1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Công phá hóa học đề 12 file word có lời giải image marked

13 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 319,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là A.. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?.

Trang 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 12

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1. Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 16,2 gam D. 10,8 gam

Câu 2. Tơ nilon–6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A. axit ađipic và etylen glicol B. axit ađipic và hexametylenđiamin

C axit ađipic và glixerol D. etylen glicol và hexametylenđiamin

Câu 3. Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng:

(a) 2C + Ca → CaC2; (b) C + 2H2 → CH4;

(c) C + CO2 → 2CO; (d) 3C + 4Al → Al4C3

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Câu 4. Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A. 2,33 gam B. 0,98 gam C. 3,31 gam D. 1,71 gam

Câu 5. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 6. Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 7. Dung dịch axit axetic phàn ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. NaOH, Cu, NaCl B. Na, NaCl, CuO C. NaOH, Na, CaCO3 D. Na, CuO, HCl

Câu 8. Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A. HNO3 đặc, nóng, dư B. CuSO4

C. H2SO4 đặc, nóng, dư D. MgSO4

Câu 9. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 10. Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

A. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

B. Thép cacbon để trong không khí ẩm

C. Đốt dây sắt trong khí oxi khô

D. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

Trang 2

Câu 11. Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12. Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là

A. 2,2,4,4–tetrametylbutan B. 2,4,4–trimetylpentan

C. 2,2,4–trimetylpentan D. 2,4,4,4–tetrametylbutan

Câu 13. Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 14. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3, NaCl và Na2SO4 B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2 D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

Câu 15. Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, đun nóng?

A. vinylaxetilen, glucozo, axit propionic B. vinylaxetilen, glucozo, anđehit axetic

C. glucozo, đimetylaxetilen, anđehit axetic D. vinylaxetilen, glucozo, đimetylaxetilen

Câu 16. Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A. NH2C3H6COOH B. NH2C3H5(COOH)2 C. (NH2)2C4H7COOH D. NH2C2H4COOH

Câu 17. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng

khí H2 để khử oxit kim loại:

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là

A. MgO và K2O B. Fe2O3 và CuO

C. Na2O và ZnO D. Al2O3 và BaO

Câu 18. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A. CH3–COO–CH2–CH=CH2 B. CH3–COO–C(CH3)=CH2

C. CH2=CH–COO–CH2–CH3 D. CH3–COO–CH=CH–CH3

Câu 19. Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 20. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A. axit axetic B. alanin C. glyxin D. metylamin

Câu 21. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A. glucozo, tinh bột và xenlulozo B. saccarozo, tinh bột và xenlulozo

C. glucozơ, saccarozo và fructozo D. fructozo, saccarozo và tinh bột

Câu 22. Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng

10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là

Trang 3

A. 0,070 mol B. 0,050 mol C. 0,015 mol D. 0,075 mol.

Câu 23. Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

Câu 24. Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–

CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không

no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 26. Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô (b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 27. Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d) Trong khí quyến, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 28. Cho sơ đồ phản ứng: 2 Chất Y trong sơ đồ trên là

0

Cl d dung dich NaOH du

Cr  X  Y

A Na[Cr(OH)4] B Na2Cr2O7 C Cr(OH)2 D Cr(OH)3

Câu 29. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch

hỗn hợp gồm x mol Al2(SO4)3 và y mol H2SO4, kết quả thí

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x + y là?

Câu 30. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí

X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

Câu 31. Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên

tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là

A. 11,4 gam B. 19,0 gam C 9,0 gam D. 17,7 gam

Câu 32. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl

Trang 4

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (e) Cho Si vào bình chứa khí F2 (f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 33. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 34. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, đồng phân Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 10,08 lít oxi (đktc), thu được 17,6 gam CO2 và 5,4 gam nước Cho m gam X tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH IM, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,1 gam chất rắn và hỗn hợp ancol Y Khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong Y là

Câu 35. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Số thí nghiệm đều tạo ra NaOH là

Câu 36. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dd NaOH loãng vào dd gồm CuCl2 và AlCl3

(b) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Ca(OH)2

(e) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]

(f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4

(g) Đổ dung dịch AlC3 vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là

Câu 37. Cho 18 gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí (không có sản phẩm khử khác) và X gam kim loại Hỗn hợp khí này có tỷ khối hơi so với H2 bằng 6,6 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của (m – x) là

Câu 38. Este X 3 chức (không có nhóm chức nào khác) Xà phòng hóa hoàn toàn 2,7 gam X bằng NaOH được ancol Y no, mạch hở và 2,84 gam hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và 2 axit cacboxylic không nhánh đồng đẳng kế tiếp trong dãy đồng đẳng của axit acrylic Chuyển toàn bộ hỗn

Trang 5

hợp muối thành các axit tương ứng rồi đốt cháy hỗn hợp axit đó thu được 5,22 gam hỗn hợp CO2 và H2O Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam X thu được tổng khối lượng nước và CO2 là:

Câu 39. X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,19 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,56 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,08 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở với tổng khối lượng là 54,1 gam Giá trị của nY – nX là?

Câu 40. Hòa tan hết 5,52 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch chứa 0,54 mol NaHSO4 và 0,08 mol HNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm các khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí (có khí H2) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, đun nóng thu được 8,12 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của H2 trong Y là:

–––––––––––––––––––– HẾT ––––––––––––––––––––

Thí sinh không được sử dụng tài liệu! Phụ huynh, thầy cô và đồng đội vui lòng không giải thích gì thêm.

Lovebook xin cảm ơn!

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT!

Trang 6

ĐÁP ÁN

11 B 12 C 13 D 14 D 15 B 16 A 17 B 18 D 19 D 20 D

21 B 22 D 23 D 24 D 25 D 26 C 27 C 28 A 29 A 30 A

31 A 32 A 33 B 34 D 35 C 36 D 37 D 38 B 39 A 40 A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A.

Ta co:

3

n 0,1n 0, 2m 21,6

CHÚ Ý

+ HCHO cho 4 Ag

+ Các andehit dạng CH=C–R–CHO có thêm kết tủa dạng CAg C R COONH   4

Câu 2 Chọn đáp án B.

+ axit ađipic có công thức là HOOC–(CH2)4–COOH

+ hexametylenđiamin có công thức là H2N–(CH2)6–NH2

+ Tơ nilon–6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt và với axit hay kiềm Được dùng làm vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện dây cáp, dây

dù, đan lưới

Câu 3 Chọn đáp án B.

Với (a) chất khử là Ca

Vói (b) chất khử là H2

Với (d) chất khử là Al

CHÚ Ý

Các đáp án có sự sắp xếp các phương án không trùng nhau Rất nhiều bạn không để ý sẽ bị mắc sai lầm rất đáng tiếc

Câu 4 Chọn đáp án C

Ta có:

 

4

4 Ba

BaSO : 0,01

n 0,01

m 3,31

Câu 5 Chọn đáp án D.

Với các phương án A, B, C đều có kết tủa

AgCl AgCl

3

3AgPO Ag PO 

AgBrAgBr

CHÚ Ý

Kết tủa Ag3PO4 không tan trong nước nhưng tan trong các axit mạnh như HNO3

Trang 7

Câu 6 Chọn đáp án C.

Nhận xét: Thí nghiệm đầu có Al dư

Với thí nghiệm 1:

2

BTE H

Ba : a

Al : 2a

Với thí nghiệm 2:

2

BTE H

Ba : 0,1

Al : b

m 24,5

Câu 7 Chọn đáp án C.

Phương án A loại vì có Cu và NaCl

Phương án B loại vì có NaCl

Phương án D loại vì có HCl

Cáu 8 Chọn đáp án B.

Với HNO3 đặc, nóng, dư và H2SO4 đặc, nóng, dư → thu được muối Fe3+

Phương án D không thỏa mãn vì Fe không tác dụng với MgSO4

Câu 9 Chọn đáp án D.

Phương trình: C6H5OH + KOH→ C6H5OK + H2O

Cáu 10 Chọn đáp án B.

Câu 11 Chọn đáp án B.

Ta có:

2

BTNT.C

CO

0,15 1

n n 0,15 m 180 15

Câu 12 Chọn đáp án C.

Câu 13 Chọn đáp án D.

CHÚ Ý

Muốn cho sản phẩm khử là SO2 thì axit phải là đặc

Câu 14 Chọn đáp án D.

Phương án A loại vì có NaCl

Phương án B loại vì có KNO3

Phương án C loại vì có NaCl

Câu 15 Chọn đáp án B.

CHÚ Ý

Những chất có nhóm chức CHO; HCOO– hoặc có nối ba đầu mạch thì sẽ phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 và cho kết tủa

Câu 16 Chọn đáp án A.

Ta có

Trang 8

X BTKL

X NaOH

n 0,04

m 5 0,04.18 0,04.10 4,12

Câu 17 Chọn đáp án B.

Phương trình phản ứng:

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Khí H2 chỉ khử được những oxit của những kim loại từ ZnO trở xuống

Vậy chỉ có phương án B là hợp lý

Câu 18 Chọn đáp án D.

