Dung dịch của chất nào sau đây vừa hòa tan được CuOH2 tạo dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường, vừa tham gia phản ứng tráng bạc?. Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây C
Trang 1(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 27
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A Metyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl fomiat D Amyl propionat
Câu 2 Dung dịch của chất nào sau đây vừa hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam ở nhiệt
độ thường, vừa tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 3 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
Câu 4 Valin có tên thay thế là:
A axit 3 – amino -2- metylbutanoic B axit amioetanoic
C axit 2 – amino -3- metylbutanoic D axit 2 – aminopropanoic
Câu 5 Kim loại nào sau đây khử được HCl ở nhiệt độ thường?
Câu 6 Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây
Câu 7 Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động tự nhiên:
A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
B CaO + CO2 → CaCO3
C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 8 Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04 M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9 Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đây?
Câu 10 Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đktc) thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? Biết hiệu suất của
cả quá trình là 80%:
Câu 11 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
C NaCl,NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2
Trang 2Câu 12 Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3- đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu chất
trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
Câu 13 Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít
không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen Hiện tượng
đó chứng tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau đây
Câu 14 Để tăng độ giòn và trong của bánh, dưa chua, làm mềm nhanh các loại đậu trắng, đậu đỏ, đậu
đen… người ta thường dùng nước tro tàu Thành phần của nước tro tàu (tro thực vật) là?
A Hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3 B Hỗn hợp MgCO3 và CaCO3
Câu 15 Hợp chất hữu cơ (có CTCT như sau) có tên gọi đúng là
3
|
|
|
CH
A 3 – isopropyl – 5,5 – đimetylhexan B 2,2 – đimetyl – 4 – isopropylhexan
C 3 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan D 4 – etyl – 2,2,5 – trimetylhexan
Câu 16 Cho các phương trình ion rút gọn sau:
a) Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu
b) Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
c) Fe2+ + Mg → Mg2+ + Fe
Nhận xét đúng là:
A Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu
B Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe
C Tính oxi hóa của: Cu2+ >Fe3+ > Fe2+ > Mg2+
D Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
Câu 17 Cho 3,18 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Fe tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 10%
thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
Câu 18 Cho một mẩu kim loại Ba vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng luôn đúng là:
A Mẩu Ba tan, có khí bay ra, không có kết tủa xuất hiện
B Mẩu Ba tan, có khí bay ra, có kết tủa xuất hiện
C Mẩu Ba tan, có khí bay ra, có kết tủa xuất hiện sau đó kết tủa bị tan một phần
D Mẩu Ba tan, có khí bay ra và sau phản ứng thu được hỗn hợp kết tủa
Câu 19 Cho sơ đồ chuyển hóa
3
3 3
Fe X Y dung dich Z Fe(NO ) Các chất Y và T có thể lần lượt là:
A Fe3O4; NaNO3 B Fe; Cu(NO3)2 C Fe; AgNO3 D Fe2O3; HNO3
Trang 3Câu 20 Cho 0,15 mol CH3COOC2H5 vào dung dịch chứa 0,2 mol KOH sau khi các phản ứng hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 21 Phản ứng nào sau đây không thu được ancol?
CH CHCOOCH NaOH
3 2
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo thường bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 23 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH COO3 CH22OOCCH CH2 3
C CH3OOC-COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu 24 Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 0,12 mol CO2; 0,03 mol Na2CO3 Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn Phần tăm khối lượng của X trong A là:
Câu 25 Hỗn hợp X chứa etyl axetat, etyl acrylat, viny axetat và CH2=CH-CH2-NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,27 mol X cần dùng vừa đủ 1,345 mol O2 sản phẩm cháy thu được chứa 0,95 mol H2O và 0,05 mol N2 Nếu cho 0,27 mol X vào dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:
