầu

Chọn C

Question 21 D

Kiến thức: cấu trúc “used to”

Giải thích: be used to + Ving (being Vp.p): quen với điều gì

Tạm dịch: Tôi phải cảnh cáo bạn rằng tôi chưa quen bị nói một cách thô lỗ như vậy

Chọn D

Question 22 A

Kiến thức: Cấu trúc “used to”

Giải thích:

used to V: từng làm việc gì trong quá khứ

be used to Ving: quen với việc làm gì

Tạm dịch: Mary từng chơi với búp bê khi côấy còn bé

Chọn A

Question 23 B

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: be fed up with: buồn chán, chán ngấy, bực mình với cái gì

Tạm dịch: Susan chán ngấy công việc nhà

Chọn B

Trang 9

Question 24 C

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật trong hiện tại

Cấu trúc: If + mệnh đề (quá khứ đơn), S + would + V

Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng kí khoá học tiếng Anh đó

Chọn C

Question 25 C

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ởquá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục)

Dấu hiệu nhận biết: for + khoảng thời gian

Cấu trúc: S + have/has + been + Ving

Tạm dịch: Chị gái tôi đãtìm kiếm bạn khoảng 1 tiếng

Chọn C

Question 26 C

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: avoid + V-ing: tránh làm điều gì

Tạm dịch: Côấy viết phần soạn thảo của mình một cách cẩn thận đểtránh mắc lỗi

Chọn C

Question 27 B

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives) để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác

Cấu trúc của câu so sánh hơn:

- Đối với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + than + S2

- Đối với tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2

“beautiful” là tính từ dài

Tạm dịch: Côấy xinhđẹp hơn chịcủa mình

Chọn B

Question 28 A

Kiến thức: Dạng củađộng từ

Giải thích: encourage sth/sb to do sth: khuyến khích cái gì/ai làm việc gì

Tạm dịch: Các huấn luyện viên khuyến khích động vật chơi, nhưng voi tạo ra bài hát của mình; chúng không chỉ sao chép huấn luyện viên hay những người khác

Chọn A

Question 29 C

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: Ta có cấu trúc “the + first/second/last… + N + toV”: …đầu tiên/thứhai/cuối cùng… làm cái

gì đó

Tạm dịch: Neil Armstrong là người đầu tiên đi trên mặt trăng

Trang 10

Chọn C

Question 30 B

Kiến thức: Cấu trúc với “It was not until…”

Giải thích:

Ta có cấu trúc: It was not until + mệnh đề + that + S + V: Mãi cho đến khi thì

Được dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian hoặc thời điểm mà một sự việc xảy ra Khoảng thời gian hoặc thời điểm có thể diễn tả bằng một từ, một cụm từ hoặc một mệnh đề

Tạm dịch: Mãi cho đến khi anh ấy tháo cặp kính đen của anhấy ra tôi mới nhận ra anh ấy là một ngôi saođiện ảnh nổi tiếng

Chọn B

Question 31 A

Kiến thức: Cấu trúc với “would prefer”

Giải thích: Cấu trúc với “would prefer”: would prefer to do sth rather than do sth: thích làm gì hơn làm gì

Tạm dịch: Margaret thích đọc sách hơn là xem màn hình của họ

Chọn A

Question 32 C

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

Vế trước có “nobody” thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they”

Vế trước có “nobody” nên được xem là phủ định, câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định

Tạm dịch: Không ai bị thương trong đám cháy, đúng không?

Chọn C

Question 33 C

Kiến thức: Cấu trúc với “advise”

Giải thích: Ta có cấu trúc “advise sb not to do sth”: khuyên ai không làmcái gì

Tạm dịch: Bác sĩ khuyên tôi không thức khuya

Chọn C

Question 34 A

Kiến thức: Động từkhuyết thiếu

Giải thích:

mustn’t: không được ( cấm)

oughtn’t to = shouldn’t: không nên

mightn’t: không thể

needn’t: không cần

Tạm dịch: Bạn không được phép sửdụng từ điển trong bài thi ngôn ngữ Việc đó sẽbịphạt

Chọn A

Question 35 C

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích: waste time + V-ing: tốn thời gian làm gì

Tạm dịch: Đừng tốn thời gian tìm 1 khách sạn rẻ khi bạn đến Tất cả đều chung 1 giá

Chọn C

Question 36 D

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w