1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2019 môn toán megabook đề 23 file word có đáp án image marked

8 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 362,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm dưới đây.. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên sau?... Hỏi có thể lập

Trang 1

Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển

Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 23

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm dưới đây

Hàm số đó là hàm số nào?

A y 3x32x22

2 3

yxx

C y x 33x23

D y2x33x22

Câu 2 Tập xác định của hàm số  2 là:

2 log 3 2

y  x x

A D  1;3 B D 0;1 C D  1;1 D D  3;1

Câu 3 Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Tứ diện đều B Bát diện đều C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều Câu 4 Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức

?

1 2 

z ii

Câu 5 Cho parabol  P y ax:  2bx2 Xác định hệ số a b, biết  P

đỉnh I2; 2 

A a 1,b4 B a1,b4 C a1,b 4 D a4, b 1

Câu 6 Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến

thiên sau?

Trang 2

x  1 

 

 

f x

1





1

1

x

y

x

1 1

x y x

2 1

x y x

1 1

x y x

Câu 7 Cho phương trình  2   Tất cả các giá trị thực của tham số để

phương trình đã cho vô nghiệm là:

3

m

m

 

Câu 8 Cho là một số thực dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?a

A Tập giá trị của hàm số y ax là 0;

B Tập giá trị của hàm số yloga x là 0;

C Tập xác định của hàm số yloga x là 0;

D Tập xác định của hàm số y ax là  ; 

Câu 9 Tìm tập xác định của hàm số

cos 1

tanx y

x

2

D k 

2

D k k  

2

D k  x k 

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A6; 2; 5 ,B4;0;7 Viết phương trình mặt cầu đường kính AB

x  y  z

x  y  z

Câu 11 Cho mặt cầu  S có bán kính bằng , hình trụ 5  H có bán kính đáy bằng và hai đường tròn 3 đáy nằm trên  S Thể tích khối trụ là:

Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểmA2; 2;1 Độ dài đoạn OA là:

Câu 13 Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau Hỏi có

thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau

Trang 3

A 10 4 B C D

15 8

15 8

15.A8

15 A8

A

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C có phương trình x2y22x4y 4 0 Tâm và bán kính của I R  C lần lượt là:

A I 1; 2 ; R1 B I1; 2 ;  R3 C I1; 2 ;  R9 D I2; 4 ;  R9

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số f x  x 2x là:

ln 2

x

f x dx  C

2 ln 2

x

x

f x dx  C

2

x

x

2

x

x

f x dx  C

Câu 16 Tính giới hạn

2 3 5 lim

4 1

x

x



 

4

4

Câu 17 Phương trình   2 2 2 có hai nghiệm với Khi đó giá trị của

2 3 x x  7 4 3 x x1, 2 x1x2

bằng:

1 2

2

Pxx

Câu 18 Nguyên hàm F x  của hàm số f x  2ln x là:

x

2

x

C F x ln2x CD F x lnx2C

Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2 3 và

 Giá trị của để đường thẳng cắt là:

2

1

:

1 2

x kt

 

   

2

k 

Câu 20 Biết trong đó là hai số nguyên dương và là phân số tối giản

1 2 0

3ln

dx

b

Giá trị Tab bằng bao nhiêu?

Câu 21 Biết phương trình z3az2bz c 0 có hai nghiệm z1  1 iz2 2 là nghiệm Giá trị

bằng bao nhiêu?

S a b c  

Câu 22 Phương trình sin 2x3cosx0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; ?

Trang 4

A .0 B .1 C .2 D .3

Câu 23 Tìm tất cả giá trị thực của tham số để hàm số m 1 3 2 đồng biến trên

3

A   1 m 1 B   1 m 1 C 0 m 1 D 0 m 1

Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M5;7; 13  Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oyz Tọa độ điểm H là?

A H0;7; 13  B H5;0; 13  C H0; 7;13  D H5;7;0

Câu 25 Cho hàm số   3 1 khi 1, là tham số Tìm để hàm số liên tục trên

f x

Câu 26 Hàm số yf x  có đạo hàm y x2,  x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên

B Hàm số nghịch biến trên ;0 và đồng biến trên 0;

C Hàm số đồng biến trên

D Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến trên 0;

Câu 27 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có AB a , AC2a, góc BAC 1200 Cạnh C A hợp với mặt đáy góc 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là:

3

2 3

3

2a 3

3 3 3

3

a

Câu 28 Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

2

x

y      1

2 log

C ylog2x D y2x

Câu 29 Cho mặt cầu  S tâm , bán kính O R3 Mặt phẳng  P cách một khoảng bằng 1 và cắt O

theo giao tuyến là đường tròn có tâm Gọi là giao điểm của tia với Thể tích

của khối nón có đỉnh và đáy là đường tròn T  C là:

3

V

16

3

V

32

V

Câu 30 Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ quanh một bàn tròn Xác xuất để các học sinh

nữ luôn ngồi cạnh nhau là:

10

1 12

5 32

5 42

Câu 31 Tiếp tuyến của đồ thị  C :y x 33x25 vuông góc với đường d x: 9y0 có phương trình là:

Trang 5

A y9 ;x y9x32 B y9x22; y9x18.

C y9 ;x y9x32 D y9x22; y9x18

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm , O AB a AD a ,  3, SD a 7 và SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD Tan góc giữa SO với ABCD là

4

1

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số m 1 3 2  2 

3

yxmxm  m x m 

có hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 74

2

m

m

  

3 2

m m

 

 

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại , A ABAC a Cạnh bên SA

vuông góc với đáyABC Gọi là trung điểm I BC SI, tạo với đáyABC một góc bằng 600 Gọi S V, lần lượt là diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC Tỉ số V bằng?

S

12

4

6

a

Câu 35 Cho tổng các hệ số của khai triển nhị thức 1 , bằng 64 Số hạng không chứa

n

x x

  

trong khai triển đó là:

Câu 36 Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi M N P, , lần lượt là các điểm thuộc cạnh AA , BB CC,  sao cho AM 2MA NB, 2NB PC PC,   Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện

và Tính tỉ số

ABCMNP A B C MNP   1

2

V V

2

2

V

2

1 2

V

2 1

V

2

2 3

V

V

Câu 37 Cho hàm số yf x   x3 6x22 có đồ thị  C và điểm M m ; 2 Gọi là tập hợp các giá S

trị thực của để qua m M có hai tiếp tuyến với đồ thị  C Tổng các phần tử của là:S

3

13 2

12 3

16 3

Câu 38 Giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2 2 m1 3 x3 4 m 1 0 có hai nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn x12x2212 thuộc khoảng nào sau đây?

4

 

 

 

1

; 2 2

 

Trang 6

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh , cạnh bên a SA2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh SD Tan bởi góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và

bằng:

SBC

5

3 2

2 5 5

2 3 2

Câu 40 Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi đoạn thẳng OA, nửa đường tròn y 16x2 và trục hoành biết điểm nằm trên nửa đường tròn và có hoành độ bằng 2 (phần gạch chéo trong hình vẽ) Diện A

tích của  H bằng

3

3

3

3

Câu 41 Cho các số phức z, wthỏa mãn z 2 2i  z 4 , wi  iz 1 Giá trị nhỏ nhất của w là:

3 2 2

Câu 42 Biết giới hạn lim 4 2 3 1    0 Tính ta được:

Câu 43 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Hàm số yf x  có đồ thị như

hình vẽ bên Hàm số yf 1x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 1 B 0;

C 1;0 D 1; 2

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 và f  0  f  1 0 Biết

 

1

2

0

1

2

f x dx

0 f x cos x dx 2

0

f x dx

2

3 2

Câu 45 Gọi là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số S

trong tập Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ sao cho số 0 luôn đứng giữa hai chữ S

số lẻ

54

5 648

5 42

20 189

Câu 46 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có phương trình cạnh

và điểm là giao điểm hai đường chéo Tìm tọa độ đỉnh , biết đỉnh

2 2

I   

có hoành độ dương

Trang 7

A A 3; 4 B A 0;8 C A 6;0 D 1;20

3

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;1; 2 và B5;7;0 Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x2y2z24x2my2m 1 m22m 8 0 là phương trình của một mặt cầu  S sao cho qua hai điểm A B, có duy nhất một mặt phẳng cắt mặt cầu

đó theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1

 S

Câu 48 Cho 0x y; 1 thỏa mãn 1 2 Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá

2

2018 2017

2 2019

   

trị nhỏ nhất của biểu thức S 4x23y4y23x25xy Khi đó Mm bằng bao nhiêu?

3

391 16

383 16

25 2

Câu 49 Cho số phức thỏa mãnz z22z 5 z 1 2i z  3 1i  Giá trị nhỏ nhất của mô đun số phức , với w w z  2 2i là:

2

2

Câu 50 Cho hình chóp S ABCSA SB SC, , đôi một vuông góc; SA a SB , 2 ,a SC3a Gọi

lần lượt là trọng tâm các tam giác Tính thể tích khối tứ diện

theo

9

9

27

27

a

Trang 8

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 18/03/2019, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm