1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử toán 2019 hocmai vn lê bá trần phương đề 07 file word có lời giải image marked

31 243 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 555,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Điểm M đi động trên đoạn BD, điểm N di động a trên đoạn AB'... Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng a vuôn

Trang 1

ĐỀ 07 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

I MA TRẬN ĐỀ THI

Cấp độ câu hỏi STT Chuyên đề Đơn vị kiến thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 2

Câu 1 Hàm số yf x  xác định, liên tục trên khoảng  ;  và có

đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x  đạt cực tiểu tại

điểm nào dưới đây?

2.3

Câu 7 Cho hàm số y  x4 2x23 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

Trang 3

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;0 và  0;1

Câu 8 Tìm các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2.4

x y x





32

C Cực tiểu của hàm số bằng 27 D Cực tiểu của hàm số bằng

4

27.4

Trang 4

Câu 15 Cho 3 số thực dương a b c, , khác 1 Đồ thị

các hàm số ylog ,a x ylog ,b x ylogc x được cho

trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi sau 10 giờ có bao nhiêu con vi khuẩn?

A 900 con B 800 con C 700 con D 600 con

Câu 17 Tìm giá trị của để a

3 2 1

Câu 21 Cho hình lập phương ABCDA B C D' ' ' ' cạnh Điểm M đi động trên đoạn BD, điểm N di động a

trên đoạn AB' Đặt BMB N t'  Đoạn MN bằng khi t bằng

.3

a

.3

Trang 5

A A' 4;3;3   B A' 4; 3;3    C A' 3; 4; 3    D A' 4;3;1  

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z22x2y2z22 0 và mặt phẳng

Tính khoảng cách h từ tâm của tới

4 1

0;

Câu 29 Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D. a0,b0,c0

Trang 6

Câu 30 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2 có nghiệm thuộc

.5

5 1.2

169

Câu 33 Ông Bình có một mảnh đất hình dạng là một phần tư elíp (hình vẽ),

OA = 8m, OB = 5m Ông đã bán với giá 100 triệu đồng trên 1 mét vuông Hỏi

ông Bình bán mảnh đất đó được bao nhiêu tiền?

Câu 36 Từ các chữ số 0 ,1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số gồm 5 chữ số khác

nhau trong đó có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau

x x

Trang 7

A 3 B C D

10

.10

.10

.10

2 58

9

2 57

7

2 85

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng a vuông góc với mặt đáy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng SHK

2

7.5

13.4

2.4

Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng và mặt phẳng

9.11

3.4

PHẦN VẬN DỤNG CAO

Câu 44 Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x'  như hình

vẽ bên Đặt      2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 8

Câu 45 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x'  như hình vẽ

Số điểm cực tiểu của hàm số g x  fx22x2 là

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập các giá

trị nguyên của m để phương trình f x 22xm có đúng bốn nghiệm

thực phân biệt thuộc đoạn 3 7; Tổng các phần tử của S bằng

Câu 48 Cho số phức z a bi  thỏa mãn 3a2b12 Gọi z z1, 2 là hai số phức thỏa mãn z1 3 4i 1

và 2z2 6 8i 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z z1  z 2z2 2 bằng

31

Câu 49 Cho tứ diện ABCD có ABAC 2,BC 2,DB DC  3, góc giữa hai mặt phẳng ABC

và DBC bằng 450 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng DBC sao cho H và D nằm

về hai phía của BC Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ giác ABCD.

4

.8

.16

S

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y2z 5 0 và cho hai điểm A3;0;1 ,

Trong các đường thẳng đi qua A và song song với , đường thẳng nào có khoảng cách từ B

Trang 9

1.B 2.C 3.B 4.C 5.A 6.D 7.A 8.B 9.A 10.A

Trang 10

2 2

Thay t = -1 vào (d), ta được điểm (0; 6; 8) nên A đúng

Thay t = -2 vào (d), ta được điểm ( -1; 10; 13) nên B sai

Thay t = 0 vào (d), ta được điểm (1; 2; 3) nên C sai

Thay t = 2 vào (d), ta được điểm (3; -6; -7) nên D sai

Trang 11

Từ bảng biến thiên ta thấy

Hàm số đồng biến trên khoảng (; -1) và (0; 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -1; 0) và (1; )

Câu 8: Chọn B

Phương pháp:

Tìm tập xác định của hàm số

Tìm giá trị x khi mẫu số bằng 0

Kết luận đường tiệm cận đứng

y

x x

Trang 12

Phương trình f(x)=m có nghiệm duy nhất khi đường thẳng (d) y =m cắt đồ thị hàm số f(x) tại một điểm duy nhất.

Từ bảng biến thiên, ta có (d) cắt f(x) tại một điểm duy nhất khi 3; 3;1

Trang 13

log 4log 7log

11

a

a b b

a b

11

a

a b b

a b

10

0

x x

Trang 14

Kết hợp (*) ta có 2 1

x x

x c x

Lần lượt thay giá trị a vào tích phân I, dùng máy tính bấm ra đáp số

Đối chiếu so sánh, ta được a = 2

Trang 15

Hình chóp tam giác đều ABC có chiều cao a, cạnh bên 2a.

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC SH là đường cao hình chóp 

SHa

Gọi I là trung điểm BC

Do tam giác ABC đều  3

Trang 16

( do SA là cạnh bên có độ dài 2a)

Trang 17

Công thức tính thể tích hình trụ với chiều cao h, độ dài bán kính r: V r h2

Diện tích xung quanh S 2 rh

A A B

A A B

A A c

x x x

y

z z z

x x x

Tìm tâm I của mặt cầu

Tìm hình chiếu của I lên mặt phắng (P)

Trang 18

Gọi H(x; y; z) là hình chiếu của I lên (P) 3x2y6z14 0

Trang 19

Nên hàm số y nghịch biến trên tập xác định (t/m)

Nếu m     1 ' 0 f x 0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Từ bảng biến thiên , ta có hàm số nghịch biến trên khoảng x2;

Để hàm số nghịch biến trên khoảng thỏa mãn đề bài, x2 0 m  1 1 0(vô lý)

Trang 21

( )2

Từ phương trình loga, ta rút x hoặc y để thế vào biểu thức P Lúc đó P trở thành hàm 1 biến, như vậy ta

dễ dàng sử dụng các phương pháp để tìm GTLN-GTNN của hàm 1 biến

Trang 23

+ Nếu a là số lẻ, a có 3 cách chọn Do số có 5 chữ có chỉ có 2 chữ số lẻ và nằm cạnh nhau, nên b là số lẻ

và có 2 cách chọn Còn lại c và d phải là số chẵn, nên c và d có 1 1

x x

3sin 2 s inx 4cos 5

Trang 24

Qua A kẻ đường thẳng song song với BN cắt BC tại E Gọi H là giao điểm của AB và EN.

 ,   ,    ,  

Gọi H là trung điểm AD SH ABCD

Có 1 2 Vì M là trung điểm SB nên

2

ANE ABN

3 2

Kẻ OI ( I thuộc AC) song song với AB

IK ( K thuộc SA) song song với AC

Góc tạo bởi đường thẳng AB và SC bằng góc tạo bởi OI và IK

Ta tính được

33255

a OI

Trang 25

Gọi I là trung điểm cạnh HK  AIHK

Do H là trung điểm AB, mà SAB đều và SAB  ABCD AISH

2

2 2

Trang 26

2 2

352

Trang 27

Số hạng không chứa x khi

Trang 28

3 17

( )2

Trang 30

Gọi J’ là điểm đối xứng của J qua d => '(138 64, )

Gọi I là trung điểm BC, AI và DI cùng vuông góc BC ABC , DBC AI BI, 450

AH vuông góc (DBC), mà AI vuông góc BC nên HI vuông góc BC hay HD vuông góc BC tại I

Trang 31

(Q) là mặt phẳng qua A, song song với (P)

Nên phương trình của (Q): x 3 2y0 2 z   1 0 x 2y2z 1 0

Gọi H(x, y, z) là hình chiếu của B lên (Q)

19

Gọi I là hình chiếu của B lên (d) ta có HBHB BI

Vậy khoảng cách từ B đến (d) nhỏ nhất khi H trùng I vậy phương trình (d) qua A và H là:

Ngày đăng: 18/03/2019, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w