Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí.. Liên kết này rất bền nên rất khó xảy ra các phản ứng phân cắt liên kết sigma trừ trường hợp nhiệt độ rất cao.. + Sự
Trang 1ĐỀ SỐ 6
(Đề thi có 04 trang)
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU
TRÚC BỘ GD&ĐT– ĐỀ 06 Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Công thức hóa học của Natri đicromat là
A. Na Cr O2 2 7 B. NaCrO2 C. Na CrO2 4 D. Na SO2 4
Câu 2. Số liên kết (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:
Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức của oxit là?
Câu 5 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. SiO2 là oxit axit
B. Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H O2
C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca OH 2(dư) dung dịch vẫn đục
D. SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Câu 6. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là
Câu 7. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
A. Ba OH 2 B. Na CO2 3 C. K SO2 4 D. Ca NO 3 2
Câu 8. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 9. Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
Câu 10. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
Câu 12. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Trang 2A. 89 gam B. 101 gam C. 85 gam D. 93 gam
Câu 13. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
3 4
H , Fe , NO ,SO 3
4
Al , NH , Br ,OH
Câu 14. Cho các chất sau: Fructozo, Glucozo, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu OH 2
trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 15. Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là?
CH Y T CH COOH
vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là
Câu 17. Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 18. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 19. Chất nào sau đây tác dụng với Ba OH 2 tạo ra kết tủa?
Câu 20. Cho các chất HCl(X); C H OH(Y); CH COOH(Z); C H OH(phenol) (T)2 5 3 6 5 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A (Y), (T), (Z), (X) B. (X), (Z), (T), (Y) C (T), (Y), (X), (Z) D. (Y), (T), (X), (Z)
Câu 21. Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
Câu 22. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH COOCH C H3 2 6 5 B. C H COOCH15 31 3 C. C H COO C H17 33 2 2 4 D. C H COO C H17 35 3 3 5
Câu 23. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (etylen terephtalat) B. Poli acrilonnitrin
Câu 24. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Trang 3Câu 25. Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
2Fe + 6H SO Fe SO 3SO +6H O
NH Cl + NaOH NaCl + NH + H O
C. CaCO + 2HCl 3 CaCl + CO + H O2 2 2
D. 3Cu + 8HNO3(loang)3Cu NO 32 2NO + 4H O2
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(3) Glucozo thuộc loại monosaccarit
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5) Trong phân tử nilon-6 có chứa liên kết peptit
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu OH 2tạo hợp chất màu tím
(7) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 27. Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H O2 Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A. CH COOH3 và C H OH3 5 B. C H COOH2 3 và CH OH3
C. HCOOH và C H OH3 5 D. HCOOHvà C H OH3 7
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H SO2 4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(2) Fe O2 3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit
(3) Cr OH 3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(4) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H O2 chỉ tạo ra một axit
Số phát biểu đúng là
Câu 29. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch hỗn hợp K CO2 3 0,05M và KHCO3 0,15M vào 150 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 30. Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3và H SO2 4(loãng)
(3) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Trang 4(4) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(5) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 ) tan hoàn toàn trong nước dư
(6) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
Câu 31. Cho 7,3 gram lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 32. Cho hỗn hợp gồm 8,40 gam Fe và 10,56 gam Cu vào dung dịch HNO3loãng, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở cần a mol O2 vừa
đủ, thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 5,8 gam X cần dùng 0,06 mol H2 Giá trị của a?
Câu 34. Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 35. Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe O3 4 và CuO Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 0,98 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 68,88 gam muối và 2,24 lít (đkc) khí NO duy nhất Mặt khác, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 36. Nhỏ từ từ dung dịch Ba OH 2vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al SO2 4 3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba OH 2 như sau:
Giá trị nào của mmax sau đây là đúng?
Trang 5Câu 37. Hỗn hợp N gồm ba este đều đơn chức, mạch hở Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam N với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức và hỗn hợp P gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn A cần 0,345 mol O2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn P cần dùng 0,29 mol O2, thu được
và 14,06 gam hỗn hợp gồm và Hỗn hợp N trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu
2 3
mol Br2 (trong CCl4)?
Câu 38. Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là
1 : 1: 2 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,06 mol muối của glyxin, 0,1 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng, khối lượng CO2 và H O2 là 112,28 Giá trị của m là
Câu 39. Hòa tan hết hỗn hợp chứa 14,1 gam gồm Mg; Al O2 3 và 0,05 mol MgCO3 trong dung dịch chứa 0,05 mol HNO3 và 0,83 mol HCl, kết thức phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam các muối trung hòa và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO , NO, H2 2 Giá trị của m là
Câu 40. X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết
và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi
C C, M M
vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca OH 2dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với:
Trang 6ĐÁP ÁN
11 C 12.A 13 C 14 B 15.D 16 C 17 A 18 C 19 B 20 A
21 D 22 D 23 A 24 A 25 B 26 D 27 B 28 A 29 C 30 D
31 A 32 B 33 C 34 D 35 D 36 A 37 B 38 D 39 B 40 C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A
Câu 2 Chọn đáp án A
Liên kết sigma là liên kết hóa học được hình thành do sự xen phủ trục, do đó hai nguyên tử ở hai đầu liên kết có thể quay quanh trục một cách tự do Liên kết này rất bền nên rất khó xảy ra các phản ứng phân cắt liên kết sigma (trừ trường hợp nhiệt độ rất cao)
Nếu giữa 2 nguyên tử có từ 2 liên kết trở lên (gọi là liên kết bội) thì chỉ có 1 liên kết sigma, còn lại là liên kết pi
+ Sự phân cực của liên kết sigma:
- Khi hai nguyên tử đồng nhất liên kết với nhau bằng liên kết sigma thì không xảy ra sự phân cực Vd: H-H; Cl-Cl
- Trái lại, khi 2 nguyên tử không đồng nhất với nhau mà liên kết với nhau bằng liên kết sigma thì sẽ xảy ra sự phân cực về phía nguyên tử của nguyên tố nào có sự âm điện lớn hơn Làm xuất hiện một đầu mang điện tích âm (sigma -), và một đầu mang điện tích dương (sigma +)
Ngoài cách viết công thức cấu tạo từng chất, ta còn cách tính theo công thức:
lk nguyen to C, H 1
Các bạn thay từng chất vào sẽ ra đáp án A
Câu 3 Chọn đáp án B
+ Glyxin là chất có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 có thể xem như chất trung tính
+ Glucozo không có tính bazo
+ Anilin có tính bazo rất yếu hơn không làm đổi màu quỳ tím
Câu 4 Chọn đáp án C
Ta có: nHCl 0,08nO 0,04CuO
Câu 5 Chọn đáp án D
MỞ RỘNG Natri đicromat là hợp chất hóa học có công thức Na Cr O2 2 7 Tuy
nhiên, nó thường được bắt gặp dưới dạng hóa Na Cr O 2H O2 2 7 2 Hầu như tất cả
muối crom được xử lý đều thông qua sự biến đổi thành natri đicromat
CHÚ Ý: Chất làm quỳ tím chuyển màu phải có tính axit hoặc bazo đủ mạnh Với
anilin hay phenol không làm đổi màu quỳ tím
Trang 7Điôxit silic có thể tác dụng với kiềm và oxit bazo tạo thành muối silicat ở nhiệt độ cao.
Điôxit silic không phản ứng với nước, không tác dụng với dung dịch HCl
Điôxit silic phản ứng với axit flohidric (HF) theo phương trình:
Câu 6 Chọn đáp án A
Ta có:
2
Al : a
Mg : b
Câu 7 Chọn đáp án B
2 2 2
không phản ứng
2 4
K SO HCl
không phản ứng
Ca NO HCl
Câu 8 Chọn đáp án B
2
2
CO
chay
H O
n 0, 25
Các chất thỏa mãn là:
+ CH CH CH CH CH OH3 2 2 2 2
+ CH CH CH OH CH CH3 2 2 3
+ CH CH CH CH CH OH3 2 3 2
+ HO CH 2CH2CH CH 3CH3
Câu 9 Chọn đáp án C
Trong thành phần các chất đốt tự nhiên như than đá và dầu mỏ có chứa một lượng lớn lưu huỳnh, còn trong không khí lại chứa nhiều nito Quá trình đốt sản sinh ra các khí độc hại như: lưu huỳnh đioxit (SO2)
và nito đioxit (NO2) Các khí này hòa tan với hơi nước trong không khí tạo thành các axit sunfuric (
CHÚ Ý: Để xác định nhanh số đồng phân cần nhớ quy tắc 1 – 2 – 4 – 8
Với CH , C H3 2 5 có 1 đồng phân
Với C H3 7 có 2 đồng phân
Với C H4 9 có 4 đồng phân
Với C H5 11 có 8 đồng phân
Trang 8) và axit nitric ( ) Khi trời mưa, các hạt axit này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước
2 4
mưa giảm Nếu nước mưa có độ pH dưới 5,6 được gọi là mưa axit
Câu 10 Chọn đáp án D
Câu 11 Chọn đáp án C
Ta có:
n 0,05n n 0,05M 23Na
Câu 12 Chọn đáp án A
Ta có:
3 5 3
BTKL
C H (OH)
n 0,1 m 0,1.3.40 91,8 9, 2 m 89
Câu 13 Chọn đáp án C
Phương án A không thỏa mãn vì có AgCl
Phương án B không thỏa mãn vì có Mg (PO )3 4 2
Phương án D không thỏa mãn vì có Al(OH)3
Câu 14 Chọn đáp án B
Chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là trong CTCT phải có
2 nhóm OH liền nhau
+ Hai chất thỏa mãn là: Fructozo, Glucozo
+ Etyl axetat là este không tác dụng với Cu(OH)2
+ Val-Gly-Ala tạo phức màu xanh tím
Câu 15 Chọn đáp án D
Tecmit (hỗn hợp nhiệt nhôm) là hỗn hợp bột nhôm kim loại (Al) và bột sắt oxit (Fe O3 4) Hỗn hợp này có đặc điểm: sau khi điểm hỏa sẽ xảy ra phản ứng tự tỏa nhiệt với hiệu ứng nhiệt của phản ứng rất lớn, nâng nhiệt độ của hệ điến nhiệt độ nóng chảy của sắt kim loại đến 3500 C
3 4 2 3
8Al 3Fe O 4Al O 9Fe 795kcal
Phần nhôm oxit nổi thành xỉ trên bề mặt sắt lỏng Lợi dụng phản ứng này để thực hiện quá trình hàn kim loại, nhất là đầu nối của các thanh ray trên đường xe lửa, xe điện bánh sắt, trường hợp này thường dùng hoặc hỗn hợp Al BaO 2 hoặc bột Mg làm chất điểm hỏa Cũng dùng tecmit trong sản xuất kim loại đồng (Cu), magie (Mg) hoặc vanadi (V), vv
CHÚ Ý:
+ NO, N , N O2 2 là khí không màu
+ NO không màu và hóa nâu ngoài không khí ở nhiệt độ thường do tác dụng với O2
tạo ra khí NO2
CHÚ Ý: Các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung
dịch phải không tạo kết tủa, bay hơi, chất điện ly yếu
Trang 9Câu 16 Chọn đáp án C
CH O HCHO H O
Câu 17 Chọn đáp án A
Ta có: BTNT.Cu
CuO
n 0, 4 m 0, 4.64 25,6
Câu 18 Chọn đáp án C
Điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại từ Al trở lên
Fe, Cu, Ag là những kim loại có thể điều chế bằng nhiều phương pháp khác
Câu 19 Chọn đáp án B
Ca HCO Ba(OH) BaCO CaCO 2H O
Câu 20 Chọn đáp án A
+ Nếu mật độ e ở oxi nhiều thì lực hút càng mạnh hidro các khó tách tính axit giảm
+ Nếu mật độ e ở oxi giảm thì lực hút sẽ giảm dễ tách hidro hơn tính axit tăng
- Nguyên tắc: Thứ tự ưu tiên so sánh:
- Để so sánh ta xét xem các hợp chất hữu cơ (HCHC) cùng nhóm chức chứa nguyên tử H linh động (VD: OH, COOH ) hay không
+ Nếu các hợp chất hữu cơ không cùng nhóm chức thì ta có tính axit giảm dần theo thứ tự:
Axit vô cơ > Axit hữu cơ > H CO2 3 > Phenol > H O2 > Rượu
+ Nếu các hợp chất hữu cơ có cùng nhóm chức thì ta phải xét xem gốc hydrocacbon của các HCHC đó là gốc đẩy điện tử hay hút điện tử:
+ Nếu các HCHC liên kết với các gốc đẩy điện tử (hydrocacbon no) thì độ linh động của nguyên tử H hay tính axit của các hợp chất hữu cơ đó giảm
+ Nếu các HCHC liên kết với các gốc hút điện tử (hydrocacbon không no, hydrocacbon thơm) thì độ linh động của nguyên tử H hay tính axit của các hợp chất hữu cơ đó tăng
GHI NHỚ
+ Với các kim loại mạnh từ Al trở lên thì người ta dùng phương pháp điện phân nóng
chảy
+ Điện phân dung dịch có thể điều chế kim loại trung bình hoặc yếu
+ Thủy luyện dùng điều chế kim loại yếu
+ Nhiệt luyện dùng điều chế kim loại trung bình
Trang 10Câu 21 Chọn đáp án D
Câu 22 Chọn đáp án D
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Axit béo:
Axit strearic (no): CH CH3 216COOH C H COOH 17 35
Axit panmitic (no): CH CH3 214COOH C H COOH 15 31
Axit oleic: cis- CH CH3 27 CH=CH CH 27COOH C H COOH 17 33 (axit không no)
Câu 23 Chọn đáp án A
Để có phản ứng trừng ngưng là các monome tham gia phản ứng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau Tơ Lapsan hay Poli (etylen terephatalat) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit teraphtalic với chất etylen glycol
Poliacrilonitrin là sản phẩm trùng hợp của Acrilonitrin CH2 CH CN Chất này còn có tên là tơ nitron hay tơ olon dùng để bện thành sợi len đan áo rét
PoliStiren là sản phẩm trùng hợp của C H CH CH6 5 2 Poli (metyl metacrylat) là sản phẩm trùng hợp của
CH C CH COOH
Câu 24 Chọn đáp án A
Ta có:
2
4 4
H : 0,3
C H : 0,1
BTLK phan ung
Câu 25 Chọn đáp án B
Đây là phương pháp đẩy không khí dùng để điều chế các khí nhẹ hơn không khí như H ; NH2 3
CHÚ Ý
+ Gốc đẩy e: gốc hidro cacbon no (gốc càng dài càng phức tạp, càng nhiều nhánh thì
tính axit càng giảm)
VD: CH COOH CH CH COOH CH CH CH COOH CH CH CH COOH3 3 2 3 2 2 3 3
+ Gốc hút e gồm: gốc hidrocacbon không no, NO2, halogen, chất có độ âm điện cao
- Gốc HC có liên kết 3 > gốc HC thơm > gốc HC chứa liên kết đôi
- F > Cl > Br > I: độ âm điện càng cao hút càng mạnh