1. Trang chủ
  2. » Đề thi

109 đề thi thử 2019 đề tiêu chuẩn số 7 (hocmai vn) image marked

8 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 450,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI Mức độ nhận thức hiểu Vận dụng Thấp Vân dụng cao Tổng Khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới Khái quát nền kinh tế - xã hội Một số vấn đề của khu vực Tây Nam Á và khu vự

Trang 1

GV: Nguyễn Mạnh Hà

(Đề thi có trang)

ĐỀ PEN-I – ĐỀ SỐ 7 Môn thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I MA TRẬN ĐỀ THI

Mức độ nhận thức

hiểu

Vận dụng Thấp

Vân dụng cao

Tổng

Khái quát nền kinh tế - xã hội

thế giới

Khái quát nền kinh tế - xã hội

Một số vấn đề của khu vực Tây

Nam Á và khu vực Trung Á Câu 2

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Câu 1

Đất nước nhiều đồi núi

Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu

sắc của biển

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió

Thiên nhiên phân hóa đa dạng Câu 3

Sử dụng và bảo vệ tài nguyên

Bảo vệ môi trường và phòng

chống thiên tai

Đặc điểm dân số và phân bố dân

Lao động và việc làm

Đô thị hóa

Chủ đề 3: Chuyển dịch cơ cấu và

địa lí các ngành kinh tế

6

Trang 2

Đặc điểm nền nông nghiệp

Vấn đề phát triển nông nghiệp

Vấn đề phát triển lâm nghiệp và

thủy sản

Các ngành công nghiệp trọng

điểm

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

Giao thông vận tải và thông tin

liên lạc

Câu 6

Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh

Vấn đề khai thác thế mạnh ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế

theo ngành ở Đồng bằng sông

Hồng

Câu 31

Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội

Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội

ở Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 8

Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây

Vấn đề khai thác lãnh thổ theo

chiều sâu ở Đông Nam Bộ

Câu 33

Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự

nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long

Vấn đề phát triển kinh tế, an

ninh quốc phòng ở Biển Đông và

các đảo, quần đảo

Atlat địa lí Việt Nam Câu 11, 12, 13,

II ĐỀ THI

NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT

Câu 1: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở mở rộng ra phía đông thuộc vùng biển

nước ta được gọi là vùng:

Trang 3

A nội thủy B lãnh hải

Câu 2: Ở khu vực Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở ven

A biển Đỏ B biển Ca-xpi C Địa Trung Hải D vịnh Péc-xich

Câu 3: Thổ nhưỡng chủ yếu trên đai nhiệt đới gió mùa là:

C đất feralit nâu đỏ trên đá ba dan và đá vôi D đất feralit có mùn

Câu 4: Người đầu tiên trên thế giới bay vào vũ trụ là nhà du hành

Câu 5: Thành phố nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất ở Nhật Bản?

Câu 6: Quốc lộ 1 là tuyến đường giao thông huyết mạnh trong hệ thống đường bộ nước ta chạy suốt chiều dài đất nước, nhưng không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây? :

Câu 7: Trung tâm du lịch nào sau đây không được xếp vào trung tâm du lịch quốc gia?

Câu 8: Sân bay nào dưới đây là sân bay quốc tế thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Cam Ranh (Khánh Hòa) B Đà Nẵng (TP Đà Nẵng)

C Chu Lai (Quảng Nam) D Phù Cát (Bình Định)

Câu 9: Loại khoáng sản và cây công nghiệp quan trọng nhất của Tây Nguyên là:

A Đá axit và cà phê C Asen và cao su B Bô xít và cà phê D Bô xít và hồ tiêu Câu 10: Phát minh nào dưới đây không phải của Trung Quốc vào thời kì cổ, trung đại?

A La bàn B Thuốc súng C Đầu máy hơi nước D Kĩ thuật in

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 13 em hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông bắc Bắc Bộ:

A Vườn quốc gia Ba Bể C Vườn quốc gia Bái Tử Long

B Vườn quốc gia Tam Đảo D Vườn quốc gia Hoàng Liên

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết lát cắt CD đoạn từ biên giới Việt Trung đến

cửa sông Chu chạy qua cao nguyên nào sau đây ?

