1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử toán 2019 hocmai vn lê bá trần phương đề 06 file word có lời giải image marked

28 168 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 531,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tăng bán kính của mặt cầu lên hai lần thì thể tích của khối cầu giới hạn bởi mặt cầu đó tăng 3 x C... Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có

Trang 1

ĐỀ 06 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

I MA TRẬN ĐỀ THI

Cấp độ câu hỏi STT Chuyên đề Đơn vị kiến thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 2

27 Góc C36 1

7 3.6

Câu 4 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

Trang 3

Câu 6 Khi tăng bán kính của mặt cầu lên hai lần thì thể tích của khối cầu giới hạn bởi mặt cầu đó tăng

3

x C

Trang 4

A 7 B 10 C 3 D 1.

Câu 17 Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh

bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước đó Nếu biết hình vuông đầu tiên có cạnh dài 10cm thì trên tia

Ax cần có một đoạn thẳng dài bao nhiêu cm để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó

.4

.2

.4

dx x

Câu 21 Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 8,4% /năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp 3 lần số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

A 12 năm B 13 năm C 14 năm D 15 năm

Câu 22 Cho mặt cầu có bán kính R và cho một hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao 2R Tỉ số diện tích

mặt cầu và diện tích xung quanh của hình trụ là

3

1.2

Câu 23 Giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x 4 3 là

A Tiệm cận đứng x0 và tiệm cận ngang y0

B Tiệm cận đứng x0 và tiệm cận ngang y 3

C Tiệm cận đứng x0, không có tiệm cận ngang

D Tiệm cận đứng x0 và tiệm cận ngang y1

Câu 25 Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các

đường y x ln ,x x e và trục hoành là

Trang 5

A 2 3 1 B C D

.9

e

.9

e

.9

e

.9

Câu 28 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và hàm số

có đồ thị trên đoạn như hình vẽ bên Biết diện

Câu 29 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị

như hình vẽ Hỏi phương trình f  1 s in x  f 1 cos x

có tất cả bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 3, 2 

Câu 30 Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O và có chiều cao bằng 40 Cắt hình nón bằng một

mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy, thiết diện thu được là đường tròn tâm O' Chiều cao h của khối nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O' bằng bao nhiêu, biết rằng thể tích của nó bằng thể tích khối nón 1

8

đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O.

A h5 B h10 C h20 D h40

Câu 31 Có 5 người nam và 3 người nữ cùng đến dự tiệc, họ không quen biết nhau, cả 8 người cùng ngồi

một cách ngẫu nhiên vào xung quanh một cái bàn tròn có 8 ghế Gọi P là xác suất không có 2 người nữ

nào ngồi cạnh nhau Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 6

Câu 32 Tìm các giá trị của x trong khai triển lg 10 3  5  2 lg3 biết rằng số hạng thứ 6 trong khai

n x

Câu 35 Một con cá bơi ngược dòng sông để vượt một quãng đường là 300 km Vận tốc chảy của dòng

nước là 6 km/h Gọi vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) và khi đó năng lượng tiêu hao của

cá trong t giờ được tính theo công thức E v k v t ,2 trong đó k là hằng số Vận tốc bơi của cá khi nước

đứng yên để năng lượng tiêu hao ít nhất là

A 6 km/h B 9 km/h C 12 km/h D 15 km/h

Câu 36 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AB2 ,a BC a , góc ABC bằng 1200,

SD vuông góc với mặt phẳng đáy, SD a 3. Tính sin của góc tạo bởi SB và mặt phẳng SAC

4

3.4

1.4

3.7

Câu 37 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên , thỏa mãn 

A B 2; 2 

C 2; D  2; 1 

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A3; 2;1 , B 2;1; 3   Đường thẳng đi qua gốc O sao

cho tổng khoảng cách từ A và B tới lớn nhất có phương trình là

Trang 7

Câu 39 Cho hàm số yf x   có đạo hàm liên tục trên và

.3

.4

a

Trang 8

Câu 45 Cho tứ diện ABCD có ABAD BC BD AB a CD a,  ,  30 Khoảng cách giữa hai đường

thẳng AB và CD bằng Tính khoảng cách h từ điểm cách đều 4 đỉnh a A B C D, , , đến mỗi đỉnh đó

Câu 49 Trong không gian với trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;3;1 , B 0; 2;1 , và mặt phẳng

Đường thẳng d nằm trong sao cho mọi điểm nằm trên d luôn cách đều A, B có

Trang 9

1.D 2.A 3.D 4.A 5.B 6.D 7.D 8.C 9.A 10.A

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:

Lời giải Chọn D

Theo đồ thị ta nhận biết được đó là đồ thị của hàm bậc ba có dạng: y=ax3+bx2+cx+d

Đồ thị có đường cong đi xuống thì a âm

Câu 2:

Lời giải Chọn A

Ta thấy ( ) 1 ( )

2

n Pn Q

 (P) và (Q) là hai mặt phẳng song song

 d((P);(Q))=d(A;(Q)) (A là một điểm thuộc mặt phẳng (P))

Trang 10

Ta có công thức thể tích khối cầu: V= 3 3

4 r

=> r tăng 2 lần thì V tăng 8 lần

Câu 7:

Lời giải Chọn D

Chọn 1 điểm A(2;3;-1) d

Ta thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng (P): 2+3-1- 4=0

d P

Trang 11

Câu 9:

Lời giải Chọn A

Bấm máy giống như giải phương trình bậc hai một ẩn: MODE 5 => 3 rồi nhập vào máy hệ số của

phương trình

Câu 11:

Lời giải Chọn C

14

Trang 12

Dễ dàng nhận ra phương án C là phù hợp nhất.

Câu 14:

Lời giải Chọn A

Gọi I là tâm mặt cầu (S)

Tổng các cạnh nằm trên tia Ax của các hình vuông đó là

Trang 13

10+5+ +5 +… = = 20(cm)

52

10112

Câu 18:

Lời giải Chọn D

a

Câu 19:

Lời giải Chọn A

Ta có: y’ = -12 +12x3 x2 = 0

1

x x

Trang 14

6 12

a b c

Gọi A là số tiền gửi ban đầu, n là số năm gửi

Theo bài ra: Sau 1 năm, số tiền cả vốn lẫn lãi là : A + A 8,4% =A 1,084

Sau 2 năm, số tiền cả vốn lẫn lãi là: A.1,084 + A 1,084.8,4% = A 1,084^2

Sau n năm, số tiền cả vốn lẫn lãi là A 1,084^n

Số tiền này bằng 2 lần ban đầu nên: A 1,084^n = 3A

 n = log1,0843 ~ 14

Câu 22:

Lời giải Chọn C

Diện tích mặt cầu: S= 4 R2

Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq= 2 R.2R=4  R2

Câu 23:

Lời giải Chọn D

Ta có: y’ = 1- 42 =0

x

Trang 15

 2

2

x x

  

Lập bảng biến thiên ta được : x=2 là điểm cực tiểu và y CT=1

Câu 24:

Lời giải Chọn B

Theo đề bài đường thẳng vuông góc với d nên gọi đường thẳng cần tìm là thì d1 u d ( ).u( ) 01 d

Câu 27:

Lời giải Chọn C

Ta có:

Trang 16

2 (2) 3 ( 2)

81

Ta có : f( 1 s inx )  f( 1cosx )(*)

1 sinx 1( 3; 2)

Trang 17

Ta có : A1B1 // DB Nên A O1 1 SO1

SO SO

Số cách để xếp người vào bàn tròn là : 7!=5040(cách)

Để xếp cho hai nữ không ngồi cạnh nhau, trước tiên ta xếp nam trước: 4!=24(cách)

Giữa nam có 5 chỗ trống, số cách để xếp 3 nữ vào 5 chỗ trống là: 3 (cách)

7 lg(10 3 ) lg3

5 2

k

k

C C

Trang 18

5 lg(10 3 ) ( 2)lg3

7

lg(10 3 ) ( 2)lg3

2 2 2

Ta có công thức : !

k k n n

A C

k

32

32

432

1( ) dx 3 8 12

Trang 19

Câu 35:

Lời giải Chọn C

Vận tốc của cá hồi khi bơi ngược là v–6(km/h)

Gọi E là hình chiếu vuông góc của B trên (SAC) => góc giữa SB và (SAC) là góc BSE

Vẽ DK vuông góc với SH => DK=BE

Ta có :

Trang 20

a BE BSE

Câu 37:

Lời giải Chọn A

Trang 21

Ta có: d A( , ) d B( , ) OA OB

Qua OA

Ta có: g x'( ) f '(x) x

Kẻ đường thẳng y=x( đường màu đỏ)

=> Đường thẳng y=x đi qua 3 điểm (-2,-2),(0,0),(1,1)

Tại 3 điểm trên thì đồ thị f’(x) và đường thẳng y=x => Tại đó g’(x)=0

Trang 22

=> Dể g(x) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì =>

(0) 0( 2) 0(1) 0

g g g

g g g

| |10(| | 2) (2 | | 1)

Trang 23

=> MB đạt giá trị lớn nhất khi AM đạt giá trị nhỏ nhất (Do AB không đổi)

=> M phải là chân đường cao từ A xuống mặt phẳng (P)

=> M(-3,-2,-1) => MBmax  5

Câu 42

Lời giải Chọn C

3cosx=

1

32

23

1

32

m m

m m

Trang 24

Ta có:

Do tam giác SAB đều => SM vuông góc với AB

Mà (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy => SM chính là đường cao của khối chóp SABCD

Gọi I là giao điểm của DM và CN

Xét hình vuông ABCD ta sẽ có AMD DNC  ADMNCD

Mà  CND NCD 900 CND ADM  900

=> NC vuông góc với MD

Mà SM vuông góc với NC ( Do SM vuông góc với đáy ABCD)

Trang 25

Gọi I là trung điểm AB, J là trung điểm CD

Từ AC=AD=BC=BD =>IJ chính là đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng AB và CD

Trang 26

Câu 46

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

1'( ) 0

Trang 27

Từ đồ thị: =>f(x)=1 0

3

x x

Vậy số nghiệm của phương trình (*) là số nghiệm của 5 trường hợp trên

Số nghiệm của phương trình 1+a chính là số giao điểm của phương trình 1+a với đồ thị f(x)

Mà 0<a<1 => dựa vào đồ thị ta có 3 nghiệm

Tương tự với phương trình 1+b(1<b<3) => cũng có 3 nghiệm

Với phương trình 1+c (3<c<4) => có 3 nghiệm

Với phương trình f(x)=2 => có 3 nghiệm

Với phương trình f(x)=5 => có 2 nghiệm

Vậy tổng số nghiệm là 3+3+3+3+2=14 nghiệm

Câu 48 Chọn C

Câu 49 Chọn A

Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Trang 28

Đường thẳng d nằm trong cả (P) và (Q) => d phải đi qua 1 điểm nằm trong cả (P) và (Q)

Gọi điểm chung này là E

Ngày đăng: 18/03/2019, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w