C Kiến th ức: Hoà hợp giữ a chủ ngữ và động từ Giải thích: “Each of + danh từ số nhiều” động từ được chia như với danh t ừ số ít, do đó tobe ta phải dùng là “was” were => was Tạm dị ch:
Trang 150 BÀI TẬP TÌM LỖI SAI – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾ T – PHẦN 1
Thời gian làm bài: 60 phút
Mục tiêu:
- Nhận diện ra những lỗi sai cơ bản thường gặp trong các cấu trúc ngữ pháp mà không cần dịch nghĩa của câu sang tiếng Việt
- Củng cố nh ững kiến th ức ngữ pháp cơ bản tối thiểu: các thì trong tiếng Anh, ch ủ ngữ số ít/ số nhiều, câu điều kiện, câu bị động, gi ới t ừ cơ bản hay đi với các động từ/ tính từ nhất đị nh,
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction
in each of the following questions
Question 1 Every member of the class were invited to the party by the form teacher.
Question 2 For such a demanding job, you will need qualifications, soft skills and having full commitment
A such B will need C qualifications D having full commitment
Question 3 In a restaurant, if we want to call the water, we can raise our hand and wave it slight to signal
that we need assistance
A sight to signal B if we C assistance D wave it
Question 4 Manufacturers may use food additives for preserving, to color, to flavor, or to fortify foods.
A may use B for preserving C fortify D foods
Question 5 Approximately 80 percent of farm income in Utah it is derived from livestock and livestock products
A Approximately B of C it is derived D livestock products
Question 6 Each of the musicians in the orchestra were rehearsing daily before the concert tour began.
Question 7 The audience watched the rock concert and does not satisfy with the slow numbers that the band presented
A with B does not satisfy C watched D presented
Question 8 Sarah was not best speaker in the class, but her personality and ability to convey her feelings helped her become the most requested
Question 9 Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their reservations and proceed to Hawaii
Question 10 Amelia Earhart, the first woman to fly solo across the Atlantic, disappeared on June 1937
while attempting to fly around the world
A the Atlantic B on C to fly solo D attempting
Question 11 Neither of the two candidates who had applied for admission to the Industrial Engineering Department were eligible for admission
Question 12 It is unclear which agency will be responsible for cleaning the canal if it will become polluted
again in the near future
Trang 2A which agency B responsible C will become D polluted
Question 13 A smile can be observed, described, and reliably identify, it can also be elicited and manipulated under experimental conditions
Question 14 It was suggested that he studies the material more thoroughly before attempting to pass the exam
A was suggested B studies C more thoroughly D attempting
Question 15 Some methods to prevent soil erosion are plowing parallel with the slope of hills, to plant
trees on unproductive land, and rotating crops
Question 16 Sometimes all it take is a few minutes to help you and your family members feel more
in touch with each other
Question 17 The examination will test your ability to understand spoken English, to read non technical language, and writing correctly
Question 18 Miranda still has trauma from the tragic accident, that took away her closest friend.
Question 19 The office furniture that was ordered last month have just arrived, but we’re not sure whether the manager likes it
A that B have just arrived C whether D likes
Question 20 Don’t go up to your hotel room because the maid is making the beds, cleaning the bathroom, and vacuum the carpet
Question 21 Education and training are an important steps in getting the kind of job that you would like to have
Question 22 Optimists that in the future we will be living in a cleaner environment, breathe fresher air
and eating healthier food
Question 23 Several people have apparent tried to change the man's mind, but he refuses to listen.
A Several B apparent C man's mind D to listen
Question 24 She had so many luggage that there was not enough room in the car for it.
Question 25 Her application for a visa was turned down not only because it was incomplete and incorrectly filled out but also because it was written in pencil
Question 26 The doctor’s records must be kept thorough and neatly so as to insure good book – keeping
Questions 27 For thousands of years, people have used some kinds of refrigeration cooling beverages
and preserve edibles
Trang 3A have used B kinds C cooling D edibles
Question 28 My brother usually asks me for help when he has difficulty to do his math homework.
Question 29 Many people object to use physical punishment in dealing with discipline problems at school
A to use B punishment B dealing with D at school
Question 30 If you make a five - days trip across the Atlantic Ocean, your ship enters a different time
zone every day
Question 31 What happened in that city were a reaction from city workers, including firemen and policemen who had been laid off from their jobs
Question 32 In order to avoid to make mistakes, take your time and work carefully.
Question 33 The more tired you are, the least hard you concentrate.
A more tired B you are C least hard D concentrate
Question 34 Many people who live near the ocean depend on it as a source of food, recreation, and to
have economic opportunities
Question 35 Animal researchers have identified many behavioral patterns associated with selection a
place to live, avoiding predators, and finding food
A associated B selection C to live D predators
Question 36 It was not until 1937 when Southern source of the Nile River was discovered.
Question 37 Many hundred years ago, there were many villages and little towns in England
Question 38 I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end.
A my new B strangely C got used to D in the end
Question 39 He was so intelligent a student that he could pass the final exam easy.
Question 40 The assumption that smoking has bad effects on our health have been proved.
Question 41 Vietnam exports a lot of rice is grown mainly in the south of the country.
Question 42 He passed the exam with high scores, that made his parents happy.
Question 43 To attract someone’s attention, we can use either verbal and non-verbal forms of communication
A attract B can use C and non-verbal D communication
Question 44 Next week, when there will be an English club held here, I will give you more information about it
Trang 4Question 45 The symptoms of diabetes in the early stages are too slight that people do not notice them.
Question 46 Sandara has not rarely missed a play or concert since she was seventeen years old.
Question 47 Because his sickness he didn’t take part in the English competition held last Sunday.
Question 48 Rudolph Nureyev has become one of the greatest dancer that the ballet world has ever known
Question 49 That man was an easy recognized figure with his long, white beard and a wide – brimmed
hat
Question 50 Exceeding speed limits and fail to wear safety belts are two common causes of automobile death
-TO BE CONTINUED
Trang 5^^ -HƯỚ NG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Question 1 B Question 11 D Question 21 B Question 31 B Question 41 B
Question 2 D Question 12 C Question 22 C Question 32 B Question 42 C
Question 3 A Question 13 B Question 23 B Question 33 C Question 43 C
Question 4 B Question 14 B Question 24 A Question 34 D Question 44 A
Question 5 C Question 15 D Question 25 C Question 35 B Question 45 B
Question 6 C Question 16 A Question 26 B Question 36 D Question 46 A
Question 7 B Question 17 C Question 27 C Question 37 C Question 47 A
Question 8 A Question 18 C Question 28 D Question 38 B Question 48 B
Question 9 B Question 19 B Question 29 A Question 39 D Question 49 A
Question 10 D Question 20 D Question 30 B Question 40 D Question 50 B
Question 1 B
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Giải thích: Each of…: mỗi/… => động từ sau đó chia số ít
were => was
Tạm dị ch: Mọi thành viên của lớp được giáo viên chủ nhiệm mời đến dự bữa tiệc.
Đáp án: B
Question 2 D
Kiến thức: Cấu trúc song hành
Giải thích:
Ở đây ta chỉ cần danh từ để phù hợp về ngữ pháp, vì phía trước cũng sử dụ ng các danh từ (Hoặ c có thể sửa thành “have full commitment” khi đó động từ “have” và “need ” cùng là độ ng từ trong câu)
having full commitment => full commitment
Tạm dịch: Đối với công việc đòi hỏi như vậ y, bạn sẽ cần trình độ, k ỹ năng mềm và tận tu ỵ tuyệt đối Đáp án: D
Question 3 A
Kiến th ức: T ừ loại
Giải thích: Cần 1 trạng t ừ đứng sau động từ “wave” để bổ nghãi cho động từ.
slight to signal => slightly to signal
Tạm dị ch: Trong nhà hàng, nếu b ạn muốn gọi đồ uống, hãy giơ tay và vẫ y nhẹ để ra hi ệu rằng b ạn c ần sự
giúp đỡ
Đáp án: C
Question 4 B
Ki ến th ức: Cấu trúc song hành
Giải thích: Phía sau dùng dạng to – V (to color, to flavor, to fortify) nên ở đây ta cũng dùng to-V
for preserving => to preserve
to use sth to do sth: dùng cái gì đ ể làm gì
Trang 6Tạm dịch: Các nhà sản xuất có thể sử dụng phụ gia thực phẩm để bảo quản, tạo màu, tạo vị, hoặc để
tăng chất cho thực ph ẩm
Đáp án: B
Question 5 C
Kiến th ức: Đại từ
Giải thích: Đại từ “it” ở đây vừa làm cho câu không đúng ngữ pháp vừa không có nghĩa, ta cần loại bỏ
đại từ này
it is derived => is derived
Tạm dị ch: Khoảng 80 phần trăm thu nhập nông nghiệp ở Utah có ngu ồn gốc từ gia súc và các các
s ản phẩm từ gia súc
Đáp án: C
Question 6 C
Kiến th ức: Hoà hợp giữ a chủ ngữ và động từ
Giải thích: “Each of + danh từ số nhiều” động từ được chia như với danh t ừ số ít, do đó tobe ta phải dùng
là “was”
were => was
Tạm dị ch: Mỗi nhạc sĩ trong dàn nhạc đều tập luyện hàng ngày trướ c khi tour diễn bắt đầu.
Đáp án: C
Question 7 B
Kiến th ức: Thì trong tiế ng Anh
Giải thích:
does not satisfy => did not satisfy
Trong câu ta dùng thì quá khứ đơn, cho nên ở đây động từ cũng ph ải chia ở quá khứ đơn
Tạm dị ch: Khán giả xem buổi hòa nhạc rock không th ỏ a mãn với nh ững tiết mục ch ậm mà ban nhạc
trình bày
Đáp án: B
Question 8 A
Kiến th ức: So sánh nh ất
Giải thích: So sánh nhất của tính từ “good” là the best
not best => not the best
T ạm d ịch: Sarah không phải là người nói tốt nhất trong lớp, nhưng cá tính và kh ả năng truyền đạt cảm
nghĩ giúp cô ấy được yêu cầu nhiều nhất
Đáp án: A
Question 9 B
Kiến th ức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Giải thích: Cấu trúc: A number of + Ns + V(s ố nhiều)
is => are
Tạm dịch: Trước khi đến nơi, một số nhân viên dự kiến thay đổi đặt chỗ củ a họ và tiến tới Hawaii.
Đáp án: B
Question 10 B
Kiến thức: Giới từ chỉ thời gian
Giải thích: Trước các tháng trong năm dùng mạo từ “in”.
Trang 7on => in
Tạm dịch: Amelia Earhart, người phụ nữ đầu tiên bay solo trên Đại Tây Dương, biến mất vào tháng 7
năm 1937 trong khi cố gắng bay vòng quanh thế giới
Đáp án: B
Question 11 D
Kiến th ức: Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ
Giải thích: “Neither of …” đ ộng từ phía sau đư ợc chia như với danh từ số ít, vì thế to be phù hợp ở
đây là “was”
were => was
Tạm dị ch: Cả hai ứng viên đã nộp đơn xin nhập học vào Phòng K ỹ thuật Công nghi ệp đều không
được phép nhập học
Đáp án: D
Question 12 C
Kiến th ức: Câu điều kiệ n
Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 1 diễn tả một hành động có thể x ảy ra trong tương lai
Cấu trúc câu điều kiện lo ại 1: If + mệnh đề hiện tại đơn, S + will + V +…
if it will become => if it becomes
Tạm dị ch: Không rõ cơ quan nào sẽ chịu trách nhi ệm làm sạch kênh n ếu nó bị ô nhiễm một lần n ữa
trong tương lai gần
Đáp án: C
Question 13 B
Kiến th ức: Câu bị động
Gi ải thích: Chủ ngữ trong câu là vật (smile) nên ta phải dùng dạng bị động Dạng bị động với động
từ khuyết thiếu: Modal verb + be + PP
identify => identified
Tạm dị ch: Một nụ cười có thể được quan sát, mô t ả và xác định một cách ch ắc chắn; nó cũng có th ể
được gợi ra và thao tác trong điều kiện thực nghiệm
Đáp án: B
Question 14 B
Kiến th ức: Cấu trúc với “suggest”
Giải thích: Cấu trúc với “suggest”: suggest + (that) + S + (should) + V +…
studies => study ho ặc should study
Tạm dịch: Nó được gợi ý rằng cậu ấ y nên nghiên cứu các tài liệu k ỹ lưỡng hơn trước khi cố gắng vượt
qua k ỳ thi
Đáp án: B
Question 15 D
Kiến th ức: Cấu trúc song hành
Giải thích: Ở đây ta dùng V -ing đ ể tương ứng ngữ pháp với những động từ khác (plowing, rotating)
to plant => planting
Tạm dịch: Một số phương pháp phòng ngừa xói mòn đất là cày song song với độ dốc của đồi, trồng cây
trên đất kém năng suất và luân canh
Đáp án: D
Trang 8Question 16 A
Kiến thức: Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
Giải thích: Chủ ngữ là “it” (s ố ít) nên động từ ta phải chia là “takes”
all it take => all it takes
Tạm dịch: Đôi khi tất cả chỉ mất vài phút để giúp bạn và các thành viên trong gia đình cảm thấ y có liên
kết với nhau hơn
Đáp án: A
Question 17 C
Kiến th ức: Cấu trúc song hành
Giải thích: Các động từ phía trước đều đượ c chia ở dạng to V: to understand, to read (ability + to V)
nên ở đây động từ cũng phải chia ở dạng to V
writing => to write
Tạm dịch: Bài kiểm tra sẽ kiểm tra khả n ăng hiểu tiếng Anh nói, đọc ngôn ngữ phi k ỹ thuật và vi ết đúng Đáp án: C
Question 18 C
Ki ến th ức: M ệnh đề quan hệ
Giải thích: Ta dùng đại t ừ quan hệ “which” đ ể thay thế cho cả v ế câu phía trước
Đại từ quan hệ that không đi đằng sau dấu phẩ y
that => which
Tạm d ịch: Miranda vẫn bị khủng hoảng từ vụ tai nạn bi thảm này, cái mà đã l ấy đi người bạn thân nhất
củ a cô
Đáp án: C
Question 19 B
Kiến th ức: Hoà hợp chủ ngữ và động từ
Giải thích: Chủ ngữ trong câu là “furniture” nên ta phải dùng has
have just arrived => has just arrived
Tạm dị ch: Đồ nội thất văn phòng được đặt hàng tháng trước vừa đ ến, nhưng chúng tôi không chắc
người quản lý có thích nó không
Đáp án: B
Question 20 D
Kiến th ức: Cấu trúc song hành
Giải thích: Vế sau đang sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (making, cleaning), cho nên động từ phải chia ở
dạng V-ing
vacuum => vacuuming
Tạm d ịch: Đừng đi đến phòng khách sạn của bạn bởi vì nhân viên phục v ụ đang dọn giường, lau d ọn
phòng tắm, và hút bụi thảm
Đáp án: D
Question 21 B
Kiến th ức: M ạo từ
Giải thích: “education and training” => là 2 thứ nên phải sử dụng số nhiều => không sử dụng “an”
an => Ø
Trang 9Tạm dịch: Giáo dục và đào tạo là những bước quan trọng trong việc kiếm việc làm mà bạn muốn có Đáp án: B
Question 22 C
Kiến thức: Cấu trúc song hành
Giải thích: Khi thông tin trong m ột câu được đưa ra dưới dạng liệt kê thì các thành ph ần được li ệt kê
phải tương ứng với nhau về từ loại (noun - noun, adjective - adjective, …) hoặc thì của động từ
breathe => breathing
Tạm dị ch: Những người lạc quan tin rằng trong tương lai chúng ta sẽ sống trong môi trường sạch hơn,
hít thở không khí tươi hơn và ăn th ức ăn lành mạnh hơn
Đáp án: C
Question 23 B
Kiến th ức: T ừ loại
Giải thích: Trước động t ừ ta có thể sử dụng tr ạng từ, không được s ử dụng tính từ trước động từ.
apparent => apparently
Tạm dị ch: Một số người rõ ràng đã cố gắng thay đổi tâm trí của người đàn ông, nhưng anh từ chối
lắng nghe
Đáp án: B
Question 24 A
Kiến th ức: Từ chỉ định lượng
Giải thích: “luggage ” là danh từ không đếm được, vì thế ta không thể dùng “many” mà ph ải dùng
“much” so many => so much
Tạm dị ch: Cô có nhiều hành lý đến mức không có đủ chỗ trong xe cho nó.
Đáp án: A
Question 25 C
Kiến th ức: T ừ loại
Giải thích: Vị trí này ta cần một trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ “fill” ở phía sau
incomplete => incompletely
Tạm dịch: Đơn xin thị thực của cô bị từ chối không chỉ bởi vì nó không được điền đầy đủ và chính xác
mà còn bởi vì nó được viết bằng bút chì
Đáp án: C
Question 26 B
Kiến thức: Tính từ và cấu trúc song song
Giải thích: Cấu trúc keep + something + adj
Hai từ được nối với nhau bằng “and ” phải cùng từ loại
thorough (a) => neatly (adv) phải sửa thành “neat”
Tạm dịch: Những đơn khám của bác sĩ phải được giữ gìn cẩn thận và gọn gàng để đảm bảo được kiểm kê tốt
Đáp án: B
Question 27 C
Kiến th ức: To – V và V-ing
Giải thích: Ta có cấu trúc “use sth to do sth”: dùng cái gì để làm cái gì
cooling => to cool
Trang 10Tạm dị ch: Trong hàng ngàn năm, ngư ời ta đã sử dụng một số loại tủ l ạnh để làm mát đồ uống và b ảo
quản đồ ăn
Đáp án: C
Question 28 D
Kiến th ức: D ạng của độ ng từ
Giải thích: Have difficulty (in ) V-ing: có khó khăn trong việ c gì
to do => doing
Tạm dịch: Anh tôi thường nhờ tôi giúp đỡ khi anh ấy gặp khó khăn trong việc làm bài tập môn Toán Đáp án: D
Question 29 A
Kiến thức: Dạng động t ừ
Giải thích: Object to V-ing: phản đối việc gì
to use => using
Tạm dịch: Nhiều người phản đối việc sử dụng hình phạt thể chất trong việ c gi ải quyết các vấn đề kỉ luật
ở trường
Đáp án: A
Question 30 B
Kiến thức: Cụm danh từ ghép
Giải thích: Cụm danh từ ghép có dạng: “ a/an + số lượng – danh từ phụ + Danh từ chính ”
Danh từ phụ để ở dạnh số ít
five – days => five –day
Tạm dịch: Nếu bạn có chuyến đi 5 ngày qua Đại Tây Dương, tàu của bạn mỗi ngày sẽ đi qua các múi
giờ khác nhau
Đáp án: B
Question 31 B
Kiến th ức: Hoà hợp chủ ngữ và động từ
Giải thích: Chủ ngữ trong câu là “What” nên ta phải dùng “to be” là “was ”
were => was
Tạm dị ch: Chuyện đã x ảy ra ở thành phố này là phản ứng của công nhân thành ph ố, bao gồm c ả lính
cứu hỏa và c ảnh sát đã bị sa thải khỏi công vi ệc củ a h ọ
Đáp án: B
Question 32 B
Kiến th ức: Dạng của độ ng từ
Giải thích: Cấu trúc to avoid doing sth: tránh làm cái gì
to make => making
Tạm dị ch: Để tránh mắc sai lầm, hãy từ từ và làm việc cẩn th ận.
Đáp án: B
Question 33 C
Kiến thức: So sánh kép
Giải thích: Cấu trúc: The + comparative (+ N) + S + V + the + comparative (+ N) + S + V
So sánh kém hơn: S + V + less + adj + than + N/pronoun
So sánh hơn với tính từ ngắn: short adj + er