1. Trang chủ
  2. » Đề thi

71 đề thi thử THPTQG năm 2019 môn hóa học liên trường THPT nghệ an lần 1 image marked

9 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 341,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là Câu 58.. Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X CH

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NGHỆ AN

LIÊN TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN 1

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 5 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 41 Công thức của etilen là

Câu 42 Công thức hóa học của natri hidroxit là

Câu 43 Este CH3COOCH3 có tên gọi là

Câu 44 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân (xúc tác thích hợp) các protein đơn giản là

Câu 45 Cặp ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+, Cl- B Ca2+, CO32- C H+, HCO3- D PO43-, Ba2+

Câu 46 Chất nào sau đây là axit béo?

Câu 47 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

A Cu B Fe C Mg D Al.

Câu 48 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 49 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ, thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho vào dung dịch

AgNO3/NH3 dư, đun nóng, phản ứng xong thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 50 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A nilon-6,6 B poli(vinyl clorua) C polisaccarit D protein.

Câu 51 Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

Câu 52 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 53 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Câu 54 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

Câu 55 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là

A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và CuO D Na2O và ZnO

Mã đề: 201

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 56 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung

dịch X chứa:

A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH

Câu 57 Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 58 Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 11,2 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau

phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 7,84 B 8,96 C 6,72 D 10,08

Câu 59 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

B Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

C Kim loại Cu có tính khử yếu hơn Mg.

D Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+

Câu 60 Thuỷ phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng dung dịch KOH Sau khi phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 61 Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):

(1) X + 2NaOH  Y + CHt0 3CHO + H2O (2) Y rắn + 2NaOH rắn  CHt0 4 + 2Na2CO3

Phát biểu nào sau đây đúng là

A X có 8 nguyên tử H trong phân tử B X có khả năng cộng Br2 theo tỷ lệ 1 : 1

C Trong phân tử X có 2 liên kết pi D X là hợp chất đa chức.

Câu 62 Dãy tơ nào sau đây thuộc tơ tổng hợp?

A Nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat B Nilon-6; lapsan; visco.

Câu 63 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- TN 4: Để miếng gang (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm một thời gian

- TN 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là

Câu 64 Cho các chất (hay dung dịch) sau: HCl, C2H5OH, H2, NaOH, NaCl Số chất (hay dung dịch) có khả năng tác dụng được với glyxin (điều kiện thích hợp) là

Câu 65 Cho sơ đồ phản ứng: (X) 2NaOH Đinatri glutamat (Y) + C2H5OH + CH3OH

Phát biểu nào sau đây đúng?

A X có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn.

B Muối Y được sử dụng làm bột ngọt.

C X có công thức phân tử là C9H17O4N

D Trong X chứa cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

Câu 66 Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 67 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm etan và etilen sục qua dung dịch brom dư, phản ứng xong có 1,12

lít khí thoát ra (ở đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích của khí etan là

Câu 68 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 0,6 m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 17,8 và 4,48 B 10,8 và 4,48 C 17,8 và 2,24 D 10,8 và 2,24

Trang 3

Câu 69 Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X (CH4ON2) và chất hữu cơ Y (C2H10O3N2) với dung dịch

NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí và dung dịch T gồm hai chất tan Nhận định

nào sau đây là đúng?

A Chất Y không tác dụng được với dung dịch axit HCl.

B Chất X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 cho kết tủa màu nâu đỏ

C Hai chất tan trong dung dịch T là Na2CO3 và NaOH dư

D Hai khí trong Z là amoniac và metylamin có số mol bằng nhau.

Câu 70 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối

(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa

Số phát biểu đúng là

Câu 71 Cho các phát biểu sau

1 Các peptit đều có phản ứng màu biure

2 Fructozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag

3 Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau

4 Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóng thì tan trong nước

5 Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit

6 Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ

7 Các amino axit đều tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 :

3) với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và

sự bay hơi của nước Giá trị của t là

Câu 73 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no, mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 4,86 gam nước Mặt khác 10,32 gam E tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam Ag Khối lượng chất rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên

tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1,5M là

Câu 74 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và

dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa

Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 75 Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều no, mạch hở gồm RCOOH, R1(OH)2 và (R2COO)2R1 Đốt

cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng vừa đủ 1,14 mol O2, thu được CO2 và 17,28 gam H2O Mặt khác, đun

nóng 0,2 mol X cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

etylenglicol và m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 76 Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448

Trang 4

lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung

dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Giá trị

gần nhất của m là

Câu 77 Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B bằng lượng NaOH vừa

đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+ 15,8) gam muối Ala và Gly Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2 , H2O và N2 Dần Y đi

qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam

so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra Xem như N2 không bị nước hấp thụ , các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

A 35,37% B 58,92% C 46,94% D 50,92%.

Câu 78 Cho 0,15 mol hỗn hợp rắn X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,6M thu

được dung dịch Y và 7,52 gam rắn gồm hai kim loại Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 29,07 gam kết tủa Nếu cho 0,15 mol X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy khí NO thoát ra; đồngthời thu

được dung dịch Z có khối lượng tăng 4,98 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch Z thu được

lượng muối khan là

Câu 79 Cho m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit A và B (MA < MB) có tổng số mol là 0,05; chỉ chứa

tối đa 2 nhóm -COOH (cho mỗi chất) Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với 56 ml dung dịch H2SO4

0,5M Sau phản ứng phải dùng 6 ml dung dịch NaOH 1M để trung hòa hết với H2SO4 dư Nếu lấy 1/2 hỗn

hợp X tác dụng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,26

gam muối Thành phần phần trăm (khối lượng) của amino axit B trong m gam hỗn hợp X là

Câu 80 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của mmax là đúng?

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NGHỆ AN

LIÊN TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN 1

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 5 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu)

- Nội dung:

+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11

+ Đề thi được biên soạn khá sát với đề minh hoạ

Mã đề: 201

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 61 Chọn B.

(1) HOOC-CH2-COOCH=CH2 (X) + 2NaOH to NaOOC-CH2-COONa (Y) + CH3CHO + H2O (2) NaOOC-CH2-COONa (Y) + 2NaOH CH4 + 2Na2CO3

o

t



A Sai, X có 6 nguyên tử H trong phân tử.

C Sai, Trong phân tử X có 3 liên kết pi.

D Sai, X là hợp chất hữu cơ tạp chức.

Câu 63 Chọn D.

Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là TN2, TN4, TN5

Câu 64 Chọn A.

Chất tác dụng được với glyxin (điều kiện thích hợp) là HCl, C2H5OH, NaOH

Câu 65 Chọn A.

Công thức cấu tạo của X là: R1OOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOR2 (R1, R2 có thể là –CH3 và –C2H5)

B Sai, Muối mononatri glutamat được sử dụng làm bột ngọt.

C Sai, X có công thức phân tử là C8H15O4N

D Sai, Trong X chỉ chứa liên kết cộng hóa trị.

Câu 66 Chọn B.

+ Fe tác dụng với Cu(NO3)2, AgNO3, HCl

+ Cu tác dụng với AgNO3

+ Fe(NO3)2 tác dụng với AgNO3, HCl

+ AgNO3 tác dụng với HCl

Vậy có 7 phản ứng hoá học xảy ra

Câu 68 Chọn C.

Các phản ứng xảy ra:

3Fe + 8H+ + 2NO3-  3Fe2+ + 2NO + 4H2O (1)

Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu (2)

Từ (1) suy ra: nNO 2nH 0,1mol VNO 2, 24 (l)

8 

Từ (1), (2) suy ra: nFe pư = H Cu 2

3

n n 0,31 mol m 56.0,31 64.0,16 0, 6m m 17, 8 (g)

Câu 69 Chọn C.

A Sai, Chất Y tác dụng được với HCl.

B Sai, X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa màu trắng

D Sai, số mol của NH3 lớn hơn số mol của CH3NH2

Câu 70 Chọn A.

(a) Đúng, Hai kết tủa thu được là AgCl và Ag.

(b) Đúng, Cu tác dụng với dung dịch chứa H+, NO3

(c) Sai, Hỗn hợp Cu, Fe3O4 không tan trong nước

(d) Sai, Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 (và FeCl3 còn dư)  Sau pư thu được 3 muối

(e) Đúng, Al + OH- + H2O  AlO2 + 3/2H2 (ứng với 2 mol Al hoà tan hết 2 mol NaOH)

Trang 7

(f) Sai, Kết tủa thu được là BaSO4 (không có Al(OH)3 vì bị tan trong kiềm dư)

Câu 71 Chọn D.

(1) Sai, Tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure.

(2) Đúng.

(3) Đúng.

(4) Sai, Chất béo không tan trong nước.

(5) Sai, Hỗn hợp thu được là các muối của các amino axit.

(6) Đúng.

(7) Đúng.

Câu 72 Chọn B.

Dung dịch Y chứa NaOH và Na2SO4

Đặt số mol của CuSO4 và NaCl lần lượt là x và 3x mol

Khi cho Al tác dụng với dung dịch Y thì: NaOH 2 H2

n n 0, 05 mol

3

BT: Na

Na SO 3x 0,05

n

2

  nNa SO2 4 nCuSO4   x x 0, 05 mol

Tại catot thu được Cu (0,05) và H2 (a) còn tại anot thu được khí Cl2 (0,075) và O2 (b)

Ta có: BT: e 2.0, 05 2a 0, 075.2 4b a 0,125 ne 0,35 mol t 7h

b 0, 05 64.0, 05 2a 0, 075.71 32b 10,375



Câu 73 Chọn B.

Vì E tác dụng được với AgNO3/NH3 nên X là HCOOH.

Xét phản ứng đốt cháy E ta có: BTKL nO2 0,345mol

Ag BT: O

CO H O

2a 2c n 0,18

X : a mol

Y : b mol 2a 2b 4c 0,33

T : c mol (k 1)b (k 1 1)c n n 0,105

Với k = 2 suy ra: a = 0,06 ; b = 0,045 ; c = 0,03

BT:C

0, 066 C 0, 045 C 0, 03 0,375 C 3 ; C 6

Khi cho E tác dụng với KOH thì chất rắn thu được là 2

HCOOK : 0,09 mol

CH CHCOOK : 0,075mol m 19,17 (g) KOH : 0,06 mol

Câu 74 Chọn C.

2

2

CO

Xét phần 2: 2

2

n  n  n 0,06 moln  0,04 mol

2

BTDT (Y)

Na HCO CO

n  n  2n  0,32 mol

BT: C

BaCO Ba CO HCO CO

2

Na Ba H BT: e

2

Câu 75 Chọn A.

1 2

2 2 1

a b c 0, 2 : b mol

a 2c 0,16 : c mo

RCOOH : a mol

R OH

R COO R l



BT:O

Mà nCO2nH O2    b c 2b c 0,14  Giải hệ ta tìm được: a = 0,04; b = 0,1; c = 0,06

Xét phản ứng đốt cháy:  BTKL m 21, 28 (g)

Trang 8

với

BTKL

X NaOH C H (OH) H O

2

C H (OH)

H O

n a 0,04 mol

  

Câu 76 Chọn B.

2

N

BT:N

NO (X)

n  0,01 mol

Dung dịch X chứa Mg2+ (x), Fe2+ (y), Fe3+ (z), NH4+ (0,01), Na+ (0,05), NO3 (0,01), Cl– (0,4)

Ta có:

BTDT 2x 2y 3z 0,35 x 0,1

24x 56y 56z 6,32 y 0,06

40x 80y 80z 9,6 z 0,01

Khi cho X tác dụng với AgNO3 dư thì kết tủa gồm AgCl : 0, 4 mol m 63,88(g)

Ag : 0,06 mol

Câu 77 Chọn C.

- Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), -CH2 (b mol) và H2O (c mol)

- Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì được hỗn hợp quy đổi gồm C2H4ONNa (a mol) và CH2

(b mol) Xét quá trình đốt cháy hỗn hợp muối ta có hệ sau:

NH CH COONa CH C H ON CH H O

CO H O

BT:N

C H ON N

bình



- Ta có:nAla nCH2 0,18molnGly 2nN2 nAla 0, 26 mol

- Xét hỗn hợp X ta có : 2

2

- Gọi peptit A và B lần lượt là (Gly) (Ala)x 4 x và (Gly) (Ala)y 5 y (víi x 4 vµ y < 5)

BT:Gly

A B Gly

n x n y n 0,06x 0,04y 0,26 x 3 vµ y = 2 (tháa)

Gly Ala B

X

m 57.0,44 14.0,18 18.0,1

Câu 78 Chọn D.

3

3b mol

a mol 4b mol

a mol 18b mol

0,15mol X dung dÞch hçn hîp

dung dÞch Y 29,07(g)

Fe,Cu :7,52(g)

Mg ,Fe FeCl ,CuCl

Mg ,Fe , Cl   Ag,AgCl





- Xét dụng dịch Y ta có BTDT 2 Cl Mg2

Fe

- Xét hỗn hợp kết tủa ta có : nAgCl nCl 18b vµ nAg nFe2  9b a

Ag AgCl

Fe(trong r¾n) Fe FeCl Fe (trong Y)

n n n n  (0,15 a) 4 b (9 b a) 0,15 5b

và 64 nCu56nFe mr¾n 64.3b 56.(0,15 5b) 7,52 (2)  

- Giải hệ (1) và (2) ta được : a 0,06 vµ b = 0,01

- Khi cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm Mg (0,06 mol) và Fe (0,09 mol) ta có :

4

mmuèi 148nMg(NO )3 2242nFe(NO )3 3 80nNH NO4 3 33,06 (g)

Câu 79 Chọn B.

Trang 9

Khi cho X tác dụng với H2SO4 thì: nH SO2 4 0,025 molSố nhóm –NH2 = 1

Khi cho 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 thì số nhóm –COOH = 1,2  B có 2 nhóm -COOH

0,02M 0,005M 2, 235

Vậy %mB = 32,89%

Câu 80 Chọn A.

Tại nBa(OH)2 0, 03molnH SO2 4 0, 03mol

Tại nBa(OH)2 0, 43molnH SO2 4 4nAl (SO )2 4 3 0, 43nAl (SO )2 4 3 0,1 mol

Vậy mmax mBaSO4 mAl(OH)3 0,33.233 0, 2.78 92, 49 (g) 

Ngày đăng: 17/03/2019, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w