1. Trang chủ
  2. » Đề thi

86 đề tự luyện 2019 địa lí các vùng kinh tế image marked

23 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 277,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: Câu 5.. Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A.. Mỏ thiếc và bôxit lớn nhất của vùng Trung d

Trang 1

Địa lí các vùng kinh tế Câu 1 Tài nguyên khoáng sản nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

A Đồng bằng sông Hồng B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 2 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Trung du miền núi Bắc Bộ có số dân ít nhất cả nước.

B Trung du miền núi Bắc Bộ là thiếu lao động, nhất là lao động có kĩ thuật.

C Trung du miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số thấp hơn do lịch sử khai thác muộn hơn các vùng khác.

D Nạn du canh, du cư còn khá phổ biến ở một số tộc người trong vùng.

Câu 3 Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Tây Bắc là:

Câu 4 Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

Câu 5 Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh)?

Câu 6 Tính đến năm 2006, tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất Đồng bằng sông Hồng?

Câu 7 Vùng kinh tế Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh?

Câu 8 Mỏ sắt lớn nhất của nước ta nằm ở tỉnh nào?

Câu 9 Cảng nước sâu nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

Câu 10 Vùng đồng bằng màu mỡ nhất khu vực Nam Trung Bộ là

Câu 11 Vịnh Vân Phong ở nước ta có nhiều tiềm năng phát triển du lịch thuộc tỉnh nào?

Câu 12 Khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên?

Câu 13 Loại đất chính ở Đông Nam Bộ là

A đất xám bạc màu trên phù sa cổ B đất badan.

C đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ D đất badan và đất phù sa.

Trang 2

Câu 14 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tam giác tăng trưởng kinh tế là

A TP Hồ Chí Minh- Biên Hòa- Bà Rịa - Vũng Tàu.

B TP Hồ Chí Minh- Biên Hòa- Thủ Dầu Một.

C TP Hồ Chí Minh- Bà Rịa - Vũng Tàu - Đồng Nai

D TP Hồ Chí Minh- Bà Rịa- Vùng Tàu - Thủ Dầu Một.

Câu 15 Ở Đồng bằng sông Cửu Long, tỉnh trồng nhiều hồ tiêu nhất

A An Giang B Kiên Giang C Tiền Giang D Hậu Giang.

Câu 16 Vùng có nhiều khả năng phát triển chăn nuôi bò lấy thịt và lấy sữa là:

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du và miền núi phía Bắc.

Câu 17 Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới, chăn nuôi đại gia súc là thế mạnh của vùng

C Đông bằng sông Cửu Long D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 18 Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A cây cà phê B cây cao su C cây chè D cây hồ tiêu.

Câu 19 Xét về tiềm năng thuỷ điện so với các vùng khác trong nước, Trung du miền núi phía Bắc đứng ở

vị trí thứ mấy so với cả nước?

Câu 20 Nguồn than khai thác ở Trung du miền núi phía Bắc được dùng chủ yếu vào mục đích

A nhiệt điện và xuất khẩu B nhiệt điện và công nghiệp hoá chất.

C xuất khẩu và công nghiệp hoá chất D nhiệt điện và luyện kim.

Câu 21 Tỉnh nào sau đây không thuộc khu vực Tây Bắc?

Câu 22 Mỏ thiếc và bôxit lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở tỉnh

Câu 23 Tài nguyên khoáng sản nước ta tập trung nhiều nhất ở:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 24 Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư dân tộc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A là vùng thưa dân có thành phần dân tộc đa dạng, người dân có kinh nghiệm trong sản xuất nông

nghiệp, công nghiệp

B là vùng dân cư thưa nhất cả nước do lịch sử khai thác muộn.

Trang 3

C là vùng có số dân ít, có nhiều dân tộc ít người.

D là vùng thưa dân, có nhiều dân tộc ít người, người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và chinh

phục tự nhiên

Câu 25 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản thể

hiện ở

A là nơi thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài trong khai thác và chế biến khoáng sản.

B khoáng sản được khai thác của vùng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu cả nước.

C là nơi có các nhà máy luyện kim lớn nhất cả nước.

D có nhiều mỏ khoáng sản lớn, có giá trị kinh tế cao và đang được khai thác.

Câu 26 Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất

nước ta?

A Khí hậu nóng ấm.

B Đất đai màu mỡ, nguồn nước phong phú.