Chú ý : Những ancol không bền thường gặp

2 RCH CH OH  RCH CHO

RCH OH RCHO H O

RC OH RCOOH H O

Câu 19 Chọn đáp án D.

Ta có:

 

3 5 3

n 0,1n 0,1 m 9, 2

Câu 20 Chọn đáp án D.

Câu 21 Chọn đáp án B.

CHÚ Ý

Với cacbohidarat cần chú ý:

+ glucozo, fructozo không bị thủy phân

+ glucozo, fructozo, mantozo có phản ứng tráng bạc

+ Tinh bột vaà xenlulozo không phải là đồng phân của nhau

+ glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 22 Chọn đáp án D.

m const

2

phan ung

Câu 23 Chọn đáp án D.

Hoán đổi điện tích

o 25,5 16a 57,9 96a    a n 0, 405

2 3

CuO : 0, 2325

Al O : 0,0575 23%





Câu 24 Chọn đáp án D.

Các dung dịch thỏa mãn là

Trang 9

CH3–CH2–NH2; H2N–CH2–CH(NH2)–COOH

Câu 25 Chọn đáp án D.

Nhận xét: Ancol không no có ít nhất 3C

OH CH CH OH : 0,07

CH CH CH OH : 0,03

BTNT.H 0,07.6 0,03.6

2

Câu 26 Chọn đáp án C.

+ Dùng bông khô thì không ngăn được khí NO2 thoát ra

+ Dùng bông tẩm nước hay tảm giấm ăn ngăn được NO2 nhưng không triệt để

+ Dùng bông tẩm nước vôi (Ca(OH)2) là tốt nhất vì NO2 tác dụng mạch với Ca(OH)2

Câu 27 Chọn đáp án C.

(a) Đúng vì ở nhiệt độ thường S + Hg → HgS (không độc)

(b) Đúng theo SGK lớp 11

(c) Đúng theo SGK lớp 11

(d) Đúng theo SGK lớp 11

Câu 28 Chọn đáp án A.

Các phương trình phản ứng

0

t

2Cr 3Cl 2CrCl

2Cr 3Cl 16OH 2CrO 6Cl8H O

MỞ RỘNG VỀ Cr

+ Cr không tan trong dung dịch kiểm (kể cả đặc, nóng)

+ Cr2O3 và Cr(OH)3 là những chất lưỡng tính

CrO3 là oxi axit màu đỏ thẫm, có tính oxi hóa rất mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với các chất như C, S, P,

NH3, C2H5OH … Tác dụng với nước tạo hỗn hợp axit H2CrO4 và H2CrO7 hai axit này không tách ra được

ở dạng tự do

+ 2 (màu vàng + 2H+ (da cam) + H2O

4

2 7

Cr O 

 + Trong môi trường kiềm Cr3 là chất khử

+ Trong môi trường axit Cr6  là chất oxi hóa mạnh

Câu 29 Chọn đáp án A.

Từ đồ thị thấy ngay 2y = 0,4 → y = 0,2

Tại vị trí 1,1 ta có

1,1 0, 4 2x.3 2x 0,1 x 0,1

CHÚ Ý

+ Với các loại bài toán về đồ thị để giải nhanh và chính xác được các bạn nên tư duy theo hướng phân chia nhiệm vụ của yếu tố thuộc trục hoành

Trang 10

+ Với bài toán này ở mỗi giai đoạn Ba(OH2) làm những nhiệm vụ sau:

Giai đoạn 1: Trung hòa H+

Giai đoạn 2: Đưa kết tủa lên cực đại.

Giai đoạn 3: Hòa tan kết tủa Al(OH)3

Câu 30 Chọn đáp án A.

Ta có:

4 3

2

m 2,16

BTKL

m 2,16

Câu 31 Chọn đáp án A.

Ta có:

2

X Y

CO 1,2

n 0, 4

n



2O

H

n 1,1 1.2

Nếu X có XCTDCY

n n 0, 4 2

 

Y

n 0, 25 C H O

n 0,15





BTKL

m  29, 4 m 29, 4 0, 25.72 11, 4

Câu 32 Chọn đáp án A.

Các thí nghiệm có phản ứng là: a – b – c – e – f

3Fe NO4H3FeNO 2H O

FeS 2HCl FeCl H S

Si 2NaOH H O  Na SiO 2H 

Si 2F SiF

SO 2H S3S 2H O

Câu 33 Chọn đáp án B.

Ta có:

2

2

2 3

2

O H

Al O

H

OH 0,4

n 1, 2 n 0, 4(Voly)

n 0, 2

 

     

 

BTE

Ngày đăng: 17/03/2019, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm