1. Trang chủ
  2. » Đề thi

16 trung tâm luyện thi đăng khoa đề 04 2019 image marked

11 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 381,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 7: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan.. Axit X là: CÂU 8: Chất có thể dùng l

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐĂNG KHOA

ĐỀ SỐ: 04

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – 2019 Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không tính thời gian phát đề

CÂU 1: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

phân tử C2H3O2Na Công thức của X là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5.

CÂU 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

CÂU 3: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit linoleic B Axit axetic C Axit benzoic D Axit oxalic.

CÂU 4: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là

CÂU 5: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

CÂU 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

CÂU 7: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn

dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit X là:

CÂU 8: Chất có thể dùng làm khô NH3 là:

CÂU 9: Trong phòng thí nghiệm axetilen được điều chế từ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là:

CÂU 10: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.

A Alanin B Phenol C Axit fomic D Ancol etylic.

CÂU 11: Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X X không màu, không

mùi, rất độc; X có tính khử mạnh và được sử dụng trong quá trình luyện gang X là khí nào sau đây?

CÂU 12: Dãy gồm các kim loại bị hòa tan trong dung dịch NaOH là:

A Al, Cr B Al, Zn, Cr C Al, Zn D Cr, Zn.

CÂU 13: Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là

CÂU 14: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este C4H8O2 thu được 6 gam ancol Tên của este là

A Etyl axetat B Metyl propionat C Propyl axetat D Isopropyl fomat.

CÂU 15: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu (2) Cho phèn chua vào dung dịch NaOH dư

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 (4) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho khí NH3 dư và dung dịch AlCl3 (6) Cho CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

CÂU 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp anken A và ankin B thu được 44 gam CO2 Tên gọi của A và B

lần lượt là:

A etilen và axetilen B propilen và propin.

C propilen và axetilen D etilen và propin.

CÂU 17: Cho các phát biểu sau:

Trang 2

1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đụng tụ.

2 Sợi bụng và tơ tằm cú thể phõn biệt bằng cỏch đốt chỳng

3 Dựng dung dịch HCl cú thể tỏch riờng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

4 Glucozơ cú vị ngọt hơn fructozơ

5 Để nhận biết glucozơ và fructozơ cú thể dựng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun núng

6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Số nhận xột đỳng là:

CÂU 18: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của m là:

CÂU 20: Khi cho H2SO4 loóng vào dung dịch K2CrO4 sẽ cú hiện tượng:

A Từ màu vàng sang mất màu.

B Từ màu vàng sang màu lục.

C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

D Từ da cam chuyển sang màu vàng.

CÂU 21: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

1 Nhỳng thanh Fe nguyờn chất vào dung dịch CuSO4

2 Nhỳng thanh Fe nguyờn chất vào dung dịch FeCl3

3 Nhỳng thanh Fe nguyờn chất vào dung dịch H2SO4 loóng, cú nhỏ vài giọt CuSO4

4 Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

5 Để thanh thộp ngoài khụng khớ ẩm

Số trường hợp kim loại bị ăn mũn chủ yếu theo ăn mũn điện húa là:

CÂU 22: Trong cỏc phản ứng sau phản ứng nào được xem là phương phỏp nhiệt luyện dựng để điều chế

kim loại

A Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

B Fe2O3 + CO t o 2Fe + 3CO2

C CaCO3 t o CaO + CO2

D 2Cu + O2 t o 2CuO

CÂU 23: Cho hỡnh vẽ mụ tả thớ nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:

Trong thớ nghiệm trờn, xảy ra phản ứng húa học nào sau đõy?

A CH3COOH + CH3CH2OH H O2 S 4 đặc, t0 CH3COOC2H5 +

H2O ;

B C2H5OH H O 0 C2H4 + H2O ;

2 S 4 đặc, t

C C2H4 + H2O H O 0 C2H5OH;

2 S 4 loãng, t



D C6H5NH2 + HCl  t 0 C6H5NH3Cl ;

CÂU 24: Cho V lớt dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)21M và NaOH 0,5M vào 200ml dung dịch H2SO4 1M và

HCl 1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra kết thỳc, thu được dung dịch cú pH=7 Giỏ trị V là:

CÂU 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M và

AgNO31M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X Hũa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được V lớt NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5 ,đktc) Giỏ trị của V là:

CÂU 26: Bảng dưới đõy ghi lại hiện tượng khi làm thớ nghiệm với cỏc chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với

dung mụi nước:

Thuốc thử

Trang 3

Dung dịch

AgNO3/NH3, đun

nhẹ

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam

Nước brom brom và có kết tủa Mất màu nước

trắng xuất hiện

Mất màu nước brom Không mất màu nước brom Không mất màu nước brom

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.

C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.

CÂU 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(c) Cho tính thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hoà rồi đun nóng

(d) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl (e) Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là

CÂU 28: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch HCl, Na2CO3, NaCl, KOH, dd hỗn hợp

chứa HCOOH và KNO2 Số phản ứng xảy ra là:

A 1 B 2 C 3 D 4.

CÂU 29: Nhỏ rất từ từ đến hết 200 ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100 ml

dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc) Giá trị của a là

CÂU 30: Cho các chất sau :

1) CH3CH(NH2)COOH 2) HOOC–CH2–CH2–NH2 3) HO–CH2–COOH 4) HCHO và C6H5OH

5) HO–CH2–CH2–OH và p-C6H4(COOH)2 6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A 1, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 6 D 1, 3, 5, 6.

CÂU 31: Cho x mol Mg và 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 4 cation kim loại và chất rắn B Giá trị x nào sau đây không thỏa

mãn?

CÂU 32: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn

hợp ancol X Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc) Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là:

CÂU 33: Hỗn hợp X chứa 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 a M và Cu(NO3)2 a

M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

CÂU 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

(e) Đổ 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M và 100 ml dung dịch H3PO4 1M

(f) Sục khí CO2 vào dung dịch thủy tinh lỏng (g) Cho catechol vào dung dịch nước Br2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Trang 4

CÂU 35: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 680ml dung dịch HNO3 1M thu được dung

dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau:

Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là?

CÂU 36 : X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở ( MX < MY ) Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh

tạo bởi X, T, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với:

CÂU 37: Cho các hợp chất sau: FeCl2, FeCl3, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, C2H5OH, CH2=CH-COOCH3

Tổng số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là?

CÂU 38: Hòa tan hoàn toàn 12,64 gam hỗn hợp X chứa S, CuS, Cu2S, FeS và FeS2 bằng dung dịch HNO3

(đặc, nóng, vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 25,984 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm SO2 và NO2 với tổng khối lượng 54,44 gam Cô cạn Y thu được 25,16 gam hỗn hợp muối Nếu cho Ba(OH)2 dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là:

CÂU 39: Hỗn hợp E chứa 0,02 mol etylamin; 0,02 mol axit acrylic và 0,03 mol hexapeptit (được tạo bởi Gly,

Ala, Val) Đốt cháy toàn bộ E cần dùng vừa đủ a mol O2, cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cho rất từ từ 0,4a mol HCl vào Y thấy có 4,8384 lít khí CO2 (đktc) thoát ra Mặt khác, cho toàn bộ E vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là?

CÂU 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn

toàn vào V ml dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của V là

- HẾT

Khối lượng kết tủa (gam)

6,42

0,6 0,2

Trang 5

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐĂNG KHOA

ĐỀ SỐ: 04

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – 2019 Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không tính thời gian phát đề

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CÂU 1: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

phân tử C2H3O2Na Công thức của X là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5.

CÂU 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

CÂU 3: Axit nào sau đây là axit béo?

CÂU 4: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là

CÂU 5: Có các thí nghiệm sau:

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

CÂU 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

CÂU 7: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn

dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit X là:

CÂU 8: Chất có thể dùng làm khô NH3 là:

CÂU 9: Trong phòng thí nghiệm axetilen được điều chế từ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là:

CÂU 10: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.

A Alanin B Phenol C Axit fomic D Ancol etylic.

CÂU 11: Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X X không màu, không

mùi, rất độc; X có tính khử mạnh và được sử dụng trong quá trình luyện gang X là khí nào sau đây?

CÂU 12: Dãy gồm các kim loại bị hòa tan trong dung dịch NaOH là:

A Al, Cr B Al, Zn, Cr C Al, Zn D Cr, Zn.

CÂU 13: Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là

CÂU 14: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este C4H8O2 thu được 6 gam ancol Tên của este là

A Etyl axetat B Metyl propionat C Propyl axetat D Isopropyl fomat.

CÂU 15: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu (2) Cho phèn chua vào dung dịch NaOH dư

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 (4) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

CÂU 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp anken A và ankin B thu được 44 gam CO2 Tên gọi của A và B

lần lượt là:

Trang 6

C propilen và axetilen D etilen và propin.

CÂU 17: Cho cỏc phỏt biểu sau:

1 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đụng tụ

2 Sợi bụng và tơ tằm cú thể phõn biệt bằng cỏch đốt chỳng

3 Dựng dung dịch HCl cú thể tỏch riờng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

4 Glucozơ cú vị ngọt hơn fructozơ

5 Để nhận biết glucozơ và fructozơ cú thể dựng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun núng

6 Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Số nhận xột đỳng là:

CÂU 18: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của m là:

Định hướng tư duy giải

Ta cú: 4 → Na lớn nhất khi kết tủa bị tan một phần

3

BaSO : 0,1

31,1

Al(OH) : 0,1

Dung dịch cuối cựng chứa:

2 4

BTNT.Na 2

BTDT

SO : 0, 2

Cl : 0, 2

m 0,5.23 11,5(gam) AlO : 0,1

Na : 0,7



CÂU 20: Khi cho H2SO4 loóng vào dung dịch K2CrO4 sẽ cú hiện tượng:

A Từ màu vàng sang mất màu.

B Từ màu vàng sang màu lục.

C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

D Từ da cam chuyển sang màu vàng.

CÂU 21: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

2 Nhỳng thanh Fe nguyờn chất vào dung dịch FeCl3

4 Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

5 Để thanh thộp ngoài khụng khớ ẩm

Số trường hợp kim loại bị ăn mũn chủ yếu theo ăn mũn điện húa là:

CÂU 22: Trong cỏc phản ứng sau phản ứng nào được xem là phương phỏp nhiệt luyện dựng để điều chế

kim loại

A Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

o

t



C CaCO3 t o CaO + CO2

D 2Cu + O2 t o 2CuO

CÂU 23: Cho hỡnh vẽ mụ tả thớ nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:

Trong thớ nghiệm trờn, xảy ra phản ứng húa học nào sau đõy?

A CH3COOH + CH3CH2OH H O2 S 4 đặc, t0 CH3COOC2H5 +

B C2H5OH H O 0 C2H4 + H2O ;

2 S 4 đặc, t

C C2H4 + H2O H O 0 C2H5OH;

2 S 4 loãng, t



D C6H5NH2 + HCl  t 0 C6H5NH3Cl ;

Trang 7

CÂU 24: Cho V lít dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)21M và NaOH 0,5M vào 200ml dung dịch H2SO4 1M và

HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra kết thúc, thu được dung dịch có pH=7 Giá trị V là:

Định hướng tư duy giải

Ta có: OH

H

n V(2 0,5)

2,5V 0,6 V 0,24(lit)

n 0,2(2 1)



CÂU 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M và

AgNO31M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5 ,đktc) Giá trị của V là:

Định hướng tư duy giải

Ta có:

3

2 BTDT 2 NO

2

Mg : 0,2

Cu : 0,1

Ag : 0,4

Cu : 0,3

 BTE

NO

0,1.2 0,4

3

CÂU 26: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với

dung môi nước:

Thuốc thử

Dung dịch

AgNO3/NH3, đun

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam Nước brom

Mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện

Mất màu nước brom Không mất màu nước brom Không mất màu nước brom

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.

C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.

CÂU 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(c) Cho tính thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hoà rồi đun nóng

Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là

CÂU 28: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch HCl, Na2CO3, NaCl, KOH, dd hỗn hợp

A 1 B 2 C 3 D 4.

CÂU 29: Nhỏ rất từ từ đến hết 200 ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100 ml

dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc) Giá trị của a là

Định hướng tư duy giải

Trang 8

Ta có: 2

2

H

NaOH

CO

n 0,2(2a 0,15)

0,2(2a 0,15) 0,05 0,04 0,02 a 0,2

n 0,02

CÂU 30: Cho các chất sau :

1) CH3CH(NH2)COOH 2) HOOC–CH2–CH2–NH2 3) HO–CH2–COOH 4) HCHO và C6H5OH

5) HO–CH2–CH2–OH và p-C6H4(COOH)2 6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A 1, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 6 D 1, 3, 5, 6.

CÂU 31: Cho x mol Mg và 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 4 cation kim loại và chất rắn B Giá trị x nào sau đây không thỏa

mãn?

Định hướng tư duy giải

Dung dịch A chứa 4 ion kim loại → Có hai trường hợp xảy ra

Trường hợp 1: A chứa Mg2+, Fe3+, Cu2+, Ag+   2x 0,1.3 0,5      x 0,1

Trường hợp 2: A chứa Mg2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+ BTDT 0,1 x 0,15  

CÂU 32: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn

hợp ancol X Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc) Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là:

Định hướng tư duy giải

3 7

C H OH : 0,01

C H OH : 0,03

Và nAg 0,026nCHO 0,013nC H CHO2 5 0,003%C H CHO 7,5%2 5 

CÂU 33: Hỗn hợp X chứa 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 a M và Cu(NO3)2 a

M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

BTDT 2

2

Mg : 0,15 MgO : 0,15

Ag : 0, 2

Cu : 0,15

CÂU 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Trang 9

CÂU 35: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 680ml dung dịch HNO3 1M thu được dung

dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau:

Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là?

Định hướng tư duy giải

Từ đồ thị ta thấy số mol HNO3 dư là 0,2 H

n 0,12 n 0,36

3

3 2

Na : 0, 6

Mg(OH) : a

NO : 0,56 6, 42

Al(OH) : b 0, 04 AlO : 0, 04



a 0,03

 

CÂU 36 : X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở ( MX < MY ) Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh

tạo bởi X, T, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với:

Định hướng tư duy giải

2

trong E COO NaOH

Na CO

 



0,4.2 0,7.2 2n 0,2.3 0,4 n 0,6

2

HCOONa : 0,2

CH CH COONa : 0,2

 Cho E vào NaOH BTKL 2

0,125

0,15 0,26

CÂU 37: Cho các hợp chất sau: FeCl2, FeCl3, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, C2H5OH, CH2=CH-COOCH3

Tổng số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là?

CÂU 38: Hòa tan hoàn toàn 12,64 gam hỗn hợp X chứa S, CuS, Cu2S, FeS và FeS2 bằng dung dịch HNO3

(đặc, nóng, vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 25,984 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm SO2 và NO2

Khối lượng kết tủa (gam)

6,42

0,6 0,2

Trang 10

với tổng khối lượng 54,44 gam Cô cạn Y thu được 25,16 gam hỗn hợp muối Nếu cho Ba(OH)2 dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là:

Định hướng tư duy giải

BTNT.S

Z

2

S : a

SO : 0,06 n a 0,06 12,64 Cu : b n 1,16

NO :1,1

Fe : c

32a 64b 56c 12,64

0,06.4 6(a 0,06) 2 b 3c 1,1

3

2

2 4 BTDT

3

Fe : c

Cu : b 25,16

SO : a 0,06

NO : 3c 2 b 2a 0,12

a 0,15 28a 188b 242c 23, 48 b 0,07

c 0,06

      

 

3 2 4

Fe(OH) : 0,06

m 34, 25 Cu(OH) : 0,07

BaSO : 0,09

CÂU 39: Hỗn hợp E chứa 0,02 mol etylamin; 0,02 mol axit acrylic và 0,03 mol hexapeptit (được tạo bởi Gly,

Ala, Val) Đốt cháy toàn bộ E cần dùng vừa đủ a mol O2, cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cho rất từ từ 0,4a mol HCl vào Y thấy có 4,8384 lít khí CO2 (đktc) thoát ra Mặt khác, cho toàn bộ E vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

2

3

Điền số

3

Cl : 0, 4a

2

Na : 0,7 0,7 0, 4a 0, 216 a 0,1 a 0,765

3 HCO : 0,7 0, 4a

 C

n 0,61 m 0,57.14 0, 2.69 17.0,02 21, 44

CÂU 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn

toàn vào V ml dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của V là

Định hướng tư duy giải

Gọi thể tích của Y là V (lít) 2 4

3

H SO

NaNO

n 1,65V



  



Dung dịch sau cùng chứa

4

BTNT.N

NH 2

4 BTDT

3

Na : V

K :1, 22

SO :1,65V

NO :1, 22 2,3V

3,3V 0,08.4 10(3,3V 1,3) 2

16

Ngày đăng: 17/03/2019, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm