Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d A.. Cho một khối lăng trụ có thể tích là 3.a3, đáy là tam giác đều cạnh a.
Trang 1ĐỀ 01 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2018 – 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
I MA TRẬN ĐỀ THI
Cấp độ câu hỏi STT Chuyên đề Đơn vị kiến thức Nhận
biết
Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
7
Hàm số
10 Phương trình, bất phương
trình mũ - logarit 11
Mũ - logarit
15
Nguyên
hàm – Tích
phân
18
Số phức
22 Bài toán tọa điểm, vecto C23,
Trang 223 Bài toán về min, max C44 1
24 Thể tích, tỉ số thể tích C14,
25
HHKG
28
Khối tròn
xoay Mặt cầu ngoại tiếp khối đa
30
Tổ hợp –
31 CSC - CSN Xác định thành phần CSC -
II PHÂN LOẠI CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI
PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 1 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A y x3 3x 2
B y x 3x29x
C y x 34x24x
D y x 42x22
Câu 2 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x -2 2
y’ + 0 - 0 +
y 3
0
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 3 Nghiệm của bất phương trình là
x
1 32 2
Câu 4 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ Hàm số y = f(x)
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (-1;0) B ;1
C (-2;2) D (1;)
Trang 3Câu 5 Hàm số y log (s inx) 2 có đạo hàm
ln 2
ln 2
ln 2
ln 2
Câu 6 Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) 2x42 3 là
x
3
2x 3
C
x
3 2x
Câu 7 Tập nghiệm của phương trình 2 là
3
log x 6x 8 1
A 1;5 B 5 C 1;5 D 1
Câu 8 Cho số phức z = 1 + 2i Mô đun số phức bằngz
Câu 9 Cho đường thẳng d :x 1 y 2 z Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d
A u1 1; 2;0 B u2 2;3; 1 C u3 3;1; 2 D u4 3;1; 2
Câu 10 Đồ thị của hàm số y x 12 có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x 1
Câu 11 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn 0 k n , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
k
n
n!
A
k! n k !
n!
A
n k !
k n
n!
A k!
n
k! n k ! A
n!
Câu 12 Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 6và công bội q = 2 Số hạng thứ tư của cấp số nhân
đó bằng
Câu 13 Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log x log a log b6 6 6 , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
b
PHẦN THÔNG HIỂU Câu 14 Cho một khối lăng trụ có thể tích là 3.a3, đáy là tam giác đều cạnh a Chiều cao h của khối lăng trụ bằng
Câu 15 Hai mặt phẳng P : 2x 3y mz 2 0 và Q : x y 2z 1 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi
2
2
2
2
Câu 16 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 i z 1 5i 0 Tọa độ của M là
Trang 4A 2;3 B 3; 2 C 3; 2 D 3; 2
Câu 17 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy, SA = a Thể tích khối chóp S.ABC bằng
6
3
a 6
3
Câu 18 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 16 trên đoạn bằng
y x
x
3
9
443 9
344 9
Câu 19 Cho hàm số f(x) có đạo hàm 2 3 Số điểm cực trị của hàm số
f ' x x 1 x 2 x 3 x 5
đã cho là
Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 1; 1 và mặt phẳng P : 2x y 2z 0 Mặt cầu tâm
I và tiếp xúc với (P) có phương trình là
x 1 y 1 z 1 1 2 2 2
x 1 y 1 z 1 4
x 1 y 1 z 1 9 2 2 2
x 1 y 1 z 1 3
Câu 21 Cho hai số dương a và b Đặt X loga b, Y log a log b Khẳng định nào dưới đây là đúng
Câu 22 Gọi z , z1 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 3 0 Giá trị của biểu thức
1 1
z z bằng
3
4 3
7 3
2 3
Câu 23 Hình chiếu vuông góc của điểm M 2; 1;3 trên mặt phẳng P : x 2y z 1 0 có tọa độ là
A 1; 2;1 B 1;1; 2 C 3; 2;0 D 4; 2; 3
Câu 24 Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4, thiết diện qua trục là hình vuông Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ bằng
Câu 25 Đồ thị hình bên là của hàm số y x3 3x24 Để phương trình
có hai nghiệm phân biệt thì
x 3x m 0
A 0 m 4 B m 4
m 4
m 0
Câu 26 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Diện tích xung quanh của khối nón có đỉnh là
tâm hình vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng
Trang 5A B C D
2
a 3
3
2
2
2
Câu 27 Cho , trong đó a, b là 2 số nguyên dương và là phân số
1
2 0
dx 3ln
tối giản Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A ab 5 B ab 12 C ab 6 D ab 5
4
Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1; 2 , B 1; 4;0 và cho đường thẳng
Điểm M thuộc d sao cho A là trung điểm của BM có tọa độ là
x 1 y z 2
d :
A 3; 2; 4 B 3; 2; 4 C 3; 2; 4 D 3; 2; 4
Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn 5 z i 2 i z 1 Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 1 z z 2, tổng a + b bằng
Câu 30 Có hai hộp đựng bi Hộp thứ nhất đựng 7 bi đỏ và 5 bi xanh Hộp thứ hai đựng 6 bi đỏ và 4 bi
xanh Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một bi, tính xác suất để 2 bi được lấy ra có cùng màu
60
41 60
51 60
11 60
PHẦN VẬN DỤNG
0
f x dx 2
0
g x dx 1
0
I 2f x x.s inx 3g x dx
A I 7 B I 7 4 C I 1 D I 7
4
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A 1; 2;1 , B 2;1;3 ,C 2; 1;1 , D 0;3;1 Mặt phẳng (P) chứa hai điểm A, B sao cho C, D nằm về hai phía khác nhau của (P) đồng thời C, D cách đều (P) có phương trình là
A 2x 3z 5 0 B 4x 2y 7z 15 0
C 3y z 1 0 D x y z 5 0
Câu 33 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y xex và các đường thẳng x = 1, x = 2,
y = 0 Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox bằng
A e2 B 2 e C 2 e D 2 e 2
Câu 34 Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a, AC’ tạo với mặt bên
(BCC’B’) một góc 300 Tính thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng
a 2
3
2 2.a
Câu 35 Để phương trình 4x 3.2x 1 m 0có hai nghiệm thực phân biệt thì
Trang 6A 0 m 9 B 0 m 3 C m 9 D m 3
Câu 36 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ trên
(ABC) là trung điểm của AB, góc giữa A’C và mặt đáy bằng 600 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và BB’ bằng
52
3a 52
a 3 4
4a 3
Câu 37 Để đồ thị của hàm số y x 42mx2m22mcó ba điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 4 thì
2
Câu 38 Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ
2
khi vật bắt đầu chuyển động và S (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 8 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
Câu 39 Cho hàm số y = f(x) Hàm số y = f’(x) có bảng biến thiên như sau
x 0
2
6
f’(x)
1
Bất phương trình f x 2cos x 3m đúng với mọi x 0; khi
2
3
3
1
Câu 40 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ
Tập hợp các giá trị của m để phương trình f 4 sin x cos x 6 6 m có nghiệm là
A 1;5 B 3;5
Trang 7C 1;3 D 0;1
Câu 41 Ông X gửi tiết kiệm 300 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng Cứ sau đúng một
tháng ông rút ra một khoảng tiền cố định như nhau để tiêu dùng Sau đúng 5 năm thì số tiền tiết kiệm vừa hết Hỏi số tiền ông X rút ra mỗi tháng là bao nhiêu ? (lãi suất ngân hàng không đổi trong suốt thời gian gửi)
Câu 42 Cho tứ diện ABCD có (ABC) vuông góc với (DBC), hai tam giác ABC, DBC là các tam giác
đều cạnh a Gọi (S) là mặt cầu đi qua B, C và tiêp xúc với đường thẳng AD tại A Bán kính R của mặt cầu (S) bằng
3
5
PHẦN VẬN DỤNG CAO Câu 43 Một tấm nhôm hình vuông cạnh 10cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn tam giác
cân bằng nhau (xem hình vẽ), mỗi tam giác cân có chiều cao bằng x, rồi gấp tấm nhôm đó dọc theo đường nét đứt để được một hình chóp tứ giác đều Tìm x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất
4
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;1;1 , B 0;1; 2 ,C 2;1; 4 và mặt phẳng
Gọi là điểm thuộc (P) sao cho đạt giá trị nhỏ nhất
P : x y z 2 0 M a; b;c 2MA2MB2MC2
Tổng a + b + c bằng
4
4 3
Câu 45 Biết rằng, tập hợp các điểm biểu diễn số thức z thỏa mãn z 2 6 z 2 là elip x22 y22 1
a b Tổng a2b2 bằng
Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1;1;1 , mặt phẳng P : x 3y 5z 3 0 và mặt cầu
Gọi d là đường thẳng đi qua M nằm trong (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao
S : x2y2z2 4 0
cho góc AOB bằng 600 Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của d
A u11, 2, 1 B u 2, 1, 12 C u 1, 1, 23 D u 1,1, 24
Câu 47 Một chiếc lô gô đặt tại trụ sở hội chữ thập đỏ của liên hợp quốc có dạng như hình vẽ ABCD và
Trang 8MNPQ là hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau, AB = NP = 5m, hình tròn có bán kính bằng 5m Phần gạch sọc được sơn bằng màu đỏ, phần còn lại được sơn bằng màu trắng Mỗi m2sơn màu đỏ có giá 30 nghìn đồng, mỗi m2sơn màu trắng có giá 10 nghìn đồng Hỏi số tiền để sơn chiếc lô gô đó gần nhất với
số tiền nào dưới đây ?
A 2.981.000 đồng B 2.891.000 đồng C 2.398.000 đồng D 2.198.000 đồng
Câu 48 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị f(x) như hình vẽ Hàm số x3 2 nghịch
g x f x x x 2019
3
biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 0; 2 B 1; 2 C ;1 D 2;
Câu 49 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để bất phương trình
đúng với
9x 5 m m x 12m 28m 16m x 0 x
Câu 50 Cho hàm số f x ax4bx3cx2dx Hàm số y = f’(x) có đồ
thị như hình vẽ Đồ thị hàm số f(x) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?
Trang 9III ĐÁP ÁN
GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án C
Đồ thị hình chữ N đi lên đồ thị hàm bậc 3 với hệ số a 0 Bhoặc C
Đồ thị qua ( 2;0) C
Câu 2: Chọn đáp án A
Giá trị cực tiểu là : y ct f x( )ct f(2) 0 B
Câu 3: Chọn đáp án A
A
1
2
Câu 4: Chọn đáp án A
Hàm số nghịch biến đồ thị hàm số đi xuống theo chiều ( ) trục Ox
hàm số nghịch biến trên và A
Câu 5: Chọn đáp án B
B
2
cos cot log sin
ln 2.sin ln 2
x
x
Câu 6: Chọn đáp án A
A
2
3
x
Câu 7: Chọn đáp án C
hoặc
3
log (x 6x8) 1 x 6x 8 3 x 1 x5
C
Câu 8: Chọn đáp án B
2
z i z i z
B
Câu 9: Chọn đáp án C
Câu 10: Chọn đáp án D
là 1 tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
1
1
x
x
y x
không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
1
1 1
2
1
x
x
x x
Trang 10là 1 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
1
1
1
x
x
x x
có 2 tiệm cận D
Câu 11: Chọn đáp án B
Công thức cơ bản chỉnh hợp : B
k n
n!
A
n k !
Câu 12: Chọn đáp án D
D
3
u u q
Câu 13: Chọn đáp án B
B
log x log a log b log ab x ab
Câu 14: Chọn đáp án A
(
4
a a h h 4a
Câu 15: Chọn đáp án A
có
P : 2x 3y mz 2 0 u1 (2;3;m)
có
Q : x y 2z 1 0 u2 (1;1; 2)
A
5
2
P Q u u u u m
Câu 16: Chọn đáp án B
( ; )
z a bi M a b
1 i z 1 5i 0 a b 1 (b a 5)i 0 a b 1 0 b 2
b a 5 0 a 3
B
Câu 17: Chọn đáp án A
A
V SACB S ABC SA a
Câu 18: Chọn đáp án E
2
Trang 11f (2) 12
1 433
f ( )
f (4) 20
433
f max
9
E
Câu 19: Chọn đáp án D
điểm cực trị :
2 3
f ' x x 1 x 2 x 3 x 5 x 1; 2;5 loại vì mang số mũ chẵn
( x 3 (x 3) 2 )
3 điểm cực trị D
Câu 20: Chọn đáp án A
2( 1) ( 1) 2( 1)
2 ( 1) 2
Mặt cầu tâm I , tiếp xúc là :
x 1 y 1 z 1 1
A
Câu 21: Chọn đáp án C
a b log a log b
C
a b
ab X Y
2
Câu 22: Chọn đáp án D
z z
(viet)
D
Câu 23: Chọn đáp án B
Kiểm tra và loại , do không thuộc A D (P)
B (P) MB d(M,(P)) 6
Câu 24: Chọn đáp án A
Trang 12thiết diện qua trục là hình vuông l=2r
xung quanh
S( ) 2 rl 2 r.2r 4 r r 12 4
V S
( ) r l 2 r 3 2
Câu 25: Chọn đáp án C
x 3x m 0 x 3x 4 m 4 (1)
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 3x2 4 và đường thẳng
y m 4
Để phương trình (1) có nghiệm phân biệt 2 m 4 4 m 0 C
Câu 26: Chọn đáp án C
đáy
(
2
a
C
2
a
Câu 27: Chọn đáp án B
B
1 1
2
0 0
Câu 28: Chọn đáp án D
(2 1; ; 2)
M d M a a a
A 2a 1 1 2 a2M(3; 2; 4)
Câu 29: Chọn đáp án D
2
z a bi z a bi a bi i i a bi
D
Câu 30: Chọn đáp án A
12 10
n C C
lấy bi xanh từ mỗi hộp
1:
A C C lấy bi đỏ từ mỗi hộp
2 :
A C C
Trang 13A
20 42 31
120 60
Câu 31: Chọn đáp án A
A
(2 ( )f x xsinx 3 ( ))g x dx 2 f x dx( ) 3 g x dx( ) xsinx 4 3 7
Câu 32: Chọn đáp án B
Chỉ có đáp án thỏa mãn mặt phẳng đứa điểm B A(1; 2;1) B
Câu 33: Chọn đáp án A
A
2
2 1
.7,389
x
V xe e
Câu 34: Chọn đáp án B
0
3 ' ' ' '
( ',(BCC'B') ' 30
1
2 2
ABCD A B C D
BC a
BB a
Câu 35: Chọn đáp án A
Đặt t 2 (x t 0)
Phương trình trở thành : (1)
Phương trình có nghiêm phân biệt 2 x phương trình có (1) 2 nghiệm t 0 phân biệt Thử m 0 t 0và 6 (loại đáp án C D, do chứa m0)
Thử m 5 t 1và 5(thỏa mãn ) A
Câu 36: Chọn đáp án A
là trung điểm Kẻ
V AB VH AC H( AC)
2
a
A CV AV CV
Trang 143 sin 60
4
a
VH AV
( , ) ( ,AA ) ( , ) 2 ( , ) 2
d BB AC d BB C d B AA C d V AA C x
A
x VH AV 3 13
26
a x
52
a x
Câu 37: Chọn đáp án A
Để hàm số có điểm cực trị 2 2m0 A
Câu 38: Chọn đáp án C
xét trên đoạn
18 2
v s t t 0;8
C
max 54( / )v m s
Câu 39: Chọn đáp án A
( ) 2 x 3 3 min( ( ) 2 x)
Xét g x( ) f x( ) 2 cosxg x'( ) f x'( ) s inx.ln 2.2 cosx 0 với 0;
2
x
A
( ) (0) (0) ( (0) 2)
Câu 40: Chọn đáp án A
f 4 sin x cos x m
có nghiệm
5 4(sin cos ) 4 sin cos 1
thỏa mãn loại
5
m
có nghiệm , giải = cách đặt
2
m x x t sin2 x (0 t 1) )
thỏa mãn A
1
m
Câu 41: Chọn đáp án C
Gửi ngân hàng đồng với lãi suất A r%/ tháng , mỗi tháng vào ngân hàng tính lãi , rút ra đồng số tiền X còn lại sau tháng là : n ( ) (1 %) (1 ) 1
n
r
Lắp số liệu đề bài C
Câu 42: Chọn đáp án B
Trang 15Gọi là trung điểm của V BC
là trung điểm của
mà tam giác đều (ABC)(DBC) AV BC( ABC ) AV (DBC) cân tại
AVD
V VL AD (1)
Tương tự BLC cân tại , có L VLBC (2)
Từ (1)và (2) tâm của (S)là tâm đường tròn ngoại tiếp BLC
B
R a 6
3
Câu 43: Chọn đáp án C
Đặt tên các điểm như hình vẽ
2
2
4
(5 ) (5 ) 2(5 )
1
.2.(5 ) 10
3
2
10.(5 )
3
AB OA OB
x x
Đặt y (5 x x) (04 x 5)
3
' 4(5 ) (5 )
(5 ) (5 5 )
Trang 16Lập BBT ta thấy ymax y(1)
Vậy x=1
Câu 44: Chọn đáp án C
Gọi I là điểm thỏa mãn 2IA IB IC 0
(0;1; 2)
I
Để Vmin MI min M là hình chiếu của I lên ( )P
C
( 1; 2;1)
M
Câu 45: Chọn đáp án D
z 2 6 z 2 6 3
2
a
c2b2 a2 c2 5a2 b2 14
Câu 46: Chọn đáp án B
Chỉ có u 2, 1, 12 n(P) B
Câu 47: Chọn đáp án D
MON MN
miếng piza = hình tròn =
(
6S ) (AOB 60 )
6
miếng piza - = -
25 3
4
S OAB (S OAB) S OAB( ) 25
6
4
(S ) 4.(25 25 3) 2 ( ) (
phần trắng hình tròn phần gạch chéo
2
25 25 3
4.( ) 2.5 3.5 5
tiền = 2.198.000 đồng D
Câu 48: Chọn đáp án D
Trang 17Ta có: g'(x) f '(x) x 2 2x 1 f x'( ) ( x22x1)
Vẽ đồ thị của hàm số x22x1, sau đó ta => bảng biến thiên sau:
g(x)
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (1,2)
Câu 49: Chọn đáp án C
thỏa mãn
4
0;1;
3
x 9x85 m 2m x 412m328m216m x 30 x
Xét (0;1);(1; ) \ ;(4 ;0) loại C
3
Câu 50: Chọn đáp án B
có nghiệm phân biệt
f x x x x f x x x 3
B