Câu 26 Amin bậc một X chứa vòng benzene và có công thức phân tử C8H11N Nếu cho X tác dụng với nước brom thì thu được chất kết tủa có công thức C8H10NBr3 Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 27 Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Ni(NO3)2 Kết thúc phản ứng thu được rắn X (tan một phần trong dung dịch HCl dư) và thu được dung dịch Y (phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH được tủa gồm 2 hydroxit kim loại) Nhận xét nào sau đây không đúng về thí
nghiệm trên:
A Rắn X gồm Ag, Al, Cu
B Kim loại Al đã tham gia phản ứng hoàn toàn
C Dung dịch Y gồm Al(NO3)3, Ni(NO3)2
D Rắn X gồm Ag, Cu và Ni
Câu 28 Hòa tan hết 17,72 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và FeCO3 cần dùng vừa đủ 280 ml dung dịch
H2SO4 1M, thu được dung dịch Y Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch Y, thu được 77,36 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 29 Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1:4 vào dung dịch chứa 0,12
mol Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
Trang 4A 5,12 B 3,84 C 2,56 D 6,96
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Cho Al tan trong dung dịch NaOH thì Al là chất khử còn NaOH là chất oxi hóa
(b) Cho Cl2 đi qua bột Fe (dư) nung nóng thu được muối FeCl2
(c) Các chất béo lỏng có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2
(d) Nước chứa nhiều HCO3 là nước cứng tạm thời
Tổng số phát biểu đúng là:
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetanđehit, etanđial và anđehitacrylic cần 0,975
mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 32 X là hỗn hợp chứa 9,68 gam CH3COOH và C2H5OH tỷ lệ mol tương ứng là 5:4 Cho 6 gam NaOH vào X Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 33 Cho các mệnh đề sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
(3) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra phản ứng chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu
(5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị khử chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit
(6) Mỗi vị axit có vị riêng: Axit axetit có vị giấm ăn, axit oxalit có vị chua của me,
(7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetit được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu metanol
(8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(9) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol
Số mệnh đề đúng là:
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(20 Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức màu xanh lam thẫm
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag
(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Trang 5(7) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl thì có 6 trường hợp có kết tủa xuất hiện
(8) Đipeptit có 2 liên kết peptit
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Hỗn hợp E chứa hai este X, Y đều đơn chức, mạch hở (MX<MY) Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam E bằng dung dịch chứa NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được một ancol duy nhất và 7,7 gam hỗn hợp gồm hai muối của một axit hữu cơ và Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng E trên cần 0,315 mol O2, sản phẩm cháy thu được có chứa 0,26 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất
với:
Câu 36 Hỗn hợp E chứa3 este (MX<MY<MZ) đều mạch hở, đơn chứcvà cùng được tạo thành từ một ancol Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư) thu được 10,46 gam hỗn hợp muối Biết số mol mỗi chất đều lớn hơn 0,014 mol
Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với:
Câu 37 Hòa tan hết 7,44gam hỗn hợp FeS2, FeS, CuS và Cu2S vào 250ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 18,64 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được 26,75 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ đều là NO2 Giá trị m gần nhất với?
Câu 38 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và kim loại M (có hóa trị không đổi), trong X số mol oxi bằng 0,6 lần số mol M Hòa tan 15,52 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 0,82 mol HNO3 phản ứng, sau phản ứng thu được 61 gam hỗn hợp muối và 0,448 lít NO (đktc) Phần tăm khối lượng của M trong X
gần nhất với:
Câu 39 X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong
E là:
Câu 40 Trộn 0,04 mol Fe3O4 với hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe, FeCO3, MgCO3 thu được 16,26 gam hỗn hợp
X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa x mol HNO3 và 0,64 mol HCl thu được 2,464 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2, NO với tổng khối lượng 2,6 gam và dung dịch Z chỉ chứa 33,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là:
Trang 6ĐÁP ÁN
11 B 12 B 13 A 14 A 15 D 16 D 17 B 18 B 19 C 20 C
21 A 22 D 23 C 24 D 25 C 26 B 27 A 28 A 29 B 30 A
31 B 32 C 33 C 34 C 35 C 36 D 37 B 38 B 39 A 40 A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án B
Câu 2 Chọn đáp án B
Câu 3 Chọn đáp án A
Câu 4 Chọn đáp án C
Câu 5 Chọn đáp án B
Câu 6 Chọn đáp án D
Câu 7 Chọn đáp án C
Câu 8 Chọn đáp án D
Câu 9 Chọn đáp án A
Câu 10 Chọn đáp án C
Câu 11 Chọn đáp án B
Câu 12 Chọn đáp án B
Câu 13 Chọn đáp án A
Câu 14 Chọn đáp án A
Câu 15 Chọn đáp án D
Câu 16 Chọn đáp án D
Câu 17 Chọn đáp án B
Ta có:
2
n 0,1n 0,2
dd
0,2.36,5
0,1
Câu 18 Chọn đáp án B
Câu 19 Chọn đáp án C
Câu 20 Chọn đáp án C
Chú ý: KOH có dư nhưng đề bài chỉ hỏi khối lượng muối thu được
3
CH COOK
m 0,15.98 14,7
Câu 21 Chọn đáp án A
Câu 22 Chọn đáp án D
Câu 23 Chọn đáp án C
Câu 24 Chọn đáp án D
6 5
HCOOCH : 0,04 0,15
0,05 HCOOC H : 0,01
Trang 70,04.60
3,62
Câu 25 Chọn đáp án C
Áp dụng kỹ thuật dồn chất ta sẽ kéo COO và NH ra khỏi X→X'
Khi đốt X'
2
X 2
CO : a
a 0,9 k 1 n
H O : 0,95 0,05 0,9
BTNT.O a 1,345 0,95 0,87
2
Câu 26 Chọn đáp án B
Nhìn vào CTPT của chất kết tủa ta suy ra
+ Trong vòng bezen có 2 vị trí thế Br
+ Kết tủa phải là muối dạng RNH3Br
→ Có tổng cộng 3 đồng phân
Câu 27 Chọn đáp án A
Câu 28 Chọn đáp án A
Ta có nSO 2 0,28
4
2 3
2 3
3
BaSO : 0,28
Al O : 0,06
FeCO : 0,1
Al OH : 0,04
Ba AlO
Câu 29 Chọn đáp án B
Ta có: Mg
Cu
6,88
n 0,10
và
3
2 2 NO
2
Mg : 0,02
Cu : 0,04
Trang 8Câu 30 Chọn đáp án A
(a) Sai vì H2O mới là chất oxi hóa
(b) Sai vì luôn thu được muối FeCl3 Chú ý phản ứng Fe + Fe 3+ chỉ xảy ra trong dung dịch
(c) Đúng Vì các chất béo lỏng có chứa liên kết pi không bền ở mạch cacbon
(d) Sai vì phải chứa Ca2+ và Mg2+ mới là nước cứng
Câu 31 Chọn đáp án B
Ta có:
BTNT.O trong X
O
n 0,9.2 0,65 0,975.2 0,5(mol)
trong X
CHO
Câu 32 Chọn đáp án C
Chú ý: Khi cô cạn thì C2H5OH bay hơi
Ta có:
3
2 5
CH COOH
C H OH
NaOH
BTKL 3
CH COONa : 0,1
NaOH : 0,05
Câu 33 Chọn đáp án A
(1) Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh Đúng Theo SGK lớp 12
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, …
Đúng Theo SGK lớp 12
(3) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Sai Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu
Sai Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là dầu
(5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị khử chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit
Sai Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit
(6) Mỗi vị axit có vị riêng: Axit axetic có vị giấm ăn, axit oxalic có vị chua của me,…
Đúng Theo SGK lớp 11
(7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu metanol
Đúng Theo SGK lớp 11
(8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
Trang 9Đúng Theo SGK lớp 11.
(9) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol
Sai Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa vàng của 2,4,6-trinitrophenol
Câu 34 Chọn đáp án C
Câu 35 Chọn đáp án C
Khối lượng muối lớn hơn E nên ancol phải là CH3OH
BTKL
COO
7,06 40a 7,7 32a a 0,08 n 0,08
2 2
BTNT.O
BTKL
N
7,06 0,26.12 0,27.2 0,08.2.16
14
7,06 0,06.89
7,06
Câu 36 Chọn đáp án D
Vì khối lượng muối lớn hơn este
3
CH OH
10,46 9,34
23 15
Khi E cháy
2
2
CO : a 2a b 0,375.2 0,14.2 a 0,35
H O : b 12a 2b 9,34 0,14.2.16 b 0,33
3
C C
0,35
0,14
n 0,35 0,33 0,02
Mol CO2 sinh ra do gốc axit trong Y, Z sinh ra
2
BTBT.C Y,Z
CO
n 0,35 0,14.2 0,07
CH COOCH : 0,03
CH CHCOOCH : 0,02
0,03.74
9,34
Câu 37 Chọn đáp án B
2
4
4 BaCl
BaSO
BaSO : 0,08
n 0,08 26,75 Cu,Fe : 4,88(gam)
OH : 0,19(mol)
3
du
Cu : 0,05
Fe : 0,03
NO : 0,67 n 0,3
Trang 102
2
NO : 0,15
Fe : 0,03
Cu : 0,05
Fe
m 0,14.56 7,84
Câu 38 Chọn đáp án B
2
BTKL
H O
15,52 0,82.63 61 0,02.30 18n
2
H O
4 3
BTNT.H
NH NO
0,82 0,31.2
4
H Trong X
O
0,82 0,02.4 0,05.10
2
M có hóa trị 2
n 0,2(mol) n 0,46
3 4
FeO Fe O
3 4
Câu 39 Chọn đáp án A
Ta dễ dàng suy ra Z là: HCOONH3CH2COOCH3 :0,09 mol
→X, Y được tạo bởi Gly và Ala
3
4
3x 4y 0,59 0,09.2 y 0,08
Y : y
Khối lượng muối do X, Y sinh ra là:
59,24 0,09.68 0,09.97 44,39(gam)
C H NO Na : 0,41 44,39
CH : 0,03k 0,08k
3 1
Ala : 0,03
k 3 GlyAla : 0,08
3
0,03.231
0,03.231 0,08.288 0,09.135
Câu 40 Chọn đáp án A
BTNT.N
a 0,05
c 0,01