NGHIÊN CỨU THẾ GIỚI THỰC:TẠI SAO CHÚNG TA NÊN QUAN TÂM?. Mibefradil Posicor Calcium channel blocker Rofecoxib Vioxx COX-2 inhibitor Rosiglitazone Avandia Thiazolidinedione Ximelagatran
Trang 1NGHIÊN CỨU THẾ GIỚI THỰC:
TẠI SAO CHÚNG TA NÊN QUAN TÂM?
PGS TS Trương Quang Bình
ĐHYD TP HCM
Trang 2RCT : Randomized Clinical Trial
RWE: Real World Evidence
Approval Các giai đoạn chính trong quá trình phát triển thuốc mới
Trang 3NCTGT bổ sung cho TNLS với những kết quả của
thực hành lâm sàng hàng ngày
Thử nghiệm lâm sàng và nghiên cứu thế giới thực
Nallamothu BK et al, Circulation 2008;118:1294–1303
Những dân số đa dạng Bối cảnh chăm sóc y tế khác nhau
TNLS
Pha 4
NCTGT
Trang 4RWE
Trang 5NCTGT giúp phát hiện những điều mà
TNLS không ghi nhận
Những thuốc được kỳ vọng là “game changer” khi được
FDA/EMA chấp thuận sau pha III
Nhưng đều bị ngưng lưu hành hoặc bị hạn chế
dùng SAU khi đã được chấp thuận!
Mibefradil
(Posicor)
Calcium channel blocker
Rofecoxib (Vioxx)
COX-2 inhibitor
Rosiglitazone (Avandia)
Thiazolidinedione
Ximelagatran (Exanta)
Direct thrombin inhibitor
NGHIÊN CỨU THẾ GIỚI THỰC:
CHÚNG TA NÊN QUAN TÂM
Trang 6NCTGT giúp phát hiện những điều mà
TNLS không ghi nhận
Những thuốc được kỳ vọng là “game changer” khi được
FDA/EMA chấp thuận sau pha III
Nhưng đều bị ngưng lưu hành hoặc bị hạn chế
dùng SAU khi đã được chấp thuận!
Mibefradil
(Posicor)
Calcium channel blocker
Rofecoxib (Vioxx)
COX-2 inhibitor
Rosiglitazone (Avandia)
Thiazolidinedione
Ximelagatran (Exanta)
Direct thrombin inhibitor
Với các NOAC thì như thế nào?
Trang 7Phân loại nghiên cứu TGT
• Registries
• Phase IV non-interventional studies
Trang 8Mức độ bằng chứng: NCTGT Tiến Cứu cao hơn Hồi Cứu
Trang 10Claims Database bao gồm những gì?
• Claims data: thu thập để kiểm tra và đảm bảo đúng việc
• Thông thường chỉ bao gồm các dữ liệu liên quan đến các
– Nhân khẩu học cơ bản (tuổi, giới, loại bảo hiểm) – Loại và số lần khám sức khỏe (nhập viện, phòng khám, xét nghiệm và chẩn đoán)
ICD=International Classification of Diseases
1 Real Health Data Healthcare Database Information Available at http://hinora.uncc.edu/sites/hinora.uncc.edu/files/media/Database%20Narrative_19mar2013.pdf (accessed December 2016); 2 Gandhi S, et al J
Manag Care Spec Pharm 1999;5:215-222;
3 ProfNet Questions and answers on ICD10 coding Available at http://www.profnetmedical.co.za/media/1080/qa-on-icd-10-v2.pdf (accessed December 2016
Trang 11Claims Database thường thiếu các thông tin nào? 1-2
• Các kết quả các XN (creatinine clearance, serum creatinine, EKG,
CT hay kết quả MRI)
• Một số đặc điểm lâm sàng (nhịp tim, tần số tim, cân nặng)
• Dữ liệu tử vong ngoài bệnh viện
• Dữ liệu định tính (chất lượng sống, sự hài lòng của BN)
• Mô tả tiền sử bệnh hay các bệnh mắc kèm
Hạn chế dùng cho nghiên cứu
EKG=Electrocardiogram ; CT=Computed tomography; MRI=Magnetic resonance imaging; EHR=Electronic health records
1 Real Health Data Healthcare Database Information Available at http://hinora.uncc.edu/sites/hinora.uncc.edu/files/media/Database%20Narrative_19mar2013.pdf (accessed December
2016); 2 Gandhi S, et al J Manag Care Spec Pharm 1999;5:215-222.
Trang 12Phân loại nghiên cứu TGT
• Database analyses
• Registries
• Phase IV non-interventional studies
Trang 13Nghiên cứu sổ bộ là NC gì?
• NC sổ bộ: thu thập các dữ liệu thống nhất để đánh giá các kết cục chuyên biệt hay phơi nhiễm… nhằm phục vụ cho các mục đích liên quan đến lâm sàng, khoa học hay các chính sách y tế.
• Tập trung vào một bệnh cụ thể (e.g bệnh đa xơ cứng), thủ thuật (e.g phẫu thuật sỏi mật), hay điều trị bằng thuốc (e.g ức chếTNF- α)
• Các NC sổ bộ có thể tiến hành bởi:
– Các tổ chức chuyên nghiệp
– Viện hàn lâm (e.g Global Anticoagulant Registry in the Field [GARFIELD])
– Chính phủ
Glicklich R Registries for Evaluating Patient Outcomes: A User's Guide [Internet] 3rd ed Chapter 1: Patient registries https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK208643/ (accessed April 12, 2017);
Eriksson I, Ibáñez L Secondary data sources for drug utilization research Drug Utilization Research: Methods and Applications John Wiley & Sons, 2016; DOI: 10.1002/9781118949740.ch4.
Kakkar AK Am Heart J 2012;163:13–9 e1; Beyer-Westendorf J et al Blood 2014;124(6):955–62
Trang 14Mục đích của nghiên cứu sổ bộ
• Tỷ lệ lưu hành hay tỷ lệ mới mắc
• Xu hướng của một bệnh theo thời gian
• Giám sát tình hình bệnh
• Hiệu quả lâm sàng, tính chi phí – hiệu quả, hoặc so sánh hiệu quả của một loại XN hay một hình thức điều trị
• Mức độ chấp nhận thuốc, thiết bị y tế …
• An toàn của một số thuốc hay điều trị
• Chất lượng chăm sóc (đo lường/ cải thiện việc thực hành y học)
Workman TA Engaging Patients in Information Sharing and Data Collection: The Role of Patient-Powered Registries and Research Networks [Internet] Rockville (MD): Agency for Healthcare Research and Quality (US); 2013 Sep Defining Patient Registries and Research Networks Available from: https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK164514/?report=reader#!po=10.0000 Accessed April 2017 European Medicines Agency Patient Registries Workshop,
28 October 2016 Observations and recommendations arising from the workshop EMA/69716/2017 Available from: http://www.ema.europa.eu/docs/en_GB/document_library/Report/2017/02/WC500221618.pdf Accessed April
2017 Siegler JE et al Med Student Res J 2013;2:21–29; Gliklich RE, et al Registries for Evaluating Patient Outcomes: A User's Guide [Internet] 3rd edition Rockville (MD): Agency for Healthcare Research and Quality (US); 2014
Trang 15Một số nghiên cứu sổ bộ về NOACs
Trang 18Điều trị chống huyết khối nhằm dự phòng đột quỵ ở các BN NVAF
Theo Vùng
Cohorts 1-5 Asia (n=13,835); Rest of world (n=3214); Europe (n=29,617); North
America (n=1618); Latin America (n=4247) Rest of world: South Africa, Australia, Egypt, Turkey and UAE
■ VKA±AP ■ FXa±AP ■ DTI±AP ■ AP ■ None
Europe Asia America Latin AmericaRest of World North
Trang 19Điều trị chống huyết khối nhằm dự phòng đột quỵ ở các BN NVAF
mới được chẩn đoán: NOACs vs VKA
■ VKA±AP ■ NOAC±AP ■ AP only ■ None
Trang 20Phân loại nghiên cứu TGT
• Database analyses
• Registries
• Phase IV non-interventional studies
Trang 21Mức độ bằng chứng: NCTGT Tiến Cứu cao hơn Hồi Cứu
Trang 22Các NC không can thiệp pha IV của NOACs
• XAMOS
• XALIA
• XANTUS
• XANTUS Pool
Trang 23Europe, Israel and Canada
Middle East, Eastern Europe, Africa and Latin America
- XANTUS là NC tiến cứu quan sát (Prospective Cohort) lớn nhất của 1 NOAC (rivaroxaban) sử dụng trong chỉ định dự phòng đột quỵ ở BN rung nhĩ
Trang 24XANTUS: Thiết kế nghiên cứu
• XANTUS, XANTUS-EL and XANAP: Chung 1 thiết kế nghiên cứu
• NC tiến cứu, một nhánh, không can thiệp
• Các biến cố chính được đánh giá bởi Hội đồng đánh giá độc lập.
N=11,121
*Exact referral dates for follow-up visits were not defined (every 3 months recommended); #for rivaroxaban discontinuation after ≤1 year, the observation period ended 30 days after the last dose
Tiêu chí NC chính: Xuất huyết nặng,
Tử vong do mọi nguyên nhân, Các biến cố ngoại ý khác.
Trang 25XANTUS 1 Baseline ROCKET AF 2
2.0 CHADS2 3.5
0–1 2
≥3 Heart failure Hypertension Age >75 years Diabetes Prior stroke#
Prior MI
Đặc điểm dân số nghiên cứu từ NC pha III đến thế giới thực
*Events per 100 patient-years; #includes prior stroke, SE or TIA
Trang 26Hiệu quả: từ dân số nguy cơ cao (ROCKET)
tới nguy cơ thấp (XANTUS)
‡Results based on the as-treated safety population (n=7061); #Characteristics based on ITT population (n=7131); trial included only NVAF patients with moderate-to-high risk of stroke, i.e CHADS2score ≥2; includes prior stroke, SE or TIA;
*Results based on safety population n=11,121; §Results based on on treatment analysis n=9,088
Effectiveness*2 Efficacy3 (dabigatran 150 mg
BID)
RE-LY
Median CHADS 2 -Score 3.5 # Median CHADS 2 -Score 2.0 Median CHADS 2 Score 2.1
Results are not intended for direct comparison
Trang 27An toàn: từ dân số nguy cơ cao (ROCKET)
tới nguy cơ thấp (XANTUS)
Pooled
Safety‡1
Safety**2
Results are not intended for direct comparison
Trang 28VietnamTaiwan
Trang 29XANAP: các tiêu chí chính
Tiêu chí chính
• Biến cố xuất huyết nghiêm trọng cần điều trị cấp cứu
• Biến cố ngoại ý và biến cố ngoại ý nghiêm trọng
Tiêu chí phụ
• Biến cố thuyên tắc hệ thống cần điều trị cấp cứu
• Tử vong do mọi nguyên nhân
Thời gian đánh giá các kết cục
• Sau 1 năm hay sau 30 ngày sau khi ngưng sử dụng rivaroxaban
www.clinicaltrials.gov/ct2/show/NCT01750788
Trang 30Các đặc điểm lâm sàng ban đầu
CHA 2 DS 2 -VASc score, mean (SD) 3.7 (1.77)
Trang 31Tỷ lệ tích lũy các biến cố cần điều trị cấp cứu
Rất ít BN gặp phải các biến cố XH nghiêm trọng, tử vong, đột
quỵ hay thuyên tắc ngoài hệ thần kinh trung ương
0.05 0.04 0.03 0.02 0.01 0
Trang 32Điểm nhấn từ NC XANAP
• NC tiến cứu lớn, đầu tiên đánh giá việc sử dụng rivaroxaban ở khu vực
Châu Á Thái Bình Dương trên phổ rộng dân số NVAF (NGUY CƠ THẤP HƠN SO VỚI DÂN SỐ TRONG NC PHA III ROCKET AF)
• Hơn 96% bn dùng rivaroxaban không gặp bất kỳ kết cục nào (đột quỵ/tắc mạch hệ thống, XH nặng hoặc tử vong chung)
• Các kết quả thu được nói chung là ĐỒNG NHẤT với những kết quả trước
đó từ NC pha III ROCKET AF, phân tích dưới nhóm trên các BN Đông Á trong NC ROCKET, và kết quả chung của NC quan sát toàn cầu XANTUS.
1 Camm AJ et al, Eur Heart J 2015; doi: 10.1093/eurheartj/ehv466
Trang 331 Patel MR et al, N Engl J Med 2011;365:883–891; 2 Hori M., Matsumoto M., Tanahashi N et al Rivaroxaban versus warfarin in Japanese patients with atrial fi brillation.Circ J.
2012;76(9):2104–11; 3 Kirchhof P et al, J Am Coll Cardiol 2018 Jul 10;72(2):141-153.; 4 Kim YH, APHRS 2016 – Late-Breaking Science Session: October 13, 2016 in Seoul; 5 Ikeda T, ESC Congress 2016 – Late-Breaking Science Session: August 29, 2016 in Rome
3.48
2.0 3.27
2.2
Prospective Observational study XANTUS Pooled3
n=11,121
Results are not intended for direct comparison
Prospective Observational study XaPASS5
n=9,762
Hiệu quả dự phòng đột quỵ được tái khẳng định thông
qua các NC thế giới thực
Prospective Observational study XANAP4
n=2,273
1.9%
2.3
Trang 341 Patel MR et al, N Engl J Med 2011;365:883–891; 2 Hori M., Matsumoto M., Tanahashi N et al Rivaroxaban versus warfarin in Japanese patients with atrial fi brillation.Circ J.
2012;76(9):2104–11; 3 Kirchhof P et al, J Am Coll Cardiol 2018 Jul 10;72(2):141-153.; 4 Kim YH, APHRS 2016 – Late-Breaking Science Session: October 13, 2016 in Seoul; 5 Ikeda T, ESC Congress 2016 – Late-Breaking Science Session: August 29, 2016 in Rome
3.48
2.0 3.27
2.2
Prospective Observational study XANTUS Pooled3
n=11,121
Results are not intended for direct comparison
Prospective Observational study XaPASS5
n=9,762
An toàn được tái khẳng định qua các NCTGT với việc giảm
các biến cố xuất huyết nghiêm trọng
Prospective Observational study XANAP4
n=2,273
1.9%
2.3
Trang 35From Study to the Clinic – Consistency of Outcome Matter!
KẾT LUẬN
Trang 36Thank you for your attention!