1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI NOP SO nam 08 09

6 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,5 KB
File đính kèm De KT cac vong 9.rar (93 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối kết tinh là muối ngậm nớc có công thức M2SO4.xH2O.. Xét ba thí nghiệm sau đây : TN1 : Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối.. Tính khối lợng chất rắn

Trang 1

kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học

Môn : Hoá học

-Câu 1: ( 2 điểm)

Làm nguội 182, 2 gam dung dịch muối M2SO4 có nồng độ 11, 69 % từ 1000C xuống

200C thì xuất hiện một số tinh thể Lọc các tinh thể, dung dịch còn lại có khối lợng bằng 150gam và nồng độ 4,73%, đem lợng tinh thể trên hoà tan trong dung dịch BaCl2 d thấy xuất hiện 23, 3 gam kết tủa

a Tìm kim loại

b Muối kết tinh là muối ngậm nớc có công thức M2SO4.xH2O Tính x ?

Câu 2: ( 2,75 điểm)

1 Bổ túc và cân bằng các phơng trình phản ứng sau:

MnO2 + HCl > + +

Cl2 + FeSO4 + > +

KMnO4 + NaCl + > MnSO4 + Cl2 + + +

KClO3 + HCl > + Cl2 +

2 Dung dịch A có chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Xét ba thí nghiệm sau đây :

TN1 : Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối

TN2 : Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 2 muối

TN3 : Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 1 muối

a Tìm mối quan hệ giữa c, a và b trong từng thí nghiệm trên

b Nếu a = 0, 2 mol, b = 0,3 mol và số Mg là 0,4 mol Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng

Câu 3 : ( 2,25 điểm)

Cho 2 cốc A, B có cùng khối lợng Đặt A, B lên 2 đĩa cân Cân thăng bằng

Thêm vào cốc A 126 gam K2CO3 và vào cốc B 85 gam AgNO3

a Thêm vào cốc A 100 gam dung dịch H2SO4 19, 6% và 100 gam dung dịch HCl 36, 5% vào cốc B Phải thêm bao nhiêu gam nớc vào cốc A ( hay cốc B ) để cân lập lại cân bằng?

b Sau khi cân cân bằng lấy

2

1 dung dịch cốc B cho vào cốc A Phải thêm bao nhiêu gam

n-ớc vào cốc B để cân lập lại cân bằng?

Câu 4 : (1,25 điểm )

Cho 1 oxit kim loại chứa 85,22% kim loại về khối lợng Cần dùng bao nhiêu gam dung dịch

H2SO4 10% ( axit loãng ) để vừa đủ hoà tan 10 gam oxit đó

Câu 5 : ( 1,75 điểm )

Đốt cháy hoàn toàn 3,52 gam chất hữu cơ A rồi cho tất cả vào dung dịch nớc vôi trong thu

đợc 16 gam kết tủa và 3,24 gam muối hoà tan Đồng thời khối lợng bình đựng nớc vôi trong tăng lên 13,12 gam Tỉ khối hơi của chất hữu cơ A so với hỗn hợp khí CO và C2H4 bằng 3,143

Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A

-Hết

-Khảo sát đội tuyển thi HSG giỏi lớp 9 THCS

Môn : Hoá học Thời gian làm bài : 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Đề thi có : 01 trang

-Câu 1: ( 2 điểm)

Làm nguội 182, 2 gam dung dịch muối M2SO4 có nồng độ 11, 69 % từ 1000C xuống

200C thì xuất hiện một số tinh thể Lọc các tinh thể, dung dịch còn lại có khối lợng bằng 150gam và nồng độ 4,73%, đem lợng tinh thể trên hoà tan trong dung dịch BaCl2 d thấy xuất hiện 23, 3 gam kết tủa

a Tìm kim loại

b Muối kết tinh là muối ngậm nớc có công thức M2SO4.xH2O Tính x ?

Câu 2: ( 2,75 điểm)

Trang 2

1 Bổ túc và cân bằng các phơng trình phản ứng sau:

MnO2 + HCl > + +

Cl2 + FeSO4 + > +

KMnO4 + NaCl + > MnSO4 + Cl2 + + +

KClO3 + HCl > + Cl2 +

2 Dung dịch A có chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Xét ba thí nghiệm sau đây :

TN1 : Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối

TN2 : Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 2 muối

TN3 : Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 1 muối

a Tìm mối quan hệ giữa c, a và b trong từng thí nghiệm trên

b Nếu a = 0, 2 mol, b = 0,3 mol và số Mg là 0,4 mol Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng

Câu 3 : ( 2,25 điểm)

Cho 2 cốc A, B có cùng khối lợng Đặt A, B lên 2 đĩa cân Cân thăng bằng

Thêm vào cốc A 126 gam K2CO3 và vào cốc B 85 gam AgNO3

a Thêm vào cốc A 100 gam dung dịch H2SO4 19, 6% và 100 gam dung dịch HCl 36, 5% vào cốc B Phải thêm bao nhiêu gam nớc vào cốc A ( hay cốc B ) để cân lập lại cân bằng?

b Sau khi cân cân bằng lấy

2

1 dung dịch cốc B cho vào cốc A Phải thêm bao nhiêu gam

n-ớc vào cốc B để cân lập lại cân bằng?

Câu 4 : (1,25 điểm )

Cho 1 oxit kim loại chứa 85,22% kim loại về khối lợng Cần dùng bao nhiêu gam dung dịch

H2SO4 10% ( axit loãng ) để vừa đủ hoà tan 10 gam oxit đó

Câu 5 : ( 1,75 điểm )

1 Tách rời từng chất sau ra khỏi hỗn hợp gồm : CH4, CO2 , HCl

2 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,1875 ta thu đợc 6,60 gam khí CO2 và 2,70 gam H2O Xác định công thức nguyên và công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A

-Hết

-kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS

hớng dẫn chầm Môn : Hoá học

-Câu 1: ( 2 điểm)

Làm nguội 182, 2 gam dung dịch muối M2SO4 có nồng độ 11, 69 % từ 1000C xuống

200C thì xuất hiện một số tinh thể Lọc các tinh thể, dung dịch còn lại có khối lợng bằng

150 gam và nồng độ 4,73%, đem lợng tinh thể trên hoà tan trong dung dịch BaCl2 d thấy xuất hiện 23, 3 gam kết tủa

a Tìm kim loại

b Muối kết tinh là muối ngậm nớc có công thức M2SO4.xH2O Tính x ?

- Khối lợng muối trong dung dịch đầu: 182, 2

100

69 , 11

= 21,3 ( gam)

- Khối lợng muối trong dung dịch sau khi lọc kết tinh : 150

100

73 , 4

= 7,1 (gam )

- Khối lợng muối ngậm nớc kết tinh : 182, 2 – 150 = 32, 2 ( gam ) *

- Khối lợng muối đi vào kết tinh : 21, 3 – 7,1 = 14, 2 ( gam) **

Khi hoà tan tinh thể kết tinh vào dd BaCl2 d xảy ra phản ứng:

M2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + 2MCl

nBaSO4 =

233

3 , 23

= 0,1 ( mol)

0,5 điểm

Trang 3

> n M2SO4 = 0,1 ( mol)

>Theo ** Ta có : 0,1.(2M + 96) =14, 2 ( gam) > M= 23

Vậy M là Na

- -> CT của muối ngậm nớc là : Na2SO4 x H2O

- Theo (* )ta có : 0,1 mol muối Na2SO4 x H2O có khối lợng 32, 2 gam

Ta tính đợc : x = 10

1,0 điểm 0,5 điểm

Câu 2: ( 2,75 điểm)

1 Bổ túc và cân bằng các phơng trình phản ứng sau:

MnO2 + HCl > + +

Cl2 + FeSO4 + > +

KMnO4 + NaCl + > MnSO4 + Cl2 + + +

KClO3 + HCl > + Cl2 +

2 Dung dịch A có chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Xét ba thí nghiệm sau đây :

TN1 : Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối

TN2 : Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 2 muối

TN3 : Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 1 muối

a Tìm mối quan hệ giữa c, a và b trong từng thí nghiệm trên

b Nếu a = 0,2 mol, b = 0,3 mol và số Mg là 0,4 mol Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng

1 Bổ túc và cân bằng các phơng trình phản ứng sau:

MnO2 + 4 HCl > Mn Cl2 + Cl2 + H2O

Cl2 + 2FeSO4 + H2SO4 > Fe2(SO4)3+ 2HCl

2KMnO4 + 10NaCl + 8H2SO4 > 2 MnSO4 + 5Cl2 + K2SO4+ 5Na2SO4+ 8H2O

KClO3 + 6 HCl > KCl + 3Cl2 + 3H2O

2 TN1: Mg + CuSO4 > MgSO4 + Cu

c mol c mol

Cu đứng sau Fe, vì vậy CuSO4 phản ứng trớc, dung dịch sau phản ứng có 3

muối nên FeSO4 cha phản ứng và CuSO4 còn d

> c < a

TN2 : Mg + CuSO4 > MgSO4 + Cu

a mol a mol

Mg + FeSO4 > MgSO4 + Fe

(2c – a) (2c – a)

Dung dịch có 2 muối , vì vậy CuSO4 hết, chỉ FeSO4 d > 02c  a< b

TN 3: dung dịch sau phản ứng chỉ có 1 muối là MgSO4 nên > 3c a  b

b PTHH: Mg + CuSO4 > MgSO4 + Cu

0,2 0,2 0,2 mol

Mg + FeSO4 > MgSO4 + Fe

(0,4-0,2) 0,2 0,2 mol

- Khối lợng chất rắn thu đợc = 0,2 64 + 0,2 56 = 24 ( gam)

1, 25 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm

Câu 3 : ( 2,25 điểm)

Cho 2 cốc A, B có cùng khối lợng Đặt A, B lên 2 đĩa cân Cân thăng bằng

Thêm vào cốc A 126 gam K2CO3 và vào cốc B 85 gam AgNO3

a Thêm vào cốc A 100 gam dung dịch H2SO4 19, 6% và 100 gam dung dịch HCl 36, 5% vào cốc B Phải thêm bao nhiêu gam nớc vào cốc A ( hay cốc B ) để cân lập lại cân bằng?

b Sau khi cân cân bằng lấy

2

1 dung dịch cốc B cho vào cốc A Phải thêm bao nhiêu gam nớc vào cốc B để cân lập lại cân bằng?

nK2CO3 =

138

126

= 0,91 mol

n AgNO3 =

170

85 = 0,5 mol

n H2SO4 = 0,2 mol

Trang 4

n HCl = 1 mol

- Trong cốc A :

K2CO3 + H2SO4 > K2SO4 + CO2 + H2O

0,2 0,2 0,2

Cốc A có 0, 2 mol khí CO2 bay ra

Khối lợng các chất còn lại trong cốc A ( không kể khối lợng cốc) là :

mA= 126 + 100 – 0, 2.44 = 217,2 ( gam) *

- Trong cốc B :

AgNO3 + HCl > AgCl + HNO3

0,5 0,5 0,5 0,5

- Kết tủa AgNO3 vẫn nằm trong cốc, vì vậy khối lợng các chất trong cốc B

( Không kể khối lợng cốc) là :

mB = 85 + 100 = 185 ( gam)**

- Từ (* ) (**) để cân cân bằng cần thêm nớc vào cốc B

Khối lợng nớc thêm vào = 217, 2 – 185 = 32, 2 ( gam)

b Khối lợng dung dịch B = mB – m AgNO3 = 217,2 – 0,5.143,5.0,5 =

145,45 ( gam)

Khối lợng

2

1

dung dịch B = 72,725 (gam) ***

- Trong dung dịch B có 0,5 mol HNO3 và 0,5 mol HCl (d) Vậy

2

1 dung dịch B

có chứa 0,25 mol HNO3 và 0, 25 mol HCl

- Trong cốc A còn 0,71 mol K2CO3 ( d ) Khi thêm

2

1 dung dịch B vào cốc A

có PƯ

K2CO3 + 2HNO3 > 2KNO3 + CO2 + H2O

0,125 0,25 0,125

K2CO3 + 2HCl > 2KCl + CO2 + H2O

0,125 0,25 0,125

Theo *** - Khối lợng cốc A = 217,2 + 72,725 – 0,25.44 = 278,925 ( gam)

- Khối lợng cốc B = 217,2 – 72,725 = 144,475 ( gam)

- Cần phải thêm vào cốc B khối lợng nớc là : 278,925 – 144,475 = 134,45

( gam)

1,0 điểm

1,0 điểm 0,25điểm

Câu 4 : (1,25 điểm )

Cho 1 oxit kim loại chứa 85,22% kim loại về khối lợng Cần dùng bao nhiêu gam dung dịch

H2SO4 10% ( axit loãng ) để vừa đủ hoà tan 10 gam oxit đó

- Trong oxit : Khối lợng kim loại chiếm 85, 22%

> Khối lợng oxi chiếm 100 % – 85,22% = 14,78%

- Khối lợng oxi trong 10 gam oxit đó là : 10

100

78 , 14

= 1, 478 ( gam) > Số mol nguyên tử oxi trong 10 gam oxit : nO =

16

478 , 1

(mol)

- Khi hoà tan oxit kim loại trong axit H2SO4 loãng tạo thành muối và H2O Ta

thấy : cứ 1mol nguyên tử O thay thế 1 mol SO4 trong H2SO4

> nO = nSO4 =nH2SO4

> Khối lợng dung dịch axit cần dùng là : mdd =

10 16

100 98 478 , 1

= 90,5 ( gam)

1,0 điểm 0,25 điểm

Câu 5 : ( 1,75 điểm )

Đốt cháy hoàn toàn 3,52 gam chất hữu cơ A rồi cho tất cả vào dung dịch nớc vôi trong thu

đợc 16 gam kết tủa và 3,24 gam muối hoà tan Đồng thời khối lợng bình đựng nớc vôi trong tăng lên 13,12 gam Tỉ khối hơi của chất hữu cơ A so với hỗn hợp khí CO và C2H4 bằng 3,143

Trang 5

Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A.

MA = 28 3,143 = 88 ( gam)

nCaCO3 = 0,16( mol)

n Ca(HCO3)2 = 0,02 (mol)

Cho sản phẩm cháy vào dd nớc vôi trong có các phản ứng:

CO2 + Ca(OH)2 > CaCO3 + H2O

0,16 0,16

2CO2 + Ca(OH)2 > Ca(HCO3)2

0,04 0,02

 nCO2 = 0,16 + 0,04 = 0, 2 (mol) > mC = 0,2 12 = 2,4 ( gam)

> mH2O = 13,12 – 0, 2 44 = 4,32 ( gam) > mH = 0,48 ( gam)

> Trong A có chứa O > mO = 0,64 ( gam)

Ta gọi CTTQ của hợp chất hữu cơ A là : CxHyOz ( x, y, z nguyên dơng)

Ta có :

4

,

2

12x

=

48 , 0

y

=

64 , 0

16z

=

52 , 3 88

Giải ra ta đợc : x = 5, y = 12, z = 1

Công thức phân tử của chất hữu cơ A : C5H12O

0.5 điểm

0,5 điểm

0,75 điểm

L u ý : trên đây chỉ là hớng dẫn chấm của 1 cách giải, học sinh giải theo cách khác hợp lý

và đúng vẫn cho điểm tối đa /

Ngày đăng: 17/03/2019, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w