1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2019 môn toán megabook đề 22 file word có đáp án image marked

10 139 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 335,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cạnh của một hình mười hai mặt đều là: Câu 9.. Tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ lớn hơn 2

Trang 1

Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển

Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 22

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số ( x)

2

y=log x e+

x

1 e

ln 2

+

x x

1 e

x e ln 2

+ +

x x

1 e

x e

+

1

x e ln 2+

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của ( E ) có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài

trục nhỏ và tiêu cự bằng 4 3 là:

16+ =4

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x 2y 3z 7- + - =0 Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là:

A n= -( 1;2; 3- ) B n=(1;2; 3- ) C n= -( 1;2;3) D n= -(1; 4;3)

Câu 4 Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn

đáp án A, B, C, D?

c -¥ -2 1 +¥

y’ + 0 – 0 +

-7 -¥

A y=-2x3-3x2+12x B y=2x3+3x2-12x

C y=-2x4-3x2+12x D y=2x3-3x2+12x

Câu 5 Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cot x là:

2

Câu 6 Giới hạn 2 bằng bao nhiêu?

x

x lim

+

Câu 7 Để hàm số f x =asin x+b( ) p thỏa mãn f 1( )=2 và 1 ( ) thì a, b nhận giá trị là:

0

f x dx=4

ò

Trang 2

Câu 8 Số cạnh của một hình mười hai mặt đều là:

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn tâm I(-1;2) và đi qua điểm M(2;1) là:

A x2+ + - - =y2 2x 4y 5 0 B 4x2+ + - + =y2 2x 4y 3 0

C x2+ - - - =y2 2x 4y 5 0 D x2+ - + - =y2 2x 4y 5 0

Câu 10 Cho b là số thực dương khác 1 Tính

1

b

P=log b bæçç ö÷÷÷

çè ø

2

2

4

=

Câu 11 Cho hàm số y=f x( ) liên tục và xác định trên có bảng biến thiên như sau:

c -¥ -3 -2 +¥

y’ + 0 + 0

-y 5

0

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?

I Hàm số đồng biến trên khoảng ( -3 ; -2)

II Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥;5)

III Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- +¥2; )

IV Hàm số đồng biến trên khoảng (-¥ -; 2)

Câu 12 Cho số phức z= +3 2i Tìm phần thực của số phức z2

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho điểm N(1;1;-2) Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của N trên các

trục tọa độ Ox, Oy, Oz Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:

1+ - =1 2

Câu 14 Một hình cầu có bán kính bằng 2 Diện tích của mặt cầu bằng bao nhiêu?

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 0; 1 ,B 3;0( - ) ( ) Phương trình đường thẳng AB là:

A x 3y 1 0- + = B x 3y 3 0+ + = C x 3y 3 0- - = D 3x y 1 0+ + =

Trang 3

Câu 16 Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác

suất để trong 4 người được chọn đều là nam

4

5

4

13

C

C

4 5 4 8

C C

4 5 4 13

A A

4 5 4 8

A A

Câu 17 Số nghiệm của phương trình sin 2x 9 3cos x 15 1 2sin xvới là:

Câu 18 Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

Câu 19 Thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai đường thẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể

bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 3£ £ ) thì thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x2-2

3

p

3

Câu 20 Cho hàm số y=f x = ax( ) 3+bx2+ +cx d có đồ thị (C) như hình bên

Tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị (C) tại ba

điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ lớn hơn 2 là:

A 1 m< <3 B 3 m< <5

C 1 m< <5 D m<5

Câu 21 Cho a, b là hai số thực dương, a 1¹ và 3 a Mệnh đề nào sau

a a

log b.log 3 3

ç

đây đúng?

3 3

a

b

a

M 3log

b

=

C M 3 1 log3 a D

b

ç

= ççè + ÷÷ø

3 3

27a

M log

b

æ ö÷

= çç ÷÷

çè ø

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 ( )

x 1 t

d : y 2 t, t R

z 3 t

ïïïï = + Î

-ïïî

Khẳng định nào sau đây là đúng?

2

x 1 2t '

d : y 1 2t ', t ' R

z 2 2t '

-ïïî

A d1 cắt nhau d2 B d1 song song với d2

C d1 trùng với d2 D d1 và d2 chéo nhau

Câu 23 Cho ba số x, 5, 3y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và ba số x, 3, 3y theo thứ tự lập thành cấp số

nhân thì 3y x- bằng

Trang 4

A 8 B 6 C 9 D 10

Câu 24 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=ex, trục hoành và đường thẳng x = 0, x = 1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

2

e

V

2

p

V

2

p +

2

V

2

p

-=

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình

và mặt phẳng , với m là tham số thực Giá trị

d :

( )P : x my+ +(m2-1 z 7) - =0 tham số m để đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) là:

é

=-êê =

ë

Câu 26 Đạo hàm y’ của hàm số y= +(x 2 e) 2x là:

A y'=(2x 4 e+ ) 2x B y'=(2x 5 e+ ) x

C y'=(2x 4 e- ) x D y'=(2x 5 e+ ) 2x

Câu 27 Cho số phức z= +a bi a,b( Î ) thỏa mãn ( )1 i z 2z+ + = +3 2i Giá trị P = a + b bằng bao nhiêu?

2

2

=-Câu 28 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng 3a Góc giữa mặt

2 bên và mặt đáy bằng:

Câu 29 Cho hàm số y=f x( ) xác định, liên tục trên đoạn [-1;3] có đồ thị là

đường cong như hình vẽ bên Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f x( )=mcó ba nghiệm thực phân biệt thuộc [-1;3] là:

A T= -( 4;1) B T= -[ 3;0]

C T= -[ 4;1] D T= -( 3;0)

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có đường chéo A’C = 3a Thể tích khối lập phương là:

Câu 31 Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho

và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1 Thể tích của khối cầu (S)

AB=3,AC=4,BC=5

bằng:

2

6

3

6 p

Câu 32 Tiếp tuyến của đồ thị ( )C : y 2x 1 song song với đường thẳng có phương

x 2

+

=

Trang 5

A y= -3x 4 B y= +3x 2 C y= +3x 14 D y= +3x 4

Câu 33 Cho hình chóp S.ABC có SC^(ABC) và tam giác ABC vuông tại B Biết

Sin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SAC) bằng:

AB=a,AC=a 3,SC=2a 6

3

3 13 13

35 7

Câu 34 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=ln x( 2+ -1) mx 1+ đồng biến trên khoảng (-¥ +¥; )

A (-¥ -; 1) B (-1; 1) C [-1;1] D (-¥ -; 1]

Câu 35 Hàm số y=f x( ) xác định trên  {-1;1}, có đạo hàm trên  {-1;1} và có bảng biến thiên như sau:

x -¥ -1 0 1 +¥ y’ - - 0 + +

1

0

Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

( )1

y

f x 1

=

Câu 36 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

không vượt quá 20 Tổng các phần tử của S bằng:

[ ]0;2

Câu 37 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48 Gọi M, N, P lần

lượt là điểm thuộc các cạnh AB, CD, SC sao cho MA=MB,NC=2ND,SP=PC Tính thể tích V của khối chóp P.MBCN

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn 2z 3 4i- - =10 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Khi đó M – m bằng: z

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 6;3;2 ,B 2; 1;6( ) ( - ) Trên mặt phẳng (Oxy), lấy điểm M (a; b; c) sao cho MA + MB bé nhất Tính P= + -a2 b3 c4

Trang 6

Câu 40 Có 4 cặp vợ chồng được xếp ngồi trên một chiếc ghế dài có 8 chỗ Biết rằng mỗi người vợ chỉ

ngồi cạnh chồng của mình hoặc ngồi cạnh một người phụ nữ khác Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi thỏa mãn

Câu 41 Biết với a, b, c là các số hữu tỷ Giá trị S = a + b + c là:

2 1

x dx

+

2

2

2

Câu 42 Cho hình trụ có chiều cao h=a 3, bán kính đáy r = a Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hai đường tròn đáy Trên hai đường tròn đáy lần lượt lấy hai điểm A, B sao cho hai đường thẳng AB và OO’ chéo nhau và góc giữa hai đường thẳng AB với OO’ bằng 30 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO’ bằng:

a 3

Câu 43 Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau Xác suất bắn

trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là và Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn 1

2

1 3 trúng bia

2

1 3

2 3

5 6

Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và hình chiếu của S lên mặt

phẳng (ABC) là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho AHB 150 ,BHC=  =120 ,CHA =90 Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB, S.HBC, S.HCA là 124 Tính thể tích khối chóp

3 p S.ABC

2

4 V

3

S.ABC

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( )2 ( )2 có đúng hai

2

x 1

7 3 5- +m 7 3 5+ =2 -nghiệm phân biệt

1 m

16

1

2

éê =

êê

ê- < <

êêë

1

16

- < £

1 m 16 1

2

éê = êê ê- < £ êêë

Câu 46 Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB = x và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

Câu 47 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình là ( )C : x2+ - - + =y2 2x 2y 1 0

và đường thẳng d : x y 3 0- + = Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M, có bán kính

Trang 7

A ( ) B C D

M 1;4

M 2;1

éê

ê

-êë

M 1;2

M 2;1

é

êê -êë

( )

M 1;2

M 2;5

é -êê êë

( )

M 1;4

M 2;1

éê

ê -êë

Câu 48 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Một đường thẳng d

đi qua đỉnh D’ và tâm I của mặt bên BCC’B’ Hai điểm M, N thay đổi lần lượt thuộc

các mặt phẳng (BCC’B’) và (ABCD) sao cho trung điểm K của MN thuộc đường

thẳng d (tham khảo hình vẽ) Giá trị bé nhất của độ dài đoạn thẳng MN là:

2

3a 5 10

2a 5 5

2a 3 5

Câu 49 Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [ ]0;1 thỏa mãn ( ) 1 ( )2 và

0

1

f 0 1, f ' x dx

30

Tích phân bằng:

1

0

1 2x 1 f x dx

30

0

f x dx

ò

30

11 30

11 4

11 12

Câu 50 Cho đồ thị hàm số y=f x( )có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của tham số m để hàm số y= f x 2( - - +) m 2 có 5 điểm cực trị?

Trang 8

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án

Câu 2 Chọn đáp án

Câu 3 Chọn đáp án

Câu 4 Chọn đáp án

Câu 5 Chọn đáp án

Câu 6 Chọn đáp án

Câu 7 Chọn đáp án

Câu 8 Chọn đáp án

Câu 9 Chọn đáp án

Câu 10 Chọn đáp án

Câu 11 Chọn đáp án

Câu 12 Chọn đáp án

Câu 13 Chọn đáp án

Câu 14 Chọn đáp án

Câu 15 Chọn đáp án

Câu 16 Chọn đáp án

Trang 9

Câu 17 Chọn đáp án

Câu 18 Chọn đáp án

Câu 19 Chọn đáp án

Câu 20 Chọn đáp án

Câu 21 Chọn đáp án

Câu 22 Chọn đáp án

Câu 23 Chọn đáp án

Câu 24 Chọn đáp án

Câu 25 Chọn đáp án

Câu 26 Chọn đáp án

Câu 27 Chọn đáp án

Câu 28 Chọn đáp án

Câu 29 Chọn đáp án

Câu 30 Chọn đáp án

Câu 31 Chọn đáp án

Câu 32 Chọn đáp án

Câu 33 Chọn đáp án

Câu 34 Chọn đáp án

Câu 35 Chọn đáp án

Câu 36 Chọn đáp án

Trang 10

Câu 37 Chọn đáp án

Câu 38 Chọn đáp án

Câu 39 Chọn đáp án

Câu 40 Chọn đáp án

Câu 41 Chọn đáp án

Câu 42 Chọn đáp án

Câu 43 Chọn đáp án

Câu 44 Chọn đáp án

Câu 45 Chọn đáp án

Câu 46 Chọn đáp án

Câu 47 Chọn đáp án

Câu 48 Chọn đáp án

Câu 49 Chọn đáp án

Câu 50 Chọn đáp án

Ngày đăng: 18/03/2019, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w