1. Trang chủ
  2. » Đề thi

106 đề thi thử 2019 đề tiêu chuẩn số 4 (hocmai vn) image marked

7 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 304,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Hải Phòng?. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 hãy cho biết hai

Trang 1

GV: Nguyễn Mạnh Hà

(Đề thi có trang)

ĐỀ PEN-I – ĐỀ SỐ 4 Môn thi: ĐỊA LÝA

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI

Câu 1 Thực vật, động vật ở miền cực nghèo nàn là do:

C lượng mưa ít, không đáng kể D độ ẩm không khí cao.

Câu 2 Lúa gạo được trồng nhiều nhất ở khu vực nào trên Trái Đất?

Câu 3 Quốc gia nào dưới đây trong thập kỉ 70 của thế kỉ XX được ví là “Con rồng châu Á”?

A Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Hông Kông B Thái Lan, Singapo, Hàn Quốc, Đài Loan.

C Singapo, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông D Malaixia, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?

A Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp B Tỉ lệ dân số thành thị tăng nhanh.

C Các đô thị phân bố đều trên các vùng D Tỉ lệ dân số thành thị thấp.

Câu 5 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 13 em hãy cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Dãy Hoàng Liên Sơn B Dãy Trường Sơn Nam C Dãy Bạch Mã D Dãy Hoành Sơn

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở

trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 hãy cho biết hai trung tâm công nghiệp có quy mô lớn

nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết hai tỉnh của Đồng bằng sông Cửu Long có

sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 và trang 14, hãy cho biết khu vực Đồng bằng Nam Bô

̣không có loại khoáng sản nào sau đây?

A Sét, cao lanh B Than đá C Đá vôi xi măng D Than bùn

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ

̣trung bình các tháng luôn dưới 20oC?

A Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn B Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

Trang 2

C Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ D Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì có bão đổ bô ̣trực tiếp từ Biển Đông vào vùng

khí hậu Bắc Trung Bô ̣là

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc

điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

A địa hình cao nhất cả nước.

B gồm nhiều dãy núi theo hướng Đông Bắc – Tây Nam.

C gồm các khối núi và cao nguyên.

D gồm các các cánh cung song song với nhau.

Câu 13 Tác nhân chủ yếu của quá trình phong hoá hoá học là:

A ma sát, va đập của gió, sóng, nước chảy B hoà tan khoáng chất

C quang hợp cây xanh D nấm, rễ cây, vi khuẩn

Câu 14 Vùng Đông Bắc Hoa Kì, đặc biệt quanh ngũ Hồ có mật độ dân số đông đúc nhất cả nước là nhờ

A lịch sử khai thác lâu đời

B giàu khoáng sản.

C điều kiện tự nhiên thuận lợi

D hoạt động công nghiệp phát triển mạnh từ thế kỉ XVII

Câu 15 Kiểu thời tiết lạnh, khô xuất hiện ở đâu và vào thời gian nào ở nước ta?

A Miền Bắc vào nửa đầu mùa đông B Miền Bắc vào nửa sau mùa đông

C Miền Trung vào giữa mùa đông D Ở Nam Bộ và Tây Nguyên vào mùa đông

Câu 16 Mặt hàng xuất khẩu nhiều nhất của nước ta là:

A công nghiệp nặng và khoáng sản B công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

Câu 17 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9 em hãy cho biết khu vực nào ở nước ta chịu ảnh hưởng

sâu sắc nhất của gió tây khô nóng (gió Lào)

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 19 Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (mm)

Trang 3

Thành phố Hồ Chí Minh 1931 1686 + 245

Thành phố Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm thấp nhất là do?

A Có vị trí xa biển

B Có lượng mưa ít

C Có lượng bốc hơi lớn

D Lượng mưa lớn, nhưng khí hậu nóng quanh năm nên lượng bốc hơi rất lớn

Câu 20 Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (đơn vị: 0 C) Địa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 Nhiệt độ TB tháng 7 Nhiệt độ TB năm

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm của nước ta từ Bắc vào Nam?

A Nhiệt độ trung bình năm tương đối cao

B Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc và Nam

C Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc và Nam

D Nhiệt độ trung bình năm tương đối cao và ổn định

Câu 21 Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát

triển là:

A Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp

B Cơ cấu ngành chăn nuôi

C Phương pháp chăn nuôi

D Điều kiện chăn nuôi

Câu 22 Đặc điển dân cư, xã hội nào sau đây chứng tỏ Liên Bang Nga là một cường quốc khoa học?

A Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

B Có nhiều nhà văn hào lớn như A X Puskin, M.A Sô- lô-khốp…

C Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

D Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

Câu 23 Dân số LB Nga trong những năm gần đây giảm là do

A gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

B gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư ra nước ngoài.

C gia tăng dân số tự nhiên thấp.

D số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

Trang 4

Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác thủy sản nước ta tăng nhanh trong thời gian

gần đây

A Mở rộng thị trường B Phát triển công nghiệp chế biến

C Tăng số lượng tàu thuyền và công suất của tàu D Ngư dân có nhiều kinh nghiệm

Câu 25 Vùng đồi trước núi của Duyên hải Bắc Trung Bộ có thế mạnh về:

A trồng các cây lương thực.

B trồng các cây công nghiệp hàng năm.

C trồng các cây công nghiệp lâu năm.

D chăn nuôi gia súc lớn và trồng các cây công nghiệp lâu năm.

Câu 26 Vai trò lớn nhất của vùng đất ngập mặn ven biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

Câu 27 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh

tế nước ta giai đoạn 2010- 2014 là:

A Biểu đồ cột chồng B Biểu đồ đường C Biểu đồ cột nhóm D Biểu đồ miền

Câu 28 Cho biểu đồ:

Trang 5

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 2000 và năm 2010

A Tỉ trọng chăn nuôi lớn nhất, có xu hướng tăng; trồng trọt và dịch vụ giảm

B Tỉ trọng trồng trọt lớn nhất, có xu hướng tăng; chăn nuôi và dịch vụ giảm

C Tỉ trọng trồng trọt lớn nhất, có xu hướng giảm; chăn nuôi tăng và dịch vụ giảm

D Tỉ trọng trồng trọt lớn nhất, có xu hướng giảm; chăn nuôi và dịch vụ tăng

Câu 29 Các sông ở miền Trung nước ta thường có đặc điểm “lũ lên nhanh đột ngột” chủ yếu là do:

A mưa lớn kết hợp với địa thế dốc.

B địa thế dốc kết hợp với việc mất lớp phủ thực vật

C mất rừng, mưa lớn làm sông dồn về một của trên địa thế dốc.

D lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài kết hợp với sự phân hóa phức tạp của địa hình.

Câu 30 Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của

việc

A đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại B đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.

C tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường D tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

Câu 31 Việc đẩy mạnh phát triển và phân bố công nghiệp chế biến đã tác động như thế nào đến sản xuất

nông nghiệp ở nước ta?

A Ổn định và phát triển các vùng chuyên canh B Nâng cao trình độ lao động nông thôn.

C Mở rộng thị trường trong và ngoài nước D Đa dạng hoá các loại nông sản

Câu 32 Nước ta trồng nhiều loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là nhờ có:

A khí hậu nhiệt đới gió mùa B khí hậu phân hóa đa dạng.

C nguồn nhiệt, ẩm dồi dào D mùa khô kéo dài sâu sắc.

Câu 33 Khó khăn nào của thị trường ảnh hưởng sâu sắc đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

A Nhu cầu về nông sản ngày càng đa dạng B Thị trường ngày càng được mở rộng.

C Sự bất ổn của thị trường xuất khẩu D Mở rộng buôn bán với nhiều nước.

Câu 34 Hoạt động của ngành thủy sản nước ta phát triển ngày càng sôi động là nhờ

A Nhà nước đầu tư vốn

B sự phát triển nhanh chóng của công nghiệp chế biến

C mở rộng thị trường

D áp dụng công nghệ khai thác hiện đại

Câu 35 Để tăng diện tích đất sử dụng trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng, biện pháp quan trọng

nhất là:

A cần tiến hành cải tạo đất, tận dụng diện tích mặt nước, tăng vụ.

B chuyển đổi cơ cấu cây trồng, đưa vụ đông lên vụ sản xuất chính.

C đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

D tăng cường công tác thuỷ lợi.

Trang 6

Câu 36 Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu cả nước về số đầu lợn chủ yếu là do:

A có nguồn thức ăn rất dồi dào, thị trường có nhu cầu lớn.

B mô hình kinh tế trang trại và kinh tế VAC phát triển mạnh.

C lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm.

D được Nhà nước đầu tư.

Câu 37 Việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở Bắc Trung Bộ có vai trò cực kì quan trọng vì:

A là vùng giàu tài nguyên rừng thứ hai của cả nước.

B sông ngòi ngắn, dốc, rất dễ xảy ra lũ lụt.

C ngành công nghiệp chế biến lâm sản của vùng rất phát triển.

D là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của gió tây khô nóng.

Câu 38.Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ

là:

A tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có của vùng.

B khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng do hậu quả của chiến tranh và thiên tai.

C tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

D tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

Câu 39 Bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia trên biển là vấn đề rất phức tạp đối nước ta, bởi vì:

A Diện tích vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo, chung biển với nhiều nước.

B Vùng đặc quyền kinh tế rộng.

C Giàu tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa chiến lược

D Rất gần tuyến đường biển quốc tế.

Câu 40 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

Trang 7

A GDP nước ta giai đoạn 2008 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng kinh tế của nước ta giai đoạn 2008- 2015.

C Tốc độ tăng trưởng chỉ số giá tiêu dùng của nước ta giai đoạn 2008 - 2015.

D Tốc độ tăng trưởng đầu tư nước ngoài của nước ta giai đoạn 2008 - 2015.

III ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ PEN-I số 04

Ngày đăng: 19/03/2019, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm