1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)

31 1,7K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể tích khối đa diện
Người hướng dẫn Lấ HỒNG ĐỨC
Trường học Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng có phần nâng cao. Biên soạn theo hướng "LẤY HỌC TRÒ LÀM TRUNG TÂM".

Trang 1

Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN

VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG

§ 4 Thể tích khối đa diện

Các em học sinh đừng bỏ qua mục “Phương pháp tự học tập hiệu quả”

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP HIỆU QUẢ Phần: Bài giảng theo chương trình chuẩn

1 Đọc lần 1 chậm và kĩ có thể bỏ quả nội dung các HOẠT ĐỘNG

Đánh dấu nội dung chưa hiểu

2 Đọc lần 2 toàn bộ:

Ghi nhớ bước đầu các định nghĩa, định lí

Định hướng thực hiện các hoạt động

Đánh dấu lại nội dung chưa hiểu

3 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện có thứ tự:

Đọc  Hiểu  Ghi nhớ các định nghĩa, định lí

Chép lại các chú ý, nhận xét

Thực hiện các hoạt động vào vở

4 Thực hiện bài tập lần 1

5 Viết thu hoạch sáng tạo

Phần: Bài giảng nâng cao

1 Đọc lần 1 chậm và kĩ

Đánh dấu nội dung chưa hiểu

2 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện các ví dụ

3 Đọc lại và suy ngẫm tất cả chỉ với câu hỏi “Vì sao họ lại nghĩ được cách giải như vậy”

4 Thực hiện bài tập lần 2

5 Vi t thu ho ch sáng t oết thu hoạch sáng tạo ạch sáng tạo ạch sáng tạo

Dành cho học sinh tham dự chương trình “Học tập từ xa”: Sau mỗi bài

giảng em hãy viết yêu cầu theo mẫu:

Nôi dung chưa hiểu

Hoạt động chưa làm được

Bài tập lần 1 chưa làm được

Bài tập lần 2 chưa làm được

Thảo luận xây dựng bài giảng

gửi về Nhóm Cự Môn theo địa chỉ nhomcumon68@gmail.com để nhận

được giải đáp

Trang 3

Đ4 Thể tích của khối đa diện

bài giảng theo chơng trình chuẩn

1 Thế nào là thể tích của một khối đa diện ?

Định nghĩa

Thể tích của mỗi khối đa diện là một số dơng có các tính chất sau:

a Hai khối đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

b Nếu một khối đa diện đợc phân chia thành nhiều khối đa diện nhỏ thì thể tích của nó bằng tổng thể tích của các khối đa diện nhỏ đó.

Khi đó, thể tích của khối hộp chữ nhật đó là:

Trang 4

V = MN3 =

3

a 23

Hoạt động Tính thể tích của khối lập phơng có các đỉnh là trọng tâm

các mặt của một khối tám mặt đều cạnh a 2.

3 Thể tích của khối chóp

Định lí 2: Thể tích của khối chóp bằng

3

1

tích của diện tích đáy và chiều cao.

Nh vậy, với khối chóp có diện tích đáy bằng b và chiều cao bằng h ta có:

V = 3

1 b.h

Thí dụ 4: Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh a

V = 1S BCD.AG

3  = 1 a. 2 3 a 6.

= a3 212

Chú ý: Các em học sinh hãy ghi nhớ công thức này để có thể thực hiện nhanh bài

tập trắc nghiệm

Hoạt động 1 Tính thể tích của khối tứ diện đều, biết diện tích toàn

phần của nó bằng a2 3.

2 Tính thể tích của khối tứ diện đều, biết khoảng cách từ

một đỉnh đến mặt đối diện của nó bằng 2a 6.

3 Tính thể tích của khối lục diện đều cạnh a.

Thí dụ 5: Tính thể tích của khối tám diện đều cạnh a

Giải

Với khối tám diện đều SABCDS1, chúng ta chia nó thành hai khối chóp tứ giác

đều S.ABCD và S1.ABCD cạnh a

A

S1

C

D B

Trang 5

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, ta có:

V = 2VS.ABCD = 2 .S1 ABCD.SO

3 = 2 2 a 2

.a

= a3 23

Hoạt động 1 Tính thể tích của khối tám diện đều, biết diện một mặt

của nó bằng a2.

2 Tính thể tích của khối mời hai diện đều cạnh a.

4 Thể tích của khối lăng trụ

Định lí 2: Thể tích của khối lăng trụ bằng tích của diện tích đáy và chiều cao.

Nh vậy, với khối lăng trụ có diện tích đáy bằng b và chiều cao bằng h ta có:

Hoạt động 1 Tính thể tích khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh

đáy bằng 3, 4, 5 và diện tích xung quanh bằng 72.

2 Một khối lăng trụ đứng tứ giác có đáy hình chữ nhật

cạnh bằng 2, 6 và diện tích một mặt chéo bằng 20 Tính thể tích khối lăng trụ đó.

Thí dụ 7: Cho hình hộp với sáu mặt đều là hình thoi cạnh bằng a, góc nhọn bằng

C'

D

D'

AA'

B'

Trang 6

 A'H = a 6

3.Thể tích V của lăng hộp đợc cho bởi:

V = SABCD.A'H = 2SABD.A'H = 2.a2 3 a 6.

= a3 22

Giỏo ỏn điện tử của bài giảng này giỏ: 1.200.000đ.

1 Liờn hệ thầy Lấ HỒNG ĐỨC qua điện thoại 0936546689

2 Bạn gửi tiền về:

Lấ HỒNG ĐỨC

Số tài khoản: 1506205006941 Chi nhỏnh NHN0 & PTNT Tõy Hồ

3 3 ngày sau bạn sẽ nhận được Giỏo ỏn điện tử qua email.

LUễN LÀ NHỮNG GAĐT

ĐỂ BẠN SÁNG TẠO TRONG TIẾT DẠY

bài tập lần 1Bài tập 1: Khi độ dài cạnh của hình lập phơng tăng thêm 2cm thì thể tích của nótăng thêm 98cm3 Tính độ dài cạnh của hình lập phơng đã cho

Bài tập 2: Các đờng chéo của các mặt của hình hộp chữ nhật bằng 5, 10,

Bài tập 5: Cho khối tứ diện ABCD, E và F lần lợt là trung điểm của hai cạnh AB và

CD Hai mặt phẳng (ABF) và (CDE) chia khối tứ diện ABCD thành bốn khối tứ diện

a Kể tên bốn khối tứ diện đó

b Chứng tỏ rằng bốn khối tứ diện đó có thể tích bằng nhau

c Chứng tỏ rằng nếu ABCD là khối tứ diện đều thì bốn khối tứ diện nói trênbằng nhau

Bài tập 6: Cho khối chóp S.ABC có đờng cao SA = a, đáy là tam giác vuông cân

AB = BC = a Gọi B' là trung điểm của SB, C' là chân đờng cao hạ từ A của SAC

a Tính thể tích khối chóp S.ABC

b Chứng minh rằng SC vuông góc với mặt phẳng (AB'C')

c Tính thể tích khối chóp S.AB'C'

Trang 7

Bài tập 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

SA = a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là đỉnh H thuộc

4

trung điểm của SA và tính thể tích khối chóp tứ diện SMBC theo a

Bài tập 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và

N lần lợt là trung điểm của các cạnh AB và AC, H là giao điểm của CN với DM.Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH a 3. Tính thể tích khối chópS.CDNM và khoảng cách giữa hai đờng thẳng DMvà SC theo a

Bài tập 9: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 19, 20, 37, chiều caocủa khối lăng trụ bằng trung bình cộng của các cạnh đáy Tính thể tích khối lăng trụ

Bài tập 10: Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' Chứng minh rằng sáu trung điểm củasáu cạnh AB, BC, CC', C'D', D'A' và A'A nằm trên một mặt phẳng và mặt phẳng

đó chia khối hộp thành hai phần có thể tích bằng nhau

Bài tập 11: Cho khối lăng trục đứng ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác ABC vuôngtại A, AC = b, ACB = 600 Đờng thẳng BC1 tạo với mp(AA1CC1) một góc 300

a Tính độ dài đoạn thẳng AC1

b Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Bài tập 12: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15, cạnh bêntạo với mặt phẳng đáy một góc 300 và có chiều dài bằng 8 Tính thể tích khối lăngtrụ

Bài tập 13: Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' biết rằng A.A'B'D' là khối

tứ diện đều cạnh a

Bài tập 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng S và AA' = h.Một mặt phẳng (P) cắt các cạnh AA', BB', CC' tại A1, B1 và C1 Biết AA1 = a,

BB1 = b, CC1 = c

a Tính thể tích hai phần của khối lăng trụ đợc phân chia bởi mặt phẳng (P)

b Với điều kiện nào của a, b, c thì thể tích hai phần đó bằng nhau?

Bài tập 15: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh a,

điểm A1 cách đều ba điểm A, B, C, cạnh bên AA1 tạo với mặt phẳng đáy một góc

600

a Tính thể tích của khối lăng trụ đó

b Chứng minh rằng mặt phẳng bên BCC'B' là một hình chữ nhật

c Tính tổng diện tích các mặt bên của hình lăng trụ ABC.A1B1C1 (tổng đó gọi

là diện tích xung quanh của hình (hoặc khối) lăng trụ đã cho)

Bài tập 16: Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, góc

 = 600 Chân đờng vuông góc hạ từ B1 xuống đáy ABCD trùng với giao điểm hai

đờng chéo của đáy Cho BB1 = a

a Tính góc giữa cạnh bên và đáy

b Tính thể tích hình hộp

Bài tập 17: Cho hình lập phơng có cạnh bằng a Tính thể tích của khối tám mặt

đều mà các đỉnh là tâm của các mặt của hình lập phơng đã cho

Bài tập 18: Cho hình lập phơng ABCD.A1B1C1D1 cạnh a Gọi E và F lần lợt làtrung điểm của BC và CD

a Dựng thiết diện tạo bởi mặt phẳng (A1EF) và hình lập phơng

b Tính thể tích hai phần của hình lập phơng do mặt phẳng (A1EF) cắt ra

Bài tập 19: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông đỉnh B và AB = a.Cạnh SA = b và vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Trang 8

Bài tập 20: Cho điểm M nằm trong hình tứ diện đều ABCD Chứng minh rằngtổng các khoảng cách từ M tới bốn mặt của hình tứ diện là một số không phụthuộc vào vị trí của điểm M Tổng đó bằng bao nhiêu nếu cạnh của tứ diện đềubằng a?

Bài tập 21: Một khối mời hai mặt đều H có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S Tính tổng các khoảng cách từ một điểm nằm trong H đến các mặt của nó Bài tập 22: Gọi x1, x2, x3, x4 là khoảng cách từ điểm M tuỳ ý nằm trong tứ diệnABCD đến các mặt (BCD), (CDA), (DAB), (ABC), còn h1, h2, h3, h4 là các đờngcao tơng ứng với các đỉnh A, B, C, D của tứ diện Chứng minh rằng:

1h

xh

xh

xh

x

4 4

3 3

2 2

1

1    

Bài tập 23: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V Gọi B' và D' lần lợt là trung

điểm của AB và AD Mặt phẳng (CB'D') chia khối tứ diện thành hai phần Tínhthể tích mỗi phần đó

Bài tập 24: Hãy chia một khối tứ diện thành hai khối tứ diện sao cho tỉ số thể tíchcủa hai khối tứ diện này bằng một số k > 0 cho trớc

Bài tập 25: Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' và M là trung điểm của cạnh AB.Mặt phẳng (B'C'M) chia khối lăng trụ thành hai phần Tính tỉ số thể tích của phần

đó

Bài tập 26: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' Gọi M là trung điểm cạnhAA' Mặt phẳng đi qua M, B', C chia khối lăng trụ thành hai phần Tính tỉ số thểtích của hai phần đó

Bài tập 27: Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên ba đờng thẳng SA, SB, SC lần lợtlấy ba điểm A', B', C' khác với S Gọi V và V' lần lợt là thể tích của các khối chópS.ABC và S.A'B'C' Chứng minh rằng V SA SB SC. .

V 'SA ' SB ' SC '

Bài tập 28: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm cạnh

SC Mặt phẳng (P) đi qua AM, song song với BD, chia khối chóp thành hai phần.Tính tỉ số thể tích của hai phần đó

Bài tập 29: Chứng minh rằng nếu có phép đồng dạng tỉ số k biến tứ diện ABCDthành tứ diện A'B'C'D' thì A'B'C'D'

a Dựng thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNP) và hình chóp

b Tính tỉ số thể tích của hai phần hình chóp đợc phân chia bởi mặt phẳng (MNP)

Chú ý: Các bài tập này sẽ đợc trình bày trong phần “Bài giảng nâng cao”.

bài giảng nâng cao

Bài toán 1:Thể tích khối hộp chữ nhật

Phơng pháp áp dụng

Sử dụng kết quả:

 Với khối hộp chữ nhật có ba kích thớc là a, b, c thì:

V = abc

Trang 9

Vậy, hình lập phơng có cạnh bằng 3cm thỏa mãn điều kiện đầu bài.

Ví dụ 2: Các đờng chéo của các mặt của hình hộp chữ nhật bằng 5, 10,

13 Tình thể tích của hình hộp đó

Hớng dẫn: Thiết lập hệ phơng trình về ba độ dài a, b, c của khối hộp chữ nhật theo các

đờng chéo Từ đó, nhận đợc thể tích của nó.

Khi đó, thể tích của khối hộp chữ nhật đó là:

1 b.h

Để tính đợc thể tích của hình chóp ta thờng thực hiện theo các bớc:

Bớc 1: Xác định các yếu tố của giả thiết (nh khoảng cách, góc giữa đờng thẳng

với mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng ) theo các phơng pháp đã biết

Bớc 2: Dựa vào công thức, ta phân tích V thành các biểu thức chứa những đoạn

thẳng phải tính

Bớc 3: Tính những đoạn thẳng ấy bằng cách sử dụng các hệ thức lợng trong tam

giác, tính chất đồng dạng

Bớc 4: Suy ra giá trị của V

Ví dụ 1: Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và cạnh bên tạo với mặtphẳng đáy một góc  Tính thể tích của hình chóp đó

Hớng dẫn: Thực hiện theo các bớc:

Trang 10

Bớc 1: Xác định đờng cao cho hình chóp dựa vào tính chất của hình

chóp tam giác đều Từ đó, suy ra góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy.

Bớc 2: Thiết lập công thức tính thể tích của hình chóp (1) Bớc 3: Tính toán các giá trị trong (1) bằng việc sử dụng các kiến thức về

hệ thức lợng trong tam giác vuông (2) Bớc 4: Thay (2) vào (1) để nhận đợc kết quả cần tìm.

3b 3co s4

Ví dụ 3: Cho khối tứ diện ABCD, E và F lần lợt là trung điểm của hai cạnh AB và

CD Hai mặt phẳng (ABF) và (CDE) chia khối tứ diện ABCD thành bốn khối tứ diện

a Kể tên bốn khối tứ diện đó

b Chứng tỏ rằng bốn khối tứ diện đó có thể tích bằng nhau

c Chứng tỏ rằng nếu ABCD là khối tứ diện đều thì bốn khối tứ diện nói trênbằng nhau

Hớng dẫn: Xem lại kiến thức trong bài học 2.

EC

C

A

Trang 11

Giải

a Bốn khối tứ diện đó là ACEF và ADEF; BCEF và BDEF

b Từ kết quả "Mặt phẳng qua một cạnh và trung điểm của cạnh đối diện của một tứ diện sẽ phân chia khối tứ diện thành hai khối tứ diện có thể tích bằng nhau".

Do đó, với V là thể tích của tứ diện ABCD thì:

c Nếu ABCD là khối tứ diện đều thì EF là trục đối xứng của tứ diện Từ đó, ta cónhận xét:

ACEF là ảnh của ADEF qua phép đối xứng qua mặt (ABF)

Từ (1), (2) và (3) suy ra bốn khối tứ diện bằng nhau

Ví dụ 4: Cho khối chóp S.ABC có đờng cao SA = a, đáy là tam giác vuông cân

AB = BC = a Gọi B' là trung điểm của SB, C' là chân đờng cao hạ từ A của SAC

C'

B'

Trang 12

36

Ví dụ 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

SA = a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là đỉnh H thuộc

4

trung điểm của SA và tính thể tích khối chóp tứ diện SMBC theo a

Hớng dẫn: Hãy phác thảo hình vẽ, rồi ta lần lợt:

1 Để chứng minh M là trung điểm của SA ta đi chứng minh:

Suy ra SCA cân tại C nên M là trung điểm của SA

b Tính thể tích khối chóp tứ diện SMBC: Từ M ta hạ K vuông góc với AC, nên :

1

KM SH

2

Trang 13

Ta có :

3 SABC ABC

Ví dụ 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và

N lần lợt là trung điểm của các cạnh AB và AC, H là giao điểm của CN với DM.Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH a 3. Tính thể tích khối chópS.CDNM và khoảng cách giữa hai đờng thẳng DMvà SC theo a

ta có thể lựa chọn một trong hai hớng:

Hớng 1: Tách tứ giác CDNM thành các hình cơ bản, thí dụ:

S CDNM = S CDN + S CNM Hớng 2: Nhúng tứ giác CDNM trong một hình cơ bản, thí dụ:

S CDNM = S ABCD  (S AMN + S BCM ) Với bài toán này ta sẽ đi chọn hớng 2 bởi các hình cơ sở trong đó là hình vuông, tam giác vuông có độ dài cho trớc.

2 Để tính khoảng cách giữa DM và SC, chúng ta chỉ cần thực hiện:

 Tìm đoạn vuông góc chung của DM và SC, cụ thể với các em học sinh có kiến thức hình học phẳng vững sẽ dễ nhận thấy rằng:

DM  CN  DM  (SHC)  DM  SC Suy ra, chỉ cần dựng HK vuông góc với SC chúng ta nhận đợc:

Trang 14

CD2 = CH.CN

2

CDHC

CD DN

2 2 2

.5aa4

2a

a 3

2a 575

192a

Để tính đợc thể tích của hình lăng trụ ta thờng thực hiện theo các bớc:

Bớc 1: Xác định các yếu tố của giả thiết (nh khoảng cách, góc giữa đờng thẳng với

mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng ) theo các phơng pháp đã biết

Bớc 2: Dựa vào công thức, ta phân tích V thành các biểu thức chứa những đoạn

thẳng phải tính

Bớc 3: Tính những đoạn thẳng ấy bằng cách sử dụng các hệ thức lợng trong tam

giác, tính chất đồng dạng

Bớc 4: Suy ra giá trị của V

khối lăng trụ bằng trung bình cộng của các cạnh đáy Tính thể tích khối lăng trụ

Hớng dẫn: Sử dụng kiến thức trong phần phơng pháp giải toán.

Giải

Gọi h là độ dài đờng cao của lăng trụ, ta có:

Trang 15

V = 76

3 114 = 2888

cạnh AB, BC, CC', C'D', D'A' và A'A nằm trên một mặt phẳng và mặt phẳng đóchia khối hộp thành hai phần có thể tích bằng nhau

Hớng dẫn: Xem lại kiến thức trong bài học 2.

Giải

a Gọi M, N, I, J, K, E theo thứ tự là trung điểm của sáu cạnh AB, BC, CC', C'D',D'A' và A'A

Nhận xét rằng:

MN, EF, KJ đôi một song song với nhau (vì chúng

cùng song song với AC)

M, O, I thẳng hàng

Từ đó, suy ra các điểm M, N, I, J, K, E đồng phẳng

b Từ kết quả câu a), ta thấy mặt phẳng (MNIJKE) đi

qua tâm đối xứng O của khối hộp nên (MNIJKE) chia khối

hộp thành hai phần có thể tích bằng nhau

A, AC = b, ACB = 600 Đờng thẳng BC1 tạo với mp(AA1CC1) một góc 300

c Tính độ dài đoạn thẳng AC1

d Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Hớng dẫn: Thực hiện theo các bớc:

Bớc 1: Xác định góc giữa cạnh BC 1 với mặt phẳng (AA 1 CC 1 ) bằng việc

sử dụng điều kiện BA(AA 1 CC 1 ).

J K

O

Ngày đăng: 24/08/2013, 14:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, ta có: SO2 = SA2 − OA2 =  - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i O là tâm hình vuông ABCD, ta có: SO2 = SA2 − OA2 = (Trang 6)
Bớc 1: Xác định đờng cao cho hình chóp dựa vào tính chất của hình chóp tam giác đều. Từ đó, suy ra góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
c 1: Xác định đờng cao cho hình chóp dựa vào tính chất của hình chóp tam giác đều. Từ đó, suy ra góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy (Trang 12)
Bớc 2: Thiết lập công thức tính thể tích của hình chóp. (1) Bớc 3: Tính toán các giá trị trong (1) bằng việc sử dụng các kiến thức về - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
c 2: Thiết lập công thức tính thể tích của hình chóp. (1) Bớc 3: Tính toán các giá trị trong (1) bằng việc sử dụng các kiến thức về (Trang 12)
Ví dụ 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là đỉnh H thuộc đoạn AC,  AHAC. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
d ụ 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là đỉnh H thuộc đoạn AC, AHAC (Trang 14)
 Giải − Bạn đọc tự vẽ hình. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i ải − Bạn đọc tự vẽ hình (Trang 15)
Để tính đợc thể tích của hình lăng trụ ta thờng thực hiện theo các bớc: - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
t ính đợc thể tích của hình lăng trụ ta thờng thực hiện theo các bớc: (Trang 17)
 Với câu b), thiết lập công thức tính thể tích của hình lăng trụ, cụ thể: - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i câu b), thiết lập công thức tính thể tích của hình lăng trụ, cụ thể: (Trang 18)
Gọi H là hình chiếp vuông góc của A1 xuống (ABC), ta có: - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i H là hình chiếp vuông góc của A1 xuống (ABC), ta có: (Trang 19)
e. Chứng minh rằng mặt phẳng bên BCC'B' là một hình chữ nhật. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
e. Chứng minh rằng mặt phẳng bên BCC'B' là một hình chữ nhật (Trang 20)
AA1 // BB1 ⇒ BC ⊥ BB1 ⇒ BCC1B1 là hình chữ nhật. c. Gọi Sxq là diện tích xung quanh lăng trụ, ta có: - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
1 / BB1 ⇒ BC ⊥ BB1 ⇒ BCC1B1 là hình chữ nhật. c. Gọi Sxq là diện tích xung quanh lăng trụ, ta có: (Trang 21)
Ví dụ 8: Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, góc  = 600. Chân đờng vuông góc hạ từ B1 xuống đáy ABCD trùng với giao điểm hai đờng chéo của đáy - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
d ụ 8: Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, góc  = 600. Chân đờng vuông góc hạ từ B1 xuống đáy ABCD trùng với giao điểm hai đờng chéo của đáy (Trang 21)
Ví dụ 1: Cho hình lập phơng có cạnh bằng a. Tính thể tích của khối tám mặt đều mà các đỉnh là tâm của các mặt của hình lập phơng đã cho. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
d ụ 1: Cho hình lập phơng có cạnh bằng a. Tính thể tích của khối tám mặt đều mà các đỉnh là tâm của các mặt của hình lập phơng đã cho (Trang 22)
Vậy, mặt phẳng (A1EF) chia hình lập phơng thành hai phần có thể tích là: - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
y mặt phẳng (A1EF) chia hình lập phơng thành hai phần có thể tích là: (Trang 23)
Gọi H1, H2, ..., H12 theo thứ tự là hình chiếu vuông góc củ aM lên mời hai mặt của - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i H1, H2, ..., H12 theo thứ tự là hình chiếu vuông góc củ aM lên mời hai mặt của (Trang 24)
Ví dụ 2: Cho điểm M nằm trong hình tứ diện đều ABCD. Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ M tới bốn mặt của hình tứ diện là một số không phụ thuộc vào vị trí của điểm M - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
d ụ 2: Cho điểm M nằm trong hình tứ diện đều ABCD. Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ M tới bốn mặt của hình tứ diện là một số không phụ thuộc vào vị trí của điểm M (Trang 24)
Gọi H, H' theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A, A' lên mặt phẳng (SBC), ta thấy ngay S, H, H' thẳng hàng vì chúng cùng nằm trên hình chiếu vuông góc của tia SA lêm mặt phẳng (SBC) - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i H, H' theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A, A' lên mặt phẳng (SBC), ta thấy ngay S, H, H' thẳng hàng vì chúng cùng nằm trên hình chiếu vuông góc của tia SA lêm mặt phẳng (SBC) (Trang 27)
S.A'B'C'V - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
S.A'B'C'V (Trang 27)
Ví dụ 6: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm cạnh SC. Mặt phẳng (P) đi qua AM, song song với BD, chia khối chóp thành hai phần - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
d ụ 6: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm cạnh SC. Mặt phẳng (P) đi qua AM, song song với BD, chia khối chóp thành hai phần (Trang 28)
Ví dụ 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của AB, AD và SC - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
d ụ 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của AB, AD và SC (Trang 29)
Bài tập 4: Gọi a, b, c là ba kích thớc của hình hộp chữ nhật và theo thứ tự đó chúng lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 2. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i tập 4: Gọi a, b, c là ba kích thớc của hình hộp chữ nhật và theo thứ tự đó chúng lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 2 (Trang 32)
Bài tập 10: Gọi H, H' theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A, A' lên mặt phẳng (SBC), ta thấy ngay S, H, H' thẳng hàng vì chúng cùng nằm trên hình chiếu vuông góc của tia SA lêm mặt phẳng (SBC). - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i tập 10: Gọi H, H' theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A, A' lên mặt phẳng (SBC), ta thấy ngay S, H, H' thẳng hàng vì chúng cùng nằm trên hình chiếu vuông góc của tia SA lêm mặt phẳng (SBC) (Trang 33)
Bài tập 13: Bạn đọc tự vẽ hình. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i tập 13: Bạn đọc tự vẽ hình (Trang 34)
Bài tập 15: Bạn đọc tự vẽ hình. - Bài giảng: Thể tích khối đa diện (Hình học 12 - Chương I: KHỐI ĐA DIỆN)
i tập 15: Bạn đọc tự vẽ hình (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w