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, em hãy cho các tỉnh có GDP bình quân theo đầu

người cao nhất cả nước tập trung chủ yếu ở vùng

C Trung du và mền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết khu vực nào ở nước ta tập trung nhiều dân

tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo sinh sông?

C Trung du và mền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Trang 4

NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU Câu 15: Dân số châu Phi tăng rất nhanh chủ yếu là do

A tỉ suất tử thô rất thấp B quy mô dân số đông nhất thế giới

C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao D tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu làm cho khu vực Tây Bắc Bộ có một mùa đông đến muộn và kết thúc sớm

là do:

A Vị trí nằm trong vành đai nội chí tuyến

B Vị trí nằm gần trung tâm của khu vực gió mùa châu Á

C Địa hình chủ yếu là đồi núi, phần lớn là đồi núi thấp

D Dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ, ngăn cản gió mùa đông bắc

Câu 17: Nguyên nhân quan trọng làm cho dân cư ở vùng trung du và miền núi thấp hơn vùng đồng bằng

và ven biển là do

A lịch sử khai thác lãnh thổ muộn hơn B điều kiện tự nhiên khó khăn hơn

C thiếu nguồn nhân lực D phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư của Mĩ La tinh

A tỉ lệ gia tăng dân số còn cao B tỉ lệ dân số thành thị thấp

C thành phần dân cư đa dạng D cơ cấu dân số trẻ

Câu 19: Hướng chuyên môn sản xuất nông nghiệp nào sau đây không phải của vùng Đông Nam Bộ? :

A Chăn nuôi gia cầm, bò sữa

B Cây công nghiệp lâu năm

C Thủy sản

D Trồng cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới

Câu 20: Các nông sản chính ở các bang phía Bắc, khu vực trung tâm Hoa Kì là

A ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò B lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn

C cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò D lúa gạo, lúa mì, bò, lợn

Câu 21: Ý nào không đúng ở Liên minh châu Âu (EU) ?

A Xây dựng khu vực tự do lưu thông

B Năm 1957, Cộng đồng Kinh tế châu Âu được thành lập

C Hợp tác về an ninh, đối ngoại

D Luôn tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO.

Câu 22: Cho biết tên ba đảo có dân số đông và diện tích lớn trong vùng biển nước ta

A Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ C Phú Quốc, Cái Bầu, Cát Bà

B Bạch Long Vĩ, Cồn Cỏ, Phú Quý D Cồn Cỏ, Lý Sơn, Phú Quý

Câu 23: Cho bảng số liệu sau đây:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Chia ra

Nhà nước

Kinh tế ngoài Nhà nước

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB Thống kê, 2012)

Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất

công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và năm 2010 ?

A Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và khu vực ngoài nhà nước tăng, tỉ trọng của khu vực

nhà nước giảm

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trong cao nhất, thấp nhất là khu vực nhà nước

C Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2010 gấp 1,5 lần năm 2006

D Tỉ trọng thấp nhất thuộc khu vực kinh tế Nhà nước, cao hơn là khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và

cao nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 và trang 8, hãy cho biết ngành công nghiệp luyện kim

đen của trung tâm công nghiệp Thái Nguyên phát triển dựa trên nguồn nguyên liệu tại chỗ đó là:

A than đá và bô xít B thiếc và mangan C than đá và quặng sắt D đồng và quặng sắt

NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP Câu 25: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm

nước phát triển và đang phát triển là

A trình độ phát triển kinh tế B sự phong phú về tài nguyên

C sự đa dạng về thành phần chủng tộc D sự phong phú về nguồn lao động

Câu 26: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở đồng bằng là:

A thay đổi cơ cấu cây trồng

B phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình

C phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao

D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nâng cao hệ số sử dụng đất

Câu 27: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế trong việc phát

triển thủy sản là do

A phương tiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới

B thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường

C các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển

D Môi trường biển trong khu vực đang bi ô nhiễm nghiêm trọng

Câu 28 Vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 29: So với các nước có nền kinh tế phát triển , Ô xtrây lia có đặc trưng riêng là

A khu vực dịch vụ có sự phát triển mạnh mẽ nhất

B xuất khẩu nhiều khoáng sản

C là nước có mức sống cao, thu nhập bình quân đầu người cao.

D có ngành công nghiệp và nông nghiệp có trình độ phát triển cao, hiện đại

Câu 30: Cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta tương đối đa dạng là do:

A nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta đa dạng, phong phú

B quá trình công nghiệp và hiện đại hóa đang diễn ra ở nước ta

C có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

Trang 6

D phù hợp với xu thế chung của nền kinh tế thế giới

Câu 31: Hiện nay diện tích rừng giàu của vùng Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở

A vùng giáp biên giới Việt Lào B trên các vùng đồng bằng ven biển

C vùng đồi trước núi D trên các đảo trong vùng biển

Câu 32: Tây Nguyên có vị trí địa lí chính trị quan trọng về an ninh quốc phòng là do:

A có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với các nước láng giềng

B khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với duyên hải Nam Trung Bộ

C án ngữ một vùng trên cao, rộng lớn lại tiếp giáp với hai nước láng giềng là Lào và Campuchia

D tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng

Câu 33: Để bảo vệ nguồn nước cho các hồ chứa và hạn chế tình trang hạ thấp tầng nước ngầm ở vùng

Đông Nam Bộ, giải pháp cần phải làm là:

A bảo vệ vốn rừng ở thượng nguồn các sông lớn B cứu các khu rừng ngập mặn đang bị triệt hạ

C bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia D giao đất, giao rừng cho người dân

Câu 34: Cho bảng số liệu sau đây:

TỔNG THU CỦA KHÁCH DU LỊCH GIAI ĐOẠN 2001 – 2014

Để thể hiện tổng thu của khách du lịch và tốc độ tăng trưởng của ngành du lịch nước ta giai đoạn 2001 – 2014.Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 35: Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và 2010

B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và

2010

C Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và 2010

Trang 7

D Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và 2010

Câu 36: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO CÁC NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1986-2005

(tính theo giá trị thực tế năm 1994)

(Đơn vị : % )

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta giai đoạn 1986 – 2014 ?

A Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch vụ tăng

B Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp-xây dựng tăng; dịch vụ chiếm tỉ

trong cao tăng trưởng không ổn định

C Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp tăng; khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch vụ giảm

D Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp và khu vực công nghiệp-xây dựng giảm; dịch vụ tăng

NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO Câu 37: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển công nghiệp ở khu vực trung du và miền núi nước ta là:

A tài nguyên thiên nhiên hạn chế

B cơ sở hạ tầng thấp kém đặc biệt là giao thông vận tải

C thiếu lao động lành nghề, có trình độ chuyên môn cao

D xa thị trường tiêu thụ

Câu 38: Nguồn than đá khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu vào mục

đích:

A nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và hóa chất B nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

C nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và luyện kim D nhiên liệu cho ngành luyện kim và xuất khẩu Câu 39: Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hóa, Trung Quốc ưu tiên phát triển các ngành

công nghiệp nhẹ là do:

A đây là ngành đòi hỏi vốn đầu ít, cần nhiều lao đông, quay vòng vốn nhanh.

B tận dụng nguồn lao động đồi dào

C khai thác thế mạnh của thị trường trong nước và quốc tế

D tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là khoáng sản

Câu 40: Cho biểu đồ

Trang 8

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN NƯỚC

TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất sinh, tỉ suất tử và gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1960 – 2014

A Tỉ suất sinh của nước ta giai đoạn 1960 – 2014 giảm liên tục

B Tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960 – 2014 tăng trưởng không ổn định

C Giai đoạn 1960 – 2014 gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm, nhưng vẫn còn cao.

D Giai đoạn 1976 – 1995 chứng kiến sự bùng nổ dân số ở Việt Nam.

III ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ PEN-I số 07

Ngày đăng: 19/03/2019, 11:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm