1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 6 30 bài tập tìm lỗi sai mức độ thông hiểu phần 2 (có lời giải chi tiết) image marked

10 1,8K 49

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 316,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Kiến thức: M ệnh đề quan hệ rút gọn Giải thích: using in => used in Ở đây v ế này là một mệnh đề bị động, nên ta dùng quá khứ phân từ chứ không dùng hiện tại phân từ trong mệnh đề quan

Trang 1

30 BÀI TẬP TÌM LỖI SAI – THÔNG HIỂU – PHẦN 2

Môn: Tiếng Anh luyện thi THPTQG

Thời gian làm bài: 45 phút

Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhanh chóng nhận di ện kiến thức ngữ pháp cần áp dụng vào dạng bài tập tìm lỗi sai.

- Củng cố k ỹ n ăng làm bài dạng này ở mức độ khá đòi hỏi vận dụng ki ến thức thông th ạo

- Ghi nhớ những ki ến thứ c và lỗi sai thông dụng cần tránh

Mark the letter A, B,C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions

Question 1 Tom’s jokes are inappropriate but we have to put up with it just because he’s the boss.

Question 2 The Oxford Dictionary is well known for including many different meanings of words and

to give real examples

Question 3 All the candidates for the scholarship will be equally treated regarding of their sex, age,

or nationality

A candidates B Scholarship C Regarding D nationality

Question 4 Weather and geographical conditions may determine the type of transportation using in

a region

A Weather B Geographical C the type of D using in

Question 5 Commercial airliners do not fly in the vicinity of volcanic eruptions because even a small amount of volcanic ash can damage its engines

Question 6 In summer, warm southern air carries moist north to the eastern and central United States.

Question 7 It is believed that in the near future robots will be used to doing things such as cooking

A is believed B in the near future C be used to doing D such as

Question 8 Fruit and vegetables should be carefully washed whether eaten fresh or cook.

Question 9 The Netherlands, with much of its land lying lower than the sea level, have a system of dikes and canals for controlling water

Question 10 Neither the Minister nor his colleagues has given an explanation for the chaos in the financial market last week

Question 11 To everyone's surprise, it wasn't in Bristol which he made his fortune, although t hat’s where he was born

Question 12 Works are written by Vladimir Nabokov often contain heroes and heroines who have lived in many places

Question 13 I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end.

Trang 2

Question 14 What happened in that city were a reaction from city workers including firemen and policemen who had been laid off from their jobs

Question 15 He was so careless that he left the work half doing and went to the cinema

Question 16 Drying food by means of solar energy is an ancient process applying wherever climatic conditions make it possible

Question 17 In many places in the world, social or religious restrictions which prevent women from travelling freely

Question 18 If you have some sufficient knowledge of English, you can make yourself understand almost everywhere

Question 19 Before the interview, candidates should find out as much as possibility about the job and the vacancy

Question 20 After analyzing the steep rise in profits according to your report, it was convinced that your

analyses were correct

Question 21 For its establishment, ASEAN Tourism Association has played an important role in promoting and developing ASEAN Tourism services

A Tourism Association B Played C in promoting and developing D For its

Question 22 The occean probably distinguishes the earth from other planets of the solar system, for scientists believe that large bodies of water are not existing on the other planets

Question 23 Either Mr Anderson or Ms Wiggins are going to teach our class today as our teacher has

been staying in hospital

Question 24 I am not fond of reading fiction books as they are imaginable ones which are not real.

Question 25 We will have a fund-raising dinner at Rex Hotel tonight.

Question 26 It was on 12 April, 1961 when the first human, a Soviet cosmonaut, flew into space.

Question 27 Students suppose to read all the questions carefully and find out the answer to them.

Question 28 Public health experts say that the money one spends avoiding illness is less than the cost of

to treat sickness

Question 29 It is such difficult a lesson that we can’t understand it.

Trang 3

A such B it C a D can’t

Question 30 Japanese initially used jeweled objects to decorate swords and ceremonial items.

-^^ TO BE CONTINUED

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 1 B Question 2 D Question 3 C Question 4 D Question 5 D

Question 6 C Question 7 C Question 8 D Question 9 C Question 10 B

Question 11 C Question 12 A Question 13 B Question 14 B Question 15 D

Question 16 C Question 17 C Question 18 C Question 19 C Question 20 C

Question 21 D Question 22 C Question 23 B Question 24 A Question 25 C

Question 26 A Question 27 A Question 28 D Question 29 A Question 30 A

Question 1 B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

“jokes” là danh từ ở dạng số nhiều nên phải dùng tân ngữ “them” để thay th ế

it => them

Tạm dịch: Những câu chuyện cười của Tom không phù hợp nhưng chúng ta phải chịu đựng chúng chỉ vì

ông ấy là ông chủ

Đáp án: B

Question 2 D

Kiến thức: Cấu trúc song hành

Giải thích:

Ở đây, cụm từ “include …” và “give… ” song hành với nhau nên phải có cấu trúc ngữ pháp giống nhau to give => giving

T ạm dịch: Từ điển Oxford được biết đến vì có rất nhiều nghĩa khác nhau của từ và đưa ra những ví dụ

thực tế

Đáp án: D

Question 3 C

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích:

regarding something: về cái gì

regardless of something: bất chấp cái gì

regarding => regardless

Tạm dịch: Tất cả các ứng viên cho học bổng sẽ được đối x ử bình đẳng bất kể giới tính, tuổi, hoặc quốc

tịch

Đáp án: C

Question 4 D

Kiến thức: M ệnh đề quan hệ rút gọn

Giải thích:

using in => used in

Ở đây v ế này là một mệnh đề bị động, nên ta dùng quá khứ phân từ (chứ không dùng hiện tại phân từ) trong mệnh đề quan hệ rút gọn Trong câu này, “used ” đ ư ợc hiểu là “which is used”

Trang 5

Tạm dị ch: Điều kiện thờ i tiết và địa lý có thể xác định loại phương tiện giao thông đượ c sử dụng trong

một vùng

Đáp án: D

Question 5 D

Kiến th ức: Tính từ sở h ữu

Giải thích:

its => their

Ở đây tính t ừ sở hữu được chia theo danh t ừ “Commercial airliners” (số nhiều) nên ta ph ải dùng tính t ừ

sở hữu là “their”

Tạm dị ch: Các máy bay ch ở khách thương mại không bay trong vùng lân c ận phun trào núi lử a bởi vì

ngay cả một lượng tro núi lử a nhỏ cũng có thể làm hỏng động cơ của chúng

Đáp án: D

Question 6 C

Kiến th ức: T ừ loại

Giải thích:

moist => moisture

Ta cần một danh từ đứng sau động từ “carries ” để bổ sung nghĩa cho động từ “moist” là tính từ mang nghĩa ẩm ướt; danh từ là “moisture ”

Tạm dị ch: Vào mùa hè, không khí ấm áp phía nam mang độ ẩm về phía bắc đến phía đông và trung

tâm Hoa K ỳ

Đáp án: C

Question 7 C

Kiến thức: Cấu trúc “used to” và “be used to”

Giải thích:

be used to doing => be used to do

Cấu trúc “used to” và “be used to”:

- used to do sth: dùng để làm gì

- be used to doing sth: quen với việc làm gì

Tạm dịch: Người ta tin rằng trong tương lai gần các robot sẽ được sử dụng để làm những thứ như nấu ăn Đáp án: C

Question 8 D

Ki ến th ức: Quá khứ phân từ

Giải thích:

cook => cooked

Phía trước dùng quá khứ phân từ “eaten” nên ở đây ta cũng phải dùng “cooked”

Tạm dịch: Trái cây và rau quả phải được rửa cẩn thận dù ăn tươi hay nấu chín.

Đáp án: D

Question 9 C

Kiến thức: Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích:

have => has

Trong câu, chủ ngữ là “The Netherlands” – số ít nên động từ ta phải chia là “has”

Trang 6

Tạm dị ch: Hà Lan, với phần lớn diện tích đất thấp hơn mực nướ c biển, có hệ thống đê và kênh r ạch để

kiểm soát nước

Đáp án: C

Question 10 B

Kiến th ức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích:

has given => have given

Neither S1 nor S2 động t ừ được chia theo S2 Trong câu S2 là số nhiều (colleagues) nên ta dùng have

Tạm d ịch: Cả Bộ trưởng và các đ ồng nghiệp của ông đều không đưa ra l ời giải thích cho sự hỗn loạn

trên thị trường tài chính vào tuần trước

Đáp án: B

Question 11 C

Kiến thức: Cấu trúc nhấn mạnh

Giải thích:

which => that

Cấu trúc nhấn mạnh: It + be +… + that…

Tạm dịch: Với sự ngạc nhiên của mọi người, Bristol không ph ải nơi ông trở nên giàu có, mặc dù đó là

nơi ông sinh ra

Đáp án: C

Question 12 A

Kiến thức: Quá khứ phân từ

Giải thích:

Sử dụng quá khứ phân từ ( P2) để rút gọn mệnh đề mang nghĩa bị động

Câu đầy đủ: Works which are written by Vladimir Nabokov often contain heroes and heroines who

have

lived in many places

=> Câu rút gọn: Works written by Vladimir Nabokov often contain heroes and heroines who have lived

in many places

are written => written

Tạm dịch: Những tác phẩm được viết bởi Vladimir Nabokov thường có các nam anh hùng và n ữ anh

hùng sống ở nhiều nơi

Đáp án: A

Question 13 B

Kiến th ức: T ừ loại, trạng từ

Giải thích:

Sau các động từ giác quan như seem, look, find, sound, feel, ta không dùng tr ạng từ mà dùng tính từ strangely => strange

Tạm dịch : Tôi thấ y kính áp tròng kì l ạ lúc đầu, nhưng tôi đã quen dần với chúng sau này.

Đáp án B

Question 14 B

Kiến th ức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Trang 7

Giải thích:

Khi chủ ngữ bắt đầu b ằng “wh-“ luôn là chủ ngữ số ít

were => was

Tạm dịch : Những điều x ảy ra ở thành phố đó là phản ứng của công nhân thành phố bao gồm nhân viên

cứu hỏa và c ảnh sát đã bị sa thải khỏi công vi ệc củ a h ọ

Đáp án: B

Question 15 D

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

leave somebody/something (+ adj.): để ai, cái gì (như thế nào)

done (adj): xong, hoàn thành

doing => done

Tạm dịch: Anh ấy cẩu thả đến mức chỉ làm xong một nửa công việc rồi đi xem phim.

Đáp án: D

Question 16 C

Kiến th ức: Quá khứ phân từ

Giải thích:

Sử dụng quá khứ phân từ (P2) để rút gọn cho mệnh đề mang nghĩa bị động

Câu đầy đủ: Drying food by means of solar energy is an ancient process which is applied wherever

climatic conditions make it possible

Câu rút gọn: Drying food by means of solar energy is an ancient process applied wherever climatic

conditions make it possible

applying => applied

Tạm dịch: Sấ y thực ph ẩm bằng n ăng lượng m ặt trời là một quá trình cổ xưa được áp dụng ở b ất cứ nơi

nào điều kiện khí hậu đáp ứng được

Đáp án: C

Question 17 C

Kiến th ức: M ệnh đề quan hệ

Giải thích:

Ở đây ta không c ần dùng mệnh đề quan hệ, vì câu chỉ có một chủ ngữ và độ ng từ

=> Bỏ “which ”

Tạm dịch: Ở nhiều nơi trên thế giới, các hạn ch ế xã hội hoặc tôn giáo ngăn cản phụ nữ đi du lịch t ự do Đáp án:C

Question 18 C

Kiến th ức: Cụm từ

Giải thích:

Ta có cụm “make oneself understood”: làm cho người ta hiểu mình

understand => understood

Tạm dị ch: Nếu bạn có một số kiến thức đầy đủ về tiếng Anh, bạn có thể làm cho người ta hiểu mình

hầu như ở khắp mọi nơi

Đáp án: C

Question 19 C

Trang 8

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích:

as much as possible: càng nhi ều càng tốt

as possibility => as possible

Tạm dịch: Trước cuộc phỏng v ấn, các ứng viên nên tìm hi ểu càng nhi ều càng tốt về công việ c và vị

trí tuyển dụng

Đáp án: C

Question 20 C

Kiến th ức: Rút gọn chủ ngữ

Giải thích:

Ở vế đầu rút gọn chủ ngữ ở dạng chủ động bằng V-ing (analyzing) => cả 2 vế phải cùng chủ ngữ và là chủ ngữ chỉ người (vì người mới có khả năng phân tích “analyze”)

it was => he/she (chủ ngữ chỉ người) was

Tạm dị ch: Sau khi phân tích lợi nhuận tăng cao theo báo cáo của b ạn, anh ấy đã tin rằng các phân tích

của bạn là chính xác

Đáp án: C

Question 21 D

Kiến th ức: Liên từ chỉ thời gian

Giải thích:

Sine + mốc thời gian/ mố c sự kiện

'Since' ở đây có nghĩa là ”Kể từ khi”

For => Since

Tạm dịch: Kể từ khi thành lập, Hiệp hội Du lịch ASEAN đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy và

phát triển dịch vụ Du lịch ASEAN

Đáp án: D

Question 22 C

Kiến th ức: Động từ trạng thái (state verbs)

Giải thích:

exist (v): t ồn tại

Động từ “exist” không được chia ở thì tiếp diễn

are not existing => do not exist

T ạm dịch: Đại dương là đặc điểm phân biệt trái đất với các hành tinh khác trên hệ mặt trời, vì các nhà

khoa học tin rằng vùng nước l ớn không tồn tại trên các hành tinh khác

Đáp án: C

Question 23 B

Kiến th ức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích:

“Either S1 or S2” động từ phía sau được chia theo S2, trong câu ch ủ ngữ S2 là số ít, cho nên to be phù

h ợp là “is”

are => is

Tạm dịch: Hoặc thầẦy Anderson hoặc cô Wiggins sẽ dạy lớp chúng tôi hôm nay vì giáo viên c ủa chúng

tôi ở trong bệnh viện

Trang 9

Đáp án: B

Question 24 A

Kiến th ức: T ừ vựng

Gi ải thích:

imaginable (adj): có thể tưởng tượng được

imaginary (adj): tưởng tư ợng, không có thật

imaginable => imaginary

Tạm dịch: Tôi không thích đọc chuyện viễn tưởng vì chúng không có thật

Đáp án: A

Question 25 C

Kiến th ức: M ạo từ

Giải thích:

Ở đây, “dinner” (bữa tiệc) đã được xác định địa điểm “at Rex Hotel” => dùng mạo từ “the”

a => the

Tạm dị ch: Chúng tôi sẽ tham gia đêm tiệc từ thiệ n ở khách sạn Rex tối nay.

Đáp án: C

Question 26 A

Kiến th ức: Câu chẻ/ câu nhấn mạnh

Giải thích:

Cấu trúc câu ch ẻ: It + be + cụm trạng từ + that + S + V

when => that

Tạm dịch: Vào ngày 12 tháng 4 n ăm 1961 khi người đầu tiên, một nhà du hành Liên Xô đã bay vào

không gian

Đáp án: A

Question 27 A

Kiến th ức: Câu bị động

Giải thích:

(be) supposed to V: đượ c yêu cầu/ bị bắt buộc làm gì …

suppose => are supposed

Tạm dị ch: Học sinh phải đọc tất cả các câu hỏi m ột cách cẩn thận và tìm ra câu tr ả lời.

Đáp án: A

Question 28 D

Kiến th ức: Dạng của độ ng từ

Giải thích:

Động từ đứng sau giới từ chia ở dạng V-ing

to treat => treating

T ạm dị ch: Các chuyên gia y t ế công cộng nói r ằng số tiền chi tiêu để tránh bệnh tật ít hơn chi phí để điều

trị bệnh tật

Đáp án: D

Question 29 A

Kiến th ức: Cấu trúc với “such that”, “so that”

Giải thích:

Trang 10

Ta cần phân biệt 2 cấu trúc sau với “such that” và “so that”

- S + V + such + a + adjective + singular count noun + that + S + V (Ví d ụ: It was such a hot day that

we decided to stay indoors.)

- S + V + so + adjective + a + singular count noun + that + S + V (Ví d ụ: It was so hot a day that we decided to stay indoors.)

such => so

Tạm dịch: Nó thật là mộ t bài học khó đến mức chúng ta không thể hi ểu được.

Đáp án: A

Question 30 A

Kiến th ức: The + adj

Giải thích:

The + adj = danh từ chỉ một nhóm người/ một tầng lớp trong xã hội

The Japanese: người Nhậ t Bản

Japanese => The Japanese

Tạm dị ch: Người Nhật ban đầu đã sử dụng nh ững vật gắn đá quý để trang trí kiếm và các vật lễ

Đáp án: A

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm