1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỒ ÁN MÔN HỌC XỬ LÝ KHÍ THẢI CHUẨN HUNRE

33 198 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 213,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN MÔN HỌC XỬ LÝ KHÍ THẢI CHUẨN HUNRE Các bạn có thể tải về và áp dụng công thức với những công suất khác, bản đồ án này được 10đ trong đồ án môn học, đã được làm một cách kỹ càng về cả công thức, trích nguồn cũng như tiêu chuẩn, cảm ơn các bạn đã quan tâm và chúc các bạn kết thúc môn học với điểm A. Xin cảm ơn! Nguyễn Tuấn Linh

Trang 2

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT XỬ LÝ KHÍ THẢI

Họ và tên sinh viên: Nguyễn Tuấn Linh Lớp: DH5M5

Họ và tên giảng viên hướng dẫn: Bùi Thị Thanh Thủy

1- Đề xuất sơ đồ công nghệ và tính toán các công trình chính trong một hệ thống

xử lý khí thải theo các số liệu dưới đây:

Đề bài:

Một nhà máy nằm ở tỉnh Hưng yên

Thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho nhà máy, biết rằng khí thải đưa vào hệ thống xử

Mỗi ngày nhà máy sử dụng 5,7 tấn than để đốt lò

Vị trí của nhà máy nằm tại Tỉnh Hưng Yên

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA MÔI TRƯỜNG

GVHD: Bùi Thị Thanh Thủy

Trang 3

Nếu lượng bụi tạo thành được xác định theo công thức: M bụi (kg/kg nhiên liệu)=

10 a.A

a là hệ số tro bay, chọn a=0,5 và A độ tro của nhiên liệu

Thành phần cỡ hạt bụi cho theo bảng 2:

(mg/Nm3) 57 27,8

Ống khói cao H m (tính từ mặt đất) Giả sử đây là nguồn cao và không chịu ảnhhưởng từ các công trình xung quanh

YÊU CẦU CÁC SẢN PHẨM ĐẦU RA:

1 Thuyết minh tính toán

-Thể hiện tính toán đầy đủ các công trình xử lý với tiêu chuẩn đầu ra thỏa mãnquy chuẩn 19 và 20

-Dùng phần mềm mô phỏng phạm vi ảnh hưởng của khí thải tại các thời điểm khác nhau trong năm

2 Bản vẽ hệ thống xử lý gồm 03 bản A1

- Bản vẽ sơ đồ công nghệ xử lý

- Bản vẽ chi tiết công trình xử lý bụi (theo yêu cầu của GVHD)

Trang 4

- Bản vẽ chi tiết công trình xử lý khí thải (theo yêu cầu của GVHD)

Ghi chú:các bản vẽ phải thể hiện theo đúng yêu cầu của bản vẽ tốt nghiệp,

các chi tiết phải thể hiện đủ kích thước, ghi rõ tên bản vẽ

MỤC LỤC

PHẦN I: ĐỀ XUẤT DÂY TRUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 5

1 Xử lý số liệu 5

PHẦN II: TÍNH TOÁN LAN TRUYỀN TRONG KHÔNG KHÍ 7

1 Phân loại nhà 7

2 Tính toán khuếch tán nguồn điểm cao 8

PHẦN III: TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH CHÍNH TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI 11

I Xử lý bụi 12

1 Xử lý bằng buồng lắng bụi 12

2 Xử lý bằng Xyclon 15

3 Xử lý bằng lưới lọc bụi 19

II Xử lý khí 22

1 Tính toán số liệu đầu vào 22

2 Tính toán số liệu đầu ra 23

3 Xây dựng đường cân bằng và đường làm việc 25

4 Tính toán lượng dung dịch Na2CO3 cần dùng để hấp thụ khí SO2,Cl2 23

5 Tính toán tháp hấp thụ khí SO2 và Cl2 27

(1) Vật liệu đệm 27

(2) Đường kính tháp đệm 27

(3) Tính chiều cao của tháp đệm 29

(4) Tính trở lực của đệm 31

(5) Đường ống dẫn khí 32

TÀI LIỆU THAM KHẢO 34

Trang 5

PHẦN I: ĐỀ XUẤT DÂY TRUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ

1.2 Xử lý số liệu:

Các thông số xử lý số liệu được xử lý trong file excel đính kèm.

Trong đó, ta xuất ra được các dữ liệu cuối như sau:

Lưu lượng của nhà máy: Q = 182316,69 m3/ngày.đêm = 7600 m3/h = 2,11 m3/s

Theo QCVN 19: 2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thảicông nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

+ Hệ số lưu lượng nguồn thải Kp=1 Vì 7600 < 20000 m3/h

Vì: Lưu lượng thải của nhà máy 7600 m3/h (mục 2.3-QCVN 19/2009)

+ Hệ số vùng, khu vực nông thôn Kv=1,2

Bảng: Nồng độ tối đa cho phép đối với hạt bụi và các chất vô cơ trong khí thảicông nghiệp

 Phải xử lý bụi và 2 khí( Clo & SO2)

1.2.1 Tính toán lan truyền ô nhiễm không khí.

Sử dụng phần mềm ENVIM 2011 với phần cap

Trang 6

Nhập các thông số về Hướng gió, vận tốc tần suất lấy theo QCXDVN 02 :

2008/BXD - QUY CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM SỐ LIỆU ĐIỀU KIỆN

TỰ NHIÊN DÙNG TRONG XÂY DỰNG (Phần I)

Nhập dữ liệu cho tháng 6

Với thông số ống khói: chiều cao 11m, đường kính chọn 1m, vị trí hứng yên

Nhập thông số và chạy mô hình khuyếch tán khí

Thông số thời tiết

1 Với bụi.

Ta có kết quả mô hình:

Trang 7

Chọn vị trí khu dân cư cách ống khói 2km theo hướng gió chính: Gió đông

Chạy mô hình được kết quả: Cmax =7,6 x 10-5 mg/m3

2 Với SO 2

Chọn vị trí khu dân cư cách ống khói 2km theo hướng gió chính: Gió đông

Chạy mô hình được kết quả: Cmax= 0,02977 mg/m3

3 Với Clo

Chọn vị trí khu dân cư cách ống khói 2km theo hướng gió chính: Gió đông

Chạy mô hình được kết quả: Cmax= 7 x 10-5 mg/m3

4 với H 2 S

Chọn vị trí khu dân cư cách ống khói 2km theo hướng gió chính: Gió đông

Chạy mô hình được kết quả: Cmax= 4,69 x 10-4 mg/m3

Bảng so sánh nồng độ của các khí với QCVN 05:2013 và QCVN06:2009 Đơn vị: ¿/m3)

_10050-

42_100

“_” không quy định

Trang 9

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH CHÍNH TRONG HỆ THỐNG XỬ

LÝ KHÍ THẢI.

I Đề xuất dây truyền xử lý khí thải, bụi.

- Bụi và khí được thu gom thông qua các chụp hút bố trí trên các máy công

cụ, các chụp hút được nối vào hệ thống ống dẫn Khi đó vận tốc dòng khí giảm độtngột, làm cho hạt bụi rơi xuống dưới tác dụng của trọng lực và bị giữ lại trongbuồng lắng Nhờ tác dụng của lực hấp dẫn làm cho các hạt bụi lắng xuống khi đi quathiết bị Các hạt bụi này sẽ rơi vào bình chứa hoặc được đưa ra ngoài bằng vít tảihay băng tải Hỗn hợp khí chưa sử lý hết bụi được đưa sang Xyclon Không khí vàoXyclon sẽ chảy xoáy theo đường xoắn ốc dọc bề mặt trong của vỏ hình trụ Xuốngtới phần phễu, dòng khí sẽ chuyển động ngược lên trên theo đường xoắn ốc và quaống tâm thoát ra ngoài Hạt bụi trong dòng không khí chảy xoáy sẽ bị cuốn theo

Khí thải chứa bụi

Khí đạt yêu cầu thải

ra ngoài môi trường

Trang 10

dòng khí vào chuyển động xoáy Lực ly tâm gây tác động làm hạt bụi sẽ rời xa tâmquay và tiến về vỏ ngoài Xyclon Đồng thời, hạt bụi sẽ chịu tác động của sức cảnkhông khí theo chiều ngược với hướng chuyển động, kết quả là hạt bụi dịch chuyểndần về vỏ ngoài của Xyclon, va chạm với nó, sẽ mất động năng và rơi xuống phễuthu Ở đó, hạt bụi đi qua thiết bị xả đi ra ngoài Hỗn hợp khí chưa xử lý hết bụi lạitiếp tục được đưa sang thiết bị lọc bụi túi vải để loại bỏ bụi ra khỏi dòng khí thải saocho đạt QCVN 19:2009/BTNMT.

- Hỗn hợp khí còn lại được đưa sang tháp hấp thụ bằng dung dịch Na2CO3 ,dung dịch được bơm từ thùng chứa lên tháp Dung dịch này sau khi hấp thụ ở đáytháp được đưa ra bồn chứa Tại đây, dung dịch lỏng này sẽ được xử lý sao cho nồng

độ của nước thải đạt được nồng độ cho phép để có thể thải ra môi trường

II Tính toán công trình xử lý bụi.

1 Tính thông số đầu vào.

Các thông số đầu vào

- Lựa chọn thiết bị buồng lắng để xử lý bụi

- Dựa vào dải phân cấp cỡ hạt bụi trên

 Chọn đường kính giớihạn của hạt bụi:δ min=50 μmmnghĩa là buồng lắng cóthể lọc toàn bộ cỡ hạt d ≥ 50 μmm

Trang 11

Đề cho : Độ nhớt của khí thải ở 250oC µ = 25,72 10−6 kg/m.s

- Gọi:

L : lưu lượng khí thải, L = 2,11 (m3/s)

ρb : Trọng lượng riêng của bụi, ρb = 2000 kg/m3

l : Chiều dài buồng lắng (m) B: Chiều rộng buồng lắng (m)

- Hiệu suất tối thiểu cần để xử lý bụi:

ηo=Cv−Cr Cv ×100 = 21885−24021885 ×100 = 98,9%

- Chọn 2 buồng lắng đặt song song.

- Lưu lượng để tính toán của 1 buồng hoạt động là:

Trang 12

+ Vận tốc chuyển động của bụi (vận tốc dòng khí):

u= L

B H= 2,5× 1,71,056 = 0,23 (m/s) < 3m/s => Thỏa mãn

( Vì thông thường vận tốc tối đa của dòng khí trong buồng lắng là u=3m/s_Sách kỹ

thuật xử lý khí thải-ĐH TN và MT HN_trang 87)+ Thời gian lưu lại của bụi trong buồng lắng:

τ .=l

u=

40,23=¿17,4(s)(Sách kỹ thuật xử lý khí thải-ĐH TN và MT HN_trang 85)+ Thời gian rơi của hạt bụi ở vị trí phía trên góc trái trên cùng của buồng lắngđến lúc chạm đáy buồng lắng:

Hiệu quả lắng bụi của buồng lắng

Hiệu quả lắng theo cỡ hạt

Theo cỡ hạt, hiệu quả lắng được tính theo :

+ l : Chiều dài buồng lắng (m)+ B: Chiều rộng buồng lắng (m)

Trang 13

a Hiệu quả lắng bụi của buồng lắng:

STT Kích Thước cỡ hạt 0_5 5_10 10_2

0

20_30

30_40

40_50

50_60

70

60-Tổngcộng

1 Phân cấp cỡ hạtban đầu (%klg) 9 10,8 9 11,3 7,3 14 13 25,8 100

2 Lượng bụi Gi trên

1m3 khí thải (g/m3) 1,97 2,363 1,97 2,473 1,597 3,064 2,845

5,646

21,8853

Hiệu quả lọc theo

Như vậy, hiệu quả lọc của buồng lắng là 57,55% < hiệu suất tối thiểu cần đạt

được (98,9%) không thỏa mãn yêu cầu

=> Cần phải sử dụng đến Xyclon

Kích thước chi tiết của buồng lắng:

4 Tiết diện đứng của buồng lắng F m2 4,25

5 Thể tích làm việc của buồng V m3 17

b Xử lý bằng Xyclon:

- Các thông số cần thiết cho tính toán và thiết kế:

Trang 14

+ Lưu lượng khí vào Xyclon: 7600 m3/h+ Khối lượng riêng của hạt bụi: 2000kg/m3

+ Nồng độ bụi vào Xyclon: 9,29 g/m3

- Gọi: D là đường kính của Cyclon (m)

b là chiều rộng của cửa dẫn khí vào (m)

a là chiều cao ống dẫn khí vào (m)

h1 là chiều cao của thân hình trụ (m)

l là chiều cao làm việc hiệu quả của Cyclon (m)

r1, r2 lần lượt là bán kính ống trung tâm, thân hình trụ (m)

µ là độ nhớt của khí thải (kg/m.s hay Pa.s)

ρ blà trọng lượng riêng của bụi (kg/m3)

L là lưu lượng khí thải (m3/s)

ρ k=1,2¿ ¿ -trọng lượng riêng của khí

- Vì hàm lượng bụi có kích thước nhỏ sau khi đi qua buồng lắng còn chiếm tới

trên 40% nên ta thiết kế 2 Xyclon giống nhau mắc một cái dự phòng, khi đóhiệu quả lọc bụi chung của hệ thống tương đối cao mà tổn thất áp suất nhỏ

 Lưu lượng khí vào mỗi xyclon là 7600 m3/h

Trang 15

Chọn δmin= 15μmm = 15.10-6 từ đó tính toán => đường kính xyclon.

Trang 16

Theo tiêu chuẩn stairmand hình 7.8a trang 97 sách ‘ Ô nhiễm không khí và Xử lý khí

thải tập 2’ - Trần Ngọc Chấn có :

- Chiều cao cửa khí vào a= 0,5D = 0,625 [m]

- Chiều rộng cửa khí vào b= 0,2D= 0,25 [m]

- Đường kính ống trung tâm D1 = 0,5D= 0,625 [m]

- Chiều cao thân hình trụ h1= 1,5D= 1,875 [m]

- Chiều cao thân hình phễu h2 = 2,5D = 3,125 [m]

- Chiều cao xiclone H= h1+h2= 1,5D+ 2,5D=4D= 5 [m]

Hiệu suất của Xyclon đối với bụi có đường kính δ được tính như sau:

20_30

30_40

40_50

50_60

70

60-Tổngcộng

1 Phân cấp cỡhạt ban đầu

Trang 17

%

Như vậy, hiệu quả lọc của buồng lắng và Xyclon là không thỏa mãn yêu cầu

=> Cần phải sử dụng đến Lưới lọc bụi

 Diện tích tiết diện ngang của Xyclon:

Kích thước chi tiết của Xyclon:

1 Chiều rộng của cửa dẫn khí vào b m 0,25

2 Chiều cao ống dẫn khí vào a m 0,625

3 Chiều cao của thân hình trụ h1 m 1,875

4 Chiều cao phần than hình phễu h2 m 3,125

5 Bán kính ống trụ trung tâm r1 m 0,3125

6 Bán kính thân hình trụ r2 m 0,625

c Túi lọc bụi.

- Lưu lượng khí thải: L=127 (m3/ph)

- Trọng lượng riêng của bụi: ρb = 2000 (kg/m3)

- Trọng lượng riêng của khí: ρk = 1,2 (kg/m3)

- Nồng độ bụi vào thiết bị: Cv = 4,26 (g/m3) = 4260 (mg/m3)

- Hiệu suất tối thiểu mà túi lọc bụi cần xử lý để bụi thải ra đạt QCVN 19:2009/

BTNMT là:

η = 4260−2404260 ×100= 94,4 %

- Ta chọn loại túi vải tổng hợp (vì vải tổng hợp chịu được nhiệt độ cao, bền

dưới tác dụng cơ học và hóa học, rẻ tiền)

Trang 18

 Cường độ lọc V=0,5÷1 (m3/m2ph) => chọn vận tốc lọc là V=1 (m/ph)

 (Sách kỹ thuật xử lý khí thải-ĐH TN và MT HN_trang 107)

- Tổng diện tích bề mặt túi vải:

S=V × η L = 1× 0,944127 = 134,54 (m2)

- Chọn đường kính túi vải: D= (125mm - 300mm)

 Chọn D = 0,2m

( Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải_tập 2_trang 162)

- Chiều cao túi vải: h=(2 – 3,5 m)

 Chọn h = 3 m

( Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải_tập 2_trang 162)

- Diện tích túi vải: f=πDh= 3,14× 0,2×3=1,885 (m2)

 Số túi vải: n=S f = 135,541,885 72 (túi)

Chọn số túi vải là 72 túi chia làm 3 đơn nguyên Mỗi đơn nguyên có 24 túiđược chia thành 4 hàng ngang và 6 hàng dọc

- Chọn khoảng cách:

+ Giữa các túi là d1=0,1m

+ Giữa các hàng là d2=0,1m

+ Giữa túi vải ngoài cùng đến mặt trong của thiết bị, đơn nguyên là d3=0,1m

+Chọn bề dày của thiết bị, đơn nguyên σ = 0,003m

+ Khoảng cách giữa các đơn nguyên b = 0,1m

 Chiều dài của một đơn nguyên:

- Tổn thất áp lực của thiết bị lọc bụi túi vải vào khoảng 1300-1400N/m2

( Kỹ thuật xử lý khí thải_ĐH TN và MT HN_trang 101)

Trang 19

Kích thước chi tiết của thiết bị lọc bụi túi vải:

4 Tổng diện tích bề mặt túi vải cần

dùng

5 Khoảng cách giữa các túi d1 m 0,1

6 Khoảng cách giữa các hàng d2 m 0,1

7 Giữa túi vải ngoài cùng đến mặt

trong của thiết bị, đơn nguyên

8 Chọn bề dày của thiết bị, đơn

nguyên

9 Khoảng cách giữa các đơn nguyên b m 0,1

10 Chiều dài của một đơn nguyên L1’ m 1,906

11 Chiều rộng của một đơn nguyên B1’ m 1,406

12 Chiều rộng của thiết bị B’ m 2,909

I Xử lý khí:

Xử lý 2 khí: SO2, Cl2

Các thông số đầu vào

Trang 20

Vì nhiệt độ khí thải là 2500C và qua các quá trình lọc bụi thì nhiệt độdòng khí thải đã bị giảm xuống.Vậy giả sử nhiệt độ khí thải sau quá trình lọc bụi đã

Trang 21

- Nồng độ phần mol tương đối:

3 Xây dựng đường cân bằng và đường làm việc:

 Xây dựng đường cân bằng:

Điều kiện làm việc của quá trình hấp thụ là ở 30oC và áp suất 1atm

Từ định luật Henrry và Dalton ta có phương trình:

y*=mx với m=ψ Ptrong đó:ψ là hệ số henrry, thứ nguyên của áp suất mmHgP: áp suất chung của hệ, P=1atm= 760mmHg

Trang 22

(theo công thức 2.8 giáo trình Quá Trình cơ bản trong CNMT 3)Phương trình đường cân bằng có dạng: y* = mx

 Xây dựng đường làm việc:

 Chọn hệ số thừa dư thực tế là 1,2

 Lượng dung môi thực tế: G X= 1,2 ×G X min

- Lượng dung môi cần thiết:

Trang 23

Yđ Yc X cb.d G X min GX Xc

Khí SO2 759×10-6 242×10-6 15,847×10−6 4723,7 5668,44 13,21×10−6

Khí Cl2 5,92×10-6 4,35×10-6 8,962×10−9 25364,91 30437,89 7,468×10−9

Đơn vị Kmol/Kmol Kmol/Kmol Kmol/Kmol Kmol/h Kmol/h Kmol/Kmol

- Phương trình đường làm việc có dạng:

Y = aX+b

+ Phương trình đường làm việc đi qua các điểm:

A (X đ ;Y c¿

B (X c ;Y đ¿

 Phương trình đường làm việc của khí SO2:

+ Phương trình đi qua 2 điểm: A1(0; 242×10-6)

B1(13,21×10−6; 759×10-6)

 Phương trình đường làm việc của khí Cl2:

+ Phương trình đi qua 2 điểm: A2(0; 4,35×10-6)

B2(7,468×10−9; 5,92×10-6)

Trang 25

4 Tính toán lượng dung dịch Na 2 CO 3 cần dùng để hấp thụ khí SO 2 và Cl 2 :

Phương trình phản ứng chủ yếu xảy ra trong tháp hấp thụ:

Với khối lượng riêng của dung dịch Na2CO3- nước (kg/m3) lấy theo bảng I.56

sổ tay quá trình và công nghệ hóa chất tập 1 Tại 30oC và nồng độ 5% có giátrị bằng ρ= 1046,6(kg/m3)

Trang 26

( CT IX.114_Sổ tay quá trình và thiết bị côg nghệ _Tập 2_Trang 187)

Trang 27

×( ρ y

ρ x)

1 8

=(2,157 ×10−31,305 ×10−3)

100)

μm n=1,005.10−3

(N s/m2

)độ nhớt của nước ở nhiệt độ 200C

(Bảng I.102_Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất_tập 1_Trang 95)

Y c¿

= 5,85×10−4(Kmol Kmol¿

∆ Y c S O2 = |Y đY c¿

| = |759 ×10−6−5,85 ×10−4|

Trang 29

- Động lực trung bình của quá trình:

+ H: Chiều cao của đoạn đệm (m)

+ hy: Chiều cao một đơn vị chuyển khối (m)

+ ny: Số đơn vị chuyển khối

Chiều cao của một đơn vị truyền khối:

+ Theo Kafarov – Duneski thì:

Trang 30

H = HLV + ZL + ZC + (n – 1)hTrong đó: + ZL, ZC: Lần lượt là khoảng cách từ lớp đệm đến nắp và từ lớp đệmđến đáy tháp (m).

+ h: Khoảng cách giữa các lớp đệm (m)Chỉ có một lớp đệm

150020002500

(CT I.20_Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất_Tập 1_Trang 86)

Trong đó: + μm o: Độ nhớt động lực của khí ở nhiệt độ 00C; khí (Trabảng I.114_Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất_Tập 1) ta được μm o=1720 x

Trang 31

w_Vận tốc làm việc của khí trong tháp, m/s;

Trang 32

Tính Toán đường ống dẫn dung dịch

Vận tốc nước hảy trong ống trong khoảng 1,5 – 2,5m/s ta chọn vận tốc chất lòng là 1,5m/s (bảng II.2 – trang 370 Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất-Tập 1 – Trần Xoa – NXB Khoa học và kỹ thuật Hà Nội.)

Sử dụng thập chia ống dẫn dung dịch thành 4 nhánh ở giữa tháp để dung dịch hấp thụ

có thể phân bố đều trên khắp các diện tích tháp, trên các ống nhánh ta khoan các lỗ

có đường kính 5mm

Trên mỗi nhánh khoan 2 hàng lỗ so loe nhau hướng ra 2 bên,hợp với phương ngang 1góc 45o,mỗi lỗ có đường kính 5mm

Ống xả cặn đáy tháp chọn ống có đường kính 160mm

Sàn đỡ vật liệu hấp thụ dày 5mm lưới lỗ 12mm

Kích thước chi tiết của thiết bị hấp thụ:

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Kỹ thuật xử lý khí thải_Trường đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội,năm 2014

Trang 33

2 Giáo trình Quá Trình Cơ Bản Trong CNMT 3- trường DH Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

3 Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải-Tập 2-GS.TS Trần Ngọc Chấn -NXBKhoa học và kỹ thuật Hà Nội, năm 2001

4 Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải-Tập 3-GS.TS Trần Ngọc Chấn -NXBKhoa học và kỹ thuật, năm 2001

5 Các quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm-Tập 4 –GS.TSKH Nguyễn Bin - NXB Khoa học và kỹ thuật Hà Nội

6 Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất-Tập 1 – Trần Xoa – NXBKhoa học và kỹ thuật Hà Nội

7 Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất-Tập 2 – Trần Xoa – NXBKhoa học và kỹ thuật Hà Nội

8 QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải côngnghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

Ngày đăng: 18/03/2019, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w