C Có lịch sử hình thành từ lâu đời, với truyền thống trồng lúa nước.

D Mức độ tập trung công nghiệp cao.

Câu 27 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có xu hướng

A giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.

B giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.

C giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giữ nguyên tỉ trọng khu vực III.

D giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

Câu 28 Đất nông nghiệp chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích Đồng bằng sông Hồng (năm 2006)?

Câu 29 Đất đai phù sa màu mỡ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích đất nông nghiệp ở Đồng bằng

sông Hồng (năm 2006)?

Câu 30 Ở nước ta than nâu phân bố chủ yếu ở vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 31 Tỉnh có diện tích và sản lượng lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 32 Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm:

A phần đất nằm ngoài phạm vi tác động của các nhánh sông Cửu Long.

Trang 4

B vùng thượng và hạ châu thổ, các đồng bằng phù sa ở rìa.

C phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của các sông Tiền, sông Hậu.

D 12 tỉnh và thành phố.

Câu 33 Vùng thượng châu thổ của Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm

A có các giồng đất hai bên sông và cồn cát duyên hải.

B đất bị nhiễm mặn do tác động của thủy triều.

C đất phèn và bốc phèn trong mùa khô.

D là vùng tương đối cao, không bị ngập nước vào mùa khô.

Câu 34 Thành phố Mĩ Tho thuộc tỉnh nào của Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 35 Khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long được phân hoá thành 2 mùa:

Câu 36 Hai trung tâm kinh tế - xã hội lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là:

C Hải Phòng – Nam Định D Hà Nội – Vĩnh Phúc.

Câu 37 Về mặt địa hình Tây Nguyên là các cao nguyên ba dan xếp tầng Em hãy cho biết cao nguyên

nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

C Cao nguyên Mộc Châu D Cao nguyên Sín Chải.

Câu 38 Trung tâm kinh tế - xã hội lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A Nha Trang B Quảng Nam C Thừa Thiên - Huế D Đà Nẵng.

Câu 39 Thành phố được coi là trung tâm kinh tế quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có

tên là

Câu 40 Than nâu có trữ lượng hàng chục tỉ tấn tập trung chủ yếu ở đâu?

C Đồng bằng sông Cửu Long D Vùng Đông Bắc

Câu 41 Vùng Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây?

Câu 42 Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

Trang 5

A Có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp và dịch vụ

B Có tỉ trọng lớn trong tổng GDP của cả nước

C Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

D Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố, ranh giới thay đổi theo thời gian

Câu 43 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế đều có chung thế mạnh

A khai thác dầu khí và năng lượng thuỷ điện.

B phát triển các ngành kinh tế biển.

C trồng cây lương thực, thực phẩm.

D trồng cây công nghiệp nhiệt đới như: cao su, cà phê

Câu 44 Khí hậu của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ có điểm khác nhau cơ bản là

A Đông Nam Bộ thường xuyên có bão B mùa mưa ở Tây Nguyên rất ngắn.

C sự phân hoá theo độ cao của khí hậu D mùa khô ở Đông Nam Bộ chỉ kéo dài 4 tháng Câu 45 Trong lĩnh vực chăn nuôi Trung du và miền núi phía Bắc dẫn đầu cả nước về:

Câu 46 Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng là:

A tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nhịp độ phát triển kinh tế.

B số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao.

C đất chật, người đông.

D thiên tai thường xuyên xảy ra.

Câu 47 Để tăng diện tích đất canh tác ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giải pháp có ý nghĩa quan

trọng hàng đầu là

A đa dạng hóa các cây trồng, vật nuôi B thay đổi cơ cấu mùa vụ.

C quy hoạch thủy lợi D cải tạo đất, chống ô nhiễm đất.

Câu 48 Ở Đồng bằng sông Cửu Long, nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

A đất phù sa ngọt B đất mặn C đất phèn D đất khác.

Câu 49 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao nhất của Đồng bằng sông Hồng là

A dầu mỏ B sét, cao lanh C khí tự nhiên D than nâu.

Câu 50 Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ chủ yếu hẹp ngang, đất feralit là điều kiện thuận lợi để

trồng

Trang 6

Câu 51 Ngành công nghiệp nào là ngành truyền thống nhưng hiện vẫn giữ vài trò quan trọng của trung

tâm công nghiệp Thái Nguyên?

A Vật liệu xây dựng B Luyện kim C Cơ khí D Hóa chất.

Câu 52 Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta là?

A Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên D Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 53 Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 54 Vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 55 Hai vùng có số lượng đàn gia cầm lớn nhất nước ta là?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long C Đông bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu

Long

D Đông bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 56 Cây mía được trồng nhiều nhất ở vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 57 Vùng có diện tích trồng điều lớn nhất nước ta là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 58 Để khai thác tối đa nguồn thủy năng, hàng loạt các công trình thủy điện ở Tây Nguyên được xây

dựng theo kiểu

Câu 59 Đồng bằng sông Hồng có diện tích là 15 000km2, trong đó diện tích đất nông nghiệp chiếm 51,2% Tính diện tích đất nông nghiệp của vùng?

A 13 100km2 B 7680km2 C 9 500km2 D 5376km2

Câu 60 Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải miền Trung

trong những năm qua là

A giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.

Trang 7

B tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.

C giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.

D tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu.

Câu 61 Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây công nghiệp có

nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, dựa vào

A công nghiệp chế biến phát triển mạnh B lực lượng lao động dồi dào.

C khí hậu có mùa đông lạnh D đất feralit có diện tích lớn.

Câu 62 Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở

Đông Nam Bộ là

A thị trường B cải tạo đất C thủy lợi D giống.

Câu 63 Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?

Câu 64 Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa có mức độ tập trung rất cao ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ là

A đậu tương, chè búp B lợn, gia cầm C chè búp, lúa gạo D bò thịt, thủy sản

Câu 65 Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng tại tỉnh

Câu 66 Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 67 Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào dưới đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 68 Tính đến năm 2018, Trung du và miền núi Bắc Bộ có bao nhiêu tỉnh?

Câu 69 Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

B Giáp với Thượng Lào.

C Có nhiều tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

D Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

Câu 70 Vùng duy nhất ở nước ta không giáp biển là

Trang 8

Câu 71 Cây công nghiệp quan trọng nhất của Tây Nguyên là

Câu 72 Để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm và sử dụng hợp lí tài nguyên, thì Tây Nguyên cần thực

hiện giải pháp gì dưới đây?

A Mở rộng diện tích cây công nghiệp B Đẩy mạnh khâu chế biến.

C Đa dạng hóa cây công nghiệp D Bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.

Câu 73 Hoạt động kinh tế nào dưới đây, không phải thế mạnh của Tây Nguyên?

A Phát triển cây công nghiệp lâu năm B Phát triển dịch vụ hàng hải.

C Khai thác và chế biến lâm sản D Khai thác thủy năng kết hợp thủy lợi.

Câu 74 Nguyên nhân nào dưới đây hình thành gió phơn Tây Nam ở Bắc Trung Bộ?

A Gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã.

B Gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn Bắc.

C Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn.

D Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoành Sơn.

Câu 75 Tài nguyên khoáng sản nổi trội hàng đầu của vùng kinh trọng điểm phía Nam là

A than đá và sắt B nước khoáng và vàng C dầu mỏ và khí đốt D đá vôi và than bùn Câu 76 Một số tỉnh Bắc Trung Bộ đã hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là do

A cải tạo đất cát thành đất chuyên canh cây công nghiệp.

B có diện tích lớn đất feralit cho phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp.

C có diện tích đất ba dan màu mỡ

D có phương hướng phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp.

Câu 77 Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh đánh bắt thủy sản là do

C có hệ thống sông ngòi dày đặc D đường bờ biển dài nhiều bãi tôm, bãi cá.

Câu 78 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A mùa khô kéo dài B đất bạc màu C sông ngắn và dốc D nhiều sương muối Câu 79 Đặc điểm nào của dân cư và lao động thuận lợi cho phát triển kinh tế- xã hội của Đồng bằng

sông Hồng?

A Chất lượng nguồn lao động hạn chế.

B Lực lượng tri thức chiếm tỉ lệ lớn.

C Nguồn lao động dồi dào, lao động có tay nghề kĩ thuật chiếm tỉ lệ cao.

D Lao động được đào tạo đồng bộ

Trang 9

Câu 80 Tài nguyên nước ở Đồng bằng sông Hồng phong phú thể hiện rõ nét nhất qua

A khí hậu nhiệt đới ẩm.

B hệ thống sông ngòi dày đặc với 2 hệ thống sông lớn là sông Hồng và sông Thái Bình.

C có một số nguồn nước khoáng, nước nóng.

D nguồn nước dưới đất dồi dào, chất lượng tốt

Câu 81 Đồng bằng sông Cửu Long có khí hậu:

A nhiệt đới có mùa đông ấm B cận chí tuyến.

C nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm D cận nhiệt đới.

Câu 82 Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ăn quả ở Đông Nam Bộ:

A sản xuất chủ yếu theo hình thức kinh tế hộ gia đình.

B sản phẩm chủ yếu cung cấp trong nước và xuất khẩu.

C mang đậm nền sản xuất hàng hoá.

D có cả cây nhiệt đới lẫn cận nhiệt đới.

Câu 83 Để phát triển tốt ngành chăn nuôi ở Đồng bằng sông Hồng, vấn đề quan trọng nhất là:

A giải quyết tốt cơ sở thức ăn và mở rộng quy mô.

B đầu tư vốn, áp dụng khoa học kĩ thuật cho ngành chăn nuôi.

C áp dụng quy trình chăn nuôi mới.

D lai tạo nhiều giống mới.

Câu 84 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A khí hậu chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô B cận xích đạo nóng quanh năm.

C xích đạo nóng quanh năm D nóng quanh năm, hầu như không có bão.

Câu 85 Nguyên nhân nào sau đây không đúng khi giải thích về vai trò của vụ đông đối với vùng Đồng

bằng sông Hồng?

A Tránh được các thiên tai: bão, lũ lụt

B Phát huy thế mạnh tự nhiên của vùng.

C Tạo ra sự đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

D Việc trồng các nông sản nhiệt đới đạt hiệu quả kinh tế cao.

Câu 86 Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan

trọng hàng đầu cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là

A cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng B thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.

C áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi D phát triển thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng Câu 87 Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?

Trang 10

A Có cửa ngõ thông ra biển B Có tiềm năng lớn về đất phù sa.

C Giáp các vùng giàu nguyên liệu D Có địa hình tương đối bằng phẳng.

Câu 88 Mùa đông lạnh ở Đồng bằng sông Hồng là điều kiện để

A trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới B trồng các cây có khả năng chịu rét.

C đa dạng hoá các loại cây trồng vật nuôi D trồng các cây có nguồn gốc nhiệt đới.

Câu 89 Biện pháp hàng đầu trong việc sử dụng cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long:

A tăng cường khai phá rừng ngập mặn nhằm mở rộng diện tích canh tác.

B tạo ra các giống lúa nước có thể chịu được phèn, mặn trong điều kiện nước tưới bình thường.

C làm tốt khâu thủy lợi nhằm đảm bảo có đủ nước ngọt để thau chua rửa mặn.

D chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phá thế độc canh, đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản và

phát triển công nghiệp chế biến

Câu 90 Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao hơn năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long

là do

A Người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống thâm canh cây lúa.

B Hàm lượng phù sa bồi đắp hàng năm lớn hơn so với đồng bằng sông Cửu Long.

C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm.

D Dân số đông phải đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ để tăng năng suất cây trồng.

Câu 91 Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

B tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

C phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

D hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

Câu 92 Hai vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ có điểm giống nhau

nào dưới đây?

A Có nhiều vũng vịnh thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

B Có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản.

C Có mùa đông lạnh.

D Có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng.

Câu 93 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng

bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn?

A Lượng mưa ngày càng ít B Bão hoạt động mạnh.

C Diện tích mặt nước giảm D Xâm nhập mặn sâu.

Trang 11

Câu 94 Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với

A sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa B vùng đông dân, sức tiêu thụ lớn.

C vùng đất phù sa ngoài đê được bồi tụ hàng năm D công nghiệp chế biến sau thu hoạch.

Câu 95 So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do nguyên nhân nào dưới

đây?

A Địa hình núi cao là chủ yếu.

B Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn.

C Các dãy núi hướng vòng cung đón gió.

D Không giáp biển.

Câu 96 So với nhiều nước Đông Nam Á ở cùng vĩ độ, khu vực Đồng bằng sông Hồng có thể trồng được

các loại rau quả có nguồn gốc cận nhiệt đới, ôn đới, nhờ

A đặc điểm phân mùa của khí hậu.

B độ cao của địa hình đồng bằng.

C kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh.

D khí hậu của vùng có tính chất nóng ẩm.

Ngày đăng: 19/03/2019